TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP ra sao?

Nguyễn Thị Thu Phương 490 lượt xem
07:35 | 29/09/2026
Tải TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công áp dụng từ 01/10/2026 chuẩn nhất hiện nay ở đâu?
Nội dung chính
  1. TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP ra sao?
  2. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư công cần giấy tờ gì?
  3. Đối tượng nào được miễn tập sự hành nghề luật sư công?

TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP ra sao?

TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công đang áp dụng là Mẫu TP-LSC-01, Mẫu TP-LSC-02, Mẫu TP-LSC-02, Mẫu TP-LSC-04 ban hành kèm theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP.

Dưới đây là TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công áp dụng từ 01/10/2026 như sau:

(1) Mẫu TP LSC 01 mẫu sổ nhật ký tập sự Luật sư công có dạng như sau:

>> Tải Mẫu TP LSC 01 mẫu sổ nhật ký tập sự Luật sư công: TẠI ĐÂY

(2) Mẫu TP LSC 02 Mẫu báo cáo quá trình tập sự hành nghề luật sư có dạng như sau:


>> Mẫu TP LSC 02 Báo cáo quá trình tập sự hành nghề luật sư: TẠI ĐÂY

(3) Mẫu TP LSC 03 Mẫu văn bản đề nghị tham dự kỳ kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư có dạng như sau:

>> Mẫu TP LSC 03 Văn bản đề nghị tham dự kỳ kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư: TẠI ĐÂY

(4) Mẫu TP LSC 04 Mẫu văn bản đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư công có dạng như sau:

>> Mẫu TP LSC 04 Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư: TẠI ĐÂY

>> Tải về: Bảng lương chính thức đối với CBCCVC và LLVT tăng 8%

>> Tải về: File tổng hợp phụ cấp cho các chức danh ở thôn, tổ dân phố trên 34 tỉnh thành (bao gồm khoản tiền cụ thể)

>> File excel tính thuế TNCN 01/01/2026 theo biểu thuế 05 bậc mới nhất: tại đây

>> Tính lương Gross - Net theo biểu thuế và mức lương mới từ 01/01/2026 tại đây

Tại đây >>Toàn bộ mức phụ cấp đặc biệt từ năm 2026.

Tại đây >> Toàn bộ hệ số phụ cấp khu vực từ 01/01/2026.

Mới: File excel tính thuế TNCN 01/01/2026 theo biểu thuế 05 bậc mới nhất tại đây

>> Tải File excel danh mục địa bàn vùng 1, vùng 2, vùng 3, vùng 4 áp dụng mức lương tối thiểu vùng từ ngày 01/01/2026: TẠI ĐÂY

>> Tải về: File tính thuế theo mức giảm trừ gia cảnh và lương tối thiểu vùng mới

>> Tải về: File excel tính trợ cấp thất nghiệp 2026

>> TẠI ĐÂY >> Tính chế độ thai sản BHXH tự nguyện + bắt buộc.

TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP ra sao?

TRỌN BỘ biểu mẫu tập sự hành nghề luật sư công theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP ra sao? (Hình từ Internet)

Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư công cần giấy tờ gì?

Tại Điều 12 Nghị định 364/2026/NĐ-CP quy định hồ sơ kiểm trả kết quả tập sự hành nghề luật sư công như sau:

Căn cứ vào nhu cầu thực tế sử dụng luật sư công, cơ quan thực hiện thí điểm quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 364/2026/NĐ-CP lập danh sách người đủ điều kiện tham dự kỳ kiểm tra thuộc biên chế quản lý của mình, kèm theo 01 bộ hồ sơ của người tham dự kiểm tra gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ Tư pháp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Hồ sơ bao gồm:

- Văn bản đề nghị của cơ quan thực hiện thí điểm theo Mẫu TP-LSC-03 TẠI ĐÂY ban hành kèm theo Nghị định 364/2026/NĐ-CP;

- Bản sao hoặc bản sao điện tử Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sĩ luật;

- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận tốt nghiệp đào tạo nghề luật sư hoặc văn bản công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài hoặc bằng giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định 364/2026/NĐ-CP;

- Bản sao hoặc bản sao điện tử Quyết định tập sự;

- Báo cáo quá trình tập sự theo Mẫu TP-LSC-02 TẠI ĐÂY kèm theo Sổ nhật ký tập sự theo Mẫu TP-LSC-01 TẠI ĐÂY;

- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy tờ chứng minh có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc thường xuyên, trực tiếp trong lĩnh vực pháp luật hoặc kinh nghiệm tranh tụng, tư vấn pháp luật hoặc giải quyết vụ, việc pháp lý phức tạp.

Người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư được Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả kỳ kiểm tra.

Đối tượng nào được miễn tập sự hành nghề luật sư công?

Căn cứ Điều 6 Nghị định 364/2026/NĐ-CP quy định đối tượng được miễn tập sự hành nghề luật sư công như sau:

- Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, người làm việc trong doanh nghiệp nhà nước thuộc các trường hợp sau đây được miễn tập sự hành nghề luật sư:

+ Giáo sư, phó giáo sư chuyên ngành luật; tiến sĩ luật;

+ Đã từng là thẩm phán Tòa án nhân dân bậc 2, bậc 3; kiểm sát viên trung cấp, kiểm sát viên cao cấp; điều tra viên trung cấp, điều tra viên cao cấp; chấp hành viên cao cấp; thẩm tra viên cao cấp; trợ giúp viên pháp lý hạng I;

+ Đang là chuyên viên cao cấp, pháp chế viên cao cấp, thanh tra viên cao cấp, nghiên cứu viên cao cấp, giảng viên cao cấp trong lĩnh vực pháp luật.

- Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định các chức danh tương đương với các chức danh quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 364/2026/NĐ-CP.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Vấn đề khác trong lao động Xem thêm

Bài viết mới nhất