| 151 |
Quan trắc từ tầu bay Hết hiệu lực
| (Aircraft observation): Đánh giá một hay nhiều yếu tố khí tượng từ tầu bay đang bay do lái trưởng hoặc người dẫn đường thực hiện. |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 152 |
Quan trắc từ tàu bay (Aircraft observation Hết hiệu lực
| Đánh giá một hay nhiều yếu tố khí tượng từ tàu bay đang bay do lái trưởng hoặc nhân viên dẫn đường thực hiện |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 153 |
Quan trắc, phân tích môi trường Hết hiệu lực
| Là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường, phân tích các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin phục vụ việc đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường |
34/2008/QĐ-UBND
|
|
| 154 |
Quản trị công ty Hết hiệu lực
| Llà hệ thống các quy tắc để đảm bảo cho công ty được định hướng điều hành và được kiểm soát một cách có hiệu quả vì quyền lợi của cổ đông và những người liên quan đến công ty. Các nguyên tắc quản trị công ty bao gồm:
Đảm bảo một cơ cấu quản trị hiệu quả;
Đảm bảo quyền lợi của cổ đông ;
Đối xử công bằng giữa các cổ đông;
Đảm bảo vai trò của những người có quyền lợi liên quan đến công ty;
Minh bạch trong hoạt động của công ty;
Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát lãnh đạo và kiểm soát công ty có hiệu quả. |
12/2007/QĐ-BTC
|
|
| 155 |
Quản trị điều hành Hết hiệu lực
| Là việc điều phối, kiểm soát, chỉ huy, chỉnh sửa, giám sát nhằm duy trì hoạt động của một hệ thống nào đó. |
58/2013/TT-BTNMT
|
|
| 156 |
Quản trị mạng
| Cài đặt, vận hành hệ thống máy chủ và thiết bị mạng, phát hiện và giải quyết các sự cố để đảm bảo an toàn và thông suốt cho mạng |
72/QĐ-TĐC
|
|
| 157 |
Quản trị trang thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là công việc quản lý, cập nhật, kiểm soát nội dung trang thông tin điện tử công cộng, tài khoản người dùng và thông tin trên trang thông tin điện tử nội bộ |
22/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 158 |
Quàn ướp Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc lưu giữ thi hài, hài cốt trước khi mai táng hoặc hoả táng |
02/2009/TT-BYT
|
|
| 159 |
Quảng cáo Hết hiệu lực
| là giới thiệu đến người tiêu dùng về hoạt động kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ, bao gồm dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời.
Dịch vụ có mục đích sinh lời là dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ.
Dịch vụ không có mục đích sinh lời là dịch vụ không nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ. |
39/2001/PL-UBTVQH10
|
|
| 159 |
Quảng cáo
| là việc sử dụng các phương tiện nhằm giới thiệu đến công chúng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có mục đích sinh lợi; sản phẩm, dịch vụ không có mục đích sinh lợi; tổ chức, cá nhân kinh doanh sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ được giới thiệu, trừ tin thời sự; chính sách xã hội; thông tin cá nhân. |
16/2012/QH13
|
|
| 160 |
Quảng cáo mỹ phẩm
| là các hoạt động giới thiệu, quảng bá mỹ phẩm nhằm thúc đẩy quá trình sản xuất, bán, sử dụng mỹ phẩm. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 161 |
Quảng cáo sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ Hết hiệu lực
| Là hoạt động giới thiệu sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ dưới bất kỳ hình thức nào nhằm mục đích sinh lời |
21/2006/NĐ-CP
|
|
| 162 |
Quảng cáo thực phẩm Hết hiệu lực
| Là hoạt động giới thiệu sản phẩm thực phẩm đến người tiêu dùng do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trực tiếp tiến hành hoặc phối hợp, hoặc tài trợ, uỷ quyền cho đơn vị khác tiến hành |
75/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 163 |
Quảng cáo thuốc Hết hiệu lực
| Là hoạt động giới thiệu thuốc do đơn vị kinh doanh thuốc trực tiếp tiến hành hoặc phối hợp, hoặc tài trợ, uỷ quyền cho một đơn vị khác tiến hành để thúc đẩy việc kê đơn, cung ứng, bán và/hoặc sử dụng thuốc trên cơ sở sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và hiệu quả. |
13/2009/TT-BYT
|
|
| 164 |
Quảng cáo thương mại
| là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân để giới thiệu với khách hàng về hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của mình. |
36/2005/QH11
|
|
| 165 |
Quảng cáo trên báo chí
| là hình thức thông báo, giới thiệu đến công chúng về hoạt động kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ thương mại và dịch vụ phi thương mại của tổ chức, cá nhân bằng các loại hình báo chí. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 166 |
Quãng đường huy động Hết hiệu lực
| là quãng đường ngắn nhất mà mỗi xe buýt buộc phải chạy từ garage (hoặc điểm đỗ xe buýt) đến điểm đầu tuyến để bắt đầu thực hiện biểu đồ chạy xe trong một ngày và quãng đường ngắn nhất xe đó bắt buộc phải chạy từ điểm đầu tuyến về garage (hoặc điểm đỗ xe buýt) sau khi kết thúc biểu đồ chạy xe trong một ngày |
02/2014/QĐ-UBND
|
|
| 167 |
Quầy giao dịch
| là nơi giao dịch viên thực hiện việc giao dịch với khách hàng. |
1498/2005/QĐ-NHNN
|
|
| 168 |
Quấy rối người tiêu dùng Hết hiệu lực
| là hành vi tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêu dùng, gây cản trở, ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùng. |
59/2010/QH12
|
|
| 169 |
Qui hoach chi tiết Hết hiệu lực
| Là qui hoạch cụ thể cho
a) Từng phân vùng (hoặc tiểu vùng), trong đó đề cập tới những đặc thù riêng của phân vùng nhằm cụ thể hoá quy hoạch chung của toàn lưu vực hoặc vùng quy hoạch đối với phân vùng
b) Từng lĩnh vực riêng như: tưới, tiêu thoát nước, phòng tránh lũ lụt v.v... |
51/2002/QĐ-BNN
|
|
| 170 |
Qui trình vận hành điều tiết hồ chứa nước
| Là văn bản qui định về nguyên tắc, nội dung và trình tự vận hành các công trình của hồ chứa nước để điều chỉnh việc trữ nước, cấp nước và xả nước trong các trường hợp khác nhau của thời tiết hoặc khi yêu cầu cấp nước thay đổi, đảm bảo hồ chứa làm việc đúng với năng lực thiết kế và các điều kiện đã lựa chọn; hạn chế thiệt hại khi hồ chứa gặp lũ vượt thiết kế hoặc dòng chảy kiệt nhỏ hơn thiết kế |
48/2002/QĐ-BNN
|
|
| 173 |
Quốc gia thành viên Công ước Cấm vũ khí hóa học Hết hiệu lực
| là quốc gia đã ký và phê chuẩn hoặc gia nhập Công ước Cấm vũ khí hóa học và chính thức trở thành thành viên Công ước sau ngày thứ 30 kể từ ngày nộp lưu chiểu phê chuẩn hoặc thông báo về việc gia nhập Công ước cho Tổng thư ký Liên hợp quốc. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 178 |
Quốc lộ
| Là các trục chính của các mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc của khu vực. |
2146/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 178 |
Quốc lộ Hết hiệu lực
| Là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền trung tâm hành chính cấp tỉnh từ ba địa phương trở lên; đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên đường bộ; đường có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng, khu vực |
17/2012/TT-BGTVT
|
|
| 179 |
Quốc lộ (QL), đường tỉnh (ĐT), đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX) Hết hiệu lực
| Là những công trình đường bộ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong cả nước, khu vực, tỉnh, huyện, thị xã, xã |
11/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 180 |
Quốc lộ 78
| Là con đường nằm trên lãnh thổ Campuchia (đoạn từ Banlung Km 126 đi O Yadav Km195+577) giáp với biên giới Việt Nam |
110/2006/TT-BTC
|
|
| 181 |
Quốc phòng Hết hiệu lực
| là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng, lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. |
39/2005/QH11
|
|
| 183 |
Quốc tịch của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là quốc tịch của nước, vùng lãnh thổ nơi doanh nghiệp thành lập, đăng ký kinh doanh. |
60/2005/QH11
|
|
| 184 |
Quốc tịch gốc
| là quốc tịch của người di cư tự do |
63/2013/TB-LPQT
|
|
| 185 |
Quốc tịch nước ngoài Hết hiệu lực
| là quốc tịch của một nước khác không phải là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07/1998/QH10
|
|
| 187 |
Quỹ Hết hiệu lực
| là quỹ mở được định nghĩa tại khoản 30 Điều 6 Luật Chứng khoán năm 2006 |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 187 |
Quỹ Hết hiệu lực
| Là tổ chức phi chính phủ do cá nhân, tổ chức tự nguyện dành một khoản tài sản nhất định để thành lập hoặc thành lập thông qua hợp đồng, hiến tặng, di chúc; có mục đích tổ chức, hoạt động theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập, công nhận điều lệ. |
30/2012/NĐ-CP
|
|
| 188 |
Quý báo cáo
| Là Quý hiện tại |
651/QĐ-TCT
|
|
| 189 |
Quỹ Bảo hiểm y tế Hết hiệu lực
| là quỹ tiền tệ được hình thành từ nguồn thu phí bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác. Quỹ Bảo hiểm y tế được sử dụng để chi trả chi phí khám, chữa bệnh và những khoản chi phí hợp pháp khác theo quy định cho người tham gia bảo hiểm y tế. |
63/2005/NĐ-CP
|
|
| 190 |
Quỹ bình ổn giá điện Hết hiệu lực
| là quỹ được lập để thực hiện mục tiêu bình ổn giá bán điện. |
24/2011/QĐ-TTg
|
|
| 191 |
Quy cách đóng gói của mỹ phẩm Hết hiệu lực
| là lượng mỹ phẩm được thể hiện bằng khối lượng tịnh, thể tích thực hay số lượng theo số đếm |
48/2007/QĐ-BYT
|
|
| 192 |
Quy cách đóng gói của thuốc Hết hiệu lực
| là lượng thuốc được thể hiện bằng khối lượng tịnh, thể tích thực hay số lượng theo số đếm |
04/2008/TT-BYT
|
|
| 193 |
Quy chế Hết hiệu lực
| Là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ |
11/2008/QĐ-BYT
|
|
| 194 |
Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ Hết hiệu lực
| bao gồm những quy định chung về hoạt động văn thư, lưu trữ đối với các loại hình cơ quan, tổ chức để các cơ quan, tổ chức vận dụng xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của mỗi cơ quan, tổ chức. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 195 |
Quy chế chi tiêu nội bộ của Cục
| là Quy chế chi tiêu nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-QLCT ngày 17/11/2006 |
16/QĐ-QLCT
|
|
| 196 |
Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hết hiệu lực
| Bao gồm tất cả những quy định về hoạt động văn thư, lưu trữ trong quá trình quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình. |
1486/QĐ-LĐTBXH
|
|
| 197 |
Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, tổ chức Hết hiệu lực
| bao gồm tất cả những quy định về hoạt động văn thư, lưu trữ trong quá trình quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan, tổ chức (nêu rõ tên cơ quan, tổ chức) để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 198 |
Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc Hết hiệu lực
| Là những quy định về quyền và trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động với các nội dung người lao động được biết, được tham gia ý kiến, được quyết định, được kiểm tra, giám sát và các hình thức thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc. |
60/2013/NĐ-CP
|
|
| 200 |
Quy chế đấu thầu Hết hiệu lực
| Là Quy chế đấu thầu ban hành theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 1 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 ngày 2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ |
45/2004/QĐ-BNN
|
|