| 301 |
Diện tích kinh doanh
| Là diện tích hoạt động mua bán hàng, bao gồm cả diện tích kinh doanh trong nhà và diện tích kinh doanh ngoài trời. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 302 |
Diện tích kinh doanh ngoài trời
| Là diện tích mua bán tự do, bố trí ngoài trời, trong sân chợ. Thường không phân chia cụ thể cho một chủ hàng nào, dành cho đối tượng kinh doanh không thường xuyên. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 303 |
Diện tích kinh doanh trong nhà
| Là diện tích hoạt động mua bán hàng, bao gồm diện tích các điểm kinh doanh của chủ hàng và diện tích giao thông mua hàng của khách, dành cho đối tượng kinh doanh thường xuyên. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 304 |
Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của thép thanh vằn Hết hiệu lực
| Là diện tích mặt cắt ngang tương đương với diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của một thanh tròn trơn có cùng đường kính danh nghĩa |
21/2011/TT-BKHCN
|
|
| 305 |
Diện tích nuôi trồng
| Là diện tích bề mặt của cơ sở nuôi trồng tính bằng đơn vị mét vuông (m2), không bao gồm diện tích ao/hồ chứa lắng và ao/hồ xử lý chất thải |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 306 |
Diện tích quảng cáo
| là phần thể hiện các sản phẩm quảng cáo trên mặt báo in, báo hình, báo điện tử, trang thông tin điện tử, xuất bản phẩm, bảng quảng cáo, phương tiện giao thông hoặc trên các phương tiện quảng cáo tương tự. |
16/2012/QH13
|
|
| 307 |
Diện tích sàn căn hộ
| Được quy định tại Thông tư 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của Bộ Xây dựng |
20/2011/QĐ-UBND
|
|
| 308 |
Diện tích sàn của 1 tầng Hết hiệu lực
| - Đối với nhà mái bằng: Là diện tích mặt bằng xây dựng của tầng đó, gồm cả tường xây (hoặc phần tường chung thuộc về công trình) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, sê nô, hành lang, hộp kỹ thuật, ống khói, trừ diện tích ô trống cầu thang chiếm chỗ.
- Đối với nhà tạm và nhà cấp IV: Là diện tích hình chiếu bằng của mái trên mặt bằng xây dựng gọi là diện tích xây dựng (giới hạn chiều rộng nhô ra của mái trước, mái sau so với mặt ngoài cột hiên và tường hậu tối đa là 0,2m). |
33/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 309 |
Diện tích sàn của một không gian nhà Hết hiệu lực
| Diện tích bề mặt nằm ngang của một không gian nhà xác định, được đo từ mặt trong của tường bao xung quanh hoặc tấm vách ngăn, tại cao độ của mặt phẳng làm việc (0,8m). |
15/2013/TT-BXD
|
|
| 310 |
Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo Hết hiệu lực
| Bao gồm diện tích các hạng mục
a) Hội trường, giảng đường, phòng học các loại
b) Thư viện, trung tâm học liệu
c) Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng |
57/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 311 |
diện tích sàn xây dựng căn hộ Hết hiệu lực
| là diện tích được tính từ tim tường bao, tường ngăn căn hộ, bao gồm cả diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 312 |
Diện tích sử dụng Hết hiệu lực
| Là phần diện tích dành để bố trí nền nhà ở, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 313 |
diện tích sử dụng căn hộ Hết hiệu lực
| là diện tích sử dụng riêng của căn hộ mua bán được tính theo kích thước thông thủy và được ghi vào Giấy chứng nhận cấp cho người mua, bao gồm cả phần diện tích tường ngăn các phòng bên trong căn hộ và diện tích ban công, lô gia (nếu có) gắn liền với căn hộ đó; không tính tường bao ngôi nhà, tường phân chia các căn hộ và diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ. Khi tính diện tích ban công thì tính toàn bộ diện tích sàn, trường hợp ban công có phần diện tích tường chung thì tính từ mép trong của tường chung được thể hiện rõ trong bản vẽ thiết kế mặt bằng căn hộ đã được phê duyệt |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 314 |
Diện tích sử dụng chung
| Là phần diện tích sử dụng chung cho các Đơn vị thuê, sử dụng nhà (hành lang, lối đi, vệ sinh, sân, cầu thang…) và các trang thiết bị được dùng chung cho các đơn vị, tổ chức. Không gian kiến trúc, hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật chung và hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài kết nối với tòa nhà |
2848/QĐ-UBND
|
|
| 315 |
Diện tích sử dụng đất có thời hạn của dự án điện gió Hết hiệu lực
| Là tổng diện tích của móng trụ tuabin gió, diện tích hành lang bảo vệ móng trụ tuabin gió, hành lang tuyến các đường dây tải điện, các trạm biến áp và diện tích hành lang bảo vệ trạm biến áp, diện tích xây dựng hệ thống đường giao thông nội bộ và nhà quản lý điều hành. Diện tích sử dụng đất có thời hạn được cơ quan có thẩm quyền giao cho chủ đầu tư dự án trong toàn bộ đời dự án |
32/2012/TT-BCT
|
|
| 316 |
Diện tích sử dụng đất tạm thời của dự án điện gió Hết hiệu lực
| Là phần diện tích Chủ đầu tư được phép sử dụng tạm thời cho việc thi công dự án điện gió, bao gồm: đường tạm phục vụ thi công, bãi tập kết vật tư thiết bị, khu vực thi công, lán trại tạm công nhân và các địa điểm phụ trợ khác. Sau khi hoàn thành công trình, phần diện tích sử dụng đất tạm thời không thuộc phần diện tích sử dụng đất có thời hạn sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thu hồi để sử dụng cho các mục đích khác |
32/2012/TT-BCT
|
|
| 317 |
Diện tích sử dụng riêng
| Là phần diện tích thuê xác định trong hợp đồng thuê nhà cùng các trang thiết bị được lắp đặt gắn liền trong đó |
2848/QĐ-UBND
|
|
| 318 |
Diện tích thửa đất Hết hiệu lực
| là diện tích hình chiếu của thửa đất trên mặt phẳng chiếu bản đồ; thể hiện bằng đơn vị tính là mét vuông (m2), được làm tròn số đến một (01) chữ số thập phân |
55/2013/TT-BTNMT
|
|
| 319 |
Diện tích tôn nền Hết hiệu lực
| Là phần diện tích được giới hạn chiếm đất của chân mái ta-luy |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 320 |
Diễn viên, người mẫu chuyên nghiệp
| là người có chuyên môn nghệ thuật được đào tạo tại các trường nghệ thuật, các trung tâm đào tạo có tư cách pháp nhân hoặc được truyền nghề và đang hoạt động biểu diễn nghệ thuật như nghề nghiệp chính của bản thân. |
30/2010/QĐ-UBND
|
|
| 321 |
Diễn viên, nhạc công tham gia biểu diễn ca Huế trên sông Hương Hết hiệu lực
| Là những người được đào tạo tại các trường nghệ thuật hoặc được truyền nghề về loại hình nghệ thuật ca Huế được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép biểu diễn ca Huế |
1782/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 322 |
Diều bay có động cơ Hết hiệu lực
| Là môn thể thao hàng không sử dụng cánh diều hình tam giác và gắn động cơ để tạo lực đẩy để bay. Diều bay có động cơ thường được gắn với hệ thống bánh xe hoặc phao nổi để có thể cất cánh, hạ cánh như máy bay trên mặt đất hoặc mặt nước |
19/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 323 |
Digital Elevation Model - DEM
| Là mô hình biểu diễn bằng số sự biến thiên liên tục của độ cao bề mặt địa hình. Mô hình số độ cao dùng trong nắn ảnh để loại trừ biến dạng hình học của ảnh do chênh cao địa hình gây ra |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 324 |
DIM
| Là hệ thống quản lý thông tin điều độ các tổ máy/nhà máy điện |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 324 |
DIM Hết hiệu lực
| là hệ thống quản lý lệnh điều độ |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 325 |
Dioxin Hết hiệu lực
| Là 7 đồng loại độc của Polyclodibenzo-p-dioxin (PCDD) và 10 đồng loại độc của polydiclodibenzofuran (PCDF), thuộc tổ hợp gồm 75 chất đồng loại của Polyclodibenzo-p-dioxin (PCDD) và 135 chất đồng loại của polydiclodibenzofuran (PCDF) |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 326 |
Distributed Control System Hết hiệu lực
| Là hệ thống các máy tính được nối với nhau thành mạng điều khiển thống nhất nhằm mục đích giảm thiểu các ảnh hưởng do sự cố ở một trong các phần tử điều khiển trong mạng |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 327 |
Distribution Management System Hết hiệu lực
| Là hệ thống phần mềm trợ giúp cho vận hành lưới điện phân phối tại các đơn vị điều độ |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 328 |
DME Hết hiệu lực
| (Distance Measuring Equipment): Thiết bị đo cự ly bằng vô tuyến. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 329 |
DMZ
| Là phân vùng mạng được dùng để đặt các máy chủ cung cấp các dịch vụ thư điện tử, dịch vụ web,... ra môi trường Internet cho người dùng khai thác. Phân vùng DMZ được đặt tách biệt với vùng mạng nội bộ, giúp cho vùng mạng nội bộ được bảo vệ an toàn |
02/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 330 |
Dọa bắt Hết hiệu lực
| Đi một nước cờ dọa nước sau bắt quân của đối phương (trừ quân Tướng). |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 331 |
Dọa hết Hết hiệu lực
| Đi một nước cờ dọa nước sau chiếu hết Tướng đối phương. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 332 |
Dọa hết mãi Hết hiệu lực
| Là nước liên tục dọa hết. |
11991/1999/UBTDTT-TT1
|
|
| 333 |
Doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh. |
60/2005/QH11
|
|
| 333 |
Doanh nghiệp
| Dùng để gọi chung các Doanh nghiệp và Hợp tác xã có vốn điều lệ tối đa 20 tỷ đồng hoặc sử dụng dưới 1.000 lao động |
1097/NHPT-BL-HTUT
|
|
| 333 |
Doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là các đơn vị được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã |
17/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 333 |
Doanh nghiệp
| Là các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã , tổ sản xuất, tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được thuê đất, giao đất để đầu tư xây dựng công trình, nhà xưởng, tổ chức hoạt động sản xuất-kinh doanh trong cụm công nghiệp |
24/2005/QĐ-UB
|
|
| 333 |
Doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định này |
206/2013/NĐ-CP
|
|
| 335 |
Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước Hết hiệu lực
| bao gồm: công ty nhà nước độc lập, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn nhà nước do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ), Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) là đại diện chủ sở hữu. |
109/2008/NĐ-CP
|
|
| 336 |
Doanh nghiệp B.O.T Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp làm chủ đầu tư, tổ chức quản lý xây dựng và kinh doanh một hoặc một số dự án B.O.T. |
77/1997/NĐ-CP
|
|
| 337 |
Doanh nghiệp bán hàng đa cấp Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp có tiến hành hoạt động kinh doanh bán lẻ theo phương thức đa cấp. |
42/2014/NĐ-CP
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm
| Là doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được phép triển khai thí điểm bảo hiểm nông nghiệp |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm hợp pháp tại Việt Nam và được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới |
126/2008/TT-BTC
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khoẻ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm |
125/2012/TT-BTC
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm hợp pháp tại Việt Nam và được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới |
103/2008/NĐ-CP
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm |
24/2000/QH10
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp được Bộ Tài chính cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ. |
28/2007/QĐ-BTC
|
|
| 338 |
Doanh nghiệp bảo hiểm
| là doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật sửa đổi bổ sung Luật Kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn thi hành và được phép triển khai bảo hiểm trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
13/2012/TT-BTC
|
|
| 339 |
Doanh nghiệp BOT, Doanh nghiệp BTO, Doanh nghiệp BT Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp do Nhà đầu tư thành lập để thiết kế, xây dựng, vận hành, quản lý Công trình dự án và để thực hiện Dự án khác |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 340 |
Doanh nghiệp cấp I
| Là Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam |
179/QĐ-TTg
|
|
| 341 |
Doanh nghiệp cấp II
| Là công ty do VINASHIN nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ quyền chi phối; được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một hoặc hai thành viên trở lên, tổng công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con, công ty liên doanh, công ty con ở nước ngoài |
179/QĐ-TTg
|
|
| 342 |
Doanh nghiệp cấp nước Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có đăng ký hoạt động chuyên ngành cung cấp nước sạch |
182/2006/QĐ-UBND
|
|
| 343 |
Doanh nghiệp chế biến tinh chế gỗ
| Là doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đầu tư tối thiểu từ công nghệ sản xuất ván ghép, chi tiết sản phẩm mộc hoàn chỉnh, hàng mộc; chi tiết hàng thủ công mỹ nghệ và sản phẩm thủ công mỹ nghệ |
58/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 344 |
Doanh nghiệp chế xuất Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động trong khu chế xuất hoặc doanh nghiệp xuất khẩu toàn bộ sản phẩm hoạt động trong khu công nghiệp, khu kinh tế |
29/2008/NĐ-CP
|
|
| 345 |
Doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp có doanh thu hoặc lưu lượng từ 30% trở lên đối với loại hình dịch vụ trên địa bàn được phép cung cấp và có thể gây ảnh hưởng trực tiếp tới việc thâm nhập thị trường dịch vụ đó của các doanh nghiệp khác |
02/2007/TT-BTTTT
|
|
| 348 |
Doanh nghiệp cho thuê lại lao động Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động nhưng không trực tiếp sử dụng mà cung ứng người lao động của mình sang làm việc tạm thời cho người sử dụng lao động khác (sau đây viết tắt là doanh nghiệp cho thuê). |
55/2013/NĐ-CP
|
|
| 348 |
Doanh nghiệp cho thuê lại lao động Hết hiệu lực
| doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động nhưng không trực tiếp sử dụng mà cung ứng người lao động của mình sang làm việc tạm thời cho người sử dụng lao động khác (sau đây viết tắt là doanh nghiệp cho thuê). |
55/2013/NĐ-CP
|
|
| 349 |
Doanh nghiệp chưa đăng ký lại
| là doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này chưa thực hiện đăng ký lại theo quy định của Luật doanh nghiệp và Nghị định này. |
194/2013/NĐ-CP
|
|
| 350 |
Doanh nghiệp chuyển đổi
| là doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này đã được thay đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của Luật doanh nghiệp. |
194/2013/NĐ-CP
|
|
| 350 |
Doanh nghiệp chuyển đổi Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã được thay đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới. |
101/2006/NĐ-CP
|
|