| 651 |
Người thân thích của người tố cáo Hết hiệu lực
| Gồm: Vợ hoặc chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố mẹ bên vợ hoặc bên chồng, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người tố cáo |
76/2012/NĐ-CP
|
|
| 652 |
Người thân trực tiếp của một người Hết hiệu lực
| Là vợ, chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của người đó |
02/2008/TT-NHNN
|
|
| 653 |
Người thành niên Hết hiệu lực
| Là người từ đủ mười tám tuổi trở lên. |
33/2005/QH11
|
|
| 654 |
Người thất nghiệp Hết hiệu lực
| là người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp mà bị mất việc làm hoặc chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc nhưng chưa tìm được việc làm. |
71/2006/QH11
|
|
| 655 |
Người thâu tóm Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân có ý định nắm giữ hoặc cùng với người có liên quan có ý định nắm giữ từ 25% vốn cổ phần của một tổ chức niêm yết trở lên. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 656 |
Người thi hành công vụ Hết hiệu lực
| Là người được bầu cử, phê chuẩn, tuyển dụng hoặc bổ nhiệm vào một vị trí trong cơ quan nhà nước để thực hiện nhiệm vụ quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án hoặc người khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án. |
35/2009/QH12
|
|
| 656 |
Người thi hành công vụ
| là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân được cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật và được pháp luật bảo vệ nhằm phục vụ lợi ích của Nhà nước, nhân dân và xã hội |
208/2013/NĐ-CP
|
|
| 657 |
Người thờ cúng Hết hiệu lực
| là người được ủy quyền theo quy định của pháp luật. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 658 |
Người thờ cúng liệt sĩ Hết hiệu lực
| là người con hưởng chế độ thờ cúng liệt sĩ; trường hợp không có hoặc không còn con thì là người được ủy quyền theo quy định của pháp luật. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 659 |
Người thôi giữ chức vụ Hết hiệu lực
| là người khi đang là cán bộ, công chức, viên chức được giao nghiên cứu, xây dựng, thẩm tra, thẩm định hoặc là người ký, ban hành các quyết định phê duyệt, quản lý, quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về một trong các lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định này theo quy định của pháp luật, được cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền giải quyết chế độ thôi việc, bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc, nghỉ hưu hoặc chuyển ra khỏi cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. |
102/2007/NĐ-CP
|
|
| 661 |
Người thu hộ Hết hiệu lực
| là tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán làm dịch vụ thu hộ séc. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 662 |
Người thụ hưởng Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người |
24/2000/QH10
|
|
| 662 |
Người thụ hưởng
| là người sở hữu công cụ chuyển nhượng với tư cách của một trong những người sau đây:
a) Người được nhận thanh toán số tiền ghi trên công cụ chuyển nhượng theo chỉ định của người ký phát, người phát hành;
b) Người nhận chuyển nhượng công cụ chuyển nhượng theo các hình thức chuyển nhượng quy định tại Luật này;
c) Người cầm giữ công cụ chuyển nhượng có ghi trả cho người cầm giữ. |
49/2005/QH11
|
|
| 662 |
Người thụ hưởng
| là người trong nước được hưởng số ngoại tệ do Người Việt Nam ở nước ngoài, hoặc người nước ngoài chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam |
06/VBHN-NHNN
|
|
| 663 |
Người thụ hưởng séc Hết hiệu lực
| là người cầm tờ séc mà tờ séc đó :
a) Có ghi tên người được trả tiền là chính mình; hoặc
b) Không ghi tên người được trả tiền hoặc ghi cụm từ "Trả cho người cầm séc"; hoặc
c) Đã được chuyển nhượng bằng ký hậu cho mình thông qua dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 664 |
Người thụ hưởng thương phiếu Hết hiệu lực
| là người có tên trên thương phiếu và được thanh toán số tiền ghi trên thương phiếu hoặc bất cứ người nào được chuyển nhượng thương phiếu phù hợp với quy định của Pháp lệnh này. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 665 |
Người thừa kế Hết hiệu lực
| là cá nhân phải là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết. Trong trường hợp người thừa kế theo di chúc là cơ quan, tổ chức thì phải là cơ quan, tổ chức tồn tại vào thời điểm mở thừa kế. |
33/2005/QH11
|
|
| 667 |
Người thực hành Hết hiệu lực
| là người trực tiếp thực hiện tội phạm |
15/1999/QH10
|
|
| 669 |
Người thực hiện bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Hết hiệu lực
| Là cán bộ kế toán (đối với tài liệu kế toán nói chung) và cán bộ tin học (đối với dữ liệu kế toán điện tử) được phân công nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán tại các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước, Phòng (Bộ phận) Kế toán, Phòng (Bộ phận) Tin học |
68/QĐ-KBNN
|
|
| 670 |
Người thực hiện thanh toán Hết hiệu lực
| là tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi người ký phát được sử dụng tài khoản thanh toán với một khoản tiền để ký phát séc theo thoả thuận giữa người ký phát với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 671 |
Người thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Hết hiệu lực
| gồm chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, chủ phương tiện vận tải, người trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, người nộp thuế, người được chủ hàng hoá, chủ phương tiện vận tải, người nộp thuế ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục thuế. |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 672 |
Người thuê bảo quản hàng hóa Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo quản hàng hóa với người bảo quản hàng hóa |
33/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 673 |
Người thuê chỗ ở tại nhà cho công nhân, người lao động thuê để ở Hết hiệu lực
| Là những công nhân, người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp, xí nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh bên trong và bên ngoài khu chế xuất, khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao |
75/2006/QĐ-UBND
|
|
| 674 |
Người thuê vận tải
| là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hoá, hành khách với người kinh doanh vận tải |
23/2004/QH11
|
|
| 675 |
Người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa với người vận tải |
129/2005/NĐ-CP
|
|
| 676 |
Người thuê xếp dỡ hàng hóa Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng xếp dỡ hàng hóa với người xếp dỡ hàng hóa |
33/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 679 |
Người tiếp xúc Hết hiệu lực
| là người có tiếp xúc với người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh và có khả năng mắc bệnh |
03/2007/QH12
|
|
| 680 |
Người tiêu dùng Hết hiệu lực
| là người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức. |
59/2010/QH12
|
|
| 681 |
Người tiêu dùng xe ôtô, xe hai bánh gắn máy Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân mua xe ôtô, xe hai bánh gắn máy thực hiện nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng xe ôtô, xe hai bánh gắn máy. Tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh thương mại (có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có mã số thuế) mua ôtô, xe hai bánh gắn máy để kinh doanh (để tiếp tục bán ra) thì tổ chức, cá nhân kinh doanh này không được coi là người tiêu dùng ôtô, xe hai bánh gắn máy. |
71/2010/TT-BTC
|
|
| 682 |
Người tố cáo Hết hiệu lực
| Là công dân thực hiện quyền tố cáo |
03/2011/QH13
|
|
| 682 |
Người tố cáo Hết hiệu lực
| là người lao động, tập thể lao động thực hiện quyền tố cáo. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 683 |
Người tổ chức Hết hiệu lực
| là người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm. |
15/1999/QH10
|
|
| 685 |
Người trả tiền Hết hiệu lực
| là người bị ký phát Hối phiếu, người phát hành Lệnh phiếu hoặc người có trách nhiệm phải thanh toán số tiền ghi trên thương phiếu theo quy định của pháp luật. |
1346/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 686 |
Người trực tiếp giám sát Hết hiệu lực
| Là người được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức đoàn thể xã hội ở xã, phường, thị trấn trực tiếp giao giám sát giáo dục người chưa thành niên phạm tội, người thi hành hình phạt cải tạo không giam giữ và người thi hành hình phạt tù cho hưởng án treo |
09/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 687 |
Người trưng cầu giám định Hết hiệu lực
| bao gồm cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng. |
13/2012/QH13
|
|
| 688 |
Người trúng đấu giá Hết hiệu lực
| Là người tham gia đấu giá phát mức giá cao nhất được chấp nhận trong phiên đấu giá và được ghi nhận trong biên bản trúng đấu giá được UBND tỉnh phê duyệt |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 688 |
Người trúng đấu giá Hết hiệu lực
| Là người tham gia đấu giá đã phát mức giá cao nhất được chấp nhận trong phiên đấu giá được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
58/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 688 |
Người trúng đấu giá Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trả giá cao nhất được chấp nhận trong phiên đấu giá và được ghi nhận trong biên bản trúng đấu giá được Chủ tịch Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất phê duyệt |
47/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 688 |
Người trúng đấu giá Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế trong nước hoặc cá nhân trong nước phát mức giá cao nhất được chấp nhận trong phiên đấu giá và được ghi nhận trong biên bản trúng đấu giá được Chủ tịch Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất phê duyệt |
124/2002/QĐ-UB
|
|
| 689 |
Người trúng đấu giá đất Hết hiệu lực
| Là người tham gia đấu giá đất bỏ mức giá cao nhất trong phiên đấu giá được ghi nhận trong biên bản đấu giá và được UBND tỉnh phê duyệt |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 690 |
Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| Là người trả giá cao nhất so với giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất, được ghi trong biên bản đấu giá và được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
32/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 690 |
Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là người trả giá cao nhất so với giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất, được ghi trong biên bản đấu giá và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
21/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 691 |
Người trung gian Hết hiệu lực
| là cơ quan, tổ chức, cá nhân đại diện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc gửi, nhận hoặc lưu trữ một thông điệp dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ khác liên quan đến thông điệp dữ liệu đó. |
51/2005/QH11
|
|
| 692 |
Người vận chuyển Hết hiệu lực
| là người thực hiện hoặc cam kết thực hiện một phần hoặc toàn bộ việc vận chuyển, dù người đó là người kinh doanh vận tải đa phương thức hay không phải là người kinh doanh vận tải đa phương thức. |
125/2003/NĐ-CP
|
|
| 692 |
Người vận chuyển
| là người dùng phương tiện vận tải thuộc sở hữu của mình hoặc thuê phương tiện vận tải thuộc sở hữu của người khác để thực hiện dịch vụ vận chuyển container hoặc những người đại diện hợp pháp của những đối tượng nêu trên |
08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT
|
|
| 692 |
Người vận chuyển Hết hiệu lực
| Là người dùng tàu thuỷ thuộc sở hữu của mình hoặc thuê tàu thuỷ thuộc sở hữu của người khác để thực hiện vận chuyển hàng hoá, hành khách |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 692 |
Người vận chuyển Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân dùng phương tiện thuộc sở hữu của mình hoặc thuê phương tiện thuộc sở hữu của người khác để kinh doanh vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa |
1866/1999/QĐ-BGTVT
|
|
| 692 |
Người vận chuyển Hết hiệu lực
| Bao gồm lái xe và người áp tải trực tiếp thực hiện việc vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất công nghiệp nguy hiểm |
02/2004/TT-BCN
|
|
| 692 |
Người vận chuyển
| là người dùng phương tiện vận tải thuộc sở hữu của mình hoặc thuê phương tiện vận tải thuộc sở hữu của người khác để thực hiện dịch vụ vận chuyển container hoặc những người đại diện hợp pháp của những đối tượng nêu trên |
13/VBHN-BTC
|
|
| 693 |
Người vẫn còn nghiện ma túy Hết hiệu lực
| là người bị phát hiện tiếp tục sử dụng ma túy trong trường hợp bị bắt quả tang hoặc xét nghiệm tìm chất ma túy trong cơ thể có kết quả dương tính |
22/2004/TTLT-BLĐTBXH-BCA
|
|
| 694 |
Người vận tải
| là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện để vận tải người, hàng hóa trên đường thuỷ nội địa |
23/2004/QH11
|
|
| 694 |
Người vận tải Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp thực hiện việc vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
25/2010/TT-BKHCN
|
|
| 694 |
Người vận tải Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ để thực hiện vận chuyển hàng nguy hiểm |
104/2009/NĐ-CP
|
|
| 695 |
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện để vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa |
129/2005/NĐ-CP
|
|
| 696 |
Người vận tải thủy nội địa
| là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện để vận tải người, hàng hóa trên đường thuỷ nội địa |
23/2004/QH11
|
|
| 697 |
Người vay lại
| Là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế là Chủ đầu tư các dự án; là UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được vay lại vốn ODA cho các dự án đầu tư tại địa phương, ký Hợp đồng tín dụng ODA với Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc ký Hiệp định vay phụ với Bộ Tài chính, nhận nợ vay vốn ODA với Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
63/QĐ-HĐQL
|
|
| 698 |
Người vay vốn Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất khi vay vốn của tồ chức tín dụng theo quy định tạỉ Quyết định 2009/QĐ-UBND |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 699 |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hết hiệu lực
| là người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam đang cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài ở nước ngoài. |
138/2006/NĐ-CP
|
|
| 700 |
Người Việt Nam ở nước ngoài Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam đang thường trú hoặc tạm trú ở nước ngoài |
07/1998/QH10
|
|