| 4451 |
Dịch hại thuộc diện điều chỉnh nhưng không phải dịch hại kiểm dịch thực vật Hết hiệu lực
| Là loài dịch hại không phải dịch hại kiểm dịch thực vật nhưng sự có mặt của chúng trên thực vật làm giống ảnh hưởng đến mục đích sử dụng với tác động kinh tế không thể chấp nhận được, do vậy chúng phải được kiểm soát trong lãnh thổ của nước nhập khẩu |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4452 |
Dịch ngược
| Là việc dịch tin, bài từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài và tiếng dân tộc thiểu số. |
1991/QĐ-BTP
|
|
| 4452 |
Dịch ngược Hết hiệu lực
| Bài dịch từ tiếng Việt Nam ra tiếng nước ngoài |
383/2013/QĐ-UBND
|
|
| 4452 |
Dịch ngược Hết hiệu lực
| Là tin, bài dịch từ tiếng Việt Nam ra tiếng Anh |
1690/QĐ-BTP
|
|
| 4453 |
Dịch thuật
| Là công việc chuyển đổi từ ngữ, ngôn ngữ nước ngoài sang từ ngữ, ngôn ngữ của tiếng Việt hoặc ngược lại. Dịch thuật theo Quyết định này bao gồm biên dịch và phiên dịch |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 4453 |
Dịch thuật Hết hiệu lực
| là công việc chuyển đổi từ ngữ, ngôn ngữ nước ngoài sang từ ngữ, ngôn ngữ của tiếng Việt hoặc ngược lại. Dịch thuật theo Quy định này bao gồm biên dịch và phiên dịch. |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 4454 |
Dịch vụ Hết hiệu lực
| là hàng hóa có tính vô hình, quá trình sản xuất và tiêu dùng không tách rời nhau, bao gồm các loại dịch vụ trong hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam theo quy định của pháp luật. |
11/2012/QH13
|
|
| 4454 |
Dịch vụ Hết hiệu lực
| là công việc mà Bên cung cấp dịch vụ thực hiện theo Hợp đồng này, như mô tả tại mục Các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Hồ sơ dự thầu của Bên cung cấp dịch vụ |
09/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4455 |
Dịch vụ an toàn bức xạ Hết hiệu lực
| là các hoạt động phục vụ các công việc về an toàn bức xạ cho các cơ sở bức xạ, làm dịch vụ đo liều xạ cá nhân, thiết kế xây dựng cải tạo, mở rộng, nâng cấp các cơ sở bức xạ như phòng X quang, khoa y học hạt nhân, cơ sở xạ trị từ xa, kho chứa nguồn phóng xạ, kho chứa chất phóng xạ và chất thải phóng xạ, đánh giá an toàn bức xạ, đánh giá tác động bức xạ đối với môi trường, kiểm định chất lượng của các thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị đo lường bức xạ và thiết bị bức xạ. |
51/2006/NĐ-CP
|
|
| 4456 |
Dịch vụ bảo đảm hoạt động bay Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cần thiết để đảm bảo an toàn, điều hòa và hiệu quả cho hoạt động bay, bao gồm dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 4457 |
Dịch vụ báo động Hết hiệu lực
| là dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích thông báo cho các cơ quan có liên quan về các tầu bay cần sự giúp đỡ của cơ quan tìm kiếm - cứu nguy và hỗ trợ của các cơ quan này theo yêu cầu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4459 |
Dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, làm mới, sản xuất làm mới sản phẩm công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là hoạt động thay thế mới, lắp ráp, sửa chữa, phục hồi, nâng cấp chức năng cho các máy móc, thiết bị công nghệ thông tin đã qua sử dụng |
43/2009/TT-BTTTT
|
|
| 4460 |
Dịch vụ bưu chính Hết hiệu lực
| là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát bưu phẩm, bưu kiện thông qua mạng bưu chính công cộng. |
43/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 4460 |
Dịch vụ bưu chính Hết hiệu lực
| là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi bằng các phương thức từ địa điểm của người gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính, trừ phương thức điện tử. |
463/QĐ-BTTTT
|
|
| 4460 |
Dịch vụ bưu chính
| là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi bằng các phương thức từ địa điểm của người gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính, trừ phương thức điện tử. |
49/2010/QH12
|
|
| 4461 |
Dịch vụ bưu chính công ích
| là dịch vụ bưu chính được cung ứng theo yêu cầu của Nhà nước, gồm dịch vụ bưu chính phổ cập, dịch vụ bưu chính phục vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ đặc thù khác. |
49/2010/QH12
|
|
| 4461 |
Dịch vụ bưu chính công ích Hết hiệu lực
| Là dịch vụ bưu chính được cung ứng theo yêu cầu của Nhà nước, gồm dịch vụ bưu chính phổ cập, dịch vụ bưu chính phục vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ đặc thù khác |
249/QĐ-BTTTT
|
|
| 4462 |
Dịch vụ bưu chính dành riêng Hết hiệu lực
| Là dịch vụ thư có địa chỉ nhận, do Nhà nước giao cho Bưu điện Việt Nam cung cấp với mức khối lượng và giá cước do Nhà nước quy định |
249/QĐ-BTTTT
|
|
| 4463 |
Dịch vụ bưu chính phổ cập
| là dịch vụ bưu chính được cung ứng thường xuyên đến người dân theo các điều kiện về khối lượng, chất lượng và giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. |
49/2010/QH12
|
|
| 4464 |
Dịch vụ bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong khuôn khổ điều ước quốc tế về bưu chính
| là các tác nghiệp hoặc dịch vụ bưu chính được quy định trong các điều ước quốc tế |
21/2012/TT-BTTTT
|
|
| 4465 |
Dịch vụ cấp nước
| Là các hoạt động có liên quan của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch |
117/2007/NĐ-CP
|
|
| 4466 |
Dịch vụ chăm sóc và điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con Hết hiệu lực
| bao gồm tư vấn xét nghiệm HIV, điều trị dự phòng bằng thuốc kháng HIV, chăm sóc hỗ trợ cho mẹ và con sau khi sinh nhằm giảm nguy cơ lây truyền HIV từ người mẹ nhiễm HIV sang con của họ |
4361/QĐ-BYT
|
|
| 4467 |
Dịch vụ chứng thực chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Bộ Công Thương cấp. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm:
a) Tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao;
b) Cấp, gia hạn, tạm dừng, phục hồi và thu hồi chứng thư số của thuê bao;
c) Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số;
d) Những dịch vụ khác theo quy định của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP (gọi tắt là Nghị định chữ ký số) |
40/2008/QĐ-BCT
|
|
| 4467 |
Dịch vụ chứng thực chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm
a) Tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao
b) Cấp, gia hạn, tạm dừng, phục hồi và thu hồi chứng thư số của thuê bao
c) Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số
d) Những dịch vụ khác theo quy định của Nghị định chữ ký số |
04/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 4467 |
Dịch vụ chứng thực chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công Thương quản lý. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm:
a) Tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao;
b) Cấp, gia hạn, tạm dừng, phục hồi và thu hồi chứng thư số của thuê bao;
c) Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số;
d) Những dịch vụ khác có liên quan theo quy định của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (gọi tắt là Nghị định chữ ký số). |
09/2011/TT-BCT
|
|
| 4467 |
Dịch vụ chứng thực chữ ký số Hết hiệu lực
| là một loại hình dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử, do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm:
a) Tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao;
b) Cấp, gia hạn, tạm dừng, phục hồi và thu hồi chứng thư số của thuê bao;
c) Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số;
d) Những dịch vụ khác có liên quan theo quy định. |
26/2007/NĐ-CP
|
|
| 4468 |
Dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử Hết hiệu lực
| là dịch vụ của bên thứ ba về lưu trữ và bảo đảm tính toàn vẹn của chứng từ điện tử do các bên khởi tạo trong quá trình giao kết và thực hiện hợp đồng. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 4469 |
Dịch vụ chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ |
80/2006/QH11
|
|
| 4469 |
Dịch vụ chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm dịch vụ đánh giá, định giá, giám định công nghệ, môi giới, tư vấn và xúc tiến chuyển giao công nghệ. |
08/2013/TT-BKHCN
|
|
| 4470 |
Dịch vụ chuyển phát Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát, bằng các phương tiện vật lý, thông tin dưới dạng văn bản và kiện, gói hàng hóa.
Dịch vụ chuyển phát thông tin dưới dạng văn bản bao gồm cả dịch vụ chuyển phát có lai ghép (có sự kết hợp với phương tiện điện tử) và dịch vụ chuyển phát thông tin quảng cáo trực tiếp (ấn phẩm có nội dung quảng cáo, được gửi tới nhiều địa chỉ). |
128/2007/NĐ-CP
|
|
| 4471 |
Dịch vụ chuyển phát thư Hết hiệu lực
| là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thông tin dưới dạng văn bản được đóng gói, dán kín, có khối lượng đơn chiếc không quá hai kilôgam (02 kg) và gửi tới một địa chỉ cụ thể thông qua mạng bưu chính công cộng hoặc mạng chuyển phát. |
43/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 4472 |
Dịch vụ chuyển tải Hết hiệu lực
| là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên một chặng của hành trình nhất định. |
24/2010/TT-BGTVT
|
|
| 4474 |
Dịch vụ có mục đích sinh lời
| Là dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ; dịch vụ không có mục đích sinh lợi là dịch vụ vì lợi ích của xã hội không nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ. |
2146/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 4475 |
Dịch vụ có mục đích sinh lợi
| là dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ; dịch vụ không có mục đích sinh lợi là dịch vụ vì lợi ích của xã hội không nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ. |
16/2012/QH13
|
|
| 4476 |
Dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| là dịch vụ bảo vệ, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải, duy tu bảo dưỡng, vận hành hoạt động các công trình hạ tầng kỹ thuật trong cụm công nghiệp và các tiện ích khác do Đơn vị quản lý hoạt động cụm công nghiệp tổ chức thực hiện. |
44/2010/QĐ-UBND
|
|
| 4476 |
Dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp
| Là dịch vụ bảo vệ, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải, duy tu bảo dưỡng, vận hành hoạt động các công trình hạ tầng kỹ thuật trong cụm công nghiệp và các tiện ích khác do Ban quản lý tổ chức thực hiện |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 4477 |
Dịch vụ công do Bộ Công Thương quản lý
| Là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do Bộ Công Thương hoặc các tổ chức được Bộ Công Thương phân cấp, ủy quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức văn bản có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương hoặc hỗ trợ cho hoạt động của doanh nghiệp và người dân. |
49/2008/QĐ-BCT
|
|
| 4478 |
Dịch vụ công do Bộ KH&CN quản lý
| Là những thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do Bộ KH&CN (hoặc các tổ chức được Bộ KH&CN giao, phân cấp, ủy quyền) cung cấp cho các tổ chức và cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KH&CN |
1200/QĐ-BKHCN
|
|
| 4479 |
Dịch vụ công ích khu đô thị Hết hiệu lực
| là các dịch vụ công ích trực tiếp phục vụ công công khu đô thị như: quản lý, khai thác, duy tu hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; vệ sinh môi trường và bảo vệ môi trường sinh thái; quản lý công viên, cây xanh; chiếu sáng đô thị, cấp nước, thoát nước; quản lý chung cư, dịch vụ tang lễ; vận tải công cộng; bảo vệ trật tự, an ninh khu đô thị mới. |
02/2006/NĐ-CP
|
|
| 4480 |
Dịch vụ công trên Cổng thông tin điện tử Hải Dương Hết hiệu lực
| Là các dịch vụ được phát triển nhằm cung cấp những thông tin được phép công bố và đã qua xử lý cho mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng |
30/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến Hết hiệu lực
| Là các dịch vụ hành chính công được thực hiện trên môi trường mạng Internet. |
40/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến
| Là dịch vụ công do Bộ KH&CN quản lý được cung cấp cho các tổ chức và cá nhân trên môi trường mạng. Mức độ trực tuyến của dịch vụ công được hiểu theo định nghĩa tại Điều 3 của Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31/07/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp thông tin và đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan Nhà nước |
1200/QĐ-BKHCN
|
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến
| Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng |
6486/BNN-VP
|
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến Hết hiệu lực
| là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng |
53/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến Hết hiệu lực
| Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4481 |
Dịch vụ công trực tuyến Hết hiệu lực
| Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng và là một thành phần của Cổng thông tin điện tử |
993/QĐ-BTC
|
|
| 4482 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 01 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ, thời hạn, phí và lệ phí thực hiện dịch vụ. |
10/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4483 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 02 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 01 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. |
10/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4484 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 03 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 02 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
10/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4485 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 04 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 03 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng. |
10/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4486 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ bảo đảm cung cấp đầy đủ các thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản có liên quan quy định về thủ tục hành chính đó |
993/QĐ-BTC
|
|
| 4486 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ bảo đảm cung cấp đầy đủ các thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản có liên quan quy định về thủ tục hành chính đó |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4486 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1
| Là dịch vụ đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin về quy trình, thủ tục; hồ sơ; thời hạn; phí và lệ phí thực hiện dịch vụ |
6486/BNN-VP
|
|
| 4487 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
6486/BNN-VP
|
|
| 4487 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4487 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
993/QĐ-BTC
|
|
| 4488 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
993/QĐ-BTC
|
|
| 4488 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4488 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ |
6486/BNN-VP
|
|
| 4489 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng |
6486/BNN-VP
|
|
| 4489 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4489 |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 Hết hiệu lực
| Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng |
993/QĐ-BTC
|
|
| 4490 |
Dịch vụ của CIC
| Là các công việc do CIC thực hiện, bao gồm cung cấp sản phẩm và làm các công việc khác liên quan phục vụ người sử dụng |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 4491 |
Dịch vụ của hợp tác xã đối với xã viên Hết hiệu lực
| là hoạt động cung ứng cho xã viên các hàng hoá, vật tư dưới dạng vật chất hoặc phi vật chất mà xã viên có nhu cầu và phải trả tiền cho hợp tác xã |
18/2003/QH11
|
|
| 4492 |
Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ Hết hiệu lực
| là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cứu hộ phương tiện khi phương tiện giao thông đường bộ bị tai nạn hoặc gặp sự cố kỹ thuật trên đường và được trả tiền công. |
24/2010/TT-BGTVT
|
|
| 4493 |
Dịch vụ dân số Hết hiệu lực
| là các hoạt động phục vụ công tác dân số, bao gồm cung cấp thông tin, tuyên truyền, giáo dục, vận động, hướng dẫn, tư vấn về dân số (sau đây gọi chung là tuyên truyền, tư vấn); cung cấp biện pháp chăm sóc sức khoẻ sinh sản, kế hoạch hoá gia đình, nâng cao chất lượng dân số và các hoạt động khác theo quy định của pháp luật. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 4494 |
Dịch vụ di động trả trước Hết hiệu lực
| Là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức nạp tiền vào thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức tương tự khác. |
22/2009/TT-BTTTT
|
|
| 4495 |
Dịch vụ điện thoại IP Hết hiệu lực
| Là công nghệ truyền âm thanh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 4496 |
Dịch vụ điều tần
| Là dịch vụ phụ trong thị trường điện lực do thành viên thị trường chịu trách nhiệm cung cấp cho hệ thống theo yêu cầu của A0 nhằm duy trì tần số hệ thống điện quốc gia trong phạm vi cho phép theo quy định tại Điều 4 của Quy định đấu nối vào hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-BCN ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 4497 |
Dịch vụ đo lường
| quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 của Thông tư này bao gồm các hoạt động hiệu chuẩn, kiểm định |
22/2012/TT-BKHCN
|
|
| 4498 |
Dịch vụ đô thị
| là các dịch vụ công cộng được cung cấp trong đô thị như: Quản lý, khai thác, duy tu hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật; vệ sinh và bảo vệ môi trường; quản lý công viên, cây xanh; chiếu sáng đô thị, cấp nước, thoát nước; quản lý chung cư; dịch vụ tang lễ, xử lý chất thải; vận tải công cộng; bảo vệ trật tự, an ninh khu vực phát triển đô thị; y tế, giáo dục, thương mại, vui chơi giải trí, thể dục thể thao và các dịch vụ công cộng khác. |
11/2013/NĐ-CP
|
|
| 4498 |
Dịch vụ đô thị
| là các dịch vụ công cộng được cung cấp trong đô thị như: Quản lý, khai thác, duy tu hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật; vệ sinh và bảo vệ môi trường; quản lý công viên, cây xanh; chiếu sáng đô thị, cấp nước, thoát nước; quản lý chung cư; dịch vụ tang lễ, xử lý chất thải; vận tải công cộng; bảo vệ trật tự, an ninh khu vực phát triển đô thị; y tế, giáo dục, thương mại, vui chơi giải trí, thể dục thể thao và các dịch vụ công cộng khác. |
11/2013/NĐ-CP
|
|
| 4499 |
Dịch vụ du lịch Hết hiệu lực
| Là việc cung cấp các dịch vụ về lữ hành, vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn và những dịch vụ khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4499 |
Dịch vụ du lịch Hết hiệu lực
| là việc cung cấp các dịch vụ về vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn và những dịch vụ khác đáp ứng nhu cầu của khách du lịch |
3268/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 4499 |
Dịch vụ du lịch Hết hiệu lực
| là việc cung cấp các dịch vụ về lữ hành, vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn và những dịch vụ khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch. |
44/2005/QH11
|
|
| 4500 |
Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông Hết hiệu lực
| là dịch vụ làm tăng thêm giá trị sử dụng thông tin của người sử dụng bằng cách hoàn thiện loại hình hoặc nội dung thông tin, hoặc cung cấp khả năng lưu trữ, khôi phục thông tin đó trên cơ sở sử dụng mạng viễn thông. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|