| 1102 |
Hỗn tạp Hết hiệu lực
| Gồm các hạt teo, lép, sâu, cùi, cuống và các tạp chất khác như đất đá, xi măng… bám vào hạt điều |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 1103 |
Họp Hết hiệu lực
| là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó lãnh đạo Bộ, lãnh đạo các đơn vị trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành hoạt động trong giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của Bộ, đơn vị theo quy định của pháp luật |
996/QĐ-BNN-VP
|
|
| 1103 |
Họp Hết hiệu lực
| là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành hoạt động trong việc giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của cơ quan mình theo quy định của pháp luật. |
114/2006/QĐ-TTg
|
|
| 1103 |
Họp Hết hiệu lực
| là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo quy định của pháp luật. |
1325/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 1104 |
Họp báo
| là hoạt động cung cấp thông tin của tổ chức hoặc cá nhân trước các đại diện cơ quan báo chí, nhà báo để công bố, tuyên bố, giải thích vấn đề có liên quan tới nhiệm vụ hoặc lợi ích của tổ chức, cá nhân đó. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 1104 |
Họp báo Hết hiệu lực
| là hoạt động họp, gặp gỡ do các cơ quan, tổ chức, đoàn đại biểu, cá nhân người nước ngoài tổ chức tại Việt Nam có mời đại diện cơ quan báo chí, công dân Việt Nam tham dự để thông báo, công bố, tuyên bố, giải thích về một vấn đề thuộc thẩm quyền, có liên quan đến nhiệm vụ và lợi ích của các cơ quan, tổ chức, đoàn đại biểu, cá nhân đó. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 1105 |
Hộp cáp Hết hiệu lực
| là một kết cấu dạng hộp, nhỏ bằng kim loại hoặc polyme kín, chống được nước mưa, trong đó có các phiến nối dây với tổng dung lượng từ 10 đến 50 đôi, dùng để nối cáp phối với cáp thuê bao. |
41/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 1105 |
Hộp cáp Hết hiệu lực
| Là kết cấu dạng hộp nhỏ, bằng kim loại hoặc polyme kín, chống được nước mưa, trong đó có các phiến nối dây với tổng dung lượng từ 10 đôi đến 50 đôi, dùng để nối cáp phối với cáp thuê bao. Hộp cáp được treo trên cột hoặc gắn trên tường |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 1106 |
Họp chuyên môn Hết hiệu lực
| là cuộc họp để trao đổi, thảo luận những vấn đề thuộc về chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ nhằm xây dựng và hoàn thiện các dự án, đề án. |
114/2006/QĐ-TTg
|
|
| 1107 |
Hộp đấu Hết hiệu lực
| Là chi tiết bằng nhựa, được lắp sẵn vào kíp vi sai trên mặt, dùng để mắc nối các kíp với nhau. |
16/2012/TT-BCT
|
|
| 1108 |
Hộp đầu cáp cuối cùng Hết hiệu lực
| là hộp phân phối cáp, dùng để kết nối cáp nội hạt với đôi dây thuê bao. |
953/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 1109 |
Hộp đầu dây thuê bao Hết hiệu lực
| là hộp để kết nối đôi dây thuê bao với ổ giắc cắm thiết bị đầu cuối thuê bao. |
953/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 1110 |
Hộp đấu dây và nắp hộp đấu dây
| là vị trí đấu dây của công tơ, máy biến dòng điện, máy biến điện áp và các thiết bị khác có nắp đậy để niêm chì |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 1112 |
Hợp đồng Hết hiệu lực
| Là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư chợ và nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
75/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 1112 |
Hợp đồng Hết hiệu lực
| là sự thỏa thuận giữa chủ dự án và nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo |
09/2011/TT-BTNMT
|
|
| 1112 |
Hợp đồng
| Là văn bản này và các phụ lục kèm theo |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 1112 |
Hợp đồng Hết hiệu lực
| là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư hoặc Thủ trưởng đơn vị mua sắm và nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và các quy định khác có liên quan theo quy định của pháp luật |
787/QĐ-BTC
|
|
| 1112 |
Hợp đồng Hết hiệu lực
| là hợp đồng mua bán căn hộ chung cư này và toàn bộ các phụ lục đính kèm cũng như mọi sửa đổi, bổ sung bằng văn bản đối với hợp đồng này do các bên lập và ký kết trong quá trình thực hiện hợp đồng này |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 1112 |
Hợp đồng Hết hiệu lực
| là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
29/VBHN-VPQH
|
|
| 1113 |
Hợp đồng B.O.T Hết hiệu lực
| là văn bản thoả thuận và được ký kết với nội dung như qui định tại Điều 19 Qui chế này giữa doanh nghiệp B.O.T và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T, làm cơ sở pháp lý để thực hiện dự án B.O.T. |
77/1997/NĐ-CP
|
|
| 1114 |
Hợp đồng bán khoản phải thu Hết hiệu lực
| Là văn bản ký kết giữa bên bán và bên mua để thực hiện giao dịch bán khoản phải thu |
09/2006/TT-NHNN
|
|
| 1115 |
Hợp đồng bảo hiểm Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, còn bên bảo hiểm phải trả một khoản tiền bảo hiểm cho bên được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. |
33/2005/QH11
|
|
| 1116 |
Hợp đồng bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là thoả thuận bằng văn bản giữa tổ chức tín dụng và bên nhận bảo lãnh hoặc giữa tổ chức tín dụng, bên nhận bảo lãnh, khách hàng và các bên liên quan (nếu có) về việc tổ chức tín dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh. |
26/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 1116 |
Hợp đồng bảo lãnh
| Là thỏa thuận bằng văn bản giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam và doanh nghiệp về việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam sẽ trả nợ thay cho doanh nghiệp khi doanh nghiệp không trả hoặc trả không đầy đủ, đúng hạn nợ vay đã cam kết với ngân hàng thương mại |
03/2011/QĐ-TTg
|
|
| 1116 |
Hợp đồng bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là hợp đồng kinh tế được ký bằng văn bản về bảo lãnh tín dụng đầu tư giữa Quỹ hỗ trợ phát triển với Bên được bảo lãnh |
11/2000/QĐ-HĐQL
|
|
| 1116 |
Hợp đồng bảo lãnh
| là thoả thuận bằng văn bản được ký giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Doanh nghiệp về việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho Doanh nghiệp khi Doanh nghiệp không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ theo cam kết với Ngân hàng thương mại |
1097/NHPT-BL-HTUT
|
|
| 1117 |
Hợp đồng bảo lãnh phát hành Hết hiệu lực
| là thỏa thuận ký giữa chủ thể phát hành và tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc tổ hợp bảo lãnh phát hành về các điều khoản, điều kiện để thực hiện bảo lãnh phát hành hoặc thực hiện phát hành của từng đợt phát hành hoặc chương trình phát hành. |
01/2011/NĐ-CP
|
|
| 1118 |
Hợp đồng bảo lãnh tín dụng Hết hiệu lực
| là hợp đồng kinh tế được thỏa thuận và ký kết bằng văn bản giữa Quỹ Bảo lãnh tín dụng (bên bảo lãnh) với tổ chức tín dụng cho vay vốn (bên nhận bảo lãnh) và khách hàng/người vay vốn (bên được bảo lãnh) về quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ bảo lãnh tín dụng. |
53/2007/QĐ-UBND
|
|
| 1118 |
Hợp đồng bảo lãnh tín dụng Hết hiệu lực
| Là văn bản thỏa thuận giữa Quỹ Đầu tư với Ngân hàng và khách hàng về quyền lợi và nghĩa vụ các bên trong việc bảo lãnh và hoàn trả |
206/2006/QĐ-UBND
|
|
| 1119 |
Hợp đồng bảo lãnh vay vốn
| Là thoả thuận bằng văn bản được ký giữa Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh về việc Bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho Bên được bảo lãnh khi Bên được bảo lãnh không trả hoặc trả không đầy đủ và đúng hạn nợ vay theo cam kết với Bên nhận bảo lãnh |
06/2011/TT-BKHCN
|
|
| 1119 |
Hợp đồng bảo lãnh vay vốn Hết hiệu lực
| Là thỏa thuận bằng văn bản được ký giữa Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh về việc Bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho Bên được bảo lãnh khi Bên được bảo lãnh không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ theo cam kết với Bên nhận bảo lãnh |
14/2009/QĐ-TTg
|
|
| 1120 |
Hợp đồng BOT Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà Đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 1120 |
Hợp đồng BOT Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 1121 |
Hợp đồng BT Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ tạo điều kiện cho Nhà đầu tư thực hiện dự án khác để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toán cho Nhà đầu tư theo thoả thuận trong Hợp đồng BT |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 1121 |
Hợp đồng BT Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ tạo điều kiện cho Nhà đầu tư thực hiện Dự án khác để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toán cho Nhà đầu tư theo thỏa thuận trong Hợp đồng BT |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 1122 |
Hợp đồng BTO Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ dành cho Nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 1122 |
Hợp đồng BTO Hết hiệu lực
| Là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ dành cho Nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 1123 |
Hợp đồng cá nhân Hết hiệu lực
| là sự thỏa thuận trực tiếp bằng văn bản giữa người lao động với bên nước ngoài về việc người lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
72/2006/QH11
|
|
| 1124 |
Hợp đồng cấp bảo lãnh Hết hiệu lực
| là văn bản thoả thuận giữa tổ chức tín dụng với khách hàng và các bên liên quan (nếu có) về quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc thực hiện bảo lãnh của tổ chức tín dụng cho khách hàng. |
26/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 1125 |
Hợp đồng cấp tín dụng đối với đồng tài trợ Hết hiệu lực
| Là cam kết bằng văn bản giữa bên đồng tài trợ (nhóm thành viên hoặc từng thành viên) với bên nhận tài trợ trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi bên và mỗi thành viên trong quan hệ cho vay, bảo lãnh để thực hiện dự án đồng tài trợ |
286/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 1128 |
Hợp đồng CfD
| là hợp đồng tài chính mua bán điện năng trên thị trường điện lực được ký giữa đơn vị phát điện thị trường (Bên bán) và EVN (Bên mua) |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 1129 |
Hợp đồng chỉ định đầu tư Hết hiệu lực
| là hợp đồng ký giữa nhà đầu tư và tổ chức kinh doanh chứng khoán trong đó nhà đầu tư ủy quyền cho tổ chức kinh doanh chứng khoán, dưới danh nghĩa của nhà đầu tư và trên tài khoản của nhà đầu tư, thực hiện các hoạt động đầu tư tại một mức giá và ở một thời điểm đã được hai bên thống nhất, hoặc tham gia đấu giá mua chứng khoán, đấu giá cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước. |
213/2012/TT-BTC
|
|
| 1129 |
Hợp đồng chỉ định đầu tư Hết hiệu lực
| là Hợp đồng ký giữa nhà đầu tư và công ty chứng khoán hoặc công ty quản lý quỹ trong đó nhà đầu tư ủy quyền cho công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, dưới danh nghĩa của nhà đầu tư và trên tài khoản của nhà đầu tư, thực hiện các hoạt động đầu tư tại một mức giá và ở một thời điểm đã được hai bên thống nhất, hoặc tham gia đấu giá mua chứng khoán, đấu giá cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước. |
121/2008/QĐ-BTC
|
|
| 1130 |
Hợp đồng chìa khoá trao tay Hết hiệu lực
| Là sự thoả thuận bằng văn bản được ký kết giữa Chủ đầu tư dự án với một Nhà thầu hoặc một liên danh Nhà thầu (được gọi chung là Tổng thầu EPC) để thực hiện các công việc về thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị, dịch vụ kỹ thuật - xây dụng và lắp đặt của một dự án hay của một gói thầu |
01/2002/TT-BXD
|
|
| 1131 |
Hợp đồng chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác Hết hiệu lực
| là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu (sau đây gọi tắt là hợp đồng chiết khấu). |
04/2013/TT-NHNN
|
|
| 1132 |
Hợp đồng cho thuê hợp vốn Hết hiệu lực
| Là cam kết bằng văn bản về quyền và nghĩa vụ của nhóm thành viên hoặc từng thành viên hoặc tổ chức đầu mối cho thuê hợp vốn với bên thuê về việc cho thuê tài chính theo quy định của pháp luật về hoạt động cho thuê tài chính, hướng dẫn tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. |
08/2006/TT-NHNN
|
|
| 1133 |
Hợp đồng cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là hợp đồng không hủy ngang, được ký giữa bên cho thuê và bên thuê về việc cho thuê tài chính đối với một hoặc một số tài sản cho thuê. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 1134 |
Hợp đồng cho vay lại
| Là hợp đồng cho vay lại nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ số 01/2005/BTC-VINASHIN ký giữa Bộ Tài chính và Tổng Công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam ngày 3 tháng 11 năm 2005 |
36/2006/QĐ-BTC
|
|
| 1135 |
Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó các bên chuyển giao đất và chuyển quyền sử dụng đất cho nhau theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đất đai. |
33/2005/QH11
|
|
| 1136 |
Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| Được hiểu chung là các Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo nhằm mục tiêu chuyển giao công nghệ, Hợp đồng mà các Bên tham gia gọi là Hợp đồng li xăng công nghệ, Hợp đồng li xăng bí quyết kỹ thuật |
1254/1999/TT-BKHCNMT
|
|
| 1137 |
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất chuyển giao đất và quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng, còn bên nhận chuyển nhượng trả tiền cho bên chuyển nhượng theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đất đai. |
33/2005/QH11
|
|
| 1138 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục Hết hiệu lực
| Là hợp đồng cung cấp dịch vụ có thời hạn từ ba (03) tháng trở lên hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ không xác định thời hạn |
99/2011/NĐ-CP
|
|
| 1139 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ Hết hiệu lực
| là hợp đồng cung cấp dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dự phòng nguội và vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện được ký kết giữa Đơn vị phát điện và Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện theo mẫu do Bộ Công Thương ban hành. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 1140 |
Hợp đồng cung ứng lao động Hết hiệu lực
| là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp của Việt Nam với bên nước ngoài về điều kiện, nghĩa vụ của các bên trong việc cung ứng và tiếp nhận người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài. |
72/2006/QH11
|
|
| 1141 |
Hợp đồng dân sự Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 1142 |
Hợp đồng dầu khí Hết hiệu lực
| là văn bản ký kết giữa đại diện chủ sở hữu tài nguyên dầu khí với Nhà đầu tư hoặc với các đối tác khác mà sau đó Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền lợi tham gia vào hợp đồng dầu khí đó. |
121/2007/NĐ-CP
|
|
| 1143 |
Hợp đồng dịch vụ Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên thuê dịch vụ, còn bên thuê dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ. |
33/2005/QH11
|
|
| 1143 |
Hợp đồng dịch vụ Hết hiệu lực
| là thỏa thuận giữa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã với thành viên, hợp tác xã thành viên về việc sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, hợp tác xã thành viên. |
23/2012/QH13
|
|
| 1143 |
Hợp đồng dịch vụ Hết hiệu lực
| Là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước và các khách hàng của mình |
27/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 1144 |
Hợp đồng dịch vụ thoát nước
| Là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị quản lý vận hành với hộ thoát nước (trừ hộ gia đình) |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 1144 |
Hợp đồng dịch vụ thoát nước Hết hiệu lực
| là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị quản lý vận hành với hộ thoát nước. |
23/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 1146 |
Hợp đồng đồng tài trợ Hết hiệu lực
| Là cam kết bằng văn bản giữa các thành viên tham gia đồng tài trợ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ cụ thể của mỗi thành viên trong toàn bộ quá trình đồng tài trợ |
286/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 1147 |
Hợp đồng dự án Hết hiệu lực
| Là Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO hoặc Hợp đồng BT |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 1147 |
Hợp đồng dự án Hết hiệu lực
| là Hợp đồng kinh tế được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. |
54/2013/TT-BTC
|
|
| 1148 |
Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài Hết hiệu lực
| là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp với người lao động về quyền, nghĩa vụ của các bên trong việc đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
72/2006/QH11
|
|
| 1150 |
Hợp đồng gia công Hết hiệu lực
| là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, còn bên đặt gia công nhận sản phẩm và trả tiền công. |
33/2005/QH11
|
|