| 4651 |
Điểm nhọn
| Là chu kỳ có chênh lệch bất thường so với hai (02) chu kỳ liền kề trước và sau |
34/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4652 |
Điểm nút
| Là giao điểm của ít nhất 3 đường độ cao cùng cấp hạng |
11/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4653 |
Điểm phục vụ bưu chính
| là nơi chấp nhận, phát bưu gửi, gồm bưu cục, kiốt, đại lý, thùng thư công cộng và hình thức khác để chấp nhận, phát bưu gửi. |
49/2010/QH12
|
|
| 4654 |
Điểm quy chiếu sân bay Hết hiệu lực
| là điểm quy ước xác định vị trí của một sân bay. |
20/2009/NĐ-CP
|
|
| 4655 |
Điểm R hay điểm ngồi chuẩn (R point or seating reference point)
| Là điểm thiết kế do nhà sản xuất qui định cho từng chỗ ngồi và được xác định trong hệ tọa độ 3 chiều |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 4655 |
Điểm R hay điểm ngồi chuẩn (R point or seating reference point)
| Là điểm thiết kế do nhà sản xuất quy định cho từng chỗ ngồi và được xác định trong hệ tọa độ ba chiều |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 4656 |
Điểm sai ràng buộc
| Là chu kỳ có sản lượng vi phạm sự ràng buộc (ví dụ: sản lượng đầu cực máy phát bé hơn sản lượng phía cao áp máy biến áp nâng) |
34/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4657 |
Điểm tái định cư Hết hiệu lực
| Là điểm dân cư được xây dựng theo quy hoạch để bố trí tái định cư |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 4657 |
Điểm tái định cư
| điểm dân cư được xây dựng theo quy hoạch bao gồm: đất ở, đất sản xuất, đất chuyên dùng xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình công cộng để bố trí dân tái định cư. |
1287/QĐ-TTg
|
|
| 4658 |
Điểm thăm dò Hết hiệu lực
| là vị trí mà tại đó khi khảo sát thực hiện công tác khoan, đào, thí nghiệm hiện trường (xuyên, cắt, nén tĩnh, nén ngang, thí nghiệm thấm...), đo địa vật lý... |
06/2006/TT-BXD
|
|
| 4659 |
Điểm thu hồi Hết hiệu lực
| Là nơi tiếp nhận sản phẩm thải bỏ phù hợp quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. |
50/2013/QĐ-TTg
|
|
| 4660 |
Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là nơi mà tại đó có thể xảy ra tai nạn giao thông |
26/2012/TT-BGTVT
|
|
| 4661 |
Điểm tiêu huỷ động vật và sản phẩm động vật bắt buộc
| là nơi tiến hành các biện pháp chôn lấp, đốt hoặc luộc chín đối với động vật và sản phẩm động vật không đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 4662 |
Điểm trình diễn Hết hiệu lực
| là cụ thể hoá của mô hình trình diễn ở một địa điểm tập trung với quy mô nhất định. |
15/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4662 |
Điểm trình diễn Hết hiệu lực
| là sự triển khai áp dụng các tiến bộ kỹ thuật về khoa học công nghệ trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quy mô phù hợp để trình diễn trước khi đưa ra áp dụng trên diện rộng. |
75/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4663 |
Điểm trình diện Hết hiệu lực
| Là cụ thể hóa cùa mô hình khuyến nông ở một địa điểm tập trung với quy mô nhất định |
2002/QĐ-UBND
|
|
| 4664 |
Điểm trọng yếu Hết hiệu lực
| là điểm quy định để xác định đường bay ATS, đường bay của tầu bay hoặc dùng cho mục đích không lưu và dẫn đường khác. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4665 |
Điểm truy nhập dịch vụ điện thoại công cộng
| Là điểm giao dịch sử dụng dịch vụ viễn thông, mà tại đó người sử dụng dịch vụ có thể truy nhập dịch vụ điện thoại thuộc phạm vi dịch vụ viễn thông phổ cập, với qui mô và điều kiện trang bị kỹ thuật thực tế tại mỗi điểm không thấp hơn mức do Bộ Thông tin và Truyền thông qui định trong định mức hỗ trợ |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 4666 |
Điểm truy nhập dịch vụ internet công cộng
| Là điểm giao dịch sử dụng dịch vụ viễn thông, mà tại đó người sử dụng dịch vụ có thể truy nhập dịch vụ internet và dịch vụ điện thoại phổ cập, với qui mô và điều kiện trang bị kỹ thuật thực tế tại mỗi điểm không thấp hơn mức tối thiểu do Bộ Thông tin và Truyền thông qui định trong định mức hỗ trợ |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 4667 |
Điểm truy nhập dịch vụ viễn thông công cộng Hết hiệu lực
| Là các điểm truy nhập điện thoại công cộng; điểm truy nhập Internet công cộng hoặc điểm truy nhập công cộng có cả hai dịch vụ viễn thông công ích và dịch vụ viễn thông bắt buộc |
05/2006/TT-BBCVT
|
|
| 4668 |
Điểm truy nhập Internet công cộng Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Địa điểm mà đại lý Internet được quyền sử dụng hợp pháp để cung cấp dịch vụ;
b) Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp là địa điểm mà đơn vị thành viên hoặc cá nhân đại diện cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp quản lý để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet;
c) Điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác là địa điểm mà tổ chức, cá nhân được quyền sử dụng hợp pháp để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 4669 |
Điểm tựa
| Là điểm độ cao hạng cao hoặc cùng hạng đã có từ trước mà điểm đầu hoặc điểm cuối của đường độ cao mới được đo nối vào |
11/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4670 |
Điểm tựa trọng lực
| Là các điểm khởi tính (điểm gốc) được phát triển từ các điểm trọng lực quốc gia và được sử dụng để xây dựng các mạng lưới trọng lực chi tiết |
08/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4671 |
Điểm tựa trọng lực treo
| Là điểm tựa trọng lực chỉ liên kết với một điểm tựa trọng lực của một đa giác tựa trọng lực |
05/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4672 |
Điểm vui chơi giải trí có thưởng
| là khu vực riêng đã được xác định và đăng ký với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền dùng để tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng của cơ sở kinh doanh. |
91/2005/QĐ-BTC
|
|
| 4673 |
Điểm xả Hết hiệu lực
| là nơi xả nước ra môi trường của hệ thống thoát nước hoặc các hộ thoát nước đơn lẻ. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 4673 |
Điểm xả Hết hiệu lực
| Là nơi xả nước ra môi trường của hệ thống thoát nước hoặc các hộ thoát nước đơn lẻ |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4674 |
Điểm yếu kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là vị trí trong hệ thống công nghệ thông tin dễ bị tổn thương khi bị tấn công hoặc xâm nhập bất hợp pháp |
01/2011/TT-NHNN
|
|
| 4675 |
Điện ảnh Hết hiệu lực
| là loại hình nghệ thuật tổng hợp thể hiện bằng hình ảnh động, kết hợp với âm thanh, được ghi trên vật liệu phim nhựa, băng từ, đĩa từ và các vật liệu ghi hình khác để phổ biến đến công chúng thông qua các phương tiện kỹ thuật. |
62/2006/QH11
|
|
| 4676 |
Điện áp cách điện
| là mức điện áp xác định được đặt lên trang bị hoặc các bộ phận của chúng trong một khoảng thời gian và dưới những điều kiện quy định để đảm bảo khả năng cách điện của lớp cách ly đạt đến một giá trị nhất định |
39/2013/TT-BLĐTBXH
|
|
| 4677 |
Điện áp chịu đựng
| là mức điện áp khi đặt lên trang bị hoặc các bộ phận của trang bị phải chịu đựng được mà không bị bắt lửa, phóng điện, đánh thủng hoặc các hỏng hóc về điện khác |
39/2013/TT-BLĐTBXH
|
|
| 4678 |
Điện áp vận hành Hết hiệu lực
| Là giá trị điện áp hệ thống trong điều kiện bình thường được đo tại một thời điểm xác định và tại một điểm đã cho trong hệ thống |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4679 |
Diễn đàn khuyến nông @ Nông nghiệp Hết hiệu lực
| là sự kiện khuyến nông được tổ chức để tập hợp các nhà quản lý, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân, người sản xuất để cùng trao đổi thông tin, chia sẻ kinh nghiệm, tư vấn, giải đáp thắc mắc để giúp nông dân, người sản xuất giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình sản xuất, kinh doanh. |
15/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4680 |
Diện khen thưởng đặc biệt
| Là trường hợp khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định |
2713/QĐ-BNN-TC
|
|
| 4680 |
Diện khen thưởng đặc biệt Hết hiệu lực
| là trường hợp khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định |
3809/QĐ-BNN-TC
|
|
| 4681 |
Diện khen thưởng đột xuất Hết hiệu lực
| là trường hợp khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc trong hoạt động sản xuất kinh doanh, phòng chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai... hoặc có các hành động anh hùng, dũng cảm trong các hoạt động của ngành, trong cứu hộ, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống cháy rừng, phòng chống lụt bão, khắc phục các sự cố, hậu quả thiên tai, dịch bệnh.... |
3809/QĐ-BNN-TC
|
|
| 4681 |
Diện khen thưởng đột xuất
| Là trường hợp khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc trong hoạt động sản xuất kinh doanh, phòng chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai... hoặc có các hành động anh hùng, dũng cảm trong các hoạt động của ngành, trong cứu hộ, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống cháy rừng, phòng chống lụt bão, khắc phục các sự cố, hậu quả thiên tai, dịch bệnh.... |
2713/QĐ-BNN-TC
|
|
| 4684 |
Điện năng đảm bảo Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng tối thiểu mỗi tháng, mỗi tuần được Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia công bố mà nhà máy thủy điện phải sẵn sàng phát để đảm bảo an ninh cung cấp điện cho hệ thống điện quốc gia. |
09/2010/TT-BCT
|
|
| 4685 |
Điện năng đảm bảo tuần
| là tổng sản lượng điện tối thiểu mỗi tuần được phê duyệt và công bố mà nhà máy và công ty thủy điện phải sẵn sàng phát để đảm bảo an ninh cung cấp điện cho hệ thống điện quốc gia theo Quy định khai thác hồ chứa thuỷ điện |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 4686 |
Điện năng dư Hết hiệu lực
| là lượng điện năng sản xuất trong mùa mưa vượt quá lượng điện năng với hệ số phụ tải trong mùa mưa là 0,85. |
18/2008/QĐ-BCT
|
|
| 4687 |
Điện năng dự phòng Hết hiệu lực
| là hiệu số giữa tổng điện năng khả dụng dự báo của tất cả các tổ máy phát điện trong hệ thống điện trừ đi nhu cầu điện năng dự báo của phụ tải hệ thống điện trong cùng thời gian |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4688 |
Điện năng khả dụng của hệ thống Hết hiệu lực
| Là tổng sản lượng điện có thể phát được của toàn bộ các tổ máy phát điện trong hệ thống điện quy đổi về đầu cực máy phát và sản lượng điện nhập khẩu tại các vị trí đo đếm ranh giới tính theo năm, tháng, tuần, ngày |
34/2011/TT-BCT
|
|
| 4689 |
Điện năng phát tăng thêm Hết hiệu lực
| là lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tăng thêm. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 4689 |
Điện năng phát tăng thêm Hết hiệu lực
| là lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tăng thêm. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 4690 |
Điện năng thanh cái Hết hiệu lực
| là toàn bộ điện năng sản xuất trừ đi lượng điện tự dùng bên trong phạm vi nhà máy. |
18/2008/QĐ-BCT
|
|
| 4691 |
Diện tích bảo vệ
| là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng |
54/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4692 |
Diện tích căn hộ hoàn chỉnh
| là diện tích sàn thuộc căn hộ mới xây dựng, mà trong đó Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn chỉnh việc: xây dựng, hoàn thiện toàn bộ bề mặt (trần; nền; tường), lắp đặt đầy đủ các hệ thống (cửa và song cửa; cấp điện; điện thoại; truyền hình; truyền hình cáp; chuông điện; thông gió; ống cấp thoát nước; ống xả rác... (trừ thiết bị phụ tải rời) theo thiết kế được phê duyệt. |
3075/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 4693 |
Diện tích căn hộ xây thô
| là diện tích sàn thuộc căn hộ mới xây dựng, mà trong đó Chủ đầu tư đã thực hiện: xây dựng hoàn chỉnh phần kết cấu theo thiết kế được phê duyệt; lắp đặt sẵn tất cả các hệ thống đường dây, đường ống kỹ thuật: điện, điện thoại, truyền hình, truyền hình cáp, chuông điện, ống thông gió, ống cấp thoát nước, ống xả rác... (sẵn sàng chờ chủ hộ lắp đặt thiết bị và phụ tải); Trát phẳng nhẵn tường, trần; trát láng chống thấm tạo phẳng khu vệ sinh, bếp và nền toàn nhà; lắp đặt hoàn thiện các cửa đi, cửa sổ, song sắt bảo vệ thuộc căn hộ (trừ không làm các cửa đi thông phòng). |
3075/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 4694 |
Diện tích đất cho khảo sát, nghiên cứu đầu tư dự án điện gió Hết hiệu lực
| Là phần diện tích giới hạn trong ranh giới địa lý được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định tại văn bản chấp thuận cho nhà đầu tư thực hiện khảo sát, nghiên cứu đánh giá tiềm năng gió để lập dự án đầu tư điện gió trong một thời hạn cho phép. Diện tích này chỉ được phép sử dụng cho các hoạt động khảo sát, nghiên cứu như xây dựng cột đo gió, khảo sát địa chất, địa hình (nếu có) |
32/2012/TT-BCT
|
|
| 4695 |
Diện tích đất công nghiệp Hết hiệu lực
| Là diện tích đất của khu công nghiệp đã xây dựng kết cấu hạ tầng để cho nhà đầu tư thuê, thuê lại thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp |
29/2008/NĐ-CP
|
|
| 4695 |
Diện tích đất công nghiệp Hết hiệu lực
| Là phần diện tích đất của cụm công nghiệp dành cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ. |
105/2009/QĐ-TTg
|
|
| 4695 |
Diện tích đất công nghiệp
| Là diện tích đất theo quy hoạch chi tiết được duyệt của cụm công nghiệp dành cho các doanh nghiệp, hộ sản xuất thuê hoặc thuê lại để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 4696 |
Diện tích đất ở tối thiểu Hết hiệu lực
| Là thửa đất có diện tích, kích thước tối thiểu được sử dụng để xây dựng nhà ở |
53/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 4697 |
Diện tích đất ở xác định lại Hết hiệu lực
| Là diện tích đất ở được xác định căn cứ vào nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất, trên cơ sở Hội đồng Giải phóng mặt bằng kiểm tra, đề xuất trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 4697 |
Diện tích đất ở xác định lại Hết hiệu lực
| Là diện tích đất ở được xác định căn cứ vào nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất, trên cơ sở Hội đồng Giải phóng mặt bằng kiểm tra, đề xuất trình UBND thành phố quyết định |
63/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4698 |
Diện tích dự án Hết hiệu lực
| Là tổng diện tích bồi thường thu hồi đất để thực hiện dự án (kể cả diện tích đất trồng cây chắn sóng, bảo vệ chân mái ta-luy) |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4699 |
Diện tích giao thông mua hàng
| Là diện tích đi lại, đứng xem, mua hàng của khách trong diện tích kinh doanh (diện tích này không bao gồm diện tích giao thông trong các cụm bán hàng của hộ kinh doanh). |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 4700 |
Diện tích khai thác hàng năm Hết hiệu lực
| là diện tích thực khai thác (đã trừ bỏ những diện tích loại trừ) và cho phép lớn hơn tối đa 20% so với diện tích đã xác định trong phương án, nhưng tổng 5 năm không được vượt diện tích đã xác định khai thác trong giai đoạn 5 năm |
87/2009/TT-BNNPTNT
|
|