| 2 |
Xã đặc biệt khó khăn
| Là xã hiện đang thuộc danh mục xã đặc biệt khó khăn do Thủ tướng Chính phủ quyết định. |
12/2009/TT-BTTTT
|
|
| 2 |
Xã đặc biệt khó khăn Hết hiệu lực
| Là xã thuộc danh sách quy định tại Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ và được bổ sung bởi Quyết định số 647/2000/QĐ-TTg ngày 12/7/2000 và Quyết định số 02/2001/QĐ-TTg ngày 26/3/2001 |
17/2003/TT-BGDĐT
|
|
| 2 |
Xã đặc biệt khó khăn Hết hiệu lực
| Gồm:
a) Các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2012-2015 (gọi tắt là Chương trình 135); các xã bãi ngang ven biển; các xã hải đảo và các xã khác được hưởng cơ chế đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Chính phủ;
b) Các xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ và các xã thuộc các huyện có tỷ lệ nghèo cao được áp dụng cơ chế chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP theo quy định của Chính phủ. |
41/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4 |
Xã thuộc khu vực miền núi, vùng cao Hết hiệu lực
| là những xã được cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương ra quyết định công nhận |
03/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 6 |
Xã xây dựng nông thôn mới Hết hiệu lực
| Là tất cả các xã trong tỉnh, trừ phường và thị trấn |
2966/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 7 |
Xác báo hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử cảng biển Hết hiệu lực
| Là việc đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng cảng biển đối với tàu, thuyền, thuyền viên nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chuyển cảng cho người làm thủ tục qua cổng thông tin điện tử biên phòng |
188/2011/TT-BQP
|
|
| 8 |
Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường Hết hiệu lực
| là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục để xác định một trong số các cơ quan có liên quan gây ra thiệt hại là cơ quan có trách nhiệm bồi thường. |
03/2013/TT-BTP
|
|
| 9 |
Xác định công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Thông tư này, xem xét các công nghệ cụ thể để lập hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung vào Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao |
18/2012/TT-BKHCN
|
|
| 10 |
Xác định đề tài cấp cơ sở Hết hiệu lực
| Là việc lựa chọn đề tài phù hợp với định hướng phát triển của địa phương, ngành, đơn vị; Đảm bảo các yêu cầu về tính cấp thiết, giá trị thực tiễn, giá trị khoa học và công nghệ và tính khả thi qua đó xây dựng tên đề tài, định hướng mục tiêu, dự kiến sản phẩm, kinh phí và thời gian thực hiện đề tài |
24/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 11 |
Xác định độ mật Hết hiệu lực
| Là việc căn cứ vào danh mục bí mật của cơ quan, đơn vị, mức độ tác hại nếu tài liệu bị lộ, phạm vi phổ biến để quyết định độ mật cho từng văn bản, tài liệu |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 12 |
Xác định giá trị tài liệu Hết hiệu lực
| là việc đánh giá giá trị tài liệu theo những nguyên tắc, phương pháp, tiêu chuẩn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền để xác định những tài liệu có giá trị lưu trữ, thời hạn bảo quản và tài liệu hết giá trị. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 12 |
Xác định giá trị tài liệu Hết hiệu lực
| Là việc đánh giá giá trị tài liệu theo những nguyên tắc, phương pháp, tiêu chuẩn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền để xác định những tài liệu có giá trị lưu trữ, thời hạn bảo quản và tài liệu hết giá trị |
01/2011/QH13
|
|
| 13 |
Xác định nghiện ma túy Hết hiệu lực
| là các hoạt động chuyên môn về y tế do cơ quan y tế có thẩm quyền thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
94/2010/NĐ-CP
|
|
| 14 |
Xác định nhiệm vụ cấp cơ sở Hết hiệu lực
| Là lựa chọn nhiệm vụ phù hợp với định hướng phát triển của sở, ngành và cấp huyện; đảm bảo các yêu cầu về tính cấp thiết, giá trị thực tiễn, giá trị KH&CN và tính khả thi, định hướng mục tiêu, dự kiến sản phẩm, kinh phí và thời gian thực hiện nhiệm vụ |
07/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 15 |
Xác định nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là việc xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN, qua đó xác định lại tên đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, định hướng mục tiêu, dự kiến sản phẩm, kinh phí, thời gian thực hiện, phương thức thực hiện |
01/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 16 |
Xác định phạm vi Hết hiệu lực
| là xác định về không gian, thời gian đánh giá tác động, vấn đề và mục tiêu. Không gian đánh giá tác động được xác định trên cơ sở ranh giới lập quy hoạch xây dựng và những khu vực lãnh thổ lân cận có thể chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi các tác động do hoạt động triển khai quy hoạch xây dựng gây ra. Thời gian đánh giá tác động được xác định theo khoảng thời gian của giai đoạn quy hoạch xây dựng. |
01/2011/TT-BXD
|
|
| 17 |
Xác định rủi ro
| là quá trình làm rõ rủi ro là gì, nguyên nhân, điều kiện và mục đích xuất hiện rủi ro. |
1700/QĐ-TCHQ
|
|
| 17 |
Xác định rủi ro Hết hiệu lực
| là việc thu thập, phân tích thông tin để tìm ra nguy cơ không tuân thủ pháp luật hải quan, pháp luật thuế trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 18 |
Xác định trọng điểm Hết hiệu lực
| là việc thu thập, phân tích thông tin, xác định các nguy cơ vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế để đề xuất áp dụng có hiệu quả các biện pháp kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan, biện pháp quản lý thuế và các biện pháp nghiệp vụ khác trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 19 |
Xác định trước mã số, trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Hết hiệu lực
| là việc cơ quan hải quan ban hành văn bản xác định mã số, trị giá hải quan, xác nhận xuất xứ của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trước khi làm thủ tục hải quan |
21/2012/QH13
|
|
| 20 |
Xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
| Bao gồm việc lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách, công bố danh sách, đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. |
122/2013/NĐ-CP
|
|
| 21 |
Xác minh tài sản, thu nhập Hết hiệu lực
| Là việc xem xét, đánh giá, kết luận của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền về tính trung thực, chính xác của việc kê khai tài sản, thu nhập theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật phòng, chống tham nhũng và Nghị định này. |
78/2013/NĐ-CP
|
|
| 21 |
Xác minh tài sản, thu nhập Hết hiệu lực
| Là việc cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền tiến hành xem xét, đánh giá, kết luận về tình trung thực của việc kê khai tài sản, thu nhập theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật Phòng, chống tham nhũng, Nghị định số 37/2007/NĐ-CP và Nghị định 68/2011/NĐ-CP về minh bạch tài sản và thu nhập |
68/2011/NĐ-CP
|
|
| 22 |
Xác nhận báo cáo tài chính Hết hiệu lực
| Là ý kiến khẳng định của Tổ kiểm toán hoặc Đoàn kiểm toán (trong báo cáo kiểm toán) về sự trung thực, khách quan của các số liệu; sự đúng đắn về thể thức báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 23 |
Xác nhận bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là bảo lãnh ngân hàng, theo đó tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (bên xác nhận bảo lãnh) cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của bên bảo lãnh đối với bên được bảo lãnh. Bên xác nhận bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết xác nhận bảo lãnh |
28/2012/TT-NHNN
|
|
| 23 |
Xác nhận bảo lãnh Hết hiệu lực
| là một bảo lãnh ngân hàng do tổ chức tín dụng (bên xác nhận bảo lãnh) phát hành cho bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của tổ chức tín dụng được xác nhận bảo lãnh (bên được xác nhận bảo lãnh) đối với khách hàng. Trường hợp bên được xác nhận bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ của mình đã cam kết với bên nhận bảo lãnh thì bên xác nhận bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được xác nhận bảo lãnh. |
283/2000/QĐ-NHNN14
|
|
| 24 |
Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là việc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với lô hàng từ thủy sản khai thác nhập khẩu để xuất khẩu vào thị trường Châu Âu có nguồn gốc từ khai thác mà không vi phạm các quy định về khai thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định. |
3477/QĐ-BNN-KTBVNL
|
|
| 24 |
Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là việc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với lô hàng được chế biến từ thủy sản khai thác nhập khẩu không vi phạm các quy định về khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định |
28/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 26 |
Xác nhận đăng ký hoạt động công nhận Hết hiệu lực
| là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, thẩm định năng lực của tổ chức công nhận theo các điều kiện hoạt động công nhận để cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động công nhận. |
21/2010/TT-BKHCN
|
|
| 27 |
Xác nhận đăng ký khoản phát hành Hết hiệu lực
| Là văn bản của Ngân hàng Nhà nước xác nhận việc doanh nghiệp đã thực hiện đăng ký khoản phát hành theo quy định tại Thông tư 19/2011/TT-NHNN |
19/2011/TT-NHNN
|
|
| 28 |
Xác nhận đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố có văn bản xác nhận nhà đầu tư đã thực hiện đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn theo quy định tại Thông tư này |
36/2013/TT-NHNN
|
|
| 29 |
Xác nhận đăng ký thay đổi Hết hiệu lực
| Là văn bản của Ngân hàng Nhà nước xác nhận việc tổ chức tín dụng đã thực hiện đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài khi thay đổi các nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận tại văn bản xác nhận đăng ký |
45/2011/TT-NHNN
|
|
| 30 |
Xác nhận đăng ký thay đổi khoản phát hành Hết hiệu lực
| Là văn bản của Ngân hàng Nhà nước xác nhận doanh nghiệp đã thực hiện đăng ký thay đổi khoản phát hành khi có sự thay đổi đối với các nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận tại văn bản xác nhận đăng ký |
19/2011/TT-NHNN
|
|
| 30 |
Xác nhận đăng ký thay đổi khoản phát hành Hết hiệu lực
| Là việc Ngân hàng Nhà nước xác nhận bằng văn bản doanh nghiệp đã thực hiện đăng ký thay đổi khoản phát hành khi có sự thay đổi đối với các nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận tại văn bản xác nhận đăng ký khoản phát hành. |
17/2013/TT-NHNN
|
|
| 31 |
Xác nhận đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố có văn bản xác nhận nhà đầu tư đã thực hiện đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn theo quy định tại Thông tư này |
36/2013/TT-NHNN
|
|
| 32 |
Xác nhận hạn mức phát hành Hết hiệu lực
| Là văn bản của Ngân hàng Nhà nước xác nhận trị giá phát hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp nằm trong tổng hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm |
19/2011/TT-NHNN
|
|
| 33 |
Xác nhận hết thời hạn quản lý sau cai nghiện Hết hiệu lực
| Là việc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn sau khi xem xét, đánh giá kết quả người sau cai nghiện hoàn thành quá trình quản lý sau cai nghiện để cấp “Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú" |
10/2013/QĐ-UBND
|
|
| 34 |
Xác nhận lâm sản Hết hiệu lực
| là xác định tính hợp pháp về hồ sơ lâm sản và sự phù hợp giữa hồ sơ với lâm sản. |
01/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 35 |
Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Hết hiệu lực
| Là việc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với nguyên liệu thủy sản khai thác không vi phạm các quy định về khai thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định. |
09/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 36 |
Xác nhận tin điện Hết hiệu lực
| Là thông tin điện tử nhằm xác nhận tình trạng của các Lệnh thanh toán trong Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 37 |
Xác nhận tính chính xác, hợp lệ trên báo cáo thanh toán tạm ứng
| là việc Bộ Y tế đối chiếu số liệu do các chương trình, dự án đề nghị thanh toán tạm ứng với dòng kinh phí nằm trong kế hoạch tài chính hàng năm hoặc dự toán chi hoạt động đã được Bộ Y tế phê duyệt và xác nhận viện trợ bằng tiền theo Mẫu C3-HD/XNVT “Tờ khai xác nhận viện trợ bằng tiền”, Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 225/2010/TT-BTC). |
03/2013/TT-BYT
|
|
| 38 |
Xác suất ngừng máy sự cố Hết hiệu lực
| Là xác suất bất khả dụng do nguyên nhân sự cố của một tổ máy, được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) giữa số giờ ngừng máy sự cố trên tổng của số giờ khả dụng và số giờ ngừng máy sự cố |
18/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 39 |
Xác thực hai yếu tố Hết hiệu lực
| Là phương pháp xác thực yêu cầu hai yếu tố khác nhau để chứng minh tính đúng đắn của một danh tính. Xác thực hai yếu tố dựa trên những thông tin mà người dùng biết như mã số khách hàng, mật khẩu, cùng với những gì mà người dùng có như mật khẩu sử dụng một lần (OTP), ma trận lưới ngẫu nhiên, dấu hiệu sinh trắc học, hoặc các thiết bị hỗ trợ khác để chứng minh danh tính |
29/2011/TT-NHNN
|
|
| 40 |
Xăng dầu Hết hiệu lực
| Là tên chung để chỉ các sản phẩm của quá trình lọc dầu thô, dùng làm nhiên liệu, bao gồm: xăng động cơ, dầu điêzen, dầu hỏa, dầu madút, nhiên liệu bay; các sản phẩm khác dùng làm nhiên liệu động cơ, không bao gồm các loại khí hóa lỏng |
84/2009/NĐ-CP
|
|
| 40 |
Xăng dầu Hết hiệu lực
| bao gồm: xăng, dầu điêzen, dầu hoả, dầu ma dút. |
234/2009/TT-BTC
|
|
| 41 |
Xăng E5 Hết hiệu lực
| Là hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu biến tính với hàm lượng etanol từ 4 % đến 5 % theo thể tích, ký hiệu là E5 |
20/2009/TT-BKHCN
|
|
| 42 |
Xăng không chì Hết hiệu lực
| Là hỗn hợp bay hơi của các hydrocacbon lỏng có nguồn gốc từ dầu mỏ với khoảng nhiệt độ sôi thông thường từ 15oC đến 215oC, thường có chứa lượng nhỏ phụ gia phù hợp, nhưng không pha chì, sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong |
20/2009/TT-BKHCN
|
|
| 43 |
Xăng sinh học Hết hiệu lực
| hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu biến tính, bao gồm hai loại sau đây:
Xăng sinh học E5 (sau đây gọi là xăng E5) chứa từ 4% đến 5% thể tích etanol nhiên liệu biến tính.
Xăng sinh học E10 (sau đây gọi là xăng E10) chứa từ 9% đến 10% thể tích etanol nhiên liệu biến tính. |
48/2012/TT-BCT
|
|
| 43 |
Xăng sinh học Hết hiệu lực
| là hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu biến tính, bao gồm hai loại sau đây:
Xăng sinh học E5 (sau đây gọi là xăng E5) chứa từ 4% đến 5% thể tích etanol nhiên liệu biến tính.
Xăng sinh học E10 (sau đây gọi là xăng E10) chứa từ 9% đến 10% thể tích etanol nhiên liệu biến tính. |
47/2012/TT-BCT
|
|
| 44 |
Xây dựng mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển
| Là thực thi những công việc mà quá trình thiết kế mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển đã chỉ ra. |
14/2013/TT-BTNMT
|
|
| 45 |
Xây dựng nguồn giống cây rừng Hết hiệu lực
| gồm các hoạt động: trồng rừng giống, vườn giống, vườn cây đầu dòng, chuyển hóa từ rừng tự nhiên hoặc rừng trồng thành rừng giống, thiết lập lâm phần tuyển chọn, chọn lọc cây trội để làm giống cho đến khi nghiệm thu bàn giao. |
73/2010/QĐ-TTg
|
|
| 46 |
Xây lắp Hết hiệu lực
| là những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình. |
88/1999/NĐ-CP
|
|
| 46 |
Xây lắp Hết hiệu lực
| Gồm những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình, cải tạo, sửa chữa lớn |
787/QĐ-BTC
|
|
| 47 |
XDNET Hết hiệu lực
| Là tên viết tắt mạng thông tin Bộ Xây dựng |
319/QĐ-BXD
|
|
| 48 |
Xe ba gác máy Hết hiệu lực
| là loại xe tự chế được lắp ráp động cơ của xe gắn máy hoặc xe môtô, có thùng chở hàng ở phía trước, có sức chở từ 350 kg đến 500 kg, người điều khiển ngồi ở phía sau |
15/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 49 |
Xe bánh xích Hết hiệu lực
| là loại xe máy chuyên dùng tự hành di chuyển bằng bánh xích, khi tham gia giao thông trên đường bộ, răng bánh xích có thể gây hư hỏng mặt đường, lề đường. |
07/2010/TT-BGTVT
|
|
| 50 |
Xe bỏ nốt tài Hết hiệu lực
| Trường hợp đơn vị khai thác bến xe và đơn vị vận tải thỏa thuận thời gian xuất bến của 1 chuyến xe (nốt tài), những đơn vị vận tải không thực hiện như thỏa thuận |
43/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|