| 4551 |
Dịch vụ thông tin cố định hàng không Hết hiệu lực
| là dịch vụ thông tin giữa những điểm cố định nhằm đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay; điều hòa, hiệu quả và kinh tế của giao thông hàng không dân dụng. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4552 |
Dịch vụ thông tin lưu động hàng không Hết hiệu lực
| là dịch vụ thông tin lưu động giữa các đài hàng không dân dụng và các đài trên tầu bay, hoặc giữa các đài trên tầu bay với nhau, trong đó có thể có những đài của các phương tiện cứu hộ và các đài chỉ vị trí bị nạn hoạt động trên các tần số cấp cứu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4553 |
Dịch vụ thông tin tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên mạng TCVN-Net
| Là các dịch vụ được phát triển nhằm cung cấp những thông tin được phép công bố và đã qua xử lý cho mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng. Việc tiếp cận các dịch vụ này được thực hiện thông qua tài khoản truy cập do Trung tâm Thông tin cung cấp |
71/QĐ-TĐC
|
|
| 4554 |
Dịch vụ thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là việc cung cấp các sản phẩm thông tin tín dụng; hỗ trợ giải pháp quản trị thông tin tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng; hỗ trợ, tư vấn, chuyển giao công nghệ về phần mềm quản trị thông tin tín dụng; tư vấn, hỗ trợ tìm kiếm thông tin tín dụng. |
1117/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 4554 |
Dịch vụ thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là việc cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng và các tiện ích khác của CIC cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức khác và cá nhân có nhu cầu. |
03/2013/TT-NHNN
|
|
| 4555 |
Dịch vụ thư
| Là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát thông tin trao đổi dưới dạng văn bản viết tay hoặc bản in, có địa chỉ nhận hoặc không có địa chỉ nhận (không bao gồm ấn phẩm định kỳ, sách, báo, tạp chí) từ địa điểm của người gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính bằng các phương thức, trừ phương thức điện tử |
47/2011/NĐ-CP
|
|
| 4556 |
Dịch vụ thư cơ bản
| là dịch vụ thư không có các yếu tố làm tăng thêm giá trị của dịch vụ. |
49/2010/QH12
|
|
| 4557 |
Dịch vụ thu gom hàng Hết hiệu lực
| là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thực hiện việc thu gom hàng hóa đến một địa điểm nhất định theo yêu cầu của người kinh doanh vận tải hoặc chủ hàng và được trả tiền công. |
24/2010/TT-BGTVT
|
|
| 4557 |
Dịch vụ thu gom hàng Hết hiệu lực
| Là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thực hiện việc thu gom hàng hóa đến một địa điểm nhất định theo yêu cầu của người kinh doanh vận tải hoặc chủ hàng. |
18/2013/TT-BGTVT
|
|
| 4558 |
Dịch vụ thu gom thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là dịch vụ thương mại gắn với việc mua bán thuỷ sản, trong đó cơ sở dịch vụ sử dụng phương tiện chuyên dùng hoặc tàu cá để thu mua thuỷ sản hoặc chỉ dịch vụ vận chuyển thuỷ sản của các tổ chức, cá nhân sản xuất tại các địa điểm phân tán trên đất liền hoặc trên biển |
03/2002/TT-BTS
|
|
| 4559 |
Dịch vụ thư mục LDAP Hết hiệu lực
| Là giao thức hỗ trợ tìm kiếm thông tin về các đối tượng được lưu trữ trong mạng thông qua các thuộc tính cơ bản của các đối tượng đó. LDAP hỗ trợ việc phân quyền truy cập khai thác thông tin cho các tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng dịch vụ mạng |
10/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 4560 |
Dịch vụ thuê ngoài Hết hiệu lực
| Là việc bảo trì thông qua hợp đồng ký kết với các tổ chức làm dịch vụ bảo trì |
29/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 4561 |
Dịch vụ thương mại Hết hiệu lực
| Gồm những dịch vụ gắn với việc mua bán hàng hoá |
03/2002/TT-BTS
|
|
| 4561 |
Dịch vụ thương mại Hết hiệu lực
| gồm những dịch vụ gắn với việc mua bán hàng hoá |
58/1997/L-CTN
|
|
| 4562 |
Dịch vụ tiện ích Hết hiệu lực
| Là các dịch vụ phục vụ cho hoạt động của người và phương tiện tham gia giao thông như: rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi đỗ xe, dịch vụ dừng nghỉ, cửa hàng bách hóa, máy rút tiền tự động. |
11/2013/TT-BCT
|
|
| 4563 |
Dịch vụ tiền mặt
| là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước cung cấp cho khách hàng trong việc nộp, rút tiền mặt hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến tiền mặt |
222/2013/NĐ-CP
|
|
| 4564 |
Dịch vụ trình bày Hết hiệu lực
| Là các thao tác trình bày cụ thể đối với dữ liệu địa lý |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4565 |
Dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng Hết hiệu lực
| Là việc cung cấp cho người chơi khả năng truy nhập vào mạng và chơi các trò chơi điện tử trên mạng. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 4566 |
Dịch vụ trông, giữ xe Hết hiệu lực
| Là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ trông giữ xe và được trả phí. |
18/2013/TT-BGTVT
|
|
| 4567 |
Dịch vụ trung chuyển container Hết hiệu lực
| Là việc đỡ các container từ tàu biển đưa vào bảo quản tại khu vực cảng trung chuyển container trong một thời gian nhất định và bốc các container đó lên tàu biển theo yêu cầu của người vận chuyển và làm các thủ tục giấy tờ có liên quan đến công việc này |
815/2001/QĐ-BTM
|
|
| 4567 |
Dịch vụ trung chuyển container
| là việc xếp dỡ container theo yêu cầu của người vận chuyển thông qua các hình thức sau:
- Dỡ container được vận chuyển trên phương tiện vận tải từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và xếp lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam;
- Dỡ container được vận chuyển trên phương tiện vận tải từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và đưa vào bảo quản tại khu vực trung chuyển của cảng biển trong một thời gian nhất định rồi xếp các container đó lên phương tiện vận tải để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam |
13/VBHN-BTC
|
|
| 4567 |
Dịch vụ trung chuyển container
| là việc xếp dỡ Container theo yêu cầu của người vận chuyển thông qua việc dỡ container được vận chuyển trên phương tiện vận tải từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và xếp lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc dỡ container được vận chuyển trên phương tiện vận tải từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và đưa vào bảo quản tại khu vực trung chuyển của cảng biển trong một thời gian nhất định rồi xếp các container đó lên phương tiện vận tải để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam |
08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT
|
|
| 4568 |
Dịch vụ trung gian Hết hiệu lực
| Bao gồm: dịch vụ viễn thông, dịch vụ Internet, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến, dịch vụ tìm kiếm thông tin số, dịch vụ cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số bao gồm cả dịch vụ cho thuê chỗ lưu trữ trang thông tin điện tử |
07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL
|
|
| 4569 |
Dịch vụ trung gian thanh toán
| là hoạt động làm trung gian kết nối, truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán. |
46/2010/QH12
|
|
| 4570 |
Dịch vụ truy nhập Internet Hết hiệu lực
| là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 4571 |
Dịch vụ truyền hình theo yêu cầu Hết hiệu lực
| là dịch vụ truyền hình trả tiền thực hiện việc lưu trữ các chương trình, kênh chương trình truyền hình trả tiền và cung cấp đến thuê bao truyền hình trả tiền theo yêu cầu của thuê bao truyền hình trả tiền. |
20/2011/QĐ-TTg
|
|
| 4572 |
Dịch vụ truyền hình trả tiền Hết hiệu lực
| là dịch vụ ứng dụng viễn thông để truyền dẫn, phân phối các kênh chương trình, chương trình truyền hình trả tiền và các dịch vụ giá trị gia tăng trên hạ tầng kỹ thuật cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền đến thuê bao truyền hình trả tiền theo hợp đồng cung cấp dịch vụ hoặc các thỏa thuận có tính ràng buộc tương đương (gọi là Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền). |
20/2011/QĐ-TTg
|
|
| 4573 |
Dịch vụ truyền hình trực tuyến Hết hiệu lực
| là dịch vụ truyền hình trả tiền cung cấp trực tiếp các kênh truyền hình đến thuê bao truyền hình trả tiền không qua thiết bị lưu trữ, làm chậm của đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền. |
20/2011/QĐ-TTg
|
|
| 4574 |
Dịch vụ tư vấn đấu thầu Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án gồm có lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;
b) Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án gồm có khảo sát, lập thiết kế, tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị;
c) Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án, thu xếp tài chính, đào tạo, chuyển giao công nghệ và các dịch vụ tư vấn khác. |
61/2005/QH11
|
|
| 4575 |
Dịch vụ tư vấn du học Hết hiệu lực
| là các hoạt động: Giới thiệu, tư vấn thông tin về trường học, khóa học tại nước ngoài; tổ chức quảng cáo, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm về du học nước ngoài; tổ chức tuyển sinh du học; tổ chức bồi dưỡng kiến thức ngoại ngữ, văn hóa và kỹ năng cần thiết khác cho công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập; tổ chức đưa người ra nước ngoài học tập, đưa phụ huynh hoặc người giám hộ tham quan nơi đào tạo ở nước ngoài trước khi quyết định đi du học; tổ chức đưa người học đến cơ sở giáo dục nước ngoài khi người học được cơ sở giáo dục nước ngoài đồng ý tiếp nhận; theo dõi và hỗ trợ lưu học sinh trong thời gian học tập tại nước ngoài và các hoạt động khác liên quan đến việc gửi công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập. |
05/2013/QĐ-TTg
|
|
| 4576 |
Dịch vụ tư vấn quản lý công nghệ, tư vấn quản lý kinh doanh Hết hiệu lực
| Được hiểu là việc Bên giao cử chuyên gia tư vấn và/ hoặc cung cấp thông tin để giúp Bên nhận quản lý công nghệ và/hoặc quản lý kinh doanh để đạt các mục tiêu nêu trong Hợp đồng. Trong khi thực hiện dịch vụ này, Bên giao không trực tiếp quản lý công nghệ hay trực tiếp quản lý kinh doanh thay Bên nhận (quy định tại điểm 4.b Điều 4 Nghị định 45/1998) |
1254/1999/TT-BKHCNMT
|
|
| 4577 |
Dịch vụ tư vấn xây dựng công trình lâm sinh Hết hiệu lực
| bao gồm việc điều tra khảo sát, lập dự án đầu tư công trình lâm sinh, xây dựng bản đồ, lập dự án, thiết kế và dự toán, giám sát thi công. |
73/2010/QĐ-TTg
|
|
| 4578 |
Dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông Hết hiệu lực
| là dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng được cung cấp cho người sử dụng thông qua mạng lưới thiết bị Internet. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 4578 |
Dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông Hết hiệu lực
| Là dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng được cung cấp cho người sử dụng dịch vụ thông qua mạng lưới thiết bị Internet. Tại Mục 1 Thông tư số 05/2008/TT-BTTTT ngày12 tháng 11 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với dịch vụ Internet (sau đây gọi tắt là Thông tư số 05/2008/TT-BTTTT), dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông gồm:
a) Các dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 160/2004/NĐ-CP ngày 3/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về Viễn thông, bao gồm các dịch vụ sau:
- Dịch vụ thư điện tử (e - mail);
- Dịch vụ thư thoại (voice mail);
- Dịch vụ truy nhập dữ liệu và thông tin trên mạng;
- Dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử;
- Dịch vụ Fax gia tăng giá trị bao gồm lưu trữ và gửi, lưu trữ và truy nhập;
- Dịch vụ chuyển đổi mã và giao thức;
- Dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng;
b) Dịch vụ điện thoại Internet loại hình PC-to-PC trong nước và quốc tế, PC-to-Phone chiều đi quốc tế;
c) Dịch vụ gửi tin nhắn từ Internet vào mạng viễn thông di động và mạng viễn thông cố định. |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 4579 |
Dịch vụ ứng dụng viễn thông Hết hiệu lực
| Là dịch vụ sử dụng đường truyền dẫn viễn thông hoặc mạng viễn thông để cung cấp dịch vụ ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, phát thanh, truyền hình, thương mại, tài chính, ngân hàng, văn hóa, thông tin, y tế, giáo dục và lĩnh vực khác |
41/2009/QH12
|
|
| 4580 |
Dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực
| Là dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ cơ bản và dịch vụ giá trị gia tăng |
41/2009/QH12
|
|
| 4580 |
Dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực
| là dịch vụ truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh hoặc các dạng khác của thông tin giữa các điểm kết cuối của mạng viễn thông. |
43/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 4581 |
Dịch vụ viễn thông bắt buộc Hết hiệu lực
| Là các dịch vụ được quy định tại điểm 2, Phần III, Điều 1 Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg mà tất cả các doanh nghiệp viễn thông phải cung ứng cho khách hàng sử dụng dịch vụ khi được Bộ Bưu chính, Viễn thông cấp phép cung ứng dịch vụ viễn thông |
05/2006/TT-BBCVT
|
|
| 4582 |
Dịch vụ viễn thông công ích
| Bao gồm các dịch vụ viễn thông phổ cập và các dịch vụ viễn thông bắt buộc quy định cụ thể tại Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 và Quyết định số 43/2006/QĐ-BBCVT ngày 02 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) và các quyết định liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 4583 |
Dịch vụ viễn thông cước trả sau Hết hiệu lực
| là các dịch vụ viễn thông do cơ sở kinh doanh dịch vụ viễn thông cung cấp mà việc thanh toán của khách hàng thực hiện sau khi sử dụng dịch vụ. |
35/2011/TT-BTC
|
|
| 4584 |
Dịch vụ viễn thông di động mặt đất trả trước Hết hiệu lực
| là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động thông qua hình thức nạp tiền vào tài khoản thuê bao di động được gán với thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức tương tự khác. |
04/2012/TT-BTTTT
|
|
| 4585 |
Dịch vụ viễn thông nội vùng Hết hiệu lực
| là dịch vụ được cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất, bảo đảm cho người sử dụng trong phạm vi một vùng đánh số khả năng truy nhập để sử dụng dịch vụ với cùng một mã (số) dịch vụ. Mã (số) trong trường hợp này được gọi là mã (số) dịch vụ nội vùng. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4586 |
Dịch vụ viễn thông toàn quốc Hết hiệu lực
| là dịch vụ được cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất, bảo đảm cho người sử dụng trên phạm vi toàn quốc khả năng truy nhập để sử dụng dịch vụ với cùng một mã (số) dịch vụ. Mã (số) trong trường hợp này được gọi là mã (số) dịch vụ toàn quốc. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4587 |
Dịch vụ WEB Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cung cấp điều kiện vận hành cho các trang thông tin điện tử (website) phục vụ người sử dụng truy cập qua môi trường mạng |
10/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 4588 |
Dịch xuôi Hết hiệu lực
| Bài dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt Nam |
383/2013/QĐ-UBND
|
|
| 4588 |
Dịch xuôi
| Là việc dịch các tin, bài từ tiếng nước ngoài và tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt. |
1991/QĐ-BTP
|
|
| 4588 |
Dịch xuôi
| là việc dịch các tin, bài từ tiếng nước ngoài và tiếng dân tộc thiểu số ở Việt Nam sang tiếng Việt |
09/QĐ-TA
|
|
| 4588 |
Dịch xuôi Hết hiệu lực
| Là tin, bài dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng Việt Nam |
1690/QĐ-BTP
|
|
| 4589 |
Điểm Hết hiệu lực
| Là một vị trí, một đoạn đường hoặc trong khu vực nút giao |
26/2012/TT-BGTVT
|
|
| 4590 |
Điểm báo cáo Hết hiệu lực
| (Reporting point): Vị trí địa lý quy định dựa vào đó để tầu bay báo cáo vị trí; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4591 |
Điểm báo cáo ATS/MET(Reporting point Hết hiệu lực
| Vị trí địa lý quy định dựa vào đó để tàu bay báo cáo vị trí. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4592 |
Điểm bất thường
| Là chu kỳ xảy ra bất thường. Có 3 loại điểm bất thường: Điểm không, điểm nhọn, điểm sai ràng buộc |
34/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4593 |
Điểm bốc cháy Hết hiệu lực
| Là nhiệt độ tính bằng Celsius (0C) mà tại nhiệt độ này khí cháy dễ thoát ra từ hàng hóa có khả năng đủ để tự bốc cháy. Các giá trị đưa ra trong Quy chuẩn này được xác định bằng phương pháp thử nghiệm trong cốc kín nhờ một thiết bị thử nhiệt độ tự bốc cháy được chấp nhận |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 4594 |
Điểm cân đối chứng Hết hiệu lực
| Là cơ sở pháp lý, kỹ thuật của nhà nước, bao gồm một số phương tiện đo chuẩn, trang bị cho các chợ; phục vụ nhu cầu đối chứng và đấu tranh chống gian lận đo lường của nhân dân; hỗ trợ quản lý đo lường của Ủy ban nhân dân các cấp |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 4595 |
Điểm cảnh giới Hết hiệu lực
| là điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt có bố trí nhân viên cảnh giới. |
08/2014/TT-BGTVT
|
|
| 4596 |
Điểm cấp điện Hết hiệu lực
| Là vị trí cầu dao điện mà tại đó được lắp đặt công tơ đo đếm điện năng mua bán giữa bên bán điện và bên mua điện |
02/2002/TTLT-BKH-BCN-BTC
|
|
| 4597 |
Điểm cầu cấp huyện (điểm cầu cuối) Hết hiệu lực
| Là những nơi lắp đặt thiết bị Hội nghị truyền hình để kết nối với điểm cầu trung tâm và các điểm cầu của các đơn vị khác, được lắp đặt tại phòng họp trụ sở Văn phòng UBND cấp huyện trong tỉnh |
15/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4598 |
Điểm cầu chủ tọa
| là điểm cầu chính do đơn vị chủ trì cuộc họp sử dụng để tổ chức, điều hành phiên họp trực tuyến. |
1681/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 4599 |
Điểm cầu cuối Hết hiệu lực
| Là những nơi lắp đặt thiết bị HNTH để kết nối với điểm cầu trung tâm và các điểm cầu của các đơn vị khác, được lắp đặt tại phòng họp của UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh và tại Sở Thông tin và Truyền thông |
15/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 4600 |
Điểm cầu dự phòng Hết hiệu lực
| Tương tự như điểm cầu trung tâm nhưng thiết bị đầu cuối đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông, dự phòng cho trường hợp điểm cầu trung tâm bận họp trực tuyến với Chính phủ hoặc các cơ quan Trung ương. Trong trường hợp này Văn phòng UBND tỉnh liên hệ với Sở Thông tin và Truyền thông để có thể sử dụng địa điểm và thiết bị tại phòng họp của Sở Thông tin và Truyền thông đảm nhiệm làm điểm cầu trung tâm và điều khiển các điểm cầu thực hiện cuộc họp trên hệ thống HNTH trực tuyến của tỉnh |
15/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|