Bảng lương cán bộ công chức viên chức từ 1/7/2026 cao nhất ra sao? Lương cán bộ công chức năm 2026 tăng bao nhiêu?

Nguyễn Thị Minh Hiếu 4,031 lượt xem
15:46 | 25/06/2026
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở chính thức tăng lên 2.530.000 đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Theo đó, tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức được điều chỉnh tăng tương ứng theo hệ số lương hiện hành. Xem chi tiết bảng lương các ngạch, bậc và hệ số lương mới áp dụng từ ngày 01/7/2026 như sau:
Nội dung chính
  1. Bảng lương cán bộ công chức viên chức từ 1/7/2026
  2. Đối tượng tăng lương cơ sở từ 1/7/2026
  3. Tra cứu Bảng lương mới từ 1/7/2026

Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng, kéo theo tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức được điều chỉnh tăng theo hệ số lương hiện hành. Trong đó:

Mức lương thấp nhất: 3.415.500 đồng/tháng.

Mức lương cao nhất: 25.300.000 đồng/tháng (Chuyên gia cao cấp bậc 3).

Nhóm chuyên gia cao cấp hưởng lương từ 22,26 - 25,30 triệu đồng/tháng.

Nhiều ngạch công chức, viên chức khác cũng được tăng lương tương ứng từ kỳ lương tháng 7/2026.

Mức lương mới được áp dụng trên cơ sở mức lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng và chưa bao gồm phụ cấp, tiền thưởng cùng các khoản bổ sung khác.

Chi tiết bảng lương, hệ số lương và mức lương từng ngạch, bậc từ 01/7/2026 tại bài viết dưới đây.

Bảng lương cán bộ công chức viên chức từ 1/7/2026

Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở chính thức tăng từ 2,34 triệu đồng/tháng lên 2,53 triệu đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Mức lương này là căn cứ để tính lương, phụ cấp và nhiều chế độ khác đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

(1) Bảng lương Chuyên gia cao cấp

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

8,80

22.264.000

2

9,40

23.782.000

3

10,00

25.300.000

(2) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước

- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

6,20

15.686.000

2

6,56

16.596.800

3

6,92

17.507.600

4

7,28

18.418.400

5

7,64

19.329.200

6

8,00

20.240.000

- Công chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

5,75

14.547.500

2

6,11

15.458.300

3

6,47

16.369.100

4

6,83

17.279.900

5

7,19

18.190.700

6

7,55

19.101.500

- Công chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

4,40

11.132.000

2

4,74

11.992.200

3

5,08

12.852.400

4

5,42

13.712.600

5

5,76

14.572.800

6

6,10

15.433.000

7

6,44

16.293.200

8

6,78

17.153.400

- Công chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

4,00

10.120.000

2

4,34

10.980.200

3

4,68

11.840.400

4

5,02

12.700.600

5

5,36

13.560.800

6

5,70

14.421.000

7

6,04

15.281.200

8

6,38

16.141.400

- Công chức loại A1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

2,34

5.920.200

2

2,67

6.755.100

3

3,00

7.590.000

4

3,33

8.424.900

5

3,66

9.259.800

6

3,99

10.094.700

7

4,32

10.929.600

8

4,65

11.764.500

9

4,98

12.599.400

- Công chức loại A0

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

2,10

5.313.000

2

2,41

6.097.300

3

2,72

6.881.600

4

3,03

7.665.900

5

3,34

8.450.200

6

3,65

9.234.500

7

3,96

10.018.800

8

4,27

10.803.100

9

4,58

11.587.400

10

4,89

12.371.700

- Công chức loại B

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

1,86

4.705.800

2

2,06

5.211.800

3

2,26

5.717.800

4

2,46

6.223.800

5

2,66

6.729.800

6

2,86

7.235.800

7

3,06

7.741.800

8

3,26

8.247.800

9

3,46

8.753.800

10

3,66

9.259.800

11

3,86

9.765.800

12

4,06

10.271.800

- Công chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

1,65

4.174.500

2

1,83

4.629.900

3

2,01

5.085.300

4

2,19

5.540.700

5

2,37

5.996.100

6

2,55

6.451.500

7

2,73

6.906.900

8

2,91

7.362.300

9

3,09

7.817.700

10

3,27

8.273.100

11

3,45

8.073.000

12

3,63

9.183.900

- Công chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.795.000

Bậc 2

1,68

4.250.400

Bậc 3

1,86

4.705.800

Bậc 4

2,04

5.161.200

Bậc 5

2,2

5.616.600

Bậc 6

2,4

6.072.000

Bậc 7

2,58

6.527.400

Bậc 8

2,76

6.982.900

Bậc 9

2,94

7.438.200

Bậc 10

3,12

7.893.600

Bậc 11

3,3

8.349.000

Bậc 12

3,48

8.804.400

- Công chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.415.500

Bậc 2

1,53

3.870.900

Bậc 3

1,71

4.326.300

Bậc 4

1,89

4.781.700

Bậc 5

2,07

5.237.100

Bậc 6

2,25

5.692.500

Bậc 7

2,43

6.147.900

Bậc 8

2,61

6.603.300

Bậc 9

2,79

7.058.700

Bậc 10

2,97

7.514.100

Bậc 11

3,15

7.969.500

Bậc 12

3,33

8.424.900

(3) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

6.2

15.686.000

2

6.56

16.596.799

3

6.92

17.507.600

4

7.28

18.418.400

5

7.64

19.329.200

6

8.0

20.240.000

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

5.75

14.547.500

2

6.11

15.458.300

3

6.47

16.369.100

4

6.83

17.279.900

5

7.19

18.190.700

6

7.55

19.101.500

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

4.4

11.132.000

2

4.74

11.992.200

3

5.08

12.852.400

4

5.42

13.712.600

5

5.76

14.572.800

6

6.1

15.433.000

7

6.44

16.293.200

8

6.78

17.153.400

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

4.0

10.120.000

2

4.34

10.980.200

3

4.68

11.840.400

4

5.02

12.700.599

5

5.36

13.560.800

6

5.7

14.421.000

7

6.04

15.281.200

8

6.38

16.141.400

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

2.34

5.920.200

2

2.67

6.755.100

3

3.0

7.590.000

4

3.33

8.424.900

5

3.66

9.259.800

6

3.99

10.094.700

7

4.32

10.929.600

8

4.65

11.764.500

9

4.98

12.599.400

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

1.86

4.705.800

2

2.06

5.211.800

3

2.26

5.717.799

4

2.46

6.223.800

5

2.66

6.729.800

6

2.86

7.235.800

7

3.06

7.741.800

8

3.26

8.247.799

9

3.46

8.753.800

10

3.66

9.259.800

11

3.86

9.765.800

12

4.06

10.271.799

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

1,65

4.174.500

2

1,83

4.629.900

3

2,01

5.085.300

4

2,19

5.540.700

5

2,37

5.996.100

6

2,55

6.451.500

7

2,73

6.906.900

8

2,91

7.362.300

9

3,09

7.817.700

10

3,27

8.273.100

11

3,45

8.073.000

12

3,63

9.183.900

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,00

5.060.000

Bậc 2

2,18

5.515.400

Bậc 3

2,36

5.970.800

Bậc 4

2,54

6.426.200

Bậc 5

2,72

6.881.600

Bậc 6

2,90

7.337.000

Bậc 7

3,08

7.792.400

Bậc 8

3,26

8.247.800

Bậc 9

3,44

8.703.200

Bậc 10

3,62

9.158.600

Bậc 11

3,80

9.614.000

Bậc 12

3,98

10.069.400

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

1

1.5

3.795.000

2

1.68

4.250.400

3

1.86

4.705.800

4

2.04

5.161.200

5

2.22

5.616.600

6

2.4

6.072.000

7

2.58

6.527.400

8

2.76

6.982.799

9

2.94

7.438.200

10

3.12

7.893.600

11

3.3

8.349.000

12

3.48

8.804.400

*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

Bảng lương cán bộ công chức viên chức từ 1/7/2026 cao nhất ra sao? Lương cán bộ công chức năm 2026 tăng bao nhiêu?

Bảng lương cán bộ công chức viên chức từ 1/7/2026 cao nhất ra sao? Lương cán bộ công chức năm 2026 tăng bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Đối tượng tăng lương cơ sở từ 1/7/2026

Danh sách các đối tượng được tăng lương cơ sở từ mùng 1 tháng 7 năm 2026:

* Người hưởng lương, phụ cấp áp dụng mức lương cơ sở bao gồm:

(1) Cán bộ, công chức từ trung ương đến cấp xã quy định tại Điều 1 Luật Cán bộ, công chức 2025;

(2) Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Điều 1 Luật Viên chức 2025;

(3) Người làm các công việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Nghị định của Chính phủ thuộc trường hợp được áp dụng hoặc có thỏa thuận trong hợp đồng lao động áp dụng xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP;

(4) Người làm việc trong chỉ tiêu biên chế tại các hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo quy định tại Nghị định 126/2024/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

(5) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam;

(6) Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân;

(7) Người làm việc trong tổ chức cơ yếu;

(8) Hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc Công an nhân dân;

(9) Người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố.

** Người hưởng lương quy định tại (1) đến (7) (không bao gồm đối tượng hưởng phụ cấp, sinh hoạt phí) thuộc đối tượng áp dụng chế độ tiền thưởng.

Tra cứu Bảng lương mới từ 1/7/2026

Tra cứu Bảng lương mới từ 1/7/2026 như sau:

Bảng lương mới từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương quân đội từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương giáo viên từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương Công an từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương Sĩ quan từ 1/7/2026

Tra cứu

Bảng lương Công nhân quốc phòng

Tra cứu

Ngành Tòa án

Tra cứu

Bác sĩ

Tra cứu

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thị Minh Hiếu Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Bài viết mới nhất