| 1251 |
Các loại vật tư, thiết bị phối giống tạo giống bò bằng thụ tinh nhân tạo
| + Bò sữa có chửa: 2,0 liều tinh cọng rạ, 2 bộ găng tay, 2 dẫn tinh quản, 2 ống nước sinh lý và 3 lít ni tơ.
+ Bò thịt cải tiến và bà lai zê bu có chửa: 1,5 liều tinh cọng rạ, 1,5 bộ găng tay, 1,5 dẫn tinh quản, 1,5 ống nước sinh lý và 1,5 lít ni tơ.
+ Bò thịt lai cấp tiến có chửa: 1,6 liều tinh cọng rạ, 1,6 bộ găng tay, 1,6 dẫn tinh quản, 1,6 ống nước sinh lý và 1,6 lít ni tơ. |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 1252 |
Các loại xe tương tự Hết hiệu lực
| là các loại xe có cấu tạo, tính năng và công dụng gần giống các loại xe trên. |
54/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 1253 |
Các loại xe tương tự mô tô Hết hiệu lực
| là phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ, có hai hoặc ba bánh, có dung tích làm việc từ 50 cm3 trở lên, có vận tốc thiết kế lớn nhất lớn hơn 50 km/h, có khối lượng bản thân tối đa là 400 kg. |
34/2010/NĐ-CP
|
|
| 1254 |
Các loại xe tương tự ô tô Hết hiệu lực
| là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ hai trục bánh xe trở lên, có phần động cơ và thùng hàng lắp trên cùng một xát xi. |
34/2010/NĐ-CP
|
|
| 1255 |
Các loại xe tương tự xe gắn máy Hết hiệu lực
| là phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ, có hai hoặc ba bánh và vận tốc thiết kế lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng 50 km/h, trừ các xe quy định tại khoản 5 Điều này. |
34/2010/NĐ-CP
|
|
| 1256 |
Các mặt hàng thiết yếu Hết hiệu lực
| là các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định của Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong từng thời kỳ. |
24/2009/QĐ-UBND
|
|
| 1257 |
Các nguồn nước thải Hết hiệu lực
| Là nguồn nước thải phát sinh từ quá trình hoạt động của các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở y tế; các trang trại chăn nuôi, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nước thải sinh hoạt; các hoạt động nuôi trồng thủy sản và các hoạt động khác |
24/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 1258 |
Các nguyên nhân gây thương tích thường gặp đối với trẻ Hết hiệu lực
| là: ngã, hóc, sặc, vật sắc nhọn đâm, cắt, đánh nhau, đuối nước, bỏng, điện giật, ngộ độc do hóa chất, thực phẩm, tai nạn giao thông. |
13/2010/TT-BGDĐT
|
|
| 1259 |
Các nhân viên kỹ thuật Hết hiệu lực
| là các nhân viên chuyên môn, kỹ thuật nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan có thẩm quyền hợp đồng hoặc điều động về công tác trên địa bàn cấp xã, gồm nhân viên: thú y, bảo vệ thực vật, thuỷ lợi, khuyến nông-khuyến ngư/khuyến lâm và kiểm lâm viên địa bàn |
2851/QĐ-BNN-TCCB
|
|
| 1259 |
Các nhân viên kỹ thuật Hết hiệu lực
| là các kỹ thuật viên nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan có thẩm quyền hợp đồng hoặc điều động về công tác trên địa bàn xã, gồm: Kỹ thuật viên thú y, bảo vệ thực vật, thủy sản, khuyến nông viên và kiểm lâm địa bàn (sau đây gọi chung là kỹ thuật viên và Kiểm lâm địa bàn) |
2211/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 1260 |
Các nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục Hết hiệu lực
| Là các nhiễm trùng do vi khuẩn, vi rút, nấm, ký sinh trùng, đơn bào hoặc các tác nhân khác lây truyền do quan hệ tình dục |
09/2012/TT-BYT
|
|
| 1261 |
Các nhiệm vụ Khoa học và công nghệ khác Hết hiệu lực
| Là những vấn đề khoa học và công nghệ nhằm khảo sát, đánh giá, tổng kết thực tiễn, đề xuất giải pháp, giải quyết những vấn đề phục vụ công tác quản lý của các cơ quan, đơn vị trong tỉnh. Các nhiệm vụ Khoa học và công nghệ khác được thể hiện dưới các hình thức: Chương trình, kế hoạch, đề án... |
06/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 1262 |
Các phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng hợp pháp được cài đặt, hoạt động tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Hết hiệu lực
| - Các dịch vụ công hoạt động trên mạng máy tính của tỉnh.
- Tài khoản người sử dụng, dùng trong các dịch vụ mạng của tỉnh |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 1263 |
Các phòng Công thương, phòng Quản lý đô thị Hết hiệu lực
| Chung là phòng quản lý xây dựng cấp huyện và viết tắt là phòng QLXD cấp huyện |
168/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 1264 |
Các phụ kiện của cáp
| bao gồm các chi tiết như đầu neo, kẹp cáp (má ôm cáp), lớp bảo vệ cáp và các chi tiết cơ khí khác. |
11/2014/TT-BGTVT
|
|
| 1265 |
Các quan chức
| Bao gồm Ủy viên các Ban, các huấn luyện viên, trọng tài và những người tham gia cũng như những người chịu trách nhiệm về chuyên môn, y tế và hành chính làm việc tại FIFA, AFC, AFF, LĐBĐVN, các giải đấu hay cấp các câu lạc bộ, đội bóng |
224/QĐ-BNV
|
|
| 1266 |
Các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được áp dụng đối với việc phân vùng xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận nước mặt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực
| gồm: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp, QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản, QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt, QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải y tế; đối với nước thải có tính chất đặc thù theo các lĩnh vực, ngành công nghiệp của một số hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quy chuẩn riêng thì áp dụng theo quy |
24/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 1267 |
Các quy định quốc tế về thử thuốc trên lâm sàng được Bộ Y tế công nhận Hết hiệu lực
| là các hướng dẫn thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng của khối các khu vực nằm trong Hội nghị hài hoà quốc tế về sử dụng dược phẩm trên người (ICH) và hướng dẫn thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng (Good Clinical Practice - GCP) của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO). |
03/2012/TT-BYT
|
|
| 1270 |
Các sản phẩm thuốc lá
| là các sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hay một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi hoặc các dạng sản phẩm khác dùng để hút, nhai, ngửi và mút. |
3323/QĐ-BGDĐT
|
|
| 1271 |
Các sản phẩm, dịch vụ công ích của ngành giao thông công chính
| Quy định tại quy chế này bao gồm: quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ, đường thủy nội địa, thoát nước đô thị, hệ thống chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông; quản lý công viên cây xanh thành phố; trồng và chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; quản lý, bảo trì bến phà và đường đô thị, đường vùng sâu, vùng xa theo phân công, phân cấp |
2862/QĐ-SGTCC
|
|
| 1272 |
Các te động cơ (Engine crank-case) Hết hiệu lực
| Là các khoang trong hoặc ngoài động cơ được thông với bình hứng dầu bôi trơn bằng các ống dẫn bên trong hoặc ngoài động cơ mà các loại khí và hơi trong các te có thể thoát ra ngoài qua các ống này |
30/2009/TT-BGTVT
|
|
| 1273 |
Các thành phố, thị xã quy định tại Thông tư 212/2010/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ Tài chính ban hành Hết hiệu lực
| Được xác định theo địa giới hành chính nhà nước, cụ thể như sau
- Thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh và các thành phố trực thuộc trung ương khác bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, đô thị hay nông thôn
- Thành phố trực thuộc tỉnh, các thị xã bao gồm tất cả các phường, xã thuộc thành phố, thị xã không phân biệt là phường nội thành, nội thị hay xã ngoại thành, ngoại thị |
212/2010/TT-BTC
|
|
| 1275 |
Các thông tin có sẵn tại cơ quan hải quan Hết hiệu lực
| là các thông tin liên quan đến việc xác định trị giá tính thuế mà cơ quan hải quan có trách nhiệm thu thập, phân tích, lưu giữ, cập nhật, và quản lý phục vụ cho việc kiểm tra xác định trị giá tính thuế, có sẵn ở đơn vị hải quan tại thời điểm xác định trị giá tính thuế, bao gồm :
- Thông tin từ các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã được thông quan tại đơn vị hải quan làm thủ tục nhập khẩu.
- Thông tin được cung cấp từ hệ thống dữ liệu giá trong ngành Hải quan.
- Các thông tin cập nhật từ các nguồn do Tổng cục Hải quan quy định. |
118/2003/TT-BTC
|
|
| 1276 |
Các thuật ngữ khác liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng Hết hiệu lực
| (LPG) được áp dụng theo Điều 3 Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (sau đây viết tắt là Nghị định số 107/2009/NĐ-CP) |
12/2010/TT-BKHCN
|
|
| 1277 |
Các tỉnh, quân khu
| Được hiểu là các tỉnh, quân khu có khu kinh tế quốc phòng tham gia dự án |
92/2010/TT-BQP
|
|
| 1278 |
Các tổ chức bên ngoài Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Bao gồm: các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác không phải là bên thứ ba được phép sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nướ |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 1279 |
Các tổ chức chính trị xã hội cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 1280 |
Các tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, cấp xã Hết hiệu lực
| gồm: Phòng nông nghiệp & PTNT; Phòng Kinh tế; Ban Chỉ huy quân sự huyện; Công an huyện; cơ quan Tài nguyên và Môi trường; Đài Truyền thanh; Quản lý thị trường; các tổ chức đoàn thể cấp huyện, cấp xã; Ban nông nghiệp xã ( Ban Nông nghiệp xã được thành lập sau khi ban hành Quy chế này); lực lượng dân quân tự vệ và các tổ chức khác có liên quan |
2211/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 1281 |
Các tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã Hết hiệu lực
| gồm: Ban Chỉ huy quân sự huyện; Công an huyện; cơ quan Tài nguyên và Môi trường; Đài Phát thanh và Truyền hình; Quản lý thị trường; các tổ chức đoàn thể cấp huyện, xã; lực lượng dân quân tự vệ và các tổ chức khác có liên quan |
2851/QĐ-BNN-TCCB
|
|
| 1282 |
Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện Hết hiệu lực
| là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Thú y, Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm lâm, Chi cục Đê điều và phòng, chống lụt bão, Trung tâm Khuyến nông-Khuyến ngư/Khuyến lâm và đặt trên địa bàn cấp huyện, bao gồm: Trạm Thú y, Trạm Bảo vệ thực vật, Hạt Kiểm lâm, Hạt Quản lý đê, Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư/Khuyến lâm |
2851/QĐ-BNN-TCCB
|
|
| 1282 |
Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện Hết hiệu lực
| là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Thú y, Chi cục Thủy sản, Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm lâm, Trung tâm Khuyến nông và đặt trên địa bàn cấp huyện, bao gồm: Trạm Thú y, Trạm Bảo vệ thực vật, Hạt Kiểm lâm, Trạm Kiểm lâm, Trạm Khuyến nông |
2211/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 1283 |
Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh đặt tại địa bàn quận, huyện Hết hiệu lực
| (sau đây gọi chung là Trạm) Là các tổ chức trực thuộc các Chi cục Quản lý Nhà nước chuyên ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Trạm Thú y quận – huyện thuộc Chi cục Thú y thành phố.
- Trạm Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Bảo vệ thực vật thành phố.
- Trạm Thủy sản thuộc Chi cục Quản lý chất lượng và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản thành phố.
- Hạt Kiểm lâm, Trạm Kiểm lâm, Đội Kiểm lâm cơ động và phòng chống cháy rừng trực thuộc Chi cục Kiểm lâm thành phố.
- Trạm Khuyến nông trực thuộc Trung tâm Khuyến nông thành phố.
- Trạm cấp nước trực thuộc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn |
16/2011/QĐ-UBND
|
|
| 1284 |
Các tổ chức nhân dân cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức quần chúng cấp tỉnh ngoài các tổ chức chính trị xã hội cấp tỉnh |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 1285 |
Các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi, Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi; Trạm Khai thác công trình thủy lợi, tổ quản lý công trình thủy lợi, tổ hợp tác dùng nước, hợp tác xã, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác toàn bộ công trình hoặc hạng mục công trình thủy lợi |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 1286 |
Các tổ chức, cá nhân thực hiện thẩm tra thiết kế Hết hiệu lực
| Là các cơ quan thuộc Bộ Xây dựng, các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng; |
13/2013/TT-BXD
|
|
| 1287 |
Các Tổng công ty điện lực
| Là các đơn vị thành viên của EVN, bao gồm: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Tổng công ty Điện lực Miền Trung, Tổng công ty Điện lực Miền Nam, Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội, Tổng công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh |
47/2011/TT-BTC
|
|
| 1288 |
Các trầm tích Đệ tứ Hết hiệu lực
| là các tích tụ bở rời có nguồn gốc được xác định bởi đặc điểm thạch học, tổ hợp cổ sinh đặc trưng, chỉ tiêu hóa lý môi trường, có tuổi và vị trí phân bố xác định. |
13/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 1289 |
Các trang thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là trang thông tin điện tử công cộng có chức năng công bố thông tin vận hành hệ thống điện và thị trường điện công khai đại chúng và trang thông tin điện tử nội bộ có chức năng công bố thông tin vận hành hệ thống điện và thị trường điện nội bộ. Các trang thông tin điện tử này do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quản trị và vận hành |
54/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 1290 |
Các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| Là các tỷ lệ được xác định theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng |
18/2011/TT-NHNN
|
|
| 1291 |
Các vấn đề môi trường chính Hết hiệu lực
| là các vấn đề môi trường có thể gây tác động nghiêm trọng đến cộng đồng trên phạm vi rộng lớn hoặc nhạy cảm với các phương án thay đổi quy hoạch xây dựng. |
01/2011/TT-BXD
|
|
| 1292 |
Các vấn đề về hình sự theo Hiệp định tương trợ tư pháp về hình sự giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Ấn Độ
| Là việc điều tra (bao gồm cả thẩm vấn), truy tố, xét xử đối với bất kỳ tội phạm nào, bao gồm cả các tội phạm về thuế, hải quan, quản lý ngoại hối hoặc các vấn đề về thu nhập mà tại thời điểm yêu cầu tương trợ thuộc thẩm quyền truy cứu trách nhiệm hình sự của Bên yêu cầu |
12/2009/SL-LPQT
|
|
| 1293 |
Các vùng trong hệ thống mạng Hết hiệu lực
| Bao gồm
a) Vùng ngoài (Public Zone): là vùng Internet
b) Vùng DMZ (DMZ - DeMilitarized Zone): là một vùng mạng trung lập giữa mạng nội bộ và mạng internet, chứa các thông tin cho phép người dùng từ internet truy xuất vào mạng nội bộ và chấp nhận các rủi ro tấn công từ internet. Các thiết bị tại vùng này bao gồm các thiết bị mạng phục vụ cho vùng và các máy chủ ứng dụng
c) Vùng làm việc (Working Zone): là vùng mạng cục bộ của cơ quan và nơi bố trí các mạng nội bộ ảo trực thuộc mạng nội bộ của đơn vị. Các mạng nội bộ ảo này có thể kết nối với nhau thông qua lớp trung gian hoặc kết nối trực tiếp với nhau |
176/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 1294 |
Các yêu cầu kỹ thuật đối với công tác lắp đặt
| Là các yêu cầu phải đạt được về mặt kỹ thuật đối với công tác lắp đặt được mô tả cụ thể trong các tài liệu. Chủ sở hữu đưa ra các yêu cầu này trong hợp đồng với bên xây lắp |
54/2008/QĐ-BCT
|
|
| 1295 |
Các yếu tố địa giới hành chính Hết hiệu lực
| Bao gồm: Mốc địa giới hành chính, đường địa giới hành chính và điểm đặc trưng trên đường địa giới hành chính |
12/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 1296 |
Các yếu tố vệ sinh lao động Hết hiệu lực
| Bao gồm yếu tố vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió); vật lý (bức xạ nhiệt, ánh sáng, tiếng ồn, rung, phóng xạ, điện từ trường), bụi; hóa học; vi sinh vật gây bệnh; tâm sinh lý lao động và éc-gô-nô-mi; và các yếu tố khác trong môi trường lao động |
19/2011/TT-BYT
|
|
| 1297 |
Cách chức Hết hiệu lực
| là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm. |
22/2008/QH12
|
|
| 1298 |
Cách ly kiểm dịch Hết hiệu lực
| Là việc nuôi giữ thủy sản cách ly hoàn toàn không cho tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản khác trong một thời gian nhất định để kiểm dịch. |
06/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 1299 |
Cách ly y tế Hết hiệu lực
| là việc tách riêng người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm hoặc vật có khả năng mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm nhằm hạn chế sự lây truyền bệnh |
03/2007/QH12
|
|
| 1300 |
Cách viết chữ số theo thông lệ quốc tế
| là việc sử dụng dấu phân cách số tự nhiên là dấu phẩy (,) sau chữ số hàng nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ, triệu tỷ, tỷ tỷ và sử dụng dấu chấm (.) sau chữ số hàng đơn vị trên chứng từ kế toán. |
38/2013/TT-NHNN
|
|