| 401 |
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công nhận Hết hiệu lực
| Là phòng thí nghiệm được Bộ Xây dựng tổ chức xem xét, đánh giá và quyết định công nhận năng lực phòng thí nghiệm với mã số LAS-XD. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phải đăng ký hoạt động và được công nhận mới có giá trị pháp lý để cung cấp các số liệu thí nghiệm. |
11/2008/QĐ-BXD
|
|
| 402 |
Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen
| Là Phòng thí nghiệm thuộc tổ chức khoa học công nghệ có đủ điều kiện, trang thiết bị; đội ngũ cán bộ khoa học, kỹ thuật có khả năng thực hiện được các hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen |
20/2012/TT-BKHCN
|
|
| 403 |
Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen được công nhận
| Là Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen được Bộ Khoa học và Công nghệ ra Quyết định công nhận đủ điều kiện thực hiện các hoạt động nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen được quy định tại Điều 5 của Thông tư này |
20/2012/TT-BKHCN
|
|
| 404 |
Phóng thích sinh vật biến đổi gen Hết hiệu lực
| là việc chủ động đưa sinh vật biến đổi gen vào môi trường. |
212/2005/QĐ-TTg
|
|
| 405 |
Phòng THNVDT Hết hiệu lực
| Phòng Tổng hợp-Nghiệp vụ-Dự toán thuộc Cục Thuế |
598/QĐ-TCT
|
|
| 406 |
Phòng thủ dân sự Hết hiệu lực
| là bộ phận trong hệ thống phòng thủ quốc gia, gồm các biện pháp chủ động phòng, chống chiến tranh hoặc thảm họa do thiên nhiên hoặc con người gây ra, dịch bệnh nguy hiểm; thực hiện phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, bảo vệ nhân dân, bảo vệ hoạt động của cơ quan, tổ chức và nền kinh tế quốc dân. |
39/2005/QH11
|
|
| 407 |
Phòng thử nghiệm Hết hiệu lực
| là đơn vị kỹ thuật thực hiện việc xác định đặc tính của sản phẩm, hàng hoá, vật liệu, thiết bị, kết cấu, hiện tượng vật lý, quá trình hoặc dịch vụ cụ thể theo một quy trình xác định. |
26/2007/QĐ-BKHCN
|
|
| 407 |
Phòng thử nghiệm Hết hiệu lực
| Là tổ chức kỹ thuật thực hiện việc xác định đặc tính của sản phẩm, hàng hóa, vật liệu, thiết bị, kết cấu, hiện tượng vật lý, quá trình hoặc dịch vụ cụ thể theo một quy trình xác định |
16/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 408 |
Phòng thủ tục bay Hết hiệu lực
| (ATS reporting office): CSCCDV nhận các báo cáo có liên quan đến dịch vụ không lưu và kế hoạch bay. Phòng thủ tục bay có thể thành lập riêng hoặc kết hợp với CSCCDV không lưu hay CSCCDV thông báo tin tức hàng không sẵn có. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 408 |
Phòng thủ tục bay Hết hiệu lực
| (ATS reporting office): Cơ quan được thành lập để nhận các báo cáo có liên quan đến công tác không lưu và kế hoạch bay nộp trước khi khởi hành. Phòng thủ tục bay có thể thành lập riêng rẽ hoặc kết hợp với cơ quan không lưu hay cơ quan không báo đã có. |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 409 |
Phòng thủ tục bay (ATS reporting office Hết hiệu lực
| CSCCDV nhận các báo cáo có liên quan đến dịch vụ không lưu và kế hoạch bay. Phòng thủ tục bay có thể thành lập riêng hoặc kết hợp với CSCCDV không lưu hay CSCCDV thông báo tin tức hàng không sẵn có |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 412 |
Phòng thuyết trình thời tiết Hết hiệu lực
| (Briefing Met. Office): Nơi CSCCDV khí tượng trưng bày tài liệu khí tượng để người lái có thể nghiên cứu và nghe thuyết trình thời tiết. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 413 |
Phòng thuyết trình thời tiết (Briefing Met. Office Hết hiệu lực
| Nơi CSCCDV khí tượng trưng bày tài liệu khí tượng để người lái có thể nghiên cứu và nghe thuyết trình thời tiết |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 415 |
Phong tỏa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
| Là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ nguyên hiện trạng, không cho nhập vào, rút ra đối với tài khoản; không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi, sử dụng, thay đổi, tiêu hủy tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. |
122/2013/NĐ-CP
|
|
| 416 |
Phòng vệ chính đáng Hết hiệu lực
| là hành vi của người vì bảo vệ lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác, mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên.
Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm. |
15/1999/QH10
|
|
| 416 |
Phòng vệ chính đáng
| là hành vi của cá nhân vì bảo vệ lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích nói trên. |
15/2012/QH13
|
|
| 417 |
Phòng vệ sinh
| Phòng vệ sinh có bồn cầu và các trang thiết bị, đồ dùng cần thiết cho người sử dụng, có chốt cài bên trong để bảo đảm sự riêng tư |
225/QĐ-TCDL
|
|
| 418 |
Phóng viên nước ngoài Hết hiệu lực
| là phóng viên, biên tập viên làm việc cho báo chí nước ngoài. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 418 |
Phóng viên nước ngoài Hết hiệu lực
| là phóng viên, biên tập viên làm việc cho báo chí nước ngoài |
02/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 419 |
Phóng viên nước ngoài không thường trú Hết hiệu lực
| là phóng viên nước ngoài vào Việt Nam hoạt động thông tin, báo chí ngắn hạn và không được hưởng chế độ phóng viên thường trú, sau đây gọi là phóng viên không thường trú. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 420 |
Phóng viên nước ngoài thường trú Hết hiệu lực
| là phóng viên nước ngoài được báo chí nước ngoài cử làm việc tại Văn phòng thường trú theo chế độ phóng viên thường trú tại Việt Nam, sau đây gọi là phóng viên thường trú. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 421 |
Phóng viên thường trú Hết hiệu lực
| Là phóng viên do cơ quan báo chí cử hoạt động nghiệp vụ báo chí tại một địa phương thuộc cơ quan đại diện hoặc hoạt động độc lập. |
13/2008/TT-BTTTT
|
|
| 421 |
Phóng viên thường trú Hết hiệu lực
| Là phóng viên do cơ quan báo chí cử hoạt động nghiệp vụ báo chí tại tỉnh Khánh Hòa thuộc cơ quan đại diện hoặc hoạt động độc lập |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 422 |
Phòng xét nghiệm
| là các khoa, phòng hoặc đơn vị xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận mẫu xét nghiệm lấy từ người và các nguồn liên quan khác để thực hiện xét nghiệm, cung cấp thông tin trực tiếp phục vụ cho công tác khám bệnh, chữa bệnh, nghiên cứu khoa học và đào tạo. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 423 |
Phòng xét nghiệm khẳng định HIV Hết hiệu lực
| là phòng xét nghiệm sàng lọc HIV đã được Bộ Y tế thẩm định và công nhận đủ điều kiện khẳng định các kết quả xét nghiệm khẳng định HIV. |
15/2013/TT-BYT
|
|
| 424 |
Phòng xét nghiệm sàng lọc HIV Hết hiệu lực
| là phòng xét nghiệm thực hiện một hoặc nhiều kỹ thuật xét nghiệm HIV quy định tại Điều 3 Thông tư này nhưng không được khẳng định các trường hợp HIV dương tính. |
15/2013/TT-BYT
|
|
| 426 |
Phòng, chống dịch bệnh thủy sản Hết hiệu lực
| Là việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm khoanh vùng, dập dịch ngăn chặn sự phát triển, lây lan của dịch bệnh |
56/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 427 |
Phòng, chống khủng bố
| Bao gồm các hoạt động phòng ngừa khủng bố, phòng ngừa tài trợ khủng bố, chống khủng bố và chống tài trợ khủng bố. |
28/2013/QH13
|
|
| 428 |
Phòng, chống ma túy Hết hiệu lực
| là phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh chống tệ nạn ma túy và kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy. |
48/2006/QĐ-BGDĐT
|
|
| 429 |
Phòng, chống thiên tai
| Là quá trình mang tính hệ thống, bao gồm hoạt động phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai. |
33/2013/QH13
|
|
| 435 |
Phụ cấp lưu trú Hết hiệu lực
| là khoản tiền mà người đi công tác nước ngoài được hưởng bao gồm: tiền ở, tiến ăn và tiêu vặt. |
45/1999/TT-BTC
|
|
| 438 |
Phụ gia thức ăn chăn nuôi Hết hiệu lực
| là chất có hoặc không có giá trị dinh dưỡng được bổ sung vào thức ăn chăn nuôi trong quá trình chế biến, xử lý nhằm duy trì hoặc cải thiện đặc tính nào đó của thức ăn chăn nuôi. |
08/2010/NĐ-CP
|
|
| 439 |
Phụ gia thực phẩm Hết hiệu lực
| Là những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển và bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất ô nhiễm, các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm |
4021/2003/QĐ-BYT
|
|
| 439 |
Phụ gia thực phẩm
| Là những chất không được coi là thực phẩm hay một thành phần chủ yếu của thực phẩm, có hoặc không có giá trị dinh dưỡng, đảm bảo an toàn cho sức khoẻ; được chủ động cho vào thực phẩm với một lượng nhỏ, nhằm duy trì chất lượng, hình dạng, mùi vị, độ kiềm hoặc a xít của thực phẩm; đáp ứng về yêu cầu công nghệ trong chế biến, đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 439 |
Phụ gia thực phẩm
| Theo điều 3 khoản 7 Pháp lệnh VSATTP số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 7/8/2003 |
3786/SYT-VSATTP
|
|
| 440 |
Phù hợp với giấy chứng nhận loại Hết hiệu lực
| Là tình trạng của tàu bay và các thiết bị lắp trên tàu bay hoàn toàn phù hợp với các hình vẽ, tính năng hoạt động và bảng dữ liệu giấy chứng nhận loại của giấy chứng nhận loại tàu bay đó, bao gồm cả bất kỳ giấy chứng nhận loại bổ sung và các thay đổi, cải tiến được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn áp dụng trên tàu bay đó trong quá trình khai thác. |
10/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 441 |
Phụ kiện nổ Hết hiệu lực
| bao gồm dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ, các loại kíp nổ, mồi nổ, hạt nổ, rơle nổ, các loại đạn chuyên dụng và các loại phụ kiện nổ khác. |
02/2005/TT-BCN
|
|
| 441 |
Phụ kiện nổ Hết hiệu lực
| Là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ |
10/2012/TT-BCT
|
|
| 442 |
Phụ lái tầu Hết hiệu lực
| Là người giúp lái tầu trong quá trình chạy tầu |
44/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 443 |
Phụ liệu Hết hiệu lực
| là phần nguyên liệu tham gia tạo nên sản phẩm gia công nhưng không phải thành phần chính của sản phẩm. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 444 |
Phụ liệu dùng trong chế biến các vị thuốc cổ truyền Hết hiệu lực
| là những nguyên liệu được dùng trong các giai đoạn của quá trình chế biến nhằm có lợi cho việc điều trị, hạn chế tác dụng không mong muốn, mùi vị khó chịu của vị thuốc. |
39/2008/QĐ-BYT
|
|
| 445 |
Phụ liệu thuốc lá Hết hiệu lực
| là tất cả các loại vật tư khác ngoài nguyên liệu thuốc lá được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá. |
119/2007/NĐ-CP
|
|
| 446 |
Phụ lục của hợp đồng xây dựng Hết hiệu lực
| là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng. |
48/2010/NĐ-CP
|
|
| 447 |
Phụ lục hợp đồng Hết hiệu lực
| Là văn bản pháp lý có công chứng nhà nước trong đó bao gồm các thoả thuận về việc thay đổi các nội dung trong Hợp đồng |
27/2011/QĐ-UBND
|
|
| 448 |
phụ phẩm Hết hiệu lực
| Là toàn bộ đầu, đuôi, chân, da, mỡ và phủ tạng ăn được của động vật được bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ từ 0oC đến 5oC trong khoảng thời gian nhất định và vẫn giữ nguyên đặc tính tự nhiên vốn có của nó |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 449 |
Phụ phẩm ăn được ở dạng tươi sống Hết hiệu lực
| Là toàn bộ đầu, đuôi, chân, da, mỡ và phủ tạng ăn được của động vật được bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ từ 0oC đến 5oC trong khoảng thời gian nhất định và vẫn giữ nguyên đặc tính tự nhiên vốn có của nó |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 450 |
Phụ tải dân dụng Hết hiệu lực
| Là phụ tải điện thuộc thành phần phụ tải Sinh hoạt dân dụng |
33/2011/TT-BCT
|
|