| 451 |
Phụ tải điện Hết hiệu lực
| Là công suất điện tiêu thụ của hộ dùng điện |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 452 |
Phụ tải hệ thống Hết hiệu lực
| là tổng sản lượng điện năng của toàn hệ thống điện tính quy đổi về đầu cực các tổ máy phát điện và sản lượng điện năng nhập khẩu trong một chu kỳ giao dịch trừ đi sản lượng của các nhà máy phát điện có công suất nhỏ hơn hoặc bằng 30MW không tham gia thị trường điện. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 452 |
Phụ tải hệ thống Hết hiệu lực
| là tổng sản lượng điện năng của toàn hệ thống điện tính quy đổi về đầu cực các tổ máy phát điện trong một chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 453 |
Phụ tải hệ thống điện Hết hiệu lực
| Bao gồm phụ tải hệ thống điện quốc gia và phụ tải hệ thống điện miền |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 454 |
Phụ tải hệ thống điện miền Hết hiệu lực
| Là tổng sản lượng điện năng tiêu thụ của toàn hệ thống điện miền có tính đến điện năng xuất khẩu và tổn thất trên lưới truyền tải, tổn thất trên lưới phân phối thuộc miền |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 454 |
Phụ tải hệ thống điện miền Hết hiệu lực
| là tổng sản lượng nhu cầu phụ tải của hệ thống điện miền (Bắc, Trung, Nam) bao gồm cả tổn thất trên lưới điện miền |
83/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 455 |
Phụ tải hệ thống điện quốc gia Hết hiệu lực
| Là tổng phụ tải hệ thống điện các miền và tổn thất trên các đường dây liên kết miền |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 456 |
Phụ tải lớn Hết hiệu lực
| Là phụ tải có quy mô tiêu thụ điện do Cục Điều tiết điện lực quy định |
33/2011/TT-BCT
|
|
| 457 |
Phụ tải phi dân dụng Hết hiệu lực
| Là phụ tải điện thuộc các thành phần phụ tải Công Nghiệp-Xây dựng, Thương nghiệp-Khách sạn-Nhà hàng, Nông-Lâm-Thủy sản và Các hoạt động khác |
33/2011/TT-BCT
|
|
| 458 |
Phụ tài xế Hết hiệu lực
| Là người giúp việc cho tài xế lái phương tiện giao thông đường sắt |
22/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 459 |
Phụ trợ phòng máy
| là các thiết bị, hệ thống bảo đảm cho Mạng đô thị hoạt động như sàn giả, tiếp đất, điều hoà, bộ lưu điện, báo cháy và báo khói, thiết bị cắt và lọc sét nguồn điện lưới |
9911/QĐ-UBND
|
|
| 460 |
Phụ trương
| là trang tăng thêm ngoài số trang quy định của báo và được phát hành cùng số báo chính. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 461 |
Phụ tùng vật tư tàu bay
| Là các chi tiết của tàu bay, động cơ bao gồm cả động cơ phụ, càng và dụng cụ, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa. Danh mục phụ tùng vật tư tàu bay được liệt kê trong các tài liệu do nhà sản xuất ban hành |
110/2011/NĐ-CP
|
|
| 462 |
Phụ ước của ICAO Hết hiệu lực
| là các phụ lục của Công ước về hàng không dân dụng quốc tế được ký tại Chi ca gô ngày 07 tháng 12 năm 1944. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 464 |
Phục chế di tích Hết hiệu lực
| là hoạt động tạo ra sản phẩm mới theo nguyên mẫu về chất liệu, hình thức và kỹ thuật để thay thế thành phần bị hư hỏng, bị mất của di tích. |
18/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 466 |
Phức hệ biến chất không phân tầng
| Là tập hợp các đá biến chất không phân biệt được đặc điểm phân lớp nguyên thủy, hình thành trong các điều kiện khác nhau, có các đặc điểm chung về tuổi thành tạo và thành phần phân biệt được với các phức hệ khác |
23/2012/TT-BTNMT
|
|
| 467 |
Phức hệ các đá biến chất không phân tầng Hết hiệu lực
| là tập hợp các đá biến chất không phân biệt được đặc điểm phân lớp nguyên thủy, hình thành trong các điều kiện khác nhau, có các đặc điểm chung về tuổi thành tạo và thành phần phân biệt được với các phức hệ khác. |
13/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 468 |
Phức hệ chứa nước hoặc hệ thống các tầng chứa nước Hết hiệu lực
| là tập hợp các tầng chứa nước, chứa nước yếu, có quan hệ thủy lực với nhau trên phạm vi rộng và tạo thành một hệ thống thủy động lực. |
13/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 469 |
Phức hệ núi lửa Hết hiệu lực
| là tổ hợp cộng sinh cụ thể các đá núi lửa (phun trào, vụn núi lửa, xâm nhập nông) tạo nên các thể địa chất (lớp phủ phun trào, họng núi lửa, thể á núi lửa) phân bố trong không gian địa chất xác định và thành tạo trong một khoảng thời gian địa chất xác định. |
13/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 470 |
Phức hệ xâm nhập Hết hiệu lực
| là tổ hợp cụ thể các đá xâm nhập và các đá sinh kèm tạo nên các thể đá xâm nhập, phân bố trong không gian địa chất xác định, có chung các đặc điểm về thành phần, cấu trúc, quan hệ với môi trường vây quanh chứng tỏ chúng được hình thành trong bối cảnh địa kiến tạo xác định trong quá trình phát triển thống nhất của xâm nhập magma. |
13/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 471 |
Phục hồi chức năng
| là quá trình trợ giúp cho người bệnh và người khuyết tật (sau đây gọi chung là người bệnh) bằng phương pháp y học, kỹ thuật PHCN, biện pháp giáo dục và xã hội làm giảm tối đa ảnh hưởng của khuyết tật, giúp người bệnh có cơ hội bình đẳng tham gia các hoạt động xã hội và hòa nhập cộng đồng |
46/2013/TT-BYT
|
|
| 472 |
Phục hồi chức năng ban ngày
| là hình thức PHCN nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thời gian làm việc theo giờ hành chính |
46/2013/TT-BYT
|
|
| 473 |
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
| là quá trình PHCN được thực hiện tại cộng đồng với sự tham gia, phối hợp chung của người khuyết tật, gia đình người khuyết tật, chính quyền địa phương, y tế cơ sở và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan |
46/2013/TT-BYT
|
|
| 474 |
Phục hồi di tích Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm phục dựng lại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã bị hủy hoại trên cơ sở các cứ liệu khoa học về di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đó |
25/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 474 |
Phục hồi di tích Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm phục dựng lại di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã bị huỷ hoại trên cơ sở các cứ liệu khoa học về di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đó. |
05/2003/QĐ-BVHTT
|
|
| 476 |
Phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng Hết hiệu lực
| là quá trình chọn lọc cá thể, nhân và tuyển chọn những dòng đặc trưng của giống, bảo đảm độ thuần di truyền đáp ứng tiêu chuẩn hạt giống siêu nguyên chủng. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 477 |
Phương án chi tiết về bồi thường hỗ trợ và tái định cư Hết hiệu lực
| Là phương án được lập theo các nội dung quy định tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 58 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 101/2009/QĐ-UBND, được cấp có thẩm quyền phê duyệt và là cơ sở để chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất |
44/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 478 |
phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ theo hình thức đấu thầu Hết hiệu lực
| Là một bộ phận không thể tách rời trong hồ sơ mời thầu, nội dung phương án gồm những nội dung chính sau: Đề xuất giá gói thầu, các giải pháp xử lý những việc phát sinh trong quá trình chuyển đổi như thuế, đất đai, tài sản, tài chính, nhân sự … Nguyên tắc xây dựng phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ phải đảm bảo số thu ngân sách trong phương án đấu thầu không thấp hơn số thực hiện bình quân của 02 năm liền kề trước khi thực hiện chuyển đổi mô hình quản lý theo hình thức đấu thầu |
38/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 478 |
phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ theo hình thức đấu thầu Hết hiệu lực
| Đối với chợ đang hoạt động là một bộ phận không thể tách rời trong hồ sơ mời thầu, nội dung phương án gồm những nội dung chính sau: Đề xuất giá gói thầu, các giải pháp xử lý những việc phát sinh trong quá trình chuyển đổi như thuế, đất đai, tài sản, tài chính, nhân sự ... Nguyên tắc xây dựng phương án chuyển đổi mô hình quản lý chợ phải đảm bảo số thu ngân sách trong phương án đấu thầu không thấp hơn số thực hiện bình quân của 02 năm liền kề trước khi thực hiện chuyển đổi mô hình quản lý theo hình thức đấu thầu |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 479 |
Phương án khẩn nguy Hết hiệu lực
| là phương án xây dựng có sự phối hợp của nhiều lực lượng liên quan nhằm sẵn sàng ứng phó và ứng phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng |
04/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 479 |
Phương án khẩn nguy Hết hiệu lực
| là phương án xây dựng có sự phối hợp của nhiều lực lượng liên quan nhằm sẵn sàng đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng. |
06/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 480 |
Phương án khẩn nguy đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp Hết hiệu lực
| Là phương án bao gồm các biện pháp, thủ tục cho các mức độ đe dọa khác nhau, đánh giá nguy cơ và các biện pháp an ninh hiệp đồng phối hợp được thực hiện; được trù liệu trước về vai trò, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan khi xảy ra hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng. Các biện pháp bảo đảm an ninh trong phương án khẩn nguy có thể tăng hoặc giảm theo mức độ đe dọa cụ thể. Phương án khẩn nguy có thể được xây dựng riêng rẽ hoặc là một phần của kế hoạch ứng phó khủng hoảng |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 481 |
Phương án mua nợ Hết hiệu lực
| Là phương án do Công ty Mua bán nợ Việt Nam xây dựng để mua một hoặc một số khoản nợ phải thu của một hoặc một số chủ nợ |
79/2011/TT-BTC
|
|
| 481 |
Phương án mua nợ Hết hiệu lực
| là phương án do Công ty mua, bán nợ xây dựng để mua lại một hoặc một số khoản nợ phải trả của một khách nợ. |
33/2010/TT-BTC
|
|
| 482 |
Phương án mua tài sản Hết hiệu lực
| là phương án do Công ty Mua bán nợ Việt Nam xây dựng để mua một hoặc một số tài sản của một hoặc một số chủ tài sản |
79/2011/TT-BTC
|
|
| 483 |
Phương án sản xuất kinh doanh
| Là một tập hợp những đề xuất về nhu cầu vốn, cách thức sử dụng vốn, kết quả tương ứng thu được trong một khoảng thời gian xác định đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của Khách hàng |
39/QĐ-HĐQL
|
|
| 484 |
Phương án SXKD
| Phương án sản xuất kinh doanh |
1097/NHPT-BL-HTUT
|
|
| 485 |
Phương án tác chiến của lực lượng cấp cứu mỏ chuyên trách
| Là phương án dựa trên cơ sở kế hoạch thủ tiêu sự cố do mỏ thiết lập có sự thoả thuận với Trung tâm cấp cứu mỏ, trong đó giả định một số sự cố (cháy, nổ khí, bục nước, phụt khí, sập đổ lò...) và các biện pháp, trình tự sẽ tiến hành đểthủ tiêu sự cố giả định nêu trên |
91/2004/QĐ-BCN
|
|
| 486 |
Phương án tái cơ cấu Hết hiệu lực
| là phương án xử lý tài chính và chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này |
194/2013/TT-BTC
|
|
| 487 |
Phương án tái cơ cấu doanh nghiệp thông qua hoạt động mua nợ Hết hiệu lực
| Là phương án do Công ty Mua bán nợ Việt Nam xây dựng để tái cơ cấu, phục hồi hoạt động của khách nợ doanh nghiệp để thu nợ từ việc mua một hoặc một số khoản nợ phải thu của khách nợ đó |
79/2011/TT-BTC
|
|
| 488 |
Phương án tổng thể về bồi thường hỗ trợ và tái định cư Hết hiệu lực
| Là phương án thể hiện tổng quát các nội dung về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và số liệu dự kiến theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 57 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 101/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa |
44/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 489 |
Phương án ứng phó tai nạn Hết hiệu lực
| Là kế hoạch được lập thành văn bản cho mỗi công trường thi công RPBM, chi tiết hóa quy trình phải tuân thủ để di chuyển nạn nhân từ hiện trường tai nạn đến cơ sở phẫu thuật hoặc điều trị y tế phù hợp |
121/2012/TT-BQP
|
|
| 490 |
Phương án xử lý tài sản nhà nước Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề xuất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hình thức xử lý đối với tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật: thu hồi, điều chuyển, chuyển đổi hình thức sở hữu, bán, thanh lý, tiêu huỷ. |
44/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 490 |
Phương án xử lý tài sản nhà nước
| Là tập hợp các đề xuất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về hình thức xử lý đối với tài sản Nhà nước theo quy định của pháp luật: thu hồi, điều chuyển, chuyển đổi hình thức sở hữu, bán, thanh lý, tiêu huỷ |
1575/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 490 |
Phương án xử lý tài sản nhà nước Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề xuất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hình thức xử lý đối với tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật: thu hồi, điều chuyển, chuyển đổi hình thức sở hữu, bán, thanh lý, tiêu huỷ |
39/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 490 |
Phương án xử lý tài sản nhà nước Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề xuất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hình thức xử lý đối với tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật: thu hồi, điều chuyển, chuyển đổi hình thức sở hữu, bán, thanh lý, tiêu huỷ |
2584/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 491 |
Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả
| Tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, trong đó cơ bản nhất là chứng minh được khả năng hoàn trả được nợ (nợ gốc và nợ lãi) đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức tín dụng |
03/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 492 |
Phương cách xét nghiệm
| là trình tự thực hiện các xét nghiệm với một tổ hợp các loại sinh phẩm cụ thể đã được lựa chọn theo từng mục đích xét nghiệm. |
26/2013/TT-BYT
|
|
| 493 |
Phương hướng qui hoạch hoặc định hướng quy hoạch Hết hiệu lực
| Là qui hoạch, trong đó chỉ đề cập đến những biện pháp, giải pháp chính, quan trọng và quyết định, đồng thời đưa ra khung chỉ đạo chung của quy hoạch |
51/2002/QĐ-BNN
|
|
| 494 |
Phương pháp cải tạo bằng cơ giới Hết hiệu lực
| Là phương pháp sử dụng cơ giới để sên, vét cải tạo ao đầm như xáng dây, cần cuốc, máy khoan, bơm bùn... |
09/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 495 |
Phương pháp cải tạo bằng thủ công Hết hiệu lực
| Là phương pháp cải tạo sên, vét bằng sức người với công cụ gàu, len, giá, vật chứa bùn khác. |
09/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 496 |
Phương pháp chi phí Hết hiệu lực
| Là phương pháp xác định giá sàn gạo xuất khẩu căn cứ vào giá vốn gạo xuất khẩu bình quân theo từng tiêu chuẩn phẩm cấp gạo và mức lợi nhuận dự kiến bình quân của các Thương nhân xuất khẩu gạo |
89/2011/TT-BTC
|
|
| 497 |
Phương pháp chi phí phân bổ toàn bộ Hết hiệu lực
| Là phương pháp xác định giá thành dịch vụ viễn thông dựa trên hệ số phân bổ chi phí theo doanh thu các dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp cung cấp để tính chi phí cho từng loại dịch vụ |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 499 |
Phương pháp đo cao hình học
| Là phương pháp đo chênh cao giữa 2 điểm bằng một tia ngắm nằm ngang của máy thuỷ chuẩn. |
11/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 500 |
Phương pháp đo địa chấn
| Là việc thu nhận sóng đàn hồi truyền lan trong môi trường đất đá và nước từ nguồn gây sóng địa chấn gây ra nhằm luận giải tham số đặc trưng của lan truyền sóng địa chấn |
04/2011/TT-BTNMT
|
|