| 51 |
Sản lượng phát lớn nhất của nhà máy điện Hết hiệu lực
| Là tổng sản lượng điện có thể phát được của cả nhà máy trong một chu kỳ giao dịch có xét đến lịch sửa chữa được quy định tại Điều 24 Quy trình này và khoản 10 Điều 1 Thông tư số 45/2011/TT-BCT |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 52 |
Sản lượng phát lớn nhất tháng của nhà máy điện Hết hiệu lực
| là tổng sản lượng phát lớn nhất của nhà máy điện trong các chu kỳ giao dịch của tháng tới. |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 53 |
Sản lượng thuốc lá được phép sản xuất và nhập khẩu
| Là sản lượng của doanh nghiệp có giấy phép sản xuất thuốc lá được phép sản xuất hoặc nhập khẩu để tiêu thụ trong nước. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 54 |
Sản nghiệp thương mại Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp của thương nhân, phục vụ cho hoạt động thương mại như trụ sở, cửa hàng, kho tàng, trang thiết bị, hàng hoá, tên thương mại, biển hiệu, nhãn hiệu hàng hoá, mạng lưới tiêu thụ hàng hoá và cung ứng dịch vụ |
58/1997/L-CTN
|
|
| 55 |
Sản phẩm
| là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng |
05/2007/QH12
|
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| Là từ được sử dụng chung để chỉ hàng hóa và dịch vụ là các đối tượng của giao dịch kinh doanh |
66/2010/TT-BTC
|
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| là phương tiện hoặc tổng thành, hệ thống |
02/2009/TT-BGTVT
|
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| Là phương tiện hoặc tổng thành, hệ thống |
58/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 55 |
Sản phẩm
| là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng (khoản 1 Điều 3 - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| gồm có xe mô tô, xe gắn máy và các linh kiện xe mô tô, xe gắn máy |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| Là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến |
1404/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 55 |
Sản phẩm Hết hiệu lực
| Là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán |
30/2006/QĐ-UBND
|
|
| 55 |
Sản phẩm
| Là những tài liệu, văn bản, ấn phẩm, dữ liệu do CIC tạo lập để cung cấp cho các tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 56 |
Sản phẩm an toàn
| Là sản phẩm nông lâm thủy sản được đánh giá, chứng nhận, công bố là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật hoặc với VietGAP |
01/2012/QĐ-TTg
|
|
| 57 |
Sản phẩm an toàn là sản phẩm nông lâm thủy sản được đánh giá, chứng nhận, công bố
| Là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật hoặc với VietGAP |
01/2012/QĐ-TTg
|
|
| 58 |
Sản phẩm bản đồ Hết hiệu lực
| Là các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át-lát, sa bàn, bản đồ nổi, quả địa cầu được thành lập trên các loại vật liệu truyền thống hoặc trên các phương tiện kỹ thuật số. Ấn phẩm bản đồ là sản phẩm bản đồ được nhân bản trên giấy, trên các loại vật liệu khác hoặc nhân bản bằng kỹ thuật số |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 58 |
Sản phẩm bản đồ Hết hiệu lực
| là các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át-lát, sa bàn, bản đồ nổi, quả địa cầu được thành lập trên các loại vật liệu truyền thống hoặc trên các phương tiện kỹ thuật số. Ấn phẩm bản đồ là sản phẩm bản đồ được nhân bản trên giấy, trên các loại vật liệu khác hoặc nhân bản bằng kỹ thuật số. |
12/2002/NĐ-CP
|
|
| 59 |
Sản phẩm bị lỗi kỹ thuật Hết hiệu lực
| là sản phẩm có lỗi trong quá trình thiết kế, sản xuất, lắp ráp có khả năng gây nguy hiểm đến an toàn tính mạng và tài sản của người sử dụng cũng như gây ảnh hưởng xấu đến an toàn và môi trường của cộng đồng. |
45/2012/TT-BGTVT
|
|
| 60 |
Sản phẩm cá khô Hết hiệu lực
| Là sản phẩm cá nguyên con hoặc xẻ phanh, cắt khúc, xẻ thỏi, bỏ đầu, xương, ruột, vây, vảy, được chế biến theo phương pháp ướp muối, có hoặc không tẩm ướp gia vị, phẩm màu và làm khô bằng cách phơi hoặc sấy |
418/QĐ-SNN
|
Tỉnh An Giang
|
| 61 |
Sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm Hết hiệu lực
| là sản phẩm được Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác định trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước, Bộ, ngành, địa phương. |
03/2012/TT-BKHCN
|
|
| 61 |
Sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm Hết hiệu lực
| là sản phẩm được Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác định trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước, Bộ, ngành, địa phương. |
09/2013/TT-BKHCN
|
|
| 62 |
Sản phẩm chủ yếu Hết hiệu lực
| là những sản phẩm có ý nghĩa quyết định lớn đến tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
92/2006/NĐ-CP
|
|
| 63 |
Sản phẩm công nghệ cao Hết hiệu lực
| là sản phẩm được tạo ra nhờ áp dụng công nghệ cao. |
99/2003/NĐ-CP
|
|
| 64 |
Sản phẩm công nghệ thông tin chuyên dùng Hết hiệu lực
| là sản phẩm công nghệ thông tin được sử dụng để làm phương tiện sản xuất, điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất trong các chuyên ngành cụ thể |
43/2009/TT-BTTTT
|
|
| 65 |
Sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới, sản xuất làm mới Hết hiệu lực
| là các sản phẩm đã được sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương với sản phẩm mới cùng chủng loại, trên bao bì và trên sản phẩm phải có dấu hiệu, nhãn hiệu chỉ rõ là sản phẩm được tân trang, làm mới, sản xuất làm mới |
43/2009/TT-BTTTT
|
|
| 65 |
Sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới, sản xuất làm mới Hết hiệu lực
| Là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng được sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương với sản phẩm mới cùng chủng loại |
11/2012/TT-BTTTT
|
|
| 66 |
Sản phẩm công nghiệp chủ lực của Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực
| Là sản phẩm công nghiệp có sức cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước; được tạo ra trên các dây chuyền thiết bị có trình độ công nghệ ngang tầm khu vực, phù hợp với trình độ sản xuất trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Thành phố, đảm bảo năng lực sản xuất và môi trường bền vững; tạo ra mức tăng trưởng ổn định ở mức cao; hoặc thuộc nhóm sản phẩm xuất khẩu chủ lực, tỷ trọng đóng góp vào tổng GDP công nghiệp lớn |
03/2006/QĐ-UB
|
|
| 67 |
Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu Hết hiệu lực
| là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về sử dụng nguồn nguyên liệu; giải quyết việc làm cho người lao động và thỏa mãn các yêu cầu về bảo vệ môi trường. |
35/2010/TT-BCT
|
|
| 68 |
Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
| là sản phẩm có chứa toàn bộ hoặc một phần thành phần có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen, bao gồm cả mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen không có khả năng tự tạo cá thể mới trong điều kiện tự nhiên. |
69/2010/NĐ-CP
|
|
| 69 |
Sản phẩm cùng kiểu
| là các thiết bị cùng nhãn hiệu, thiết kế và có cùng thông số kỹ thuật được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ. |
35/2011/TT-BGTVT
|
|
| 70 |
Sản phẩm cùng kiểu loại Hết hiệu lực
| là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất theo cùng một công nghệ. |
34/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 70 |
Sản phẩm cùng kiểu loại Hết hiệu lực
| là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ. |
45/2012/TT-BGTVT
|
|
| 70 |
Sản phẩm cùng kiểu loại Hết hiệu lực
| là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, giống nhau về nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất theo cùng một công nghệ |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 71 |
Sản phẩm đặc sản phục vụ du lịch Hết hiệu lực
| là sản phẩm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp có chất lượng và thể hiện được tính đặc trưng, riêng biệt của tỉnh Phú Yên như: Mực tẩm sấy, khô bò, khô cá ngừ đại dương, nước mắm, rượu quán đế, bánh tráng… |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 72 |
Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ Hết hiệu lực
| Là sữa, thức ăn được sản xuất theo phương pháp công nghiệp, bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định, phù hợp với tình trạng sinh lý đặc biệt và từng giai đoạn phát triển của trẻ bao gồm
a) Sữa, thức ăn có nguồn gốc động vật, thực vật dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi
b) Sữa dùng cho trẻ từ 6 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi |
21/2006/NĐ-CP
|
|
| 73 |
Sản phẩm đo đạc
| Là kết quả thực hiện các thể loại đo đạc, công trình xây dựng đo đạc và các tư liệu thuyết minh kèm theo, dữ liệu đo và dữ liệu đã xử lý, không ảnh và không ảnh đã xử lý, các tư liệu điều tra khảo sát khác có liên quan. |
26/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 73 |
Sản phẩm đo đạc Hết hiệu lực
| Là kết quả thực hiện của các thể loại đo đạc, công trình xây dựng đo đạc và các tư liệu thuyết minh kèm theo, dữ liệu đo đạc và các dữ liệu đã xử lý, không ảnh và không ảnh đã xử lý, các tư liệu điều tra khảo sát khác có liên quan |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 73 |
Sản phẩm đo đạc Hết hiệu lực
| là kết quả thực hiện các thể loại đo đạc, công trình xây dựng đo đạc và các tư liệu thuyết minh kèm theo, dữ liệu đo và dữ liệu đã xử lý, không ảnh và không ảnh đã xử lý, các tư liệu điều tra khảo sát khác có liên quan |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 75 |
Sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| là thịt gia súc, thịt gia cầm, trứng gia cầm, sữa, sản phẩm của sữa ở dạng tươi sống và sơ chế sử dụng làm thực phẩm |
30/2009/TT-BNN
|
|
| 75 |
Sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| là thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, sữa ong chúa, tinh dịch, phôi động vật, huyết, nội tạng, da, lông, xương, sừng, ngà, móng, các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật |
32/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 76 |
Sản phẩm du lịch Hết hiệu lực
| là tập hợp các dịch vụ cần thiết để thoả mãn nhu cầu của khách du lịch trong chuyến đi du lịch. |
44/2005/QH11
|
|
| 77 |
Sản phẩm gia cầm Hết hiệu lực
| Gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế |
3065/QĐ-BNN-NN
|
|
| 78 |
Sản phẩm gỗ nội thất Hết hiệu lực
| Là sản phẩm được sản xuất bằng gỗ hoặc gỗ kết hợp với các vật liệu khác tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh để sử dụng trong nhà (có phụ lục kèm theo) |
09/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 79 |
Sản phẩm hàng mộc Hết hiệu lực
| Là sản phẩm bàn, ghế, giường, tủ, khay, kệ, trục mành, hộp đựng dao, ... mà người tiêu dùng mua về là sử dụng được ngay |
1658/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 80 |
Sản phẩm liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình Hết hiệu lực
| Là các chương trình hoặc kênh chương trình phát thanh, truyền hình được tạo ra bởi hoạt động liên kết |
19/2009/TT-BTTTT
|
|
| 81 |
Sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch Hết hiệu lực
| là sản phẩm thể hiện hình ảnh một trong các di tích lịch sử, văn hóa; danh lam thắng cảnh; địa danh; các công trình mang tính đặc trưng, riêng biệt của tỉnh Phú Yên và được sản xuất dưới dạng mô hình, biểu tượng, biểu trưng, tranh văn hóa nghệ thuật, vật dụng, đồ dùng sinh hoạt như: Tranh Tháp Nhạn - Cầu Đà Rằng, mô hình Gành Đá Dĩa, biểu trưng thắng cảnh đầm Ô Loan,… |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 82 |
Sản phẩm mắm cá Hết hiệu lực
| Là sản phẩm của quá trình lên men các loại cá trong điều kiện muối mặn, nhiệt độ và thời gian nhất định, dưới các dạng: nguyên con, xẻ thịt, mổ phanh, nghiền mịn hoặc phối trộn |
418/QĐ-SNN
|
Tỉnh An Giang
|
| 83 |
Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột Hết hiệu lực
| Là sản phẩm cà phê nhân Robusta có nguồn gốc nguyên liệu từ vùng địa danh Buôn Ma Thuột |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 84 |
Sản phẩm mật mã
| Là các tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật và nghiệp vụ mật mã để bảo vệ thông tin |
05/2011/QH13
|
|
| 85 |
Sản phẩm mật mã dân sự Hết hiệu lực
| là các tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật, chương trình phần mềm mật mã dùng để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước. |
73/2007/NĐ-CP
|
|
| 86 |
Sản phẩm mới có khả năng gây mất an toàn
| gồm:
a) Sản phẩm, hàng hóa lần đầu được đưa vào sử dụng, tiêu thụ tại Việt Nam có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, hoặc
b) Sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 01/2009/TT-BKHCN ngày 20/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ mà đã thay đổi tính năng của sản phẩm, hàng hóa do thay đổi về kết cấu, chất lượng vật liệu hoặc công nghệ chế tạo. |
22/2009/TT-BKHCN
|
|
| 87 |
Sản phẩm mỹ phẩm Hết hiệu lực
| Là một chất hoặc chế phẩm được sử dụng để tiếp xúc với những bộ phận bên ngoài cơ thể con người (da, hệ thống lông tóc, móng tay, móng chân, môi và cơ quan sinh dục ngoài) hoặc răng và niêm mạc miệng với mục đích chính là để làm sạch, làm thơm, thay đổi diện mạo, hình thức, điều chỉnh mùi cơ thể, bảo vệ cơ thể hoặc giữ cơ thể trong điều kiện tốt |
93/2011/NĐ-CP
|
|
| 87 |
Sản phẩm mỹ phẩm
| là một chất hay chế phẩm được sử dụng để tiếp xúc với những bộ phận bên ngoài cơ thể con người (da, hệ thống lông tóc, móng tay, móng chân, môi và cơ quan sinh dục ngoài) hoặc răng và niêm mạc miệng với mục đích chính là để làm sạch, làm thơm, thay đổi diện mạo, hình thức, điều chỉnh mùi cơ thể, bảo vệ cơ thể hoặc giữ cơ thể trong điều kiện tốt. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 88 |
Sản phẩm nội dung thông tin số Hết hiệu lực
| là sản phẩm nội dung, thông tin bao gồm văn bản, dữ liệu, hình ảnh, âm thanh được thể hiện dưới dạng số, được lưu giữ, truyền đưa trên môi trường mạng. |
71/2007/NĐ-CP
|
|
| 89 |
Sản phẩm nón lá Hết hiệu lực
| Bao gồm nguyên liệu lá nón; lá nón đã sơ chế; sản phẩm nón lá 2 lớp, 3 lớp, nón bài thơ được làm từ lá nón; các sản phẩm phụ khác như khuôn chằm, vành nón |
41/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 90 |
Sản phẩm nông lâm thủy sản Hết hiệu lực
| Bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối |
14/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 91 |
Sản phẩm phái sinh Hết hiệu lực
| là công cụ tài chính được định giá theo biến động dự kiến về giá trị của một tài sản tài chính gốc như tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ hoặc tài sản tài chính khác. |
47/2010/QH12
|
|
| 92 |
Sản phẩm phần mềm Hết hiệu lực
| là phần mềm và tài liệu kèm theo được sản xuất và được thể hiện hay lưu trữ ở bất kỳ một dạng vật thể nào, có thể được mua bán hoặc chuyển giao cho đối tượng khác khai thác, sử dụng. |
71/2007/NĐ-CP
|
|
| 93 |
Sản phẩm phân rã đặc biệt
| Bao gồm plutonium 239; uranium 233, uranium được làm giàu bằng uranium 235 hoặc 233; mọi sản phẩm có chứa một hoặc nhiều chất đồng vị nêu trên; và mọi sản phẩm phân rã khác do Hội đồng điều hành quy định. Tuy nhiên, thuật ngữ "sản phẩm phân rã đặc biệt" không bao hàm các nguyên liệu thô |
Khongso
|
|
| 94 |
Sản phẩm quảng cáo Hết hiệu lực
| là sản phẩm thể hiện nội dung quảng cáo, hình thức quảng cáo. |
39/2001/PL-UBTVQH10
|
|
| 94 |
Sản phẩm quảng cáo
| bao gồm nội dung và hình thức quảng cáo được thể hiện bằng hình ảnh, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng và các hình thức tương tự. |
16/2012/QH13
|
|
| 96 |
Sản phẩm quốc gia Hết hiệu lực
| là sản phẩm đáp ứng các tiêu chí được quy định tại Khoản 2 Mục III Điều 1 của Quyết định số 2441/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 và các tiêu chí được quy định tại Điều 3 của Thông tư số 01/2012/TT-BKHCN ngày 18 tháng 01 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ và văn bản sửa đổi bổ sung. |
218/2012/TTLT-BTC-BKHCN
|
|
| 96 |
Sản phẩm quốc gia Hết hiệu lực
| là sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm quốc gia, được Thủ tướng chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 2441/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2010. |
09/2013/TT-BKHCN
|
|
| 96 |
Sản phẩm quốc gia Hết hiệu lực
| là sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm quốc gia thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được cấp có thẩm quyền giao cho Cơ quan chủ quản, Đơn vị quản lý sản phẩm quốc gia (sau đây viết tắt là SPQG). |
10/2014/TT-BCT
|
|
| 96 |
Sản phẩm quốc gia Hết hiệu lực
| Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm quốc gia thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được cấp có thẩm quyền giao cho Cơ quan chủ quản, Đơn vị quản lý sản phẩm quốc gia (sau đây viết tắt là SPQG) |
10/2014/TT-BCT
|
|
| 97 |
Sản phẩm rượu Hết hiệu lực
| Là đồ uống có cồn thực phẩm. Sản phẩm rượu được sản xuất từ quá trình lên men (có hoặc không chưng cất) từ tinh bột của các loại ngũ cốc, dịch đường của cây và hoa quả hoặc được pha chế từ cồn thực phẩm (Ethanol) |
94/2012/NĐ-CP
|
|
| 97 |
Sản phẩm rượu Hết hiệu lực
| là đồ uống chứa cồn thực phẩm, sau đây được gọi chung là rượu. Rượu được sản xuất từ quá trình lên men, có hoặc không chưng cất từ tinh bột của các loại ngũ cốc, dịch đường của các loại cây và hoa quả. |
06/2009/NĐ-CP
|
|
| 98 |
Sản phẩm thải bỏ Hết hiệu lực
| Là sản phẩm đã hết thời hạn sử dụng hoặc sản phẩm được thải ra sau quá trình sử dụng. |
50/2013/QĐ-TTg
|
|
| 99 |
Sản phẩm thân thiện với môi trường Hết hiệu lực
| là sản phẩm mà trong quá trình khai thác nguyên liệu, sản xuất, tồn tại, sử dụng và sau khi thải bỏ gây hại ít hơn cho môi trường so với sản phẩm cùng loại và được cấp nhãn sinh thái của tổ chức được Nhà nước công nhận. |
04/2009/NĐ-CP
|
|
| 100 |
Sản phẩm thay thế nguyên liệu tự nhiên có lợi cho môi trường Hết hiệu lực
| là sản phẩm do con người tạo ra có khả năng thay thế cho các nguyên liệu tự nhiên mà trong quá trình tồn tại, sử dụng hoặc sau khi thải bỏ gây hại ít hơn cho môi trường so với sản phẩm được thay thế. |
04/2009/NĐ-CP
|
|