| 1 |
H Hết hiệu lực
| Là chiều cao vượt lũ – căn cứ Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng chuyên ngành để xác định |
25/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 2 |
Hạ cấp trạm Hết hiệu lực
| là giảm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc của trạm và hạ hạng trạm xuống hạng thấp hơn. |
03/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 3 |
Hạ điều lò tươi Hết hiệu lực
| Là sản phẩm điều xô tươi đã được phân loại A, B, C, D theo thứ tự cỡ hạt điều từ lớn tới nhỏ và đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2.2.1, phần 2.2 của QCĐP 1 : 2008/BP |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4 |
Hạ giải di tích Hết hiệu lực
| là hoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một di tích nhằm mục đích tu bổ di tích hoặc di chuyển cấu kiện đến một nơi khác để lắp dựng lại mà vẫn giữ gìn tối đa sự nguyên vẹn các cấu kiện đó. |
18/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 5 |
Hạ lưu
| Là phía hạ nguồn của sông, kênh, rạch, hồ thủy điện |
35/2012/TT-BGTVT
|
|
| 7 |
Hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam được tuyển chọn vào phục vụ trong Công an nhân dân, thời hạn 3 năm, được Nhà nước phong, thăng cấp bậc hàm Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Binh nhất, Binh nhì. |
54/2005/QH11
|
|
| 8 |
Hạ tầng công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| Là hệ thống trang thiết bị bao gồm máy chủ, máy trạm, mạng truyền thông, cơ sở dữ liệu, thiết bị bảo mật, phần mềm và các thiết bị cần thiết khác phục vụ cho việc sản xuất, truyền dẫn, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số |
34/2012/TT-NHNN
|
|
| 9 |
Hạ tầng cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, chất thải, cấp điện, chiếu sáng công cộng, thông tin liên lạc nội bộ, nhà điều hành, bảo vệ và các công trình khác phục vụ hoạt động của cụm công nghiệp. |
105/2009/QĐ-TTg
|
|
| 9 |
Hạ tầng cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, chất thải, cấp điện, chiếu sáng công cộng, thông tin liên lạc nội bộ, nhà điều hành, bảo vệ và các công trình khác phục vụ hoạt động của cụm công nghiệp |
2902/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 10 |
Hạ tầng khu công nghiệp Hết hiệu lực
| bao gồm hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, chất thải, cấp điện, chiếu sáng công cộng, thông tin liên lạc nội bộ, nhà điều hành, bảo vệ và các công trình khác phục vụ hoạt động của khu công nghiệp. |
24/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 11 |
Hạ tầng kỹ thuật
| Là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng. Áp dụng công nghệ ảo hóa trong triển khai hạ tầng kỹ thuật là việc tạo ra phiên bản ảo của máy tính, thiết bị lưu trữ hay tài nguyên mạng. Từ một máy vật lý đơn lẻ có thể tạo thành nhiều máy ảo độc lập; thành phần của máy ảo bao gồm bộ nhớ ảo, vi xử lý ảo, ổ cứng ảo, giao tiếp mạng ảo |
02/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 11 |
Hạ tầng kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là tập hợp thiết bị và máy tính gồm:
a) Máy chủ (Server);
b) Máy tính cá nhân (PC, Laptop);
c) Máy in (Printer);
d) Máy quét (Scan);
đ) Thiết bị lưu trữ điện (UPS);
e) Thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Modem, Firewall…);
g) Các thiết bị truyền thông khác có liên quan |
90/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 11 |
Hạ tầng kỹ thuật Hết hiệu lực
| là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng. |
64/2007/NĐ-CP
|
|
| 11 |
Hạ tầng kỹ thuật Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống các công trình: giao thông; cấp nước; thoát nước; cấp điện; cấp xăng dầu và khí đốt; chiếu sáng đô thị; thông tin liên lạc; thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng; nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân các cấp và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác trong và ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương (riêng hệ thống thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng; nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân các cấp không thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này) |
40/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 11 |
Hạ tầng kỹ thuật Hết hiệu lực
| là tập hợp thiết bị (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ (sau đây gọi tắt là thiết bị). |
08/2014/QĐ-UBND
|
|
| 12 |
Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh an toàn, thiết bị ngoại vi và thiết bị phụ trợ, mạng nội bộ, mạng diện rộng. |
04/2013/TT-BTNMT
|
|
| 13 |
Hạ tầng kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền Hết hiệu lực
| là hạ tầng mạng viễn thông có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền. |
20/2011/QĐ-TTg
|
|
| 13 |
Hạ tầng kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
| Là hạ tầng mạng viễn thông (mạng cáp, mạng vệ tinh, mạng di động, mạng internet) có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền của đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền |
09/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 14 |
Hạ tầng kỹ thuật đô thị Hết hiệu lực
| Gồm:
- Hệ thống giao thông;
- Hệ thống cung cấp năng lượng;
- Hệ thống chiếu sáng công cộng;
- Hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước;
- Hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường;
- Hệ thống nghĩa trang;
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật khác. |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 15 |
Hạ tầng kỹ thuật khung Hết hiệu lực
| Là hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tuyến truyền tải năng lượng, tuyến truyền dẫn cấp nước, tuyến cống thoát nước, tuyến thông tin viễn thông và các công trình đầu mối kỹ thuật. |
30/2009/QH12
|
|
| 15 |
Hạ tầng kỹ thuật khung Hết hiệu lực
| Là hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tuyến truyền tải năng lượng, tuyến truyền dẫn cấp nước, tuyến cống thoát nước, tuyến thông tin viễn thông và các công trình đầu mối kỹ thuật |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 15 |
Hạ tầng kỹ thuật khung Hết hiệu lực
| Là hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật chính cấp đô thị, bao gồm các trục giao thông, tuyến truyền tải năng lượng, tuyến truyền dẫn cấp nước, tuyến cống thoát nước, tuyến thông tin viễn thông và các công trình đầu mối kỹ thuật |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 16 |
Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Hết hiệu lực
| Bao gồm nhà, trạm viễn thông, cột ăng ten, cột treo cáp, công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm (cống, bể, hào và tuy nen kỹ thuật, v.v) được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có giấy phép viễn thông, giấy phép tần số thuê hoặc tự xây dựng để lắp đặt thiết bị viễn thông. |
14/2013/TT-BTTTT
|
|
| 17 |
Hạ tầng truyền dẫn băng rộng Mạng đô thị
| bao gồm cáp quang truyền dẫn, ống bảo vệ cáp, hố ga, mốc cáp, măng sông nối cáp, giá đấu dây cáp quang |
9911/QĐ-UBND
|
|
| 18 |
Hạ tầng truyền dẫn mạng cục bộ Hết hiệu lực
| Là hệ thống cáp truyền dẫn nội bộ và ổ kết nối mạng |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 19 |
Hạ tầng truyền dẫn mạng diện rộng Hết hiệu lực
| Là hệ thống đường truyền chuyên dùng của Ngân hàng Nhà nước và các kênh truyền dẫn Ngân hàng Nhà nước thuê của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 20 |
Hạ tầng xã hội Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống các công trình: nhà ở các loại; công trình công cộng dịch vụ về y tế, văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao, thương mại và các công trình dịch vụ khác; quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước tự nhiên; công sở và các công trình xã hội khác trong và ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương |
40/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 21 |
Hạ tầng xã hội đô thị Hết hiệu lực
| Gồm:
- Các công trình nhà ở;
- Các công trình công cộng, dịch vụ: y tế, văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao, thương mại và các công trình dịch vụ đô thị khác;
- Các công trình quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước;
- Các công trình cơ quan hành chính đô thị;
- Các công trình hạ tầng xã hội khác. |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 22 |
HACCP Hết hiệu lực
| là tên viết tắt của Hệ thống kiểm soát các điểm tới hạn nhằm quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở chế biến thực phẩm (Hazard Analysis and Critial Control Points). |
108/2008/NĐ-CP
|
|
| 23 |
HACCP (Hazard Analysis and Critical Control Point) Hết hiệu lực
| Là phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn |
1421/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 24 |
Hạch toán dự chi Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện tính và hạch toán dần vào tài khoản chi phí theo định kỳ những khoản lãi sẽ phải trả tại một thời điểm nhất định trong tương lai, không phụ thuộc việc tại thời điểm tính và hạch toán, lãi vẫn chưa được chi trả. |
652/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 25 |
Hạch toán dự thu Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện tính và hạch toán vào tài khoản thu nhập theo định kỳ những khoản lãi sẽ thu được tại một thời điểm nhất định trong tương lai (lãi phải thu), không phụ thuộc việc tại thời điểm tính và hạch toán, lãi vẫn chưa được thu. |
652/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 26 |
Hạch toán được thu - thực chi Hết hiệu lực
| Là việc hạch toán vào tài khoản thu nhập hoặc chi phí theo số tiền thực tế đã thu vào hoặc đã chi ra. |
652/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 27 |
Hạch toán phân bổ Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện tính và chuyển dần (phân bổ) vào tài khoản thu nhập hoặc chi phí theo từng định kỳ đối với những khoản lãi đã thu trước hoặc đã chi trả trước. |
652/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 28 |
Hai chiếu, một chiếu lại Hết hiệu lực
| Một bên đi mãi nước chiếu, còn bên kia chống đỡ nước chiếu thì cứ hai nước có một nước chiếu lại. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 29 |
Hài cốt Hết hiệu lực
| Là xương của người chết sau cải táng |
02/2009/TT-BYT
|
|
| 30 |
Hải đồ chuyên đề phân định biên giới, ranh giới trên biển
| là hải đồ thể hiện kết quả giải quyết đường biên giới, ranh giới trên biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng. |
06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP
|
|
| 31 |
Hai đuổi bắt, hai đuổi bắt lại Hết hiệu lực
| Một bên đi liên tục hai lần đuổi bắt quân đối phương, còn bên kia hai lần giải thoát lại là hai làn đuổi bắt lại quân đối phương. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 32 |
Hai đuổi bắt, một bắt lại Hết hiệu lực
| Một bên đuổi bắt liên tục quân đối phương, còn bên kia trong hai lần giải thoát có một lần bắt lại quân đối phương. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 34 |
Hãm động năng Hết hiệu lực
| Là cơ cấu hãm đặc biệt sử dụng cho đầu máy Diesel. Hệ thống hãm hoạt động theo nguyên lý chuyển đổi động năng của đoàn tàu thành nhiệt năng để giảm tốc độ khi thực hiện hãm đoàn tàu. Hãm động năng gồm hãm điện trở sử dụng trên đầu máy Diesel truyền động điện và hãm thủy lực sử dụng trên đầu máy Diesel truyền động thủy lực |
47/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 35 |
Hầm kỹ thuật qua đường bộ Hết hiệu lực
| Là công trình dự trữ, nhằm bố trí các công trình cơ sở hạ tầng lắp đặt ngầm dưới đường bộ |
152/2005/QĐ-UBND
|
|
| 37 |
Hàm lượng các chất dinh dưỡng Hết hiệu lực
| là lượng các chất dinh dưỡng có trong phân bón được biểu thị bằng đơn vị khối lượng/đơn vị khối lượng (g/kg...), tỷ lệ phần trăm (%) hoặc phần triệu (ppm); nếu là phân dạng lỏng có thể dùng đơn vị khối lượng/đơn vị thể tích (mg/lít, g/lít...) |
36/2007/QĐ-BNN
|
|
| 38 |
Hàm lượng các chất hữu hiệu hoặc các chất hoà tan Hết hiệu lực
| là hàm lượng các chất hoà tan trong nước hoặc trong axít yếu mà cây trồng có thể dễ dàng sử dụng được |
36/2007/QĐ-BNN
|
|
| 39 |
Hàm lượng chất lơ lửng Hết hiệu lực
| Là lượng chất lơ lửng khô trong một đơn vị thể tích hỗn hợp gồm nước và chất lơ lửng |
26/2012/TT-BTNMT
|
|
| 40 |
Hàm lượng cốt thép g
| là tỷ số giữa tổng diện tích tiết diện các sợi lưới và cốt thép so với diện tích tiết diện của tấm. |
54/2012/TT-BGTVT
|
|
| 41 |
Hàm lượng độc tố cho phép
| Là hàm lượng các kim loại nặng, các sinh vật có hại, Biure và axit tự do tối đa cho phép trong phân bón |
100/2003/QĐ-BNN
|
|
| 42 |
Hàm lượng NaCl
| là khối lượng NaCl tính theo % khối lượng chất khô |
27/2014/TT-BTC
|
|
| 44 |
Hầm van
| Là nơi chứa các van xả gió, van xả bùn, van trên đường ống, van lấy nước và các thiết bị, phụ tùng quản lý mạng |
20/2007/QĐ-UBND
|
|
| 45 |
Hạn bảo quản Hết hiệu lực
| là mốc thời gian mà quá thời gian đó hàng hoá không còn đảm bảo giữ nguyên chất lượng và giá trị sử dụng ban đầu. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 46 |
Hạn chế khai thác Hết hiệu lực
| là khai thác không vượt quá 20% trữ lượng, hoặc 30% số cá thể của loài trong lô khai thác |
87/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 47 |
Hạn chế năng lực hành vi dân sự Hết hiệu lực
| Là trường hợp người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Khi đó, theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Toà án có quyết định tuyên bố là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 48 |
Hạn dùng của hóa chất Hết hiệu lực
| là mốc thời gian được ấn định cho một lô hóa chất mà sau thời hạn này hóa chất không được phép sử dụng |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 49 |
Hạn dùng của mỹ phẩm Hết hiệu lực
| Là thời gian sử dụng được ấn định cho mỹ phẩm mà sau thời hạn này mỹ phẩm không được phép sử dụng |
35/2006/QĐ-BYT
|
|
| 49 |
Hạn dùng của mỹ phẩm
| là mốc thời gian được ấn định cho một lô mỹ phẩm mà sau thời hạn này mỹ phẩm không được phép lưu thông, sử dụng. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 50 |
Hạn dùng của phương tiện tránh thai
| là thời hạn sử dụng được ấn định cho một phương tiện tránh thai mà sau thời hạn này không được phép sử dụng. |
714/QĐ-BYT
|
|