| 1301 |
Cacte động cơ (Engine crankcase)
| Là các khoang trong hoặc ngoài động cơ được thông với bình hứng dầu bôi trơn bằng các ống dẫn bên trong hoặc ngoài động cơ, các loại khí và hơi trong cacte có thể thoát ra ngoài qua các ống dẫn đó |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 1302 |
CAF (Confédération Africaine de Football)
| Liên đoàn Bóng đá Châu Phi |
224/QĐ-BNV
|
|
| 1303 |
Cải hoán tàu cá Hết hiệu lực
| Tàu cá được xem là cải hoán nếu như những thay đổi làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu như
a) Thay đổi kích thước cơ bản của tàu
b) Thay đổi kết cấu của tàu
c) Thay đổi tính năng hoạt động của tàu
d) Thay đổi máy chính của tàu |
24/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 1305 |
Cai nghiện ma túy Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các hoạt động điều trị, tư vấn, học tập, lao động, rèn luyện nhằm giúp cho người nghiện ma túy phục hồi về sức khỏe, nhận thức, tâm lý và hành vi, nhân cách để trở về tình trạng bình thường. |
94/2010/NĐ-CP
|
|
| 1306 |
Cai nghiện ma tuý tại cộng đồng Hết hiệu lực
| Là hình thức cai nghiện ma tuý do Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) tổ chức thực hiện bằng biện pháp cai tự nguyện và cai nghiện bắt buộc
Thời gian cai nghiện ma tuý tại cộng đồng từ 6 tháng đến 12 tháng |
82/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 1307 |
Cai nghiện thuốc lá
| Là việc áp dụng các phương pháp để giúp người nghiện thuốc lá từ bỏ sử dụng thuốc lá. |
77/2013/NĐ-CP
|
|
| 1308 |
Cải táng Hết hiệu lực
| Là hình thức thực hiện mai táng xương cốt của người đã chết từ mộ hung táng sang địa điểm mới |
33/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 1308 |
Cải táng Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc chuyển xương cốt từ mộ hung táng sang mộ cát táng hoặc để hoả táng |
02/2009/TT-BYT
|
|
| 1308 |
Cải táng Hết hiệu lực
| là thực hiện việc chuyển xương cốt từ mộ hung táng sang hình thức táng khác. |
35/2008/NĐ-CP
|
|
| 1309 |
Cải tạo công trình
| Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công việc về đầu tư nâng cấp, đầu tư mở rộng, đầu tư thêm về quy mô công trình hiện có |
1079/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 1310 |
Cải tạo cục bộ Hết hiệu lực
| là cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt bằng phương pháp trồng rừng theo băng, theo đám trong một lô rừng. |
23/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 1312 |
Cải tạo rừng tự nhiên nghèo Hết hiệu lực
| Là việc chuyển đổi rừng nghèo kiệt không còn khả năng phục hồi có hiệu quả bằng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên bằng trồng lại cây rừng và cây đa tác dụng thân gỗ có tán che như cây rừng để khôi phục thành rừng có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường cao hơn |
56/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 1313 |
Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt Hết hiệu lực
| là việc chuyển đổi rừng nghèo kiệt không còn khả năng phục hồi có hiệu quả nếu áp dụng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên bằng trồng lại cây rừng để khôi phục thành rừng có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường cao hơn. |
23/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 1313 |
Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt Hết hiệu lực
| là việc trồng lại rừng từ rừng tự nhiên nghèo kiệt. |
73/2010/QĐ-TTg
|
|
| 1314 |
Cải tạo toàn diện Hết hiệu lực
| là cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt bằng phương pháp trồng rừng trên toàn bộ một lô rừng. |
23/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 1315 |
Cải tạo và mở rộng nghĩa trang Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc chỉnh trang, nâng cấp các công trình trong nghĩa trang hiện đang sử dụng và xây dựng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành đối với diện tích mở rộng nhằm bảo đảm về cảnh quan, môi trường |
46/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 1316 |
Cải tạo xe cơ giới
| Là thay đổi hệ thống, tổng thành, tính năng sử dụng của xe |
16/2012/TT-BCA
|
|
| 1316 |
Cải tạo xe cơ giới Hết hiệu lực
| Là việc thay đổi cấu tạo, hình dáng, bố trí, nguyên lý làm việc, thông số, đặc tính kỹ thuật của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, tổng thành của xe cơ giới. Trường hợp thay thế hệ thống, tổng thành bằng hệ thống, tổng thành khác cùng kiểu loại, của cùng Hãng sản xuất (cùng mã phụ tùng) thì không coi là cải tạo |
29/2012/TT-BGTVT
|
|
| 1317 |
Cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Hết hiệu lực
| Là hoạt động đưa môi trường, hệ sinh thái (đất, nước, không khí, cảnh quan thiên nhiên, thảm thực vật,...) tại khu vực khai thác khoáng sản và các khu vực bị ảnh hưởng do hoạt động khai thác khoáng sản về trạng thái môi trường gần với trạng thái môi trường ban đầu hoặc đạt được các tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn, môi trường và phục vụ các mục đích có lợi cho con người. |
18/2013/QĐ-TTg
|
|
| 1318 |
Cải tiến Hết hiệu lực
| là sự thay đổi của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không hoặc bộ phận của trang thiết bị đó phù hợp với tiêu chuẩn đã phê chuẩn. |
39/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 1319 |
Cải tiến công nghệ Hết hiệu lực
| là thay đổi (thêm, bớt) một công đoạn, một bộ phận, một chi tiết, một phương pháp của thiết bị công nghệ so với hiện trạng ban đầu để nâng cao năng suất, chất lượng, hạ giá thành sản phẩm, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường. |
1810/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 1319 |
Cải tiến công nghệ Hết hiệu lực
| Là quá trình hoàn thiện, nâng cao khả năng công nghệ đang sử dụng để mang lại hiệu quả hơn hoặc làm cho công nghệ phù hợp với thực tế sản xuất và mang lại hiệu quả |
08/2012/QĐ-UBND
|
|
| 1320 |
Cải tiến tầu bay Hết hiệu lực
| là sự thay đổi kết cấu tầu bay hoặc thiết bị tầu bay phù hợp với tiêu chuẩn được phê chuẩn. |
16/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 1322 |
Calculated weight of locomotive Hết hiệu lực
| Là trọng lượng của đầu máy chỉnh bị được cấp 2/3 khối lượng nhiên liệu và cát theo quy định của nhà chế tạo; khối lượng dầu bôi trơn, nước làm mát và các loại dầu mỡ bôi trơn khác được cấp ở mức bình thường. Đầu máy có đầy đủ định biên ban máy và dụng cụ sửa chữa đơn giản theo quy định |
47/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 1323 |
Cầm cố giấy tờ có giá
| Là việc Ngân hàng Nhà nước nắm giữ bản gốc giấy tờ có giá hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng chuyển khoản giấy tờ có giá vào tài khoản của Ngân hàng Nhà nước mở tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho một hay nhiều khoản vay cầm cố của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước |
17/2011/TT-NHNN
|
|
| 1323 |
Cầm cố giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước nhận và thực hiện phong toả giấy tờ có giá của khách hàng đang lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước theo đề nghị của khách hàng lưu ký để tham gia một số nghiệp vụ của thị trường tiền tệ. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 1324 |
Cầm cố tài sản Hết hiệu lực
| là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 1325 |
Cầm cố trái phiếu Hết hiệu lực
| là việc chủ sở hữu trái phiếu giao trái phiếu của mình cho tổ chức, cá nhân khác nắm giữ để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 1326 |
Cầm cố trái phiếu Chính phủ Hết hiệu lực
| là việc chủ sở hữu trái phiếu Chính phủ giao trái phiếu của mình cho một cá nhân hoặc tổ chức để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. |
01/2000/NĐ-CP
|
|
| 1327 |
Cầm cố Trái phiếu đặc biệt Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giữ Bản chính Giấy chứng nhận sở hữu Trái phiếu đặc biệt của ngân hàng có nợ tại Ngân hàng Nhà nước để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ cho một hay nhiều khoản vay tại Ngân hàng Nhà nước với tổng các khoản vay này không vượt quá mức cho vay tối đa đối với giá trị gốc của Trái phiếu đặc biệt được chấp nhận cầm cố. |
1035/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 1327 |
Cầm cố Trái phiếu đặc biệt Hết hiệu lực
| Là việc Ngân hàng Việt Nam giữ Bản gốc Giấy chứng nhận sở hữu Trái phiếu đặc biệt của ngân hàng có nợ tại Ngân hàng Nhà nước để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ cho một hay nhiều khoản vay tại Ngân hàng Nhà nước với tổng các khoản vay này không vượt quá mức cho vay tối đa đối với giá trị gốc của Trái phiếu đặc biệt được chấp nhận cầm cố |
1509/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 1328 |
Cầm cố, thế chấp tài sản của người thứ ba
| Là việc người thứ ba cầm cố, thế chấp tài sản thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, sử dụng hợp pháp của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng theo hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng trong phạm vi giá trị tài sản cầm cố, thế chấp |
42/QĐ-HĐQL
|
|
| 1329 |
Cấm cư trú Hết hiệu lực
| buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú và thường trú ở một số địa phương nhất định. |
15/1999/QH10
|
|
| 1331 |
Cấm đi khỏi nơi cư trú Hết hiệu lực
| là biện pháp ngăn chặn có thể được áp dụng đối với bị can, bị cáo có nơi cư trú rõ ràng nhằm bảo đảm sự có mặt của họ theo giấy triệu tập của Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Toà án. |
19/2003/QH11
|
|
| 1333 |
Cấm đỗ xe ô tô Hết hiệu lực
| Là cấm các loại xe ô tô đỗ trên đoạn đường có lắp đặt biển báo “Cấm đỗ xe”, trừ các xe được ưu tiên theo quy định |
21/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 1334 |
Cấm dừng xe ô tô Hết hiệu lực
| Là cấm các loại xe ô tô dừng trên đoạn đường có lắp đặt biển báo “Cấm dừng xe và đỗ xe”, trừ các xe được ưu tiên theo quy định |
21/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 1335 |
Cam kết bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là văn bản bảo lãnh của bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh theo một trong các hình thức sau:
a) Thư bảo lãnh là văn bản cam kết của bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh;
b) Hợp đồng bảo lãnh là văn bản thỏa thuận giữa bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh hoặc giữa bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và các bên có liên quan (nếu có) về việc bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh;
c) Hình thức cam kết khác do các bên tự thỏa thuận không trái với quy định của pháp luật Việt Nam |
28/2012/TT-NHNN
|
|
| 1336 |
Cam kết bảo lãnh là văn bản của ngân hàng phát triển
| Bao gồm
a) Hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư (sau đây viết tắt là Hợp đồng bảo lãnh) là thỏa thuận bằng văn bản được ký giữa NHPT với bên được bảo lãnh về quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ bảo lãnh
b) Thư bảo lãnh vay vốn là cam kiết bằng văn bản của NHPT về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho bên được bảo lãnh khi được bảo lãnh không trả được nợ hoặc trả không đầy đủ nợ khi đến hạn đã cam kết với bên nhận bảo lãnh |
76/QĐ-HĐQL
|
|
| 1337 |
Cam kết dài hạn Hết hiệu lực
| là sự cam kết tài trợ hoặc hoạt động với thời gian từ 05 (năm) năm trở lên. |
12/2012/NĐ-CP
|
|
| 1338 |
Cam kết đầu tư
| là thỏa thuận giữa nhà đầu tư với Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc về việc triển khai dự án theo đúng Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan. |
1923/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 1339 |
Cam kết hỗ trợ Hết hiệu lực
| Là việc thành viên cam kết và thực hiện cam kết với công ty đại chúng trong việc thay mặt công ty đại chúng thực hiện các thủ tục đăng ký giao dịch chứng khoán vào hệ thống đăng ký giao dịch của TTGDCK và cam kết hỗ trợ tổ chức đăng ký giao dịch trong việc thực hiện nghiêm chỉnh nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định của pháp luật |
108/2008/QĐ-BTC
|
|
| 1341 |
Cam kết kinh tế giữa hợp tác xã và xã viên Hết hiệu lực
| là những ràng buộc về kinh tế giữa hợp tác xã và xã viên |
18/2003/QH11
|
|
| 1342 |
Cam kết nghĩa vụ đào tạo Hết hiệu lực
| là khoản tiền cam kết của nhà thầu được quy định trong Hợp đồng dầu khí nhằm mục đích đào tạo cán bộ, công nhân viên dầu khí. |
142/2007/NĐ-CP
|
|
| 1343 |
Cam kết thực hiện dự án Hết hiệu lực
| Là việc xác nhận bằng văn bản do nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc thực hiện dự án đầu tư theo quy định. |
2777/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 1343 |
Cam kết thực hiện dự án Hết hiệu lực
| Là thoả thuận giữa nhà đầu tư với cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan để áp dụng việc bảo đảm thực hiện đầu tư dự án sau khi nhà đầu tư được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép triển khai dự án |
42/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 1343 |
Cam kết thực hiện dự án Hết hiệu lực
| là cam kết của Nhà đầu tư với cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan để áp dụng việc bảo đảm thực hiện đầu tư dự án đúng tiến độ, chất lượng dự án và những thỏa thuận khác sau khi Nhà đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép triển khai dự án |
3288/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 1345 |
Cấm xe ô tô Hết hiệu lực
| Là cấm các loại xe ô tô đi lại cả hai hướng trên đoạn, tuyến đường có lắp đặt biển báo “Cấm ô tô”, trừ các xe được ưu tiên theo quy định |
21/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 1346 |
Camera analog
| Tín hiệu hình ảnh thu được từ camera là tín hiệu analog, được truyền qua đường cáp đồng trục tới Đầu ghi hình kỹ thuật số (DVR). Đầu ghi hình kỹ thuật số (DVR) có chức năng chuyển đổi tín hiệu analog sang dạng tín hiệu số. |
389/ĐKVN-VAR
|
|
| 1347 |
Camera kỹ thuật số (Camera IP)
| Tín hiệu hình ảnh thu được từ camera là tín hiệu kỹ thuật số. Mỗi camera IP có 1 địa chỉ riêng trên mạng để có thể kết nối, xem, và điều khiển được từ xa. |
389/ĐKVN-VAR
|
|
| 1348 |
CAN Hết hiệu lực
| Là mức giá cho một đơn vị công suất tác dụng xác định cho mỗi chu kỳ giao dịch, áp dụng để tính toán khoản thanh toán công suất cho các đơn vị phát điện trong thị trường điện |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 1349 |
Cặn Hết hiệu lực
| Là chất lỏng độc hại bất kỳ còn lại trong các két hàng và trong đường ống phục vụ sau khi làm hàng |
70/2011/TT-BGTVT
|
|
| 1350 |
Cán bộ Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước. |
22/2008/QH12
|
|