| 801 |
Chia sẻ thông tin về nợ nước ngoài
| là việc trao đổi, cung cấp các thông tin, cơ sở dữ liệu về nợ nước ngoài giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan nhằm kịp thời phục vụ việc đánh giá, dự báo, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch và đáp ứng nhu cầu thông tin của các tổ chức, cá nhân khác; đồng thời tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước đối với công tác vay và trả nợ nước ngoài; thống nhất thông tin cung cấp cho các nhà tài trợ và các nhà đầu tư. |
232/2006/QĐ-TTg
|
|
| 802 |
Chia, tách, sáp nhập cơ quan, tổ chức Hết hiệu lực
| Bao gồm:
- Chia cơ quan, tổ chức để thành các cơ quan, tổ chức mới;
- Tách một hoặc một số bộ phận của cơ quan, tổ chức để sáp nhập vào cơ quan, tổ chức khác;
- Sáp nhập cơ quan, tổ chức vào cơ quan, tổ chức khác (hoặc hợp nhất một số cơ quan, tổ chức để thành cơ quan, tổ chức mới) |
46/2005/TT-BNV
|
|
| 803 |
Chia, tách, sáp nhập đơn vị hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; quận, huyện, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là tỉnh, huyện, xã) Hết hiệu lực
| Bao gồm:
- Chia tỉnh, huyện, xã để thành các tỉnh, huyện, xã mới: Chia tỉnh để thành các tỉnh mới, huyện để thành các huyện mới, xã để thành các xã mới;
- Chia, tách tỉnh, huyện, xã để sáp nhập vào tỉnh, huyện, xã khác: Điều chỉnh huyện của tỉnh này cho tỉnh khác, xã của huyện này cho huyện khác, một phần diện tích tự nhiên và dân số (thôn, làng, bản, ấp) của xã này cho xã khác quản lý;
- Sáp nhập (hoặc hợp nhất) tỉnh, huyện, xã để thành tỉnh, huyện, xã mới: Sáp nhập (hoặc hợp nhất) tỉnh này với tỉnh khác để thành tỉnh mới, huyện này với huyện khác để thành huyện mới, xã này với xã khác để thành xã mới |
46/2005/TT-BNV
|
|
| 804 |
Chiếm đất Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng đất mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc chủ sử dụng đất cho phép sử dụng hoặc việc sử dụng đất do được Nhà nước tạm giao hoặc mượn đất nhưng hết thời hạn tạm giao, mượn đất mà không trả lại đất |
191/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 804 |
Chiếm đất Hết hiệu lực
| là việc sử dụng đất mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc chủ sử dụng đất cho phép sử dụng hoặc việc sử dụng đất do được Nhà nước tạm giao hoặc mượn đất nhưng hết thời hạn tạm giao, mượn đất mà không trả lại đất. |
182/2004/NĐ-CP
|
|
| 804 |
Chiếm đất Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng đất mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc chủ sử dụng đất cho phép sử dụng hoặc việc sử dụng đất do được Nhà nước tạm giao hoặc mượn đất nhưng hết thời hạn tạm giao, mượn đất mà không trả lại đất |
105/2009/NĐ-CP
|
|
| 808 |
Chiến lược
| Là Chiến lược phát triển hệ thống pháp luật Việt Nam đến năm 2010 |
153/2005/QĐ-TTg
|
|
| 809 |
Chiến lược dài hạn về nợ công Hết hiệu lực
| là văn kiện đưa ra mục tiêu, định hướng, các giải pháp, chính sách đối với quản lý nợ công được xây dựng trong khuôn khổ chiến lược tài chính quốc gia, phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm của đất nước. |
79/2010/NĐ-CP
|
|
| 810 |
Chiến lược phát triển Hết hiệu lực
| là hệ thống các chủ trương phát triển kinh tế - xã hội quốc gia ở tầm tổng thể, toàn cục, cơ bản và dài hạn; phản ánh hệ thống quan điểm, mục tiêu phát triển cơ bản, phương thức và các giải pháp lớn về phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ dài hạn của đất nước. |
140/2006/NĐ-CP
|
|
| 811 |
Chiến lược phát triển của trường trung học cơ sở Hết hiệu lực
| Là văn bản do nhà trường lập ra, bao gồm mục tiêu xây dựng nhà trường, nhiệm vụ và phương châm tổ chức hoạt động giáo dục của nhà trường |
12/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 812 |
Chiến lược phát triển của trường trung học phổ thông Hết hiệu lực
| là văn bản do nhà trường lập ra, bao gồm mục tiêu xây dựng nhà trường, nhiệm vụ và phương châm tổ chức hoạt động giáo dục của nhà trường |
80/2008/QĐ-BGDĐT
|
|
| 819 |
Chiết khấu Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng mua thương phiếu, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán |
20/2004/QH11
|
|
| 820 |
Chiết khấu có kỳ hạn
| là hình thức Ngân hàng Nhà nước chiết khấu kèm theo yêu cầu tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết mua lại toàn bộ giấy tờ có giá đó sau một thời gian nhất định trước khi đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá. Kỳ hạn chiết khấu tối đa là 91 ngày. |
01/2012/TT-NHNN
|
|
| 821 |
Chiết khấu công cụ chuyển nhượng
| là việc tổ chức tín dụng mua công cụ chuyển nhượng từ người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán. |
49/2005/QH11
|
|
| 822 |
Chiết khấu giấy tờ có giá
| là nghiệp vụ Ngân hàng Nhà nước mua ngắn hạn các giấy tờ có giá còn thời hạn thanh toán của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trước khi đến hạn thanh toán (sau đây gọi tắt là chiết khấu). |
01/2012/TT-NHNN
|
|
| 823 |
Chiết khấu trái phiếu Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức tín dụng có chức năng thực hiện nghiệp vụ chiết khấu thỏa thuận mua trái phiếu trước khi đến hạn thanh toán của chủ sở hữu trái phiếu |
96/2003/QĐ-UB
|
|
| 824 |
Chiết khấu, tái chiết khấu có thời hạn Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng mua công cụ chuyển nhượng theo thời hạn và giá chiết khấu, tái chiết khấu có kèm theo cam kết của khách hàng về việc mua lại công cụ chuyển nhượng đó vào ngày đáo hạn chiết khấu, tái chiết khấu. |
63/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 825 |
Chiều cao Hết hiệu lực
| là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 826 |
Chiều cao - Height Hết hiệu lực
| Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực mà ta qui định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 827 |
Chiều cao (Height Hết hiệu lực
| Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 828 |
Chiều cao bàn
| Là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh sau mặt bàn đến sàn |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 829 |
Chiều cao công trình Hết hiệu lực
| là độ cao tính từ cốt vỉa hè đến đỉnh mái, tum thang (điểm cao nhất của công trình). |
35/2013/QĐ-UBND
|
|
| 830 |
Chiều cao ghế
| Là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh trước mặt ghế đến sàn |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 831 |
Chiều cao nhà Hết hiệu lực
| Là chiều cao tính từ cao độ mặt đất đặt công trình theo qui hoạch được duyệt tới điểm cao nhất của tòa nhà, kể cả mái tum hoặc mái dốc. Đối với công trình có các cao độ mặt đất khác nhau thì chiều cao tính từ cao độ mặt đất thấp nhất theo quy hoạch được duyệt |
12/2012/TT-BXD
|
|
| 832 |
Chiều cao, chiều rộng và chiều dài Hết hiệu lực
| Là Những kích thước bên ngoài đo theo từng phương thẳng đứng, ngang và dọc của công ten nơ |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 833 |
Chiều đánh số nhà Hết hiệu lực
| Là hướng đánh số nhà theo thứ tự từ số nhỏ đến số lớn |
1966/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 834 |
Chiều dày cần thiết nhỏ nhất Hết hiệu lực
| Là chiều dày bằng chiều dày tính toán nhỏ nhất cộng với phần bổ sung thêm do ăn mòn. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 835 |
Chiều dày danh nghĩa Hết hiệu lực
| Là chiều dày danh nghĩa của vật liệu được chọn trong các cấp chiều dày thương mại có sẵn (có áp dụng các dung sai chế tạo đã được quy định). |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 836 |
Chiều dày thực Hết hiệu lực
| Là chiều dày thực của vật liệu sử dụng trong một bộ phận của thiết bị áp lực có thể được lấy theo chiều dày định mức, trừ đi dung sai chế tạo được áp dụng. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 837 |
Chiều dày tính toán nhỏ nhất Hết hiệu lực
| Là chiều dày nhỏ nhất được xác định từ tính toán theo các công thức để chịu tải trước khi thêm vào phần bổ sung do ăn mòn hoặc các hệ số bổ sung khác. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 838 |
Chiếu lại Hết hiệu lực
| Đi một nước phá bỏ được nước chiếu của đối phương, đồng thời chiếu lại đối phương. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 839 |
Chiếu mãi Hết hiệu lực
| Là nước chiếu liên tục, không ngừng. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 840 |
Chiều rộng bàn
| Là khoảng cách giữa hai mép bên của bàn |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 841 |
Chiều rộng ghế
| Là khoảng cách giữa hai cạnh bên của mặt ghế |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 843 |
Chiếu sáng đô thị
| Bao gồm: Chiếu sáng các công trình giao thông; chiếu sáng không gian công cộng; chiếu sáng mặt ngoài công trình; chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội; chiếu sáng trong khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng |
17/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 844 |
Chiều sâu cho phép khai thác Hết hiệu lực
| Là chiều sâu tối đa cho phép đối với từng loại quy mô công trình khai thác và từng vùng khai thác nước dưới đất |
56/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 845 |
Chiều sâu ghế
| Là khoảng cách từ mặt phẳng tựa lưng đến cạnh trước mặt ghế |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 846 |
Chiều sâu mực nước động Hết hiệu lực
| Là chiều sâu mực nước ổn định trong lúc khai thác |
56/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 847 |
Chiều sâu mực nước tĩnh Hết hiệu lực
| Là chiều sâu mực nước ổn định trước khi khai thác |
56/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 848 |
Chiếu Tướng Hết hiệu lực
| là nước đi quân trực tiếp tấn công vào Tướng của đối phương. Hai quân cùng chiếu một lức gọi là “lưỡng chiếu” |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 849 |
Chiếu xạ Hết hiệu lực
| là sự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác. |
18/2008/QH12
|
|
| 849 |
Chiếu xạ
| Là sự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 850 |
Chiếu xạ công chúng Hết hiệu lực
| Là chiếu xạ đối với công chúng do công việc bức xạ đã được cấp giấy phép gây ra và chiếu xạ trong trường hợp sự cố bức xạ, hạt nhân bức xạ, hạt nhân trừ chiếu xạ nghề nghiệp, chiếu xạ y tế và chiếu xạ từ phông bức xạ tự nhiên tại địa phương |
19/2012/TT-BKHCN
|
|