| 301 |
Sở hữu chung theo phần Hết hiệu lực
| là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sản chung.
Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền, nghĩa vụ đối với tài sản thuộc sở hữu chung tương ứng với phần quyền sở hữu của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác. |
33/2005/QH11
|
|
| 303 |
Sở hữu cổ phần bao
| sở hữu trực tiếp và sở hữu gián tiếp |
01/2014/NĐ-CP
|
|
| 307 |
Sở hữu tập thể Hết hiệu lực
| là sở hữu của hợp tác xã hoặc các hình thức kinh tế tập thể ổn định khác do cá nhân, hộ gia đình cùng góp vốn, góp sức hợp tác sản xuất, kinh doanh nhằm thực hiện mục đích chung được quy định trong điều lệ, theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, dân chủ, cùng quản lý và cùng hưởng lợi. |
33/2005/QH11
|
|
| 309 |
Sở hữu tư nhân Hết hiệu lực
| là sở hữu của cá nhân đối với tài sản hợp pháp của mình.
Sở hữu tư nhân bao gồm sở hữu cá thể, sở hữu tiểu chủ, sở hữu tư bản tư nhân. |
33/2005/QH11
|
|
| 310 |
Sổ kế toán Hết hiệu lực
| Bao gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết; số liệu ghi trên sổ kế toán phải căn cứ vào chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ |
68/QĐ-KBNN
|
|
| 311 |
Số khấu hao lũy kế của tài sản cố định
| là tổng cộng số khấu hao đã trích vào chi phí sản xuất, kinh doanh qua các kỳ kinh doanh của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 312 |
Sở KHĐT Hết hiệu lực
| Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
443/QĐ-TCT
|
|
| 313 |
Sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới Hết hiệu lực
| Là lý lịch xe cơ giới để quản lý về kỹ thuật, hành chính và quá trình sử dụng xe. |
22/2009/TT-BGTVT
|
|
| 314 |
Số lãi cố định Hết hiệu lực
| số tiền lãi tính theo nợ gốc và lãi suất cố định mà một bên tham gia hợp đồng cam kết thanh toán cho bên kia. |
1133/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 315 |
Số lãi ròng từng kỳ Hết hiệu lực
| của một hợp đồng hoán đổi lãi suất là chênh lệch giữa số lãi được nhận và số lãi phải trả của từng kỳ thanh toán của hợp đồng đó. |
62/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 316 |
Số lãi ròng từng kỳ của một hợp đồng hoán đổi lãi suất Hết hiệu lực
| là chênh lệch giữa số lãi được nhận và số lãi phải trả của từng kỳ thanh toán của hợp đồng đó. |
1133/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 317 |
Số lãi thả nổi Hết hiệu lực
| là số tiền lãi tính theo nợ gốc và lãi suất thả nổi mà một bên tham gia hợp đồng cam kết thanh toán cho bên kia. |
1133/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 318 |
Số lao động Hết hiệu lực
| là tổng số người làm việc bình quân của doanh nghiệp trong năm thực hiện đánh giá trình độ công nghệ, không tính những người có thời gian làm việc dưới 03 tháng. |
04/2014/TT-BKHCN
|
|
| 319 |
Số liệu chuẩn (Reference data)
| Là một hoặc nhiều thông số của chỗ ngồi dưới đây:
- Điểm H và điểm R, mối liên hệ giữa chúng;
- Góc thân người thực tế và góc thân người thiết kế, mối liên hệ giữa chúng |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 320 |
Số liệu thống kê chính thức Hết hiệu lực
| là số liệu thống kê phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả của các hiện tượng hoặc quá trình kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian, không gian nhất định; việc xử lý, tổng hợp và thẩm định đã kết thúc, số liệu đã được khẳng định. |
34/2013/QĐ-TTg
|
|
| 321 |
Số liệu thống kê sơ bộ Hết hiệu lực
| là số liệu thống kê phản ánh kết quả của các hiện tượng hoặc quá trình kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian, không gian nhất định; nhưng chưa được khẳng định; còn phải được tiến hành thẩm định, hoàn chỉnh thêm. |
34/2013/QĐ-TTg
|
|
| 322 |
Số liệu thống kê ước tính Hết hiệu lực
| là số liệu thống kê dự tính trước toàn bộ kết quả của các hiện tượng hoặc quá trình kinh tế - xã hội còn đang tiếp diễn, được tổng hợp từ số liệu của hai kỳ: (i) số liệu của kỳ đã diễn ra cập nhật theo thực tế; và (ii) số liệu của kỳ sẽ diễn ra sử dụng phương pháp chuyên môn để dự tính. |
34/2013/QĐ-TTg
|
|
| 323 |
Số lô Hết hiệu lực
| Là sự kết hợp rõ ràng của các con số và/hoặc chữ cái để nhận dạng duy nhất một lô, được ghi trên nhãn, trong hồ sơ lô, trên phiếu kiểm nghiệm tương ứng, vv... |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 324 |
Số lô sản xuất Hết hiệu lực
| Là ký hiệu bằng số hoặc bằng chữ, hoặc kết hợp cả số và chữ nhằm nhận biết lô thuốc và cho phép truy xét toàn bộ lai lịch của một lô thuốc bao gồm tất cả các công đoạn của quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng và phân phối lô thuốc đó |
04/2008/TT-BYT
|
|
| 325 |
Số lô sản xuất mỹ phẩm
| là ký hiệu bằng số hoặc bằng chữ, hoặc kết hợp cả số và chữ nhằm nhận biết lô sản phẩm và cho phép truy xét toàn bộ lai lịch của một lô sản phẩm bao gồm tất cả các công đoạn của quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng và phân phối lô sản phẩm đó. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 326 |
Số lượng cán bộ, công chức được ấn định của từng xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
| Là tổng số lượng (biên chế) cán bộ và công chức cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho từng xã, phường, thị trấn (bao gồm cả cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động, biệt phái về cấp xã) |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 328 |
Số lượng lao động của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là những người đang làm việc tại doanh nghiệp và tham gia đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc |
184/2011/TT-BQP
|
|
| 329 |
Sổ mục kê đất đai Hết hiệu lực
| là sổ được lập cho từng đơn vị xã, phường, thị trấn để ghi các thửa đất và các thông tin về thửa đất đó |
13/2003/QH11
|
|
| 330 |
Số ngày Hết hiệu lực
| Là số ngày làm việc |
75/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 331 |
Số nhà Hết hiệu lực
| Là số thứ tự của căn nhà, căn hộ trong khu chung cư, cư xá, khu nhà tập trung, để phân biệt căn nhà, căn hộ này với căn nhà, căn hộ khác |
22/2012/QĐ-UBND
|
|
| 331 |
Số nhà Hết hiệu lực
| là số thứ tự của ngôi nhà, các công trình xây dựng trên các tuyến giao thông, trong khu đô thị mới, khu nhà ở, công trình xây dựng tập trung, điểm dân cư nông thôn để phân biệt ngôi nhà, công trình xây dựng này với ngôi nhà, công trình xây dựng khác |
04/2014/QĐ-UBND
|
|
| 332 |
Sổ nhập hiện vật tạm thời Hết hiệu lực
| là sổ ghi toàn bộ hiện vật nhập vào Kho tạm thời theo trình tự thời gian, trước khi được xử lý để quyết định nhập vào Kho cơ sở hoặc Kho tham khảo. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 333 |
Sổ nhật trình chạy xe Hết hiệu lực
| là sổ để ghi chép hành trình theo từng chuyến trong ngày có xác nhận của doanh nghiệp và của cơ quan quản lý tuyến tại điểm đầu và cuối tuyến hoặc đột xuất trên hành trình của tuyến. |
18/2006/QĐ-UBND-TG
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 333 |
Sổ nhật trình chạy xe Hết hiệu lực
| Là sổ do doanh nghiệp cấp cho xe để ghi chép hành trình, lịch trình chạy xe theo từng chuyến có xác nhận của doanh nghiệp tại điểm đầu và điểm cuối của tuyến; cơ quan quản lý tuyến xe buýt thực hiện nhiệm vụ tái xác nhận |
152/2004/QĐ-CT
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 333 |
Sổ nhật trình chạy xe Hết hiệu lực
| là sổ cấp cho xe vận chuyển khách theo tuyến cố định để bến xe nơi đi, nơi đến xác nhận số lượng khách đi, đến bến và giờ xe ra, vào bến của từng chuyến xe |
16/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 334 |
Số phân loại hiện vật theo chất liệu Hết hiệu lực
| là số thứ tự hiện vật ghi trong Sổ phân loại hiện vật. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 335 |
Số phụ
| là ấn phẩm phụ định kỳ ngoài số báo chính gồm các loại: tuần, cuối tuần, tháng, cuối tháng. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 336 |
Sở quản lý chuyên ngành xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Thông tin và Truyền thông |
30/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 337 |
Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Hết hiệu lực
| Bao gồm: Sở Xây dựng; Sở Giao thông vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
38/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 338 |
So sánh đối chứng
| là việc đánh giá chất lượng kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng với một cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng khác đã được chỉ định thử nghiệm chỉ tiêu đó hoặc đã được công nhận theo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005 và đang còn thời hạn được chỉ định |
40/2013/TT-BCT
|
|
| 339 |
So sánh liên phòng Hết hiệu lực
| là việc tổ chức đánh giá các phép thử với những nội dung thử nghiệm giống nhau hoặc tương tự ở 02 hay nhiều phòng kiểm nghiệm với các điều kiện đã định trước |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 339 |
So sánh liên phòng Hết hiệu lực
| Là việc đánh giá chất lượng kết quả kiểm nghiệm giữa 02 hay nhiều phòng kiểm nghiệm bằng cách so sánh kết quả phân tích trên các m ẫu đồng nhất với giá trị chung của tập hợp các kết quả có được từ các phòng kiểm nghiệm tham gia thử nghiệm thành thạo |
115/2008/QĐ-BNN
|
|
| 339 |
So sánh liên phòng Hết hiệu lực
| là việc đánh giá chất lượng kết quả kiểm nghiệm giữa 02 hay nhiều phòng kiểm nghiệm bằng cách so sánh k ết quả phân tích trên các m ẫu đồng nhất với giá trị chung của tập hợp các kết quả có được từ các phòng kiểm nghiệm tham gia thử nghiệm thành thạo |
116/2008/QĐ-BNN
|
|
| 339 |
So sánh liên phòng Hết hiệu lực
| là việc tổ chức đánh giá các phép thử giữa 02 hay nhiều phòng kiểm nghiệm thông qua phương pháp thử nghiệm thành thạo. |
106/2008/QĐ-BNN
|
|
| 340 |
So sánh liên phòng (Interlaboratory comparisons) Hết hiệu lực
| là tổ chức, tiến hành và đánh giá các phép thử với những nội dung thử nghiệm giống nhau hoặc tương tự ở 2 hay nhiều phòng kiểm nghiệm với các điều kiện đã định trước |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 341 |
Số tầng nhà Hết hiệu lực
| Là số tầng của tòa nhà bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất (kể cả tầng kỹ thuật, tầng áp mái, mái tum) và tầng nửa hầm |
12/2012/TT-BXD
|
|
| 342 |
Sổ tay chất lượng phòng kiểm nghiệm Hết hiệu lực
| Tài liệu quy định hệ thống quản lý chất lượng của phòng kiểm nghiệm |
115/2008/QĐ-BNN
|
|
| 344 |
Số tên hẻm Hết hiệu lực
| Là tên của các loại đường hẻm (chính/phụ/nhánh) được đặt gắn với số nhà |
1966/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 347 |
Sổ theo dõi biến động đất đai Hết hiệu lực
| là sổ được lập để theo dõi các trường hợp có thay đổi trong sử dụng đất gồm thay đổi kích thước và hình dạng thửa đất, người sử dụng đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 348 |
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Hết hiệu lực
| là sổ ghi chép lâm sản nhập, xuất của tổ chức khai thác, chế biến, kinh doanh lâm sản theo đúng quy định tại mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. |
01/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 349 |
Số thứ tự thửa đất Hết hiệu lực
| là số tự nhiên dùng để đánh số thửa đất, được xác định duy nhất đối với mỗi thửa đất trong phạm vi một mảnh bản đồ địa chính biên tập theo đơn vị hành chính cấp xã và mảnh trích đo địa chính. |
55/2013/TT-BTNMT
|
|
| 350 |
Sở Thương mại Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung của Sở Thương mại, Sở Thương mại và Du lịch, Sở Du lịch và thương mại; là cơ quan quản lý nhà về thương mại ở địa phương nơi doanh nghiệp xây dựng kho xăng dầu |
422/2003/QĐ-BTM
|
|