| 4251 |
Đấu thầu trái phiếu Chính phủ Hết hiệu lực
| là việc bán trái phiếu cho các tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu, đáp ứng đủ các yêu cầu của Bộ Tài chính và có mức lãi suất đặt thầu thấp nhất. |
01/2000/NĐ-CP
|
|
| 4252 |
Đấu thầu trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Là việc Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho Bộ Tài chính trong việc phát hành và thanh toán trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ theo phương thức bán buôn với các thành viên trên thị trường sơ cấp thông qua hình thức đấu thầu |
111/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 4253 |
Đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho Bộ Tài chính trong việc phát hành và thanh toán trái phiếu theo phương thức bán buôn với các thành viên trên thị trường sơ cấp thông qua hình thức đấu thầu. |
935/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 4254 |
Đấu thầu trong nước Hết hiệu lực
| là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu trong nước. |
61/2005/QH11
|
|
| 4254 |
Đấu thầu trong nước Hết hiệu lực
| Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu trong nước |
2666/QĐ-BTC
|
|
| 4255 |
Đấu thầu xây dựng công trình cơ sở hạ tầng được thanh toán bằng quỹ đất Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư trúng thầu công trình sau khi tham gia đấu thầu công trình được thanh toán lại giá trị công trình bằng giá trị quyền sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất mới của khu đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (có thể gắn liền hoặc không gắn liền với công trình đó) do UBND tỉnh qui đinh |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4256 |
Dầu thô Hết hiệu lực
| là dầu từ các mỏ dầu khai thác chưa qua chế biến. |
103/2005/QĐ-TTg
|
|
| 4257 |
Đầu tư Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. |
59/2005/QH11
|
|
| 4258 |
Đầu tư bảo vệ môi trường Hết hiệu lực
| là đầu tư phát triển; đa dạng hóa các nguồn vốn đầu tư cho bảo vệ môi trường và bố trí khoản chi riêng cho sự nghiệp môi trường trong ngân sách nhà nước hằng năm. |
52/2005/QH11
|
|
| 4259 |
Đầu tư công trình giao thông nông thôn Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng vốn để đầu tư xây dựng mới hoặc duy tu, sửa chữa, cải tạo nâng cấp, mở rộng các công trình GTNT theo quy hoạch từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến giai đoạn kết thúc đầu tư, hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao công trình và đưa vào khai thác sử dụng |
15/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 4260 |
Đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
| là việc Ngân hàng Nhà nước gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng; mua, bán chứng khoán, các loại giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ; ủy thác đầu tư và thực hiện các hình thức đầu tư khác trên thị trường quốc tế do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 4261 |
Đầu tư gián tiếp Hết hiệu lực
| là hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác, quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư. |
59/2005/QH11
|
|
| 4262 |
Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam
| là việc người không cư trú mua bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác và góp vốn, mua cổ phần dưới mọi hình thức theo quy định của pháp luật Việt Nam mà không trực tiếp tham gia quản lý. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 4262 |
Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam
| là việc nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam thông qua việc mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác, góp vốn, mua cổ phần và thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác theo quy định của pháp luật mà không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư.” |
06/2013/UBTVQH13
|
|
| 4263 |
Đầu tư mạo hiểm trong lĩnh vực công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là đầu tư cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực đó có triển vọng đem lại lợi nhuận lớn nhưng có rủi ro cao. |
67/2006/QH11
|
|
| 4264 |
Đầu tư mở rộng Hết hiệu lực
| Là thực hiện Dự án xây dựng bổ sung tại kho xăng dầu đã có sẵn nhằm tăng sức chứa của kho |
422/2003/QĐ-BTM
|
|
| 4265 |
Đầu tư mở rộng kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG Hết hiệu lực
| là thực hiện dự án đầu tư xây dựng bổ sung tại kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG đã có sẵn nhằm tăng dung tích chứa của kho |
39/2013/TT-BCT
|
|
| 4266 |
Đầu tư mới Hết hiệu lực
| Là thực hiện Dự án xây dựng kho xăng dầu tại địa điểm (mới) chưa có kho xăng dầu hoặc xây dựng kho xăng dầu mới thay thế kho xăng dầu cũ |
422/2003/QĐ-BTM
|
|
| 4267 |
Đầu tư nội bộ
| Là hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định, điều động vốn, tài sản... trong nội bộ công ty mẹ |
125/2006/QĐ-TTg
|
|
| 4268 |
Đầu tư nội bộ Công ty
| là hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản trong nội bộ Công ty. |
2904/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 4268 |
Đầu tư nội bộ Công ty
| Là hoạt động đầu tư trực tiếp do Công ty mẹ IPC làm chủ đầu tư trong các lĩnh vực : đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng ; đầu tư mua sắm tài sản |
5020/QĐ-UB
|
|
| 4269 |
Đầu tư nội bộ Tổng công ty
| Là hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản trong nội bộ Tổng công ty |
609/QĐ-TTg
|
|
| 4270 |
Đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư. |
59/2005/QH11
|
|
| 4271 |
Đầu tư ra ngoài Công ty
| Là hoạt động đầu tư vốn của Công ty mẹ IPC vào các doanh nghiệp trong hệ thống thành viên và các doanh nghiệp liên kết, vốn đầu tư được hạch toán vào quá trình kinh doanh của doanh nghiệp này trước khi chia lợi nhuận (hoặc lỗ) về Công ty mẹ IPC |
5020/QĐ-UB
|
|
| 4272 |
Đầu tư ra ngoài Công ty mẹ
| Là hoạt động đầu tư vốn và nguồn lực khác của Công ty mẹ vào vốn điều lệ của công ty con, công ty liên kết và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
91/2007/QĐ-TTg
|
|
| 4272 |
Đầu tư ra ngoài Công ty mẹ
| Là hoạt động đầu tư vốn của công ty mẹ vào vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
42/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4272 |
Đầu tư ra ngoài Công ty mẹ
| Là hoạt động đầu tư vốn của công ty mẹ vào vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
42/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4273 |
Đầu tư ra ngoài HANDICO
| Là hoạt động đầu tư vốn của HANDICO vào vốn Điều lệ của các Công ty trực thuộc, và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
38/2007/QĐ-UBND
|
|
| 4274 |
Đầu tư ra ngoài Hanosimex Hết hiệu lực
| là các khoản đầu tư mà Hanosimex góp vào vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và các hình thức khác theo các quy định của pháp luật có liên quan |
04/2005/QĐ-BCN
|
|
| 4275 |
Đầu tư ra ngoài Tổng công ty
| Là hoạt động đầu tư vốn của Tổng công ty tham gia vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
530/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 4275 |
Đầu tư ra ngoài Tổng công ty
| Là hoạt động đầu tư vốn của Tổng công ty vào các doanh nghiệp khác và các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
119/2006/QĐ-TTg
|
|
| 4275 |
Đầu tư ra ngoài Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là hoạt động cho vay, bảo lãnh, cầm cố, thế chấp cho doanh nghiệp ngoài công ty mẹ, mua lại một phần hoặc toàn bộ tài sản của doanh nghiệp ngoài công ty mẹ không phải là hoạt động đầu tư vốn |
339/QĐ-TTg
|
|
| 4276 |
Đầu tư ra ngoài Việt Tiến
| là các khoản đầu tư mà Việt Tiến góp vào vốn điều lệ của các Công ty con, Công ty liên kết và các hình thức khác theo các quy định của pháp luật có liên quan |
112/2004/QĐ-BCN
|
|
| 4277 |
Đầu tư ra nước ngoài Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư. |
59/2005/QH11
|
|
| 4277 |
Đầu tư ra nước ngoài
| là việc người cư trú chuyển vốn ra nước ngoài để đầu tư dưới các hình thức theo quy định của pháp luật. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 4278 |
Đầu tư theo hình thức đối tác công - tư Hết hiệu lực
| là việc nhà nước và Nhà đầu tư cùng phối hợp thực hiện Dự án phát triển kết cấu hạ tầng, cung cấp dịch vụ công trên cơ sở Hợp đồng dự án |
71/2010/QĐ-TTg
|
|
| 4279 |
Đầu tư trồng cây thuốc lá
| Là việc doanh nghiệp bỏ vốn, kỹ thuật để tiến hành các hoạt động trồng, chăm sóc và thu hoạch các nguyên liệu lá thuốc lá hoặc trực tiếp bỏ vốn (tiền mặt, vật tư, hàng hóa...), kỹ thuật cho người trồng cây thuốc lá để tiến hành các hoạt động trồng, chăm sóc và thu hoạch thuốc lá. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 4280 |
Đầu tư trong nước Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam. |
59/2005/QH11
|
|
| 4281 |
Đầu tư trực tiếp Hết hiệu lực
| là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư. |
59/2005/QH11
|
|
| 4281 |
Đầu tư trực tiếp Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hay nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước ngoài bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành hoạt động đầu tư theo pháp luật đầu tư của Việt Nam và nước ngoài. |
01/1999/TT-NHNN7
|
|
| 4283 |
Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
| là việc người không cư trú chuyển vốn vào Việt Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên cơ sở thành lập và tham gia quản lý các doanh nghiệp hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 4283 |
Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
| là việc nhà đầu tư nước ngoài bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư tại Việt Nam.” |
06/2013/UBTVQH13
|
|
| 4283 |
Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam Hết hiệu lực
| Là việc người không cư trú mua bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác và góp vốn, mua cổ phần dưới mọi hình thức theo quy định của pháp luật Việt Nam mà không trực tiếp tham gia quản lý |
160/2006/NĐ-CP
|
|
| 4284 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài để thực hiện hoạt động đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư đó ở nước ngoài. |
78/2006/NĐ-CP
|
|
| 4285 |
Đầu tư trực tiếp vào các dự án Hết hiệu lực
| là việc Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng vốn hoạt động của mình để đầu tư vào các dự án; trong đó, Quỹ có thể trực tiếp quản lý dự án theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. |
138/2007/NĐ-CP
|
|
| 4286 |
Đầu tư vào các giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc đầu tư vào cổ phiếu, trái phiếu, các công cụ trên thị trường tiền tệ và các công cụ tài chính tương lai được phát hành tại Việt Nam hay việc người cư trú đầu tư vào giấy tờ có giá phát hành ở nước ngoài. |
01/1999/TT-NHNN7
|
|
| 4287 |
Đầu tư vốn ra ngoài Đường sắt Việt Nam Hết hiệu lực
| Là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của Đường sắt Việt Nam để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài Đường sắt Việt Nam như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phần, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật |
474/QĐ-TTg
|
|
| 4288 |
Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là hoạt động dùng vốn bằng tiền, tài sản, hàng hóa, thương hiệu, các quyền (tài sản vô hình) của Tổng công ty để đầu tư, góp vốn, liên doanh (theo các hình thức mà pháp luật không cấm) vào đơn vị khác hình thành hoặc không hình thành pháp nhân mới ngoài công ty mẹ |
339/QĐ-TTg
|
|
| 4288 |
Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của Tổng công ty để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài Tổng công ty như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 4288 |
Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty
| Là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc uy tín của Tổng công ty để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp ngoài công ty mẹ, như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư tăng vốn góp vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác |
125/2006/QĐ-TTg
|
|
| 4288 |
Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty
| Là hoạt động dùng vốn bằng tiền, tài sản, hàng hóa, thương hiệu của Tổng công ty để đầu tư, góp vốn, liên doanh (theo các hình thức mà pháp luật không cấm) vào đơn vị khác hình thành hoặc không hình thành pháp nhân mới ngoài công ty mẹ |
609/QĐ-TTg
|
|
| 4289 |
Đầu tư vốn ra ngoài VINALINES Hết hiệu lực
| Là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của VINALINES để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài VINALINES như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phần, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật |
476/QĐ-TTg
|
|
| 4289 |
Đầu tư vốn ra ngoài VINALINES
| Là hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của VINALINES để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài VINALINES như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác |
192/2007/QĐ-TTg
|
|
| 4290 |
Đầu tư vốn ra ngoài Vocarimex
| hoạt động dùng vốn, tài sản hoặc thương hiệu của Vocarimex để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài Vocarimex như: góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư tăng vốn vào các công ty con, công ty liên kết, công ty khác |
5858/QĐ-BCT
|
|
| 4291 |
Đầu tư xây dựng công trình điện Hết hiệu lực
| Là toàn bộ các hoạt động xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình điện gồm: lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình điện |
38/2011/QĐ-UBND
|
|
| 4291 |
Đầu tư xây dựng công trình điện Hết hiệu lực
| là toàn bộ các hoạt động xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình điện gồm: lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình điện |
03/2014/QĐ-UBND
|
|
| 4292 |
Đầu tư xây dựng mới công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG Hết hiệu lực
| là thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG tại địa điểm chưa có kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG. |
39/2013/TT-BCT
|
|
| 4293 |
Đầu tư xây dựng trạm BTS Hết hiệu lực
| Là toàn bộ các hoạt động xây dựng mới, cải tạo trạm BTS |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 4294 |
Dầu và các sản phẩm của dầu Hết hiệu lực
| bao gồm:
a) Dầu thô là dầu từ các mỏ khai thác chưa qua chế biến;
b) Dầu thành phẩm là các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hỏa, dầu máy bay, dầu Diesel (DO), dầu mazút (FO), và các loại dầu bôi trơn bảo quản, dầu thủy lực;
c) Các loại khác là dầu thải, nước thải lẫn dầu từ hoạt động súc rửa, sửa chữa tàu của tàu biển, tàu sông, các phương tiện chứa dầu;
Dầu trong Quy chế này được hiểu là tất cả các loại nói trên. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 4295 |
Dầu vỏ hạt điều Hết hiệu lực
| Chất lỏng chứa trong vỏ hạt điều có thành phần chính là Anacardic acid và Cardol. |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4296 |
Dầu, mỡ phụ Hết hiệu lực
| Dầu bôi trơn động cơ, dầu bôi trơn hệ thống truyền động, mỡ bôi trơn các loại |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 4297 |
Dây chống sét
| Là dây nối đất hoặc gần như không cách điện, thường được lắp đặt phía trên dây pha của của đường dây hoặc trạm biến áp để bảo vệ tránh bị sét đánh |
54/2008/QĐ-BCT
|
|
| 4298 |
Dây chuyền công nghệ sản xuất Hết hiệu lực
| là hệ thống các thiết bị, công cụ, phương tiện được bố trí lắp đặt theo sơ đồ, quy trình công nghệ bảo đảm vận hành đồng bộ để sản xuất sản phẩm. |
04/2014/TT-BKHCN
|
|
| 4299 |
Dây chuyền lạnh Hết hiệu lực
| là hệ thống thiết bị nhằm bảo quản và vận chuyển vắc xin theo đúng nhiệt độ quy định từ nhà sản xuất đến người sử dụng, bao gồm buồng lạnh, xe lạnh, tủ lạnh, tủ đá, hòm lạnh, phích vắc xin. |
12/2014/TT-BYT
|
|
| 4299 |
Dây chuyền lạnh Hết hiệu lực
| là hệ thống thiết bị nhằm bảo quản và vận chuyển vắc xin, sinh phẩm y tế theo đúng nhiệt độ qui định từ nhà sản xuất cho đến nơi sử dụng. |
23/2008/QĐ-BYT
|
|
| 4300 |
Dây dẫn bảo vệ
| Là dây dẫn nối liền các vỏ thiết bị sử dụng điện với trang bị nối đất tại nơi sử dụng điện |
04/2011/TT-BCT
|
|