| 151 |
Áp suất làm việc Hết hiệu lực
| Là áp suất tương đối của khí trong thùng do cơ sở sản xuất quy định |
36/2010/TT-BGTVT
|
|
| 152 |
Áp suất làm việc cho phép Hết hiệu lực
| Là áp suất lớn nhất mà thiết bị được phép làm việc lâu dài. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 153 |
Áp suất làm việc lớn nhất Hết hiệu lực
| Là áp suất cao nhất mà bộ phận được xem xét của thiết bị chịu áp lực phải chịu trong điều kiện vận hành bình thường. Áp suất này được xác định bởi các yêu cầu kỹ thuật của công nghệ sử dụng. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 154 |
Áp suất thiết kế Hết hiệu lực
| Là áp suất do người thiết kế quy định làm cơ sở tính sức bền các bộ phận của thiết bị chịu áp lực. Áp suất này chưa kể đến áp suất thủy tĩnh tại điểm tính toán. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 155 |
Áp thấp nhiệt đới Hết hiệu lực
| Là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 đến cấp 7 và có thể có gió giật |
37/2010/TT-BGTVT
|
|
| 155 |
Áp thấp nhiệt đới Hết hiệu lực
| Là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 đến cấp 7 và có thể có gió giật |
133/2009/QĐ-TTg
|
|
| 155 |
Áp thấp nhiệt đới Hết hiệu lực
| là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 6 đến cấp 7 và có thể có gió giật. |
08/2006/NĐ-CP
|
|
| 156 |
APEC Hết hiệu lực
| Viết tắt của “The Asia-Pacific Economic Cooperation” được hiểu là Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 157 |
API Hết hiệu lực
| Là thông tin trước về hành khách bao gồm thông tin về chuyến bay, thông tư về hành khách và tổ bay |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 158 |
API/Advance Passenger Information Hết hiệu lực
| Là thông tin về chuyến bay, thông tin về hành khách và tổ bay được các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung cấp dưới dạng dữ liệu máy tính (sau đây gọi chung là dữ liệu API) cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước khi nhập cảnh tại một sân bay quốc tế của Việt Nam |
27/2011/NĐ-CP
|
|
| 159 |
APLAC Hết hiệu lực
| (Asia Pacific Laboratory Accreditation Cooperation) là Hiệp hội các phòng thử nghiệm được công nhận Châu Á - Thái Bình Dương. |
08/2006/TT-BCN
|
|
| 160 |
APNIC
| Là tổ chức nắm giữ, quản lý và chịu trách nhiệm phân phối tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cho các Quốc gia và tổ chức thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong đó có Việt Nam. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 161 |
APP Hết hiệu lực
| (Approach Control Unit): CSCCDV kiểm soát tiếp cận. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 162 |
Application Programing Interface (API)
| Là Giao diện lập trình ứng dụng |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 163 |
Aptômat Hết hiệu lực
| Là thiết bị để bảo vệ ngắn mạch trong mạng hạ áp |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 164 |
AQI theo giờ (AQIh) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI áp dụng cho 1 giờ |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 165 |
AQI theo ngày (AQId) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán cho AQI áp dụng cho 1 ngày |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 166 |
AQI thông số Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI cho từng thông số quan trắc |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 167 |
AQI tính theo trung bình 24 giờ (AQI24h) Hết hiệu lực
| Là giá trị tính toán AQI sử dụng số liệu quan trắc trung bình 24 giờ |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 168 |
ARP (Antenna Reference Point)
| Là một điểm xác định trên ăng ten dùng để quy chiếu các thông số của ăng ten như: khoảng cách tới tâm pha L1/L2, độ lệch tâm pha L1/L2, bán kính ăng ten… |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 169 |
ASEAN
| từ tiếng Anh “The Association of Southeast Asian Nations” được dịch là Hiệp hội các nước Đông Nam Á. |
24/2006/QĐ-BYT
|
|
| 170 |
Asen
| Là một nguyên tố á kim thuộc nhóm V, chu kỳ 4, số thứ tự 33 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Asen thường tồn tại trong nước, đất và môi trường tự nhiên. Ở Việt Nam, Asen còn có tên gọi là “thạch tín”. Ký hiệu là “As |
2371/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 170 |
Asen
| Là một nguyên tố á kim thuộc nhóm V, chu kỳ 4, số thứ tự 33 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Asen thường tồn tại trong nước, đất và môi trường tự nhiên. Ở Việt Nam, Asen còn có tên gọi là “thạch tín”. Ký hiệu là “As" |
2371/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 171 |
ASHTAM Hết hiệu lực
| (special format of NOTAM providing information on the status activities of volcano): NOTAM đặc biệt có mẫu phát hành riêng biệt để thông báo về sự thay đổi hoạt động của núi lửa, sự phun của núi lửa, mây tro bụi núi lửa có ảnh hưởng đến hoạt động bay. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 172 |
Asia Pacific Network Information Center
| Là tổ chức nắm giữ, quản lý và chịu trách nhiệm phân phối tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cho các Quốc gia và tổ chức thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong đó có Việt Nam. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 173 |
Asian Development Bank (ADB)
| Ngân hàng phát triển châu Á |
44/2002/TTLT-BTC-BYT
|
|
| 174 |
ASN
| Là số được dùng trong các thủ tục định tuyến động trên mạng Internet. Được thể hiện là một số nguyên có giá trị từ 0 đến 4.294.967.295 dùng để định danh một mạng máy tính tham gia vào các hoạt động định tuyến chung trên Internet. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 175 |
ATANTT Hết hiệu lực
| An toàn, an ninh thông tin: Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
01/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 175 |
ATANTT Hết hiệu lực
| Là việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra nhằm đảm bảo cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. Nội dung an toàn, an ninh thông tin bao gồm bảo vệ an toàn mạng và hạ tầng thông tin, an toàn máy tính, dữ liệu và các ứng dụng công nghệ thông tin |
10/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 176 |
ATGT Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “an toàn giao thông” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 177 |
ATIS Hết hiệu lực
| (Automatic Terminal Information Service): Dịch vụ thông báo tự động tại khu vực sân bay (phát thanh bằng lời). |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 178 |
ATN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Telecommunication Network): Mạng viễn thông hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 179 |
ATS Hết hiệu lực
| (Air traffic services): Dịch vụ không lưu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 179 |
ATS
| Cơ sở điều hành bay (Bộ phận kiểm soát mặt đất - GCU, Đài kiểm soát tại sân bay - TWR, Cơ sở kiểm soát tiếp cận - APP, Trung tâm kiểm soát đường dài - ACC); Phòng thủ tục bay (ARO); Bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay; Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 179 |
ATS Hết hiệu lực
| Hệ thống thiết bị chuyển nguồn điện tự động giữa nguồn máy phát và nguồn điện lưới. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 180 |
ATS/DS Hết hiệu lực
| (Air Traffic Service/Direct Speech): Liên lạc trực thoại không lưu. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 181 |
Âu tàu
| là công trình chuyên dùng dâng nước, hạ nước để đưa phương tiện qua nơi có mực nước chênh lệch trên đường thuỷ nội địa |
23/2004/QH11
|
|
| 182 |
Âu thuyền Thọ Quang Hết hiệu lực
| Là khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, bao gồm: vùng nước đậu tàu, luồng vào, hệ thống phao neo, trụ neo, phao tiêu dẫn luồng, biển báo và vùng đất đê bao, bờ kè chắn sóng, chắn cát |
03/2013/QĐ-UBND
|
|
| 183 |
Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang Hết hiệu lực
| Là khu vực được giới hạn bởi vùng đất, vùng nước thuộc Khu trú bão và neo đậu tàu thuyền, Chợ đầu mối thủy sản và Cảng cá Thọ Quang theo quy hoạch do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt |
03/2013/QĐ-UBND
|
|
| 184 |
Âu thuyền và công trình chuyển tàu Hết hiệu lực
| Công trình nâng chuyển các phương tiện vận tải thủy vượt qua đê, đập |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 185 |
AUTO Hết hiệu lực
| (Automatic): Chế độ tự động. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 186 |
Automatic Generation Control Hết hiệu lực
| Là cơ chế điều khiển sự tăng giảm công suất tác dụng của tổ máy phát điện nhằm duy trì tần số của hệ thống điện ổn định trong phạm vi cho phép đạt được chi phí nhỏ nhất trong vận hành các tổ máy phát điện |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 187 |
Automatic Voltage Regulator Hết hiệu lực
| Là thiết bị tự động điều khiển điện áp đầu cực máy phát thông qua tác động vào hệ thống kích từ của máy phát |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 188 |
Autopilot Hết hiệu lực
| Hệ thống lái tự động trên tàu bay |
03/2014/TT-BGTVT
|
|
| 189 |
Bã mía
| Là phần còn lại sau khi mía nguyên liệu đã được ép lấy nước mía |
29/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 190 |
Bậc Hết hiệu lực
| là khái niệm chỉ thang giá trị trong mỗi ngạch công chức, ứng với mỗi bậc có một hệ số tiền lương. |
117/2003/NĐ-CP
|
|
| 191 |
Bậc chịu lửa Hết hiệu lực
| Là đặc trưng chịu lửa của nhà và công trình theo tiêu chuẩn được xác định bằng giới hạn chịu lửa của các kết cấu xây dựng chính |
12/2012/TT-BXD
|
|
| 192 |
Backend systems
| là Hệ thống phụ trợ |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 193 |
Bài Hết hiệu lực
| Có sự tổng hợp, so sánh, phân tích các báo cáo, phát hiện vấn đề mới; sử dụng ngôn ngữ chuyên môn nhưng phải dễ đọc, dễ hiểu |
52/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 195 |
Bãi bỏ điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là tuyên bố của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về từ bỏ hiệu lực của điều ước quốc tế đã ký kết. |
07/1998/PL-UBTVQH10
|
|
| 196 |
Bãi cá đẻ
| Là các vùng ngập thường xuyên và bán ngập cá đến đẻ trứng, được quy định cấm đánh bắt trong mùa sinh sản |
1882/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 197 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn Hết hiệu lực
| là một diện tích hoặc một khu đất đã được quy hoạch, được lựa chọn, thiết kế, xây dựng để chôn lấp chất thải rắn nhằm giảm tối đa các tác động tiêu cực của BCL tới môi trường. |
01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD
|
|
| 198 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh
| Là một khu đất hoặc một diện tích đã được quy hoạch, được lựa chọn, thiết kế, xây dựng để chôn lấp chất thải rắn thông thường nhằm giảm tối đa các tác động tiêu cực của BCL tới môi trường. |
2037/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 199 |
Bãi chứa rác thải xây dựng
| Là nơi để đổ, chôn lấp các loại rác thải xây dựng được Ủy ban nhân dân thành phố quy định |
1023/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|