| 3651 |
Cửa khẩu song phương Hết hiệu lực
| Được mở cho người, phương tiện giao thông vận tải, hàng hóa, vật phẩm của Việt Nam và Trung Quốc xuất, nhập cảnh và xuất, nhập khẩu qua biên giới |
04/2012/TT-BNG
|
|
| 3652 |
Cửa vận hành cống hộp
| Là các cửa của cống hộp phục vụ cho công tác nạo vét, bảo dưỡng, sửa chữa các cống hộp |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3653 |
Cưa xăng
| là loại động cơ chạy bằng nhiên liệu xăng/dầu, khi hoạt động phát ra tiếng nổ được con người sử dụng để cắt, xẻ lâm sản và một số vật liệu khác |
1718/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 3654 |
Cục
| là Cục Quản lý cạnh tranh |
16/QĐ-QLCT
|
|
| 3655 |
Cục Hàng hải Việt Nam
| Là cơ quan trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước chuyên ngành hàng hải và thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về hàng hải trong phạm vi cả nước. |
2116/CHHVN-VT&DVHH
|
|
| 3656 |
Cục trưởng
| là Cục trưởng Cục Quản lý cạnh tranh |
16/QĐ-QLCT
|
|
| 3657 |
Củi Hết hiệu lực
| là những cây gỗ chết khô, cây đổ gãy, cây sâu bệnh, cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ mà hộ gia đình được thu hái làm củi đun |
80/2003/TTLT-BNN-BTC
|
|
| 3658 |
Cùi hạt điều Hết hiệu lực
| : Phần trái giả dính vào hạt điều có chiều dài nhỏ hơn 2 cm |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3658 |
Cùi hạt điều Hết hiệu lực
| Phần trái giả dính vào hạt điều có chiều dài nhỏ hơn 2 cm |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3659 |
Cụm bán hàng
| Là tập hợp các điểm kinh doanh của chủ hàng được giới hạn bởi các tuyến giao thông phụ. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung cho các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập (hoặc phân cấp quyết định thành lập) theo quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh để bố trí các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề truyền thống trong diện di dời khỏi nội thành, nội thị hoặc các khu dân cư tập trung, và thu hút các dự án đầu tư mới với quy mô vừa và nhỏ. Cụm công nghiệp có ranh giới xác định và không có dân cư sinh sống. |
06/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các cá nhân, hộ gia đình ở địa phương vào đầu tư sản xuất, kinh doanh; do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập. Cụm công nghiệp hoạt động theo Quy chế này và các quy định của pháp luật liên quan.
Cụm công nghiệp có quy mô diện tích không quá 50 (năm mươi) ha. Trường hợp cần thiết phải mở rộng cụm công nghiệp hiện có thì tổng diện tích sau khi mở rộng cũng không vượt quá 75 (bảy mươi lăm) ha. |
105/2009/QĐ-TTg
|
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp
| Là khu vực tập trung các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các cá nhân, hộ gia đình ở địa phương vào đầu tư sản xuất, kinh doanh; do UBND tỉnh quyết định thành lập |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp
| Là một nhóm nhà máy công nghiệp được bố trí gần nhau trong một mặt bằng thống nhất. Các nhà máy trong cụm quan hệ với nhau về mặt hợp tác xây dựng và sử dụng chung các công trình phụ trợ kỹ thuật, các công trình và mạng lưới kỹ thuật hạ tầng |
14/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là nơi tập trung sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, tách biệt với khu dân cư; có quy mô diện tích từ 20 ha đến dưới 100 ha; nằm trong địa giới hành chính của một huyện, thị xã, hoặc thành phố trực thuộc tỉnh; được đầu tư xây dựng nhằm chủ yếu thu hút, di dời các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các cá nhân, hộ gia đình ở địa phương vào đầu tư sản xuất kinh doanh; do Ủy ban Nhân dân (UBND) tỉnh quyết định thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật |
821/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các cá nhân, hộ gia đình ở địa phương vào đầu tư sản xuất, kinh doanh; do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập. Cụm công nghiệp hoạt động theo Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định của pháp luật liên quan
Cụm công nghiệp có quy mô diện tích không quá 50 (năm mươi) ha. Trường hợp cần thiết phải mở rộng cụm công nghiệp hiện có thì tổng diện tích sau khi mở rộng cũng không vượt quá 75 (bẩy mươi lăm) ha |
2902/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 3660 |
Cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| là khu vực bố trí tập trung các cơ sở sản xuất công nghiệp và dịch vụ, có chủ đầu tư xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 3661 |
Cụm công nghiệp làng nghề Hết hiệu lực
| Là cụm công nghiệp được đầu tư xây dựng nhằm mục tiêu đưa các cơ sở sản xuất có ngành nghề truyền thống (doanh nghiệp làng nghề, hợp tác xã, hộ sản xuất), phát triển nghề, làng nghề và khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3662 |
Cụm Công nghiệp-TTCN Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung cho các cụm CN-TTCN và làng nghề, do UBND tỉnh quyết định thành lập (hoặc phân cấp quyết định thành lập) theo quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn.để thu hút các dự án đầu tư mới chủ yếu quy mô vừa và nhỏ và bố trí các cơ sở sản xuất công nghiệp trong diện di dời khỏi nội thành, nội thị hoặc các khu dân cư tập trung |
873/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 3663 |
Cụm công trình Hết hiệu lực
| Tại Quy chế này được hiểu là: Tập hợp những công trình trong cùng một lĩnh vực có nội dung liên quan hữu cơ với nhau |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 3664 |
Cụm công trình được xét thưởng Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Tập hợp các công trình của cùng một tác giả hoặc đồng tác giả đã được xác định thuộc một lĩnh vực khoa học hoặc một lĩnh vực áp dụng công nghệ nhằm giải quyết một vấn đề trong thực tế.
b) Tập hợp các công trình do nhiều tác giả thực hiện độc lập, tạo ra cùng một kết quả nhưng sử dụng các phương pháp, nguyên lý, kỹ thuật khác nhau. |
2551/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 3665 |
Cụm công trình văn học, nghệ thuật Hết hiệu lực
| Là tập hợp các công trình thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc các đồng tác giả |
03/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 3666 |
Cụm địa chỉ phát Hết hiệu lực
| là tập hợp các địa chỉ bưu chính được xác định trên cơ sở phân cấp quản lý hành chính. |
05/2004/QĐ-BBCVT
|
|
| 3667 |
Cụm đô thị Hết hiệu lực
| Bao gồm các khu vực đô thị gần nhau, liên kết và chia sẻ hệ thống hạ tầng chung, phân cách nhau bằng các khu vực sản xuất nông nghiệp, cây xanh, hoặc đất có chức năng khác với đất xây dựng đô thị |
1227/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 3668 |
Cụm hay khu dân cư tập trung Hết hiệu lực
| Được hiểu là một khu vực có mật độ các công trình kiến trúc - nhà ở do con người xây dựng lớn hơn so với các khu vực xung quanh nó và với quy mô từ 400 người trở lên (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009) |
29/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 3669 |
Cụm nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là tập hợp từ hai nhà chung cư trở lên có vị trí gần nhau, có chung một phần diện tích công cộng hoặc thiết bị kỹ thuật thuộc phần sở hữu chung |
01/2013/QĐ-UBND
|
|
| 3669 |
Cụm nhà chung cư Hết hiệu lực
| là khu nhà ở có từ hai nhà chung cư trở lên trong cùng một địa điểm xây dựng của cùng một chủ đầu tư hoặc một khu nhà chung cư được xây dựng trước đây. |
10/2003/QĐ-BXD
|
|
| 3670 |
Cụm nhà máy điện Cà Mau Hết hiệu lực
| bao gồm các tổ máy phát điện thuộc nhà máy điện Cà Mau 1 và Nhà máy điện Cà Mau 2. |
24/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 3671 |
Cụm nuôi tôm công nghiệp Hết hiệu lực
| là khu vực tập trung đất nuôi tôm của các tổ chức, cá nhân để tổ chức nuôi tôm công nghiệp, bao gồm cả các cơ sở dịch vụ phục vụ nuôi tôm công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nuôi tôm công nghiệp, thu hút các nhà đầu tư, các doanh nghiệp vào hợp tác đầu tư sản xuất, thu mua, chế biến sản phẩm. |
06/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 3672 |
Cụm sản xuất làng nghề tập trung Hết hiệu lực
| là khu vực có ranh giới xác định thuộc địa bàn của một hoặc nhiều xã của một huyện, có cùng chế độ sử dụng đất, được đầu tư hạ tầng đồng bộ, có nhiều chủ thể cùng sản xuất kinh doanh ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, không bố trí đất ở, nhà ở và không bố trí xen lẫn với nhà ở, đất ở trong cụm sản xuất làng nghề tập trung. |
44/2008/QĐ-UBND
|
|
| 3673 |
Cụm tác phẩm văn học, nghệ thuật Hết hiệu lực
| Là tập hợp các tác phẩm thuộc một chuyên ngành văn học, nghệ thuật của một tác giả hoặc các đồng tác giả |
03/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 3674 |
Cụm thi đua Hết hiệu lực
| là việc tổ chức các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu Chế xuất, Khu Kinh tế thành Cụm để ký kết giao ước thi đua, đề ra mục tiêu chung và phấn đấu, thi đua hoàn thành mục tiêu đã đặt ra |
08/2009/TT-BKH
|
|
| 3674 |
Cụm thi đua Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức các Sở, Ban Quản lý thành từng Cụm để ký kết giao ước thi đua, xây dựng mục tiêu chung và phấn đấu, thi đua hoàn thành mục tiêu đã đề ra |
06/2012/TT-BKHĐT
|
|
| 3675 |
Cụm từ cơ sở kinh doanh Hết hiệu lực
| Bao gồm: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh |
106/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3676 |
Cụm, điểm công nghiệp địa phương Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung của các khu vực sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tập trung có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống, do UBND tỉnh quyết định thành lập phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, phát triển công nghiệp của địa phương và quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp chung của cả nước |
17/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 3677 |
Cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
| Là việc cung cấp dịch vụ kiểm toán của các doanh nghiệp kiểm toán tại một quốc gia cho các doanh nghiệp, tổ chức thuộc một quốc gia khác. |
17/2012/NĐ-CP
|
|
| 3678 |
Cung cấp dữ liệu đất đai không đúng quy định của pháp luật Hết hiệu lực
| Là hành vi cung cấp các số liệu, tài liệu về đất đai gồm: số hiệu, kích thước, hình thể, diện tích, vị trí, người sử dụng thửa đất, nguồn gốc, mục đích, thời hạn sử dụng đất, giá đất, tài sản gắn liền với đất, nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện và chưa thực hiện; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; quyền và những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, biến động trong quá trình sử dụng đất và các thông tin khác có liên quan không đúng với quy định của pháp luật về thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu đất đai |
105/2009/NĐ-CP
|
|
| 3679 |
Cung cấp nước sạch
| là quá trình đưa nước sạch sau khi sản xuất vào mạng lưới đường ống tới địa điểm khách hàng sử dụng yêu cầu cung cấp. |
69/2013/QĐ-UBND
|
|
| 3680 |
Cung cấp thông tin Hết hiệu lực
| Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý. |
884/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 3680 |
Cung cấp thông tin Hết hiệu lực
| là việc các tổ chức, cá nhân trao đổi, trả lời thông tin cho báo chí về hoạt động của đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của đơn vị, địa phương mình |
10/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3681 |
Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới Hết hiệu lực
| là hoạt động cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân điều hành giao thông đường sắt cho nhân viên cảnh giới tại điểm cảnh giới. |
08/2014/TT-BGTVT
|
|
| 3682 |
Cung cấp Thông tin tín dụng điện tử Hết hiệu lực
| là việc tạo lập và chuyển Thông tin tín dụng điện tử cho đơn vị khai thác sử dụng. |
987/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 3683 |
Cung cấp trực tuyến dịch vụ công
| Là việc ứng dụng môi trường mạng máy tính điện tử để cung cấp một phần hoặc toàn bộ dịch vụ công, bao gồm thông tin về quy trình, thủ tục, biểu mẫu, tiếp nhận hồ sơ, xử lý hồ sơ, thông báo kết quả và các văn bản liên quan tới dịch vụ công đó. |
49/2008/QĐ-BCT
|
|
| 3684 |
Cùng điều kiện mua bán Hết hiệu lực
| bao gồm cùng các điều kiện về cấp độ thương mại, số lượng, quãng đường và phương thức vận tải, bảo hiểm. |
118/2003/TT-BTC
|
|
| 3686 |
Cung ứng dịch vụ
| là hoạt động thương mại, theo đó một bên (sau đây gọi là bên cung ứng dịch vụ) có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ cho một bên khác và nhận thanh toán; bên sử dụng dịch vụ (sau đây gọi là khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận. |
36/2005/QH11
|
|
| 3687 |
Cung ứng dịch vụ bưu chính quốc tế
| Là việc chấp nhận bưu gửi từ Việt Nam để vận chuyển và phát tại nước ngoài hoặc nhận bưu gửi từ nước ngoài về để vận chuyển và phát tại Việt Nam hoặc cả hai chiều |
47/2011/NĐ-CP
|
|
| 3688 |
Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tỉnh
| Là việc cung ứng dịch vụ bưu chính tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên |
47/2011/NĐ-CP
|
|
| 3689 |
Cung ứng dịch vụ ngoại hối Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức tín dụng và tổ chức khác cung ứng các dịch vụ có liên quan đến hoạt động ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
160/2006/NĐ-CP
|
|
| 3690 |
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản Hết hiệu lực
| là việc cung ứng phương tiện thanh toán; thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng và các dịch vụ thanh toán khác cho khách hàng thông qua tài khoản của khách hàng. |
47/2010/QH12
|
|
| 3691 |
Cung ứng séc trắng Hết hiệu lực
| là việc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp các séc trắng cho các tổ chức, cá nhân là khách hàng của mình có nhu cầu sử dụng séc. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 3692 |
Cung ứng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| Là quá trình lưu thông vật liệu nổ công nghiệp từ nơi sản xuất, bảo quản, cửa khẩu (đối với vật liệu nổ công nghiệp nhập khẩu) đến nơi sử dụng, đáp ứng yêu cầu về số lượng, chất lượng, chủng loại, tiến độ giao hàng theo hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp cung ứng và đơn vị sử dụng |
09/2005/QĐ-UB
|
|
| 3692 |
Cung ứng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| Là quá trình lưu thông vật liệu nổ công nghiệp từ nơi sản xuất, bảo quản cửa khẩu (vật liệu nổ công nghiệp nhập khẩu) đến nơi sử dụng đáp ứng yêu cầu về số lượng, chất lượng chủng loại, tiến độ giao hàng theo hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp cung ứng và đơn vị sử dụng |
885/QĐ-UB
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 3693 |
Cung ứng VLNCN Hết hiệu lực
| Là quá trình sử dụng công nghệ chế tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh (thuốc nổ, phụ kiện nổ) nằm trong danh mục được phép sử dụng |
09/2005/QĐ-UB
|
|
| 3694 |
Cuộc bán đấu giá Hết hiệu lực
| là việc thực hiện đấu giá trực tiếp theo một trình tự được quy định cụ thể để lựa chọn người mua hàng trên cơ sở bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch |
103/2008/QĐ-BTC
|
|
| 3696 |
Cước dịch vụ kết nối viễn thông Hết hiệu lực
| là khoản doanh thu do cơ sở kinh doanh dịch vụ viễn thông thu được khi cung cấp dịch vụ kết nối viễn thông với mạng viễn thông của cơ sở kinh doanh dịch vụ viễn thông khác. |
35/2011/TT-BTC
|
|
| 3697 |
Cuộc gọi bị rơi
| Là cuộc gọi đã được thiết lập thành công nhưng bị mất giữa chừng trong khoảng thời gian đàm thoại mà nguyên nhân là do mạng viễn thông di động mặt đất |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 3698 |
Cuộc gọi được thiết lập thành công
| Là cuộc gọi mà sau khi quay số thuê bao chủ gọi nhận được tín hiệu cho biết đúng trạng thái của thuê bao bị gọi |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 3699 |
Cuộc họp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Hết hiệu lực
| Là cuộc họp do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân chủ trì để chỉ đạo, phối hợp giải quyết những công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân theo quy định của pháp luật |
08/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 3700 |
Cuộc họp của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
| Là cuộc họp do Chủ tịch, hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân chủ trì để chỉ đạo, phối hợp giải quyết những công việc thuộc chức năng thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân theo quy định của pháp luật |
180/2006/QĐ-UBND
|
|