Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8?

Nguyễn Hoài Bảo Trâm 6,788 lượt xem
03:02 | 07/10/2025
Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8? Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia hiện nay bao gồm những đối tượng nào? Bảng tra cứu 78 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị hình thành sau sáp nhập?
Nội dung chính
  1. Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8?
  2. Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia hiện nay bao gồm những đối tượng nào?
  3. Bảng tra cứu 78 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị hình thành sau sáp nhập?

Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8?

Danh sách Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính thuộc Danh mục mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và đơn vị hành chính tương đương được ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025

Tham khảo "Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị" như sau:

Số thứ tự

Số thứ tự

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

Tỉnh

ĐTGM



(1)

(2)

(3)

(4)

28

TỈNH QUẢNG TRỊ



1

X. Nam Gianh

47324


2

X. Nam Ba Đồn

47323


3

X. Dân Hóa

47613


4

X. Kim Điền

47623


5

X. Kim Phú

47624


6

X. Minh Hóa

47622


7

X. Tuyên Lâm

47527


8

X. Tuyên Sơn

47526


9

X. Tân Thành

47610


10

X. Đồng Lê

47506


11

X. Tuyên Phú

47528


12

X. Tuyên Bình

47529


13

X. Tuyên Hóa

47530


14

X. Tân Gianh

47428


15

X. Trung Thuần

47425


16

X. Quảng Trạch

47424


17

X. Hòa Trạch

47426


18

X. Phú Trạch

47427


19

X. Thượng Trạch

47230


20

X. Phong Nha

47232


21

X. Bắc Trạch

47212


22

X. Đông Trạch

47236


23

X. Hoàn Lão

47206


24

X. Bố Trạch

47237


25

X. Nam Trạch

47238


26

X. Quảng Ninh

47721


27

X. Ninh Châu

47722


28

X. Trường Ninh

47723


29

X. Trường Sơn

47720


30

X. Lệ Thủy

47834


31

X. Cam Hồng

47835


32

X. Sen Ngư

47836


33

X. Tân Mỹ

47837


34

X. Trường Phú

47838


35

X. Lệ Ninh

47839


36

X. Kim Ngân

47840


37

P. Đồng Hới

47122


38

P. Đồng Thuận

47123


39

P. Đồng Sơn

47110


40

P. Ba Đồn

47306


41

P. Bắc Gianh

47322


42

X. Vĩnh Linh

48428


43

X. Cửa Tùng

48419


44

X. Vĩnh Hoàng

48429


45

X. Vĩnh Thủy

48424


46

X. Bến Quan

48423


47

X. Cồn Tiên

48327


48

X. Cửa Việt

48319


49

X. Gio Linh

48306


50

X. Bến Hải

48328


51

X. Cam Lộ

48206


52

X. Hiếu Giang

48215


53

X. La Lay

48620


54

X. Tà Rụt

48617


55

X. Đakrông

48608


56

X. Ba Lòng

48612


57

X. Hướng Hiệp

48607


58

X. Hướng Lập

48510


59

X. Hướng Phùng

48512


60

X. Khe Sanh

48506


61

X. Tân Lập

48517


62

X. Lao Bảo

48515


63

X. Lìa

48523


64

X. A Dơi

48526


65

X. Triệu Phong

48725


66

X. Ái Tử

48726


67

X. Triệu Bình

48727


68

X. Triệu Cơ

48711


69

X. Nam Cửa Việt

48728


70

X. Diên Sanh

48906


71

X. Mỹ Thủy

48926


72

X. Hải Lăng

48927


73

X. Nam Hải Lăng

48928


74

X. Vĩnh Định

48929


75

P. Đông Hà

48115


76

P. Nam Đông Hà

48116


77

P. Quảng Trị

48811


78

Đặc khu Cồn Cỏ

48956

Trên đây là thông tin về "Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8?"

Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8?

Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Quảng Trị từ 24/8? (Hình từ Internet)

Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia hiện nay bao gồm những đối tượng nào?

Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT có quy định rằng:

Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:
1. Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.
2. Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.
3. Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
4. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

Theo đó, Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:

(1) Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.

(2) Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.

(3) Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

(4) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

Bảng tra cứu 78 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị hình thành sau sáp nhập?

Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị năm 2025 quy định tỉnh Quảng Trị sau sắp xếp đơn vị hành chính có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 69 xã, 08 phường và 01 đặc khu; trong đó có 68 xã, 08 phường, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 01 xã không thực hiện sắp xếp là xã Tân Thành (huyện Minh Hóa).

Tham khảo Bảng tra cứu 78 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị hình thành sau sáp nhập:

STT

Phường, xã thực hiện sáp nhập

Phường, xã mới hình thành sau sáp nhập

1

Xã Quảng Hòa, Quảng Lộc, Quảng Văn, Quảng Minh

Xã Nam Gianh

2

Xã Quảng Tân, Quảng Trung, Quảng Tiên, Quảng Sơn, Quảng Thủy

Xã Nam Ba Đồn

3

Xã Trọng Hóa, Dân Hóa

Xã Dân Hóa

4

Xã Hóa Sơn, Hóa Hợp

Xã Kim Điền

5

Xã Thượng Hóa, Trung Hóa, Minh Hóa, Tân Hóa

Xã Kim Phú

6

Thị trấn Quy Đạt, xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa

Xã Minh Hóa

7

Xã Lâm Hóa, Thanh Hóa

Xã Tuyên Lâm

8

Xã Thanh Thạch, Hương Hóa

Xã Tuyên Sơn

9

Thị trấn Đồng Lê, xã Kim Hóa, Lê Hóa, Thuận Hóa, Sơn Hóa

Xã Đồng Lê

10

Xã Đồng Hóa, Thạch Hóa, Đức Hóa

Xã Tuyên Phú

11

Xã Phong Hóa, Ngư Hóa, Mai Hóa

Xã Tuyên Bình

12

Xã Tiến Hóa, Châu Hóa, Cao Quảng, Văn Hóa

Xã Tuyên Hóa

13

Xã Phù Cảnh, Liên Trường, Quảng Thanh

Xã Tân Gianh

14

Xã Quảng Lưu, Quảng Thạch, Quảng Tiến

Xã Trung Thuần

15

Xã Quảng Phương, Quảng Xuân, Quảng Hưng

Xã Quảng Trạch

16

Xã Quảng Châu, Quảng Tùng, Cảnh Dương

Xã Hòa Trạch

17

Xã Quảng Đông, Quảng Phú, Quảng Kim, Quảng Hợp

Xã Phú Trạch

18

Xã Tân Trạch, Thượng Trạch

Xã Thượng Trạch

19

Thị trấn Phong Nha, xã Lâm Trạch, Xuân Trạch, Phúc Trạch

Xã Phong Nha

20

Xã Thanh Trạch, Hạ Mỹ, Liên Trạch, Bắc Trạch

Xã Bắc Trạch

21

Xã Hải Phú (Bố Trạch), Sơn Lộc, Đức Trạch, Đồng Trạch

Xã Đông Trạch

22

Thị trấn Hoàn Lão, xã Trung Trạch, Đại Trạch, Tây Trạch, Hòa Trạch

Xã Hoàn Lão

23

Xã Hưng Trạch, Cự Nẫm, Vạn Trạch, Phú Định

Xã Bố Trạch

24

Thị trấn Nông trường Việt Trung, xã Nhân Trạch, Lý Nam

Xã Nam Trạch

25

Thị trấn Quán Hàu, xã Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Hàm Ninh

Xã Quảng Ninh

26

Xã Tân Ninh, Gia Ninh, Duy Ninh, Hải Ninh

Xã Ninh Châu

27

Xã Vạn Ninh, An Ninh, Xuân Ninh, Hiền Ninh

Xã Trường Ninh

28

Xã Trường Xuân, Trường Sơn

Xã Trường Sơn

29

Thị trấn Kiến Giang, xã Liên Thủy, Xuân Thủy, An Thủy, Phong Thủy, Lộc Thủy

Xã Lệ Thủy

30

Xã Cam Thủy (Lệ Thủy), Thanh Thủy, Hồng Thủy, Ngư Thủy Bắc

Xã Cam Hồng

31

Xã Hưng Thủy, Sen Thủy, Ngư Thủy

Xã Sen Ngư

32

Xã Tân Thủy, Dương Thủy, Mỹ Thủy, Thái Thủy

Xã Tân Mỹ

33

Xã Trường Thủy, Mai Thủy, Phú Thủy

Xã Trường Phú

34

Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, xã Sơn Thủy, Hoa Thủy

Xã Lệ Ninh

35

Xã Kim Thủy, Ngân Thủy, Lâm Thủy

Xã Kim Ngân

36

Thị trấn Hồ Xá, xã Vĩnh Long, Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Linh

37

Thị trấn Cửa Tùng, xã Vĩnh Giang, Hiền Thành, Kim Thạch

Xã Cửa Tùng

38

Xã Vĩnh Thái, Trung Nam, Vĩnh Hòa, Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Hoàng

39

Xã Vĩnh Lâm, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thủy

Xã Vĩnh Thủy

40

Thị trấn Bến Quan, xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê

Xã Bến Quan

41

Xã Hải Thái, Linh Trường, Gio An, Gio Sơn

Xã Cồn Tiên

42

Thị trấn Cửa Việt, xã Gio Mai, Gio Hải

Xã Cửa Việt

43

Thị trấn Gio Linh, xã Gio Quang, Gio Mỹ, Phong Bình

Xã Gio Linh

44

Xã Trung Hải, Trung Giang, Trung Sơn

Xã Bến Hải

45

Thị trấn Cam Lộ, xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa

Xã Cam Lộ

46

Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Cam Hiếu, Cam Tuyền, Thanh An

Xã Hiếu Giang

47

Xã A Bung, A Ngo

Xã La Lay

48

Xã A Vao, Húc Nghì, Tà Rụt

Xã Tà Rụt

49

Xã Ba Nang, Tà Long, Đakrông

Xã Đakrông

50

Xã Triệu Nguyên, Ba Lòng

Xã Ba Lòng

51

Thị trấn Krông Klang, xã Mò Ó, Hướng Hiệp

Xã Hướng Hiệp

52

Xã Hướng Việt, Hướng Lập

Xã Hướng Lập

53

Xã Hướng Sơn, Hướng Linh, Hướng Phùng

Xã Hướng Phùng

54

Thị trấn Khe Sanh, xã Tân Hợp, Húc, Hướng Tân

Xã Khe Sanh

55

Xã Tân Liên, Hướng Lộc, Tân Lập

Xã Tân Lập

56

Xã Tân Thành (Hướng Hóa), xã Tân Long, thị trấn Lao Bảo

Xã Lao Bảo

57

Xã Thanh, Thuận, Lìa

Xã Lìa

58

Xã Ba Tầng, Xy, A Dơi

Xã A Dơi

59

Thị trấn Ái Tử, xã Triệu Thành, Triệu Thượng

Xã Triệu Phong

60

Xã Triệu Ái, Triệu Giang, Triệu Long

Xã Ái Tử

61

Xã Triệu Độ, Triệu Thuận, Triệu Hòa, Triệu Đại

Xã Triệu Bình

62

Xã Triệu Trung, Triệu Tài, Triệu Cơ

Xã Triệu Cơ

63

Xã Triệu Trạch, Triệu Phước, Triệu Tân

Xã Nam Cửa Việt

64

Thị trấn Diên Sanh, xã Hải Trường, Hải Định

Xã Diên Sanh

65

Xã Hải Dương, Hải An, Hải Khê

Xã Mỹ Thủy

66

Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Hải Lâm, Hải Thượng

Xã Hải Lăng

67

Xã Hải Sơn, Hải Phong, Hải Chánh

Xã Nam Hải Lăng

68

Xã Hải Quy, Hải Hưng, Hải Bình

Xã Vĩnh Định

69

Các phường Đức Ninh Đông, Đồng Hải, Đồng Phú, Phú Hải, Hải Thành, Nam Lý, xã Bảo Ninh, xã Đức Ninh

Phường Đồng Hới

70

Phường Bắc Lý, xã Lộc Ninh, xã Quang Phú

Phường Đồng Thuận

71

Phường Bắc Nghĩa, phường Đồng Sơn, xã Nghĩa Ninh, xã Thuận Đức

Phường Đồng Sơn

72

Các phường Quảng Phong, Quảng Long, Ba Đồn, xã Quảng Hải

Phường Ba Đồn

73

Các phường Quảng Phúc, Quảng Thọ, Quảng Thuận

Phường Bắc Gianh

74

Phường 1 và 3 (TP Đông Hà), Phường 4, phường Đông Giang, phường Đông Thanh

Phường Đông Hà

75

Phường 2 (TP Đông Hà), Phường 5, phường Đông Lễ, phường Đông Lương

Phường Nam Đông Hà

76

Phường 1, 2, 3 (TX Quảng Trị), phường An Đôn, xã Hải Lệ

Phường Quảng Trị

77

Toàn huyện Cồn Cỏ

Đặc khu Cồn Cỏ

78

Xã Tân Thành (huyện Minh Hóa)

Xã Tân Thành (Giữ nguyên)

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Hoài Bảo Trâm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Công nghệ thông tin Xem thêm

Bài viết mới nhất