| 201 |
Quy chế giao dịch hối đoái của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Hết hiệu lực
| Là các văn bản do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ban hành, trong đó hướng dẫn, quy định cụ thể về hoạt động giao dịch hối đoái của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc các văn bản quy định về hoạt động giao dịch hối đoái của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong đó có hướng dẫn giao dịch hối đoái với Ngân hàng Nhà nước |
02/2012/TT-NHNN
|
|
| 202 |
Quy chế làm việc của Bộ Thương mại
| là quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 0983/2006/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương mại ngày 07/06/2006 |
16/QĐ-QLCT
|
|
| 205 |
Quy chế ODA Hết hiệu lực
| Là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ |
76/2009/QĐ-UBND
|
|
| 207 |
Quy chế QLQH.KTĐT Hết hiệu lực
| Là Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị |
113/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 208 |
Quy chế Quản lý đầu tư Hết hiệu lực
| Là Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 1 năm 2003 của Chính phủ |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 209 |
Quy chế Quản lý NGO Hết hiệu lực
| Là Quy chế Quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài ban hành theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 210 |
Quy chế Quản lý ODA Hết hiệu lực
| Là Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ban hành theo Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 4 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 211 |
Quy chế Tài chính của Công ty
| Là văn bản quy định các nguyên tắc điều chỉnh cách hoạt động tài chính của Công ty phù hợp với Quy chế Tài chính của Vinatex và quy định của pháp luật |
09/2006/QĐ-BCN
|
|
| 212 |
Quy chế Tài chính của Hanosimex Hết hiệu lực
| là văn bản quy định các nguyên tắc điều chỉnh các hoạt động tài chính của Hanosimex phù hợp với Quy chế Tài chính của Vinatex và quy định của pháp luật |
04/2005/QĐ-BCN
|
|
| 213 |
Quy chế Tài chính của Việt Tiến
| là văn bản quy định các nguyên tắc điều chỉnh các hoạt động tài chính của Việt Tiến phù hợp với Quy chế Tài chính của Vinatex và quy định của pháp luật |
112/2004/QĐ-BCN
|
|
| 214 |
Quy chuẩn Hết hiệu lực
| Là quy chuẩn sử dụng để tính toán AQI là các mức quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh hiện hành (QCVN 05:2009/BTNMT) |
878/QĐ-TCMT
|
|
| 215 |
Quy chuẩn bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích Hết hiệu lực
| Là các quy định bắt buộc áp dụng trong hoạt động bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về văn hóa, thể thao và du lịch ban hành |
70/2012/NĐ-CP
|
|
| 216 |
Quy chuẩn kỹ thuật
| là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác.
Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng. |
68/2006/QH11
|
|
| 216 |
Quy chuẩn kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là quy định về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật và quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế – xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh Quốc gia, quyền lợi người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác. Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng |
38/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 216 |
Quy chuẩn kỹ thuật Hết hiệu lực
| là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để đảm bảo an toàn vệ sinh, sức khoẻ con người, bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác |
07/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 216 |
Quy chuẩn kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác
Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 217 |
Quy chuẩn kỹ thuật địa phương Hết hiệu lực
| Do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và ban hành để áp dụng trong phạm vi quản lý phù hợp với đặc điểm về địa lý, khí hậu, thủy văn, trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương |
1404/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 217 |
Quy chuẩn kỹ thuật địa phương Hết hiệu lực
| là quy chuẩn kỹ thuật do Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành để bắt buộc áp dụng trong phạm vi quản lý của địa phương đối với các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù và yêu cầu cụ thể về môi trường của địa phương. |
23/2007/TT-BKHCN
|
|
| 218 |
Quy chuẩn kỹ thuật địa phương của tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực
| Là quy chuẩn kỹ thuật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành để bắt buộc áp dụng trong phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình đặc thù và yêu cầu cụ thể về môi trường của tỉnh Bình Thuận |
39/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 219 |
Quy chuẩn kỹ thuật địa phương của tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực
| Là quy chuẩn kỹ thuật do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa xây dựng và ban hành để bắt buộc áp dụng trong phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa đối với các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình sản xuất, khai thác, chế biến, bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hóa, yêu cầu cụ thể về môi trường phù hợp với đặc điểm về địa lý, khí hậu, thủy văn, trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
Quy chuẩn kỹ thuật địa phương được ban hành bao gồm các loại quy chuẩn
a) Quy chuẩn kỹ thuật chung: bao gồm các quy định về kỹ thuật và quản lý áp dụng cho một lĩnh vực quản lý hoặc một nhóm sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình
b) Quy chuẩn kỹ thuật an toàn gồm
- Các quy định về mức, chỉ tiêu, yêu cầu liên quan đến an toàn sinh học, an toàn cháy nổ, an toàn cơ học, an toàn công nghiệp, an toàn xây dựng, an toàn nhiệt, an toàn hóa học, an toàn điện, an toàn thiết bị y tế, tương thích điện từ trường, an toàn bức xạ và hạt nhân
- Các quy định về mức, chỉ tiêu, yêu cầu liên quan đến an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn dược phẩm, mỹ phẩm đối với sức khoẻ con người
- Các quy định về mức, chỉ tiêu, yêu cầu liên quan đến vệ sinh, an toàn thức ăn chăn nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, chế phẩm sinh học và hoá chất dùng cho động vật, thực vật |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 220 |
Quy chuẩn kỹ thuật dịch vụ Hết hiệu lực
| Là quy định yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại, bưu chính, viễn thông, xây dựng, giáo dục, tài chính, khoa học và công nghệ, chăm sóc sức khoẻ, du lịch, giải trí, văn hoá, thể thao, vận tải, môi trường và dịch vụ trong các lĩnh vực khác |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 221 |
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường Hết hiệu lực
| Là quy định về mức, chỉ tiêu, yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh, về chất thải |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 221 |
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường Hết hiệu lực
| là giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, về hàm lượng của các chất gây ô nhiễm trong chất thải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 222 |
Quy chuẩn kỹ thuật quá trình Hết hiệu lực
| Là quy định yêu cầu về vệ sinh, an toàn trong quá trình sản xuất, khai thác, chế biến, bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hóa |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 223 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Hết hiệu lực
| Do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong phạm vi ngành, lĩnh vực được phân công quản lý; Chính phủ quy định việc xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mang tính liên ngành và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật thuộc trách nhiệm quản lý của cơ quan thuộc Chính phủ |
1404/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 223 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Hết hiệu lực
| là quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành để bắt buộc áp dụng trong phạm vi toàn quốc đối với đối tượng thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực được Chính phủ phân công quản lý. |
23/2007/TT-BKHCN
|
|
| 224 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia
| là quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành áp dụng trong phạm vi lĩnh vực dự trữ quốc gia |
182/2013/TT-BTC
|
|
| 225 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực
| Là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành để bắt buộc áp dụng trong phạm vi toàn quốc. |
38/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 226 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông Hết hiệu lực
| là quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông do Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng và ban hành. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bao gồm các quy định kỹ thuật bắt buộc áp dụng và các quy định về quản lý nhằm bảo đảm các mục tiêu quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông đối với đối tượng quy chuẩn kỹ thuật. |
03/2011/TT-BTTTT
|
|
| 227 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hết hiệu lực
| Là các quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành để áp dụng trong phạm vi toàn quốc. |
05/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 228 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em
| là quy định các yêu cầu đối với đồ chơi trẻ em nhằm giảm thiểu các mối nguy và rủi ro liên quan đến an toàn, sức khỏe của trẻ em, các phương pháp thử tương ứng, các nội dung quản lý đồ chơi trẻ em sản xuất trong nước, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng |
16/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 229 |
Quy chuẩn kỹ thuật thuốc Hết hiệu lực
| là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà thuốc, các hoạt động liên quan đến thuốc như sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản, vận chuyển phải tuân thủ để bảo đảm chất lượng và hiệu quả của thuốc, an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác. |
09/2010/TT-BYT
|
|
| 230 |
Quy chuẩn xây dựng Hết hiệu lực
| là các quy định bắt buộc áp dụng trong hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng ban hành |
16/2003/QH11
|
|
| 231 |
Quỹ công chúng Hết hiệu lực
| là Quỹ có chứng chỉ quỹ được phát hành ra công chúng. |
73/2004/QĐ-BTC
|
|
| 232 |
Quỹ đại chúng Hết hiệu lực
| là quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng. |
70/2006/QH11
|
|
| 233 |
Quỹ đạo vệ tinh
| Là đường chuyển động của vệ tinh trong không gian |
42/2009/QH12
|
|
| 234 |
Quỹ đất, khu đất Hết hiệu lực
| bao gồm các diện tích đất thuộc quyền quản lý, sử dụng của Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp nhà nước; các diện tích đất hiện hữu thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết của các địa phương do một hay nhiều thành phần đang quản lý, sử dụng, kể cả hộ dân, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước. |
03/2009/TT-BKH
|
|
| 235 |
Quỹ đầu tư bất động sản Hết hiệu lực
| Là một loại hình quỹ đóng, thực hiện chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng và không được mua lại theo yêu cầu của nhà đầu tư, với mục đích tìm kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư vào bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 91 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP |
228/2012/TT-BTC
|
|
| 236 |
Quỹ đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là quỹ hình thành từ vốn góp của người đầu tư ủy thác cho công ty quản lý quỹ quản lý và đầu tư tối thiểu 60% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 236 |
Quỹ đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là quỹ hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư với mục đích kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản đầu tư khác, kể cả bất động sản, trong đó nhà đầu tư không có quyền kiểm soát hàng ngày đối với việc ra quyết định đầu tư của quỹ. |
70/2006/QH11
|
|
| 237 |
Quỹ đầu tư chứng khoán thành viên Hết hiệu lực
| là Quỹ được lập bằng vốn góp của tối đa 49 thành viên góp vốn và không phát hành chứng chỉ quỹ ra công chúng. |
73/2004/QĐ-BTC
|
|
| 238 |
Quỹ đầu tư mục tiêu Hết hiệu lực
| Là quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng có chứng chỉ quỹ là đối tượng chào mua công khai. |
194/2009/TT-BTC
|
|
| 238 |
Quỹ đầu tư mục tiêu Hết hiệu lực
| Là quỹ đầu tư chứng khoán có chứng chỉ quỹ là đối tượng của hành vi chào mua công khai |
58/2012/NĐ-CP
|
|
| 240 |
Quy định 145 Hết hiệu lực
| Được hiểu là Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố (ban hành kèm theo Quyết định số 145/2002/QĐ-UB, ngày 09 tháng 12 năm 2002 và các Quyết định số 60/2004/QĐ-UB, ngày 17 tháng 3 năm 2004, Quyết định số 47/2005/QĐ-UB, ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố) |
87/2007/QĐ-UBND
|
|
| 241 |
Quy định đấu nối lưới điện
| là Quy định đấu nối vào hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-BCN ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 242 |
Quy định đo đếm
| là Quy định quản lý đo đếm điện năng phục vụ thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm ban hành kèm theo Quyết định số 1592/QĐ-BCN ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 243 |
Quy định hành chính Hết hiệu lực
| Là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính liên quan đến cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội, do cơ quan nhà nước ban hành theo quy định của pháp luật |
798/QĐ-BHXH
|
|
| 243 |
Quy định hành chính Hết hiệu lực
| Là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh và đời sống nhân dân, thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 243 |
Quy định hành chính
| là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh và đời sống nhân dân, thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. |
20/2008/NĐ-CP
|
|
| 243 |
Quy định hành chính Hết hiệu lực
| Là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh và đời sống nhân dân, thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật |
2996/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 244 |
Quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Cục Hết hiệu lực
| Gồm:
a) Quy định để thực hiện chính sách, pháp luật liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong hệ thống Cục theo pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động;
b) Quy định về hoạt động quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản trong phạm vi được phân công của Cục;
c) Quy định về hoạt động quản lý kiểm nghiệm; hoạt động kiểm nghiệm trong phạm vi được phân công của Cục;
d) Các thủ tục hành chính |
224/QĐ-QLCL
|
|
| 245 |
Quy định hành chính về giao thông vận tải Hết hiệu lực
| Là những quy định về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh và đời sống nhân dân, thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật |
50/2011/TT-BGTVT
|
|
| 246 |
Quy định khai thác hồ chứa thuỷ điện
| là Quy định khai thác nước phục vụ phát điện trong thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm ban hành kèm theo Quyết định số 2702/QĐ-BCN ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 247 |
Quy định thị trường
| là quy định về thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 248 |
Quy định thị trường điện Hết hiệu lực
| Là các nội dung về vận hành Thị trường điện được quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT và Thông tư số 45/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2010/TT-BCT |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 249 |
Quy định thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành, thể hiện dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật, có chứa một trong các thành phần sau đây của thủ tục hành chính:
a) Trình tự thực hiện
b) Cách thức thực hiện
c) Hồ sơ
d) Thời hạn giải quyết
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính;
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
h) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
k) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính |
35/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 250 |
Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh Hết hiệu lực
| là quy định do Bộ Công thương ban hành để điều chỉnh hoạt động của các đối tượng tham gia thị trường phát điện cạnh tranh. |
12/2010/TT-BCT
|
|