| 3001 |
Cơ sở kinh doanh trứng thương phẩm Hết hiệu lực
| Là những cơ sở bán buôn và bán lẻ trứng đã được thu gom, làm sạch, khử trùng và đóng gói |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3002 |
Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện các hoạt động buôn bán vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản |
14/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3003 |
Cơ sở kinh doanh vỏ chai LPG
| Là các doanh nghiệp thực hiện việc mua vỏ chai khí dầu mỏ hoá lỏng hoặc sản xuất vỏ chai khí dầu mỏ hoá lỏng để bán |
118/2010/TT-BTC
|
|
| 3004 |
Cơ sở kinh doanh xăng dầu Hết hiệu lực
| Bao gồm cảng chuyên dụng, nhà máy sản xuất, xưởng pha chế, kho, phương tiện vận chuyển và cửa hàng bán lẻ xăng dầu |
84/2009/NĐ-CP
|
|
| 3004 |
Cơ sở kinh doanh xăng dầu Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện việc sản xuất, chế biến, giao nhận, tồn trữ, bán lẻ xăng dầu, bao gồm: cảng chuyên dụng xuất nhập xăng dầu; nhà máy sản xuất, chế biến xăng dầu; kho xăng dầu; phương tiện vận tải xăng dầu; cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu |
55/2007/NĐ-CP
|
|
| 3005 |
Cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy Hết hiệu lực
| bao gồm tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh thương mại xe ôtô, xe hai gắn bánh máy; cơ sở sản xuất, lắp ráp xe ôtô, xe hai bánh gắn máy để bán. |
71/2010/TT-BTC
|
|
| 3006 |
Cơ sở làm sạch Hết hiệu lực
| Là nơi lưu giữ NT2MV sống (đã bị lây nhiễm vi sinh vật vượt quá giới hạn cho phép) bằng phương tiện thích hợp trong nước biển tự nhiên hoặc nước biển đã được xử lý thích hợp, trong thời gian cần thiết để NT2MV không cần phải xử lý thêm trước khi tiêu thụ trực tiếp (có thể ăn sống) |
131/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3007 |
Cơ sở lưu trú du lịch Hết hiệu lực
| Là cơ sở cho thuê buồng, giường và cung cấp các dịch vụ khác phục vụ khách lưu trú, trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 3007 |
Cơ sở lưu trú du lịch Hết hiệu lực
| là cơ sở cho thuê buồng, giường và cung cấp các dịch vụ khác phục vụ khách lưu trú, trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu. |
44/2005/QH11
|
|
| 3008 |
Cơ sở mua sắm, cơ sở ăn uống đạt chuẩn du lịch Hết hiệu lực
| Là các Trung tâm mua sắm, siêu thị, cửa hàng, nhà hàng, các cửa hàng trưng bày giới thiệu kết hợp bán sản phẩm đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Quy định này và được Hội đồng xét chọn công nhận, cấp Giấy chứng nhận đạt danh hiệu “Dịch vụ du lịch đạt chuẩn" |
65/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 3009 |
Cơ sở ngoài khơi Hết hiệu lực
| là bất kỳ thiết bị, cấu trúc lắp đặt cố định hay di động trên mặt biển ở phía bên ngoài lãnh hải Việt Nam tham gia vào việc thăm dò, khai thác hoặc các hoạt động sản xuất, hay xếp dỡ dầu. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 3010 |
Cơ sở nhỏ lẻ sản xuất nước mắm
| Là các cơ sở có đăng ký kinh doanh dưới hình thức hộ kinh doanh |
02/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3011 |
Cơ sở nuôi Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thuỷ sản, do tổ chức hoặc cá nhân làm chủ |
1503/QĐ-BNN-TCTS
|
|
| 3011 |
Cơ sở nuôi Hết hiệu lực
| là nơi nuôi, giữ động vật thủy sản bao gồm một hoặc nhiều ao, đầm, hồ, lồng, bè, giai (gièo), đăng, chắn và các hình thức nuôi khác có chung hệ thống cấp thoát nước, tương đối giống nhau về môi trường sinh thái, do một tổ chức hoặc cá nhân làm chủ |
36/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 3012 |
Cơ sở nuôi cá tra thâm canh Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra hoạt động nuôi cá tra thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. |
44/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 3013 |
Cơ sở nuôi chim yến Hết hiệu lực
| Là cơ sở thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân có nuôi chim yến, bao gồm toàn bộ công trình xây dựng để phục vụ hoạt động nuôi chim yến mang tính chất thương mại bao gồm nhà nuôi chim yến, nhà kho và cơ sở chế biến. |
35/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 3014 |
Cơ sở nuôi động vật rừng thông thường Hết hiệu lực
| là nơi trong đó có chuồng, cũi, lồng, bể hoặc các cơ sở vật chất khác đảm bảo cho các hoạt động nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật rừng trong môi trường được kiểm soát. |
47/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3015 |
Cơ sở nuôi dưỡng
| là cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở trợ giúp trẻ em, cơ sở khác được thành lập theo pháp luật Việt Nam để nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em. |
52/2010/QH12
|
|
| 3016 |
Cơ sở nuôi ngao Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra hoạt động, nuôi ngao bãi triều ven biển, nuôi ngao trong đầm do cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức thực hiện |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 3017 |
Cơ sở nuôi thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi trồng thủy sản, trong đó các ao, bè nuôi thủy sản có cùng hình thức nuôi và sử dụng chung nguồn nước cấp và hệ thống thải nước, do một tổ chức, cá nhân làm chủ |
11/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 3017 |
Cơ sở nuôi thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi thủy sản do tổ chức, cá nhân làm chủ |
23/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 3017 |
Cơ sở nuôi thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thủy sản do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3018 |
Cơ sở nuôi thủy sản an toàn Hết hiệu lực
| Là cơ sở nuôi thủy sản áp dụng GAP hoặc CoC và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản đạt tiêu chuẩn GAP hoặc CoC (sau đậy gọi chung là Giấy Chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản an toàn). |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3018 |
Cơ sở nuôi thủy sản an toàn Hết hiệu lực
| Là cơ sở nuôi thủy sản áp dụng tiêu chuẩn SQF 1000 CM hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản đạt tiêu chuẩn (sau đây gọi chung là Giấy Chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản an toàn) |
11/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 3019 |
Cơ sở nuôi thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh, công nghiệp Hết hiệu lực
| Là cơ sở nuôi thuỷ sản thương phẩm, sử dụng với mức độ khác nhau giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp và các trang thiết bị cơ điện để thực hiện quá trình công nghệ nuôi thuỷ sản |
649/2000/QĐ-BTS
|
|
| 3020 |
Cơ sở nuôi tôm Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú trong đầm phá, nuôi tôm chân trắng vùng đất cát ven biển do cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức làm chủ |
31/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3020 |
Cơ sở nuôi tôm Hết hiệu lực
| là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi tôm, trong đó các ao nuôi tôm có cùng hình thức nuôi và sử dụng chung nguồn nước cấp và hệ thống thải nước, do một tổ chức, cá nhân làm chủ. |
06/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3021 |
Cơ sở nuôi tôm an toàn Hết hiệu lực
| là cơ sở nuôi tôm áp dụng GAP hoặc CoC và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi tôm đạt tiêu chuẩn GAP hoặc CoC (sau đây gọi chung là Giấy Chứng nhận cơ sở nuôi tôm an toàn). |
06/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3022 |
Cơ sở nuôi tôm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
| là những cơ sở nuôi tôm đáp ứng được các quy định sau đây |
02/2004/QĐ-BTS
|
|
| 3023 |
Cơ sở nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. |
45/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 3024 |
Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống Hết hiệu lực
| là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại chăn nuôi, các trạm thụ tinh nhân tạo trâu, bò, lợn và các hộ gia đình chăn nuôi. |
68/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3024 |
Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống
| Là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại chăn nuôi, các trạm thụ tinh nhân tạo trâu, bò, lợn và các hộ gia đình chăn nuôi |
1719/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3025 |
Cơ sở nuôi trồng
| Là ao, hồ, đầm, đìa, lồng, bè tại các xã tham gia bảo hiểm. Cơ sở nuôi trồng phải được Ủy ban nhân dân xã xác nhận về vị trí và diện tích/thể tích |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 3026 |
Cơ sở nuôi trồng thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thuỷ sản do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ |
56/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3027 |
Cơ sở nuôi trồng thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi trồng thủy sản, trong đó các ao nuôi có cùng hình thức nuôi, sử dụng chung nguồn nước cấp và hệ thống thải nước do một tổ chức, cá nhân làm chủ |
16/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 3027 |
Cơ sở nuôi trồng thủy sản
| Là nơi các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành các hoạt động trực tiếp để nuôi trồng thủy sản dưới bất kỳ quy mô, loại hình nào, kể cả các hoạt động sản xuất, ương, nuôi con giống và nghiên cứu khoa học |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 3028 |
Cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn Hết hiệu lực
| Là cơ sở nuôi trồng thủy sản áp dụng quy phạm thực hành nuôi trồng thủy sản tốt nhằm kiểm soát dịch bệnh, bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm nuôi và nâng cao hiệu quả kinh tế của nghề nuôi trồng thủy sản |
16/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 3029 |
Cơ sở ở nước ngoài Hết hiệu lực
| là một hoạt động ở nước ngoài, mà các hoạt động của nó là một phần độc lập đối với doanh nghiệp lập báo cáo |
179/2012/TT-BTC
|
|
| 3030 |
Cơ sở pha lọc, sơ chế thịt tươi
| là các cơ sở pha lọc, sơ chế và đóng gói các loại thịt tươi sống sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 3031 |
Cơ sở phân tích nước thải Hết hiệu lực
| là phòng thí nghiệm, trung tâm thuộc tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động trong lĩnh vực phân tích nước thải |
56/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3032 |
Cơ sở phát hành xuất bản phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở của tổ chức, cá nhân kinh doanh xuất bản phẩm |
34/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 3032 |
Cơ sở phát hành xuất bản phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở của tổ chức, cá nhân kinh doanh xuất bản phẩm (theo khoản 2 Điều 37 Luật Xuất bản năm 2004) |
31/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 3033 |
Cơ sở phục vụ lưu học sinh Hết hiệu lực
| là các cơ sở nội trú được phép tiếp nhận người nước ngoài vào sinh sống trong thời gian học tập tại Việt Nam |
03/2014/TT-BGDĐT
|
|
| 3034 |
Cơ sở quản lý Hết hiệu lực
| Là cơ sở chữa bệnh, cơ sở giải quyết việc làm được thành lập theo Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ và Nghị quyết số 16/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội khoá 11 kỳ họp thứ 3 |
46/2006/QĐ-UBND
|
|
| 3035 |
Cơ sở quản lý chất thải rắn Hết hiệu lực
| là cơ sở vật chất, dây chuyền công nghệ, trang thiết bị được sử dụng cho hoạt động thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3036 |
Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm Hết hiệu lực
| Là tổ chức (bao gồm cả tổ chức nước ngoài) có đăng ký hành nghề theo quy định của pháp luật và có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. |
11/2008/QĐ-BXD
|
|
| 3037 |
Cơ sở quốc phòng Hết hiệu lực
| Cơ sở hoạt động phục vụ mục đích quân sự và cơ sở hoạt động phục vụ kinh tế - xã hội do Bộ Quốc phòng tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động |
78/2011/NĐ-CP
|
|
| 3038 |
Cơ sở sản khoa Hết hiệu lực
| Các cơ sở sản khoa bao gồm bệnh viện chuyên khoa sản, các khoa sản trong bệnh viện đa khoa, trung tâm y tế quận, huyện, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường, thị trấn … của nhà nước, tư nhân kể cả cơ sở có vốn đầu tư của nước ngoài. |
573/QĐ-BYT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp sản xuất linh kiện, lắp ráp xe cơ giới có đủ điều kiện theo các quy định hiện hành. |
34/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất
| là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy, linh kiện xe mô tô, xe gắn máy có đủ điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật theo quy định hiện hành |
03/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi, sửa chữa phương tiện có đủ điều kiện theo quy định hiện hành |
02/2009/TT-BGTVT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| là cơ sở thực hiện ít nhất một công đoạn sản xuất và/hoặc xuất xưởng thành phẩm |
47/2010/TT-BYT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| Là cơ sở thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản để tạo ra thực phẩm |
45/2012/TT-BCT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất
| Là doanh nghiệp; hợp tác xã, tổ hợp tác, hiệp hội (cơ sở sản xuất nhiều thành viên hoặc nhóm hộ sản xuất); trang trại, hộ gia đình (cơ sở sản xuất một thành viên hoặc hộ sản xuất) sản xuất/sơ chế sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi theo VietGAP |
48/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân chăn nuôi đăng ký chứng nhận thực hiện Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho bò sữa, lợn, gia cầm và ong |
121/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3039 |
Cơ sở sản xuất Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy, linh kiện xe mô tô, xe gắn máy có đủ điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 3040 |
Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ Hết hiệu lực
| là cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác các nguyên liệu thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể. |
26/2012/TT-BYT
|
|
| 3041 |
Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn Hết hiệu lực
| là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ Hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ Hợp tác và các hộ kinh doanh cá thể đăng ký theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và các xã (bao gồm cả các xã thuộc thành phố). |
93/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3042 |
Cơ sở sản xuất dược liệu Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân thu mua, trồng trọt, thu hái, chế biến cây thuốc |
14/2009/TT-BYT
|
|
| 3043 |
Cơ sở sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải Hết hiệu lực
| Là các lò gạch, ngói nung thủ công hiện có, nay thực hiện lắp đặt công nghệ xử lý khí thải được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận và cho phép áp dụng trên địa bàn tỉnh (sau đây được gọi tắt là cơ sở sản xuất gạch, ngói nung) |
189/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3044 |
Cơ sở sản xuất giống thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là cơ sở có hoạt động sản xuất giống thuỷ sản bằng phương pháp nhân tạo |
872/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3045 |
Cơ sở sản xuất giống thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện chức năng cho giống bố mẹ sinh sản nhân tạo, sinh sản tự nhiên, ương và kinh doanh giống thủy sản. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3046 |
Cơ sở sản xuất nước mắm
| Là nơi diễn ra các công đoạn sản xuất để tạo ra sản phẩm từ nguyên liệu thủy sản ban đầu (quá trình lên men là công đoạn sản xuất chính) hoặc từ bán thành phẩm (pha đấu phối trộn, đóng gói là công đoạn sản xuất chính) đến thành phẩm |
02/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3047 |
Cơ sở sản xuất sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| Là cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất sản phẩm động vật |
30/2009/TT-BNN
|
|
| 3048 |
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, hộ cá thể chế biến, sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
61/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3048 |
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích thương mại. |
08/2010/NĐ-CP
|
|
| 3049 |
Cơ sở sản xuất thực phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản để tạo ra thực phẩm |
45/2012/TT-BCT
|
|
| 3049 |
Cơ sở sản xuất thực phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở chế biến, sơ chế, sản xuất, mọi hoạt động về bảo quản, bao gói và bao gói lại, có thể thay đổi hoặc không thay đổi dạng sản phẩm |
01/2006/QĐ-BYT
|
|
| 3050 |
Cơ sở sản xuất thuốc Hết hiệu lực
| Là cơ sở do cá nhân, tổ chức kinh doanh dược phẩm có chức năng sản xuất thuốc |
3886/2004/QĐ-BYT
|
|