| 155 |
Lệnh chuyển tiền định kỳ Hết hiệu lực
| là văn bản của Công dân Việt Nam yêu cầu Ngân hàng được phép chuyển một số ngoại tệ nhất định trên tài khoản của mình sang một tài khoản khác ở nước ngoài vào thời điểm nhất định trong năm. Khi chuyển ngoại tệ cho người thừa kế hoặc cho mục đích định cư ở nước ngoài, Công dân Việt Nam chỉ phải nộp hồ sơ xin phép chuyển ngoại tệ một lần đối với toàn bộ số ngoại tệ xin chuyển. Những lần chuyển tiếp theo thì thực hiện theo Lệnh chuyển tiền định kỳ đã được thoả thuận giữa Công dân Việt Nam và Ngân hàng được phép mà không phải xin phép Ngân hàng Nhà nước. |
1437/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 156 |
Lệnh điều độ Hết hiệu lực
| là lệnh chỉ huy điều khiển chế độ vận hành hệ thống điện từ Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện thông qua hệ thống thông tin điều độ. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 156 |
Lệnh điều độ
| là các mệnh lệnh do A0 đưa ra chỉ đạo các đơn vị phát điện, đơn vị quản lý lưới điện thực hiện theo Quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia và Quy định thị trường |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 157 |
Lệnh giao dịch Hết hiệu lực
| là yêu cầu bằng văn bản để mua hoặc bán hàng hóa của thành viên kinh doanh nhằm thực hiện giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa. |
158/2006/NĐ-CP
|
|
| 158 |
Lệnh giao dịch hoán đổi Hết hiệu lực
| Bao gồm lệnh mua, trong đó thành viên lập quỹ, nhà đầu tư yêu cầu quỹ tiếp nhận danh mục chứng khoán cơ cấu và phát hành các lô chứng chỉ quỹ ETF, và lệnh bán, trong đó thành viên lập quỹ, nhà đầu tư yêu cầu quỹ tiếp nhận các lô chứng chỉ quỹ ETF và hoàn trả danh mục chứng khoán cơ cấu |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 159 |
Lệnh phiếu Hết hiệu lực
| là chứng chỉ có giá do người phát hành lập, cam kết thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời gian nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 162 |
Lệnh thanh toán Hết hiệu lực
| là lệnh của chủ tài khoản đối với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu tổ chức đó thực hiện giao dịch thanh toán. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 162 |
Lệnh thanh toán Hết hiệu lực
| Là một tin điện do đơn vị thành viên lập và sử dụng để thực hiện một giao dịch thanh toán trong Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng. Lệnh thanh toán có thể là một Lệnh thanh toán Có hoặc một Lệnh thanh toán Nợ |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 163 |
Lệnh thanh toán Có Hết hiệu lực
| là lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài khoản của người phát lệnh mở tại đơn vị khởi tạo một khoản tiền xác định để ghi Có cho tài khoản của người nhận mở tại đơn vị nhận lệnh về khoản tiền đó. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 164 |
Lệnh thanh toán giá trị cao Hết hiệu lực
| là Lệnh thanh toán Có với số tiền bằng hoặc lớn hơn mức quy định về thanh toán giá trị cao. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 164 |
Lệnh thanh toán giá trị cao Hết hiệu lực
| Là Lệnh thanh toán với số tiền bằng hoặc lớn hơn mức quy định về thanh toán giá trị cao hoặc Lệnh thanh toán khẩn |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 165 |
Lệnh thanh toán giá trị thấp Hết hiệu lực
| là Lệnh thanh toán Có với số tiền dưới mức quy đình về thanh toán giá trị cao. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 166 |
Lệnh thanh toán khẩn Hết hiệu lực
| là Lệnh thanh toán Có giá trị thấp nhưng được khách hàng yêu cầu chuyển khẩn. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 167 |
Lệnh thanh toán Nợ Hết hiệu lực
| là Lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm ghi Nợ tài khoản của người nhận mở tại đơn vị nhận một khoản tiền xác định và ghi Có cho tài khoản của người phát lệnh mở tại đơn vị khởi tạo về khoản tiền đó. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 168 |
Lệnh ủy thác giao dịch Hết hiệu lực
| là yêu cầu bằng văn bản của khách hàng đối với thành viên kinh doanh thực hiện giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa trên cơ sở hợp đồng ủy thác giao dịch. |
158/2006/NĐ-CP
|
|
| 169 |
Lệnh vận chuyển Hết hiệu lực
| là chứng từ để ghi chép hành trình, lịch trình chạy xe theo từng chuyến của tuyến xe buýt được trợ giá có xác nhận của nhân viên điều hành do doanh nghiệp phân công tại điểm đầu và điểm cuối của tuyến, cơ quan quản lý tuyến xe buýt thực hiện nhiệm vụ tái xác nhận. |
16/2010/QĐ-UBND
|
|
| 169 |
Lệnh vận chuyển Hết hiệu lực
| Là chứng từ để ghi chép hành trình, lịch trình chạy xe theo từng chuyến của tuyến xe buýt được trợ giá có xác nhận của nhân viên điều hành do doanh nghiệp hoặc cơ quan quản lý tuyến xe buýt phân công tại điểm đầu và điểm cuối của tuyến, thực hiện nhiệm vụ xác nhận |
69/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 170 |
Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước Hết hiệu lực
| Là văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước do Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định. |
17/2008/QH12
|
|
| 171 |
Letter of Credit (L/C)
| Thư tín dụng |
44/2002/TTLT-BTC-BYT
|
|
| 180 |
Lịch công suất Hết hiệu lực
| là lịch do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập sau vận hành để xác định lượng công suất thanh toán trong từng chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 180 |
Lịch công suất Hết hiệu lực
| là lịch do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập sau vận hành để xác định lượng công suất thanh toán trong từng chu kỳ giao dịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 181 |
Lịch huy động giờ tới Hết hiệu lực
| là lịch huy động dự kiến của các tổ máy để phát điện và cung cấp dịch vụ phụ trợ cho chu kỳ giao dịch tới và ba chu kỳ giao dịch liền kề sau đó do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 181 |
Lịch huy động giờ tới Hết hiệu lực
| là lịch huy động dự kiến của các tổ máy để phát điện và cung cấp dịch vụ phụ trợ cho chu kỳ giao dịch tới và ba chu kỳ giao dịch liền kề sau đó. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 182 |
Lịch huy động ngày tới Hết hiệu lực
| là lịch huy động dự kiến của các tổ máy để phát điện và cung cấp dịch vụ phụ trợ cho các chu kỳ giao dịch của ngày giao dịch tới. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 182 |
Lịch huy động ngày tới Hết hiệu lực
| là lịch huy động dự kiến của các tổ máy để phát điện và cung cấp dịch vụ phụ trợ cho các chu kỳ giao dịch của ngày giao dịch tới do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 183 |
Lịch phổ biến thông tin thống kê Hết hiệu lực
| là thời gian biểu ấn định việc phổ biến thông tin thống kê do tổ chức thống kê hoặc cơ quan, tổ chức phổ biến thông tin thống kê soạn thảo và công bố, được dùng làm căn cứ để tiến hành hoạt động phổ biến thông tin thống kê và giúp cho tổ chức, cá nhân sử dụng thông tin thống kê biết trước để chủ động tiếp cận, khai thác, sử dụng. |
34/2013/QĐ-TTg
|
|
| 184 |
Lịch sử đơn vị hình thành phông
| Là bản tóm tắt lịch sử tổ chức và hoạt động của đơn vị hình thành phông hoặc khối tài liệu. |
128/QĐ-VTLTNN
|
|
| 186 |
Lịch sử phông
| Là bản tóm tắt tình hình, đặc điểm của phông tài liệu. |
128/QĐ-VTLTNN
|
|
| 187 |
Lịch tính giá điện năng thị trường Hết hiệu lực
| là lịch do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập sau ngày giao dịch hiện tại để xác định giá điện năng thị trường cho từng chu kỳ giao dịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 187 |
Lịch tính giá điện năng thị trường Hết hiệu lực
| là lịch do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập sau ngày giao dịch hiện tại để xác định giá điện năng thị trường cho từng chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 188 |
Lịch trình chạy xe
| Là thời gian được xác định cho một hành trình chạy xe từ khi xe xuất phát đến khi kết thúc |
35/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 188 |
Lịch trình chạy xe Hết hiệu lực
| là thời gian xác định cho một hành trình chạy xe, từ khi xuất phát đến khi kết thúc của một chuyến xe buýt, có quy định thời gian dừng lại tại các trạm để đón, trả khách. |
18/2006/QĐ-UBND-TG
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 189 |
Lịch trình chạy xe buýt Hết hiệu lực
| là trình tự thời gian vận hành và dừng/đỗ của mỗi xe buýt trên một hành trình chạy xe. |
02/2014/QĐ-UBND
|
|
| 190 |
Lịch trình chạy xe của một chuyến xe vận chuyển khách Hết hiệu lực
| là thời gian được xác định cho một hành trình chạy xe từ khi xuất phát đến khi kết thúc chuyến xe |
16/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 191 |
Lịch vệ tinh chính xác: (Precise Ephemeris hoặc Precise Ephemerides)
| Là tập dữ liệu chứa thông tin tham số quỹ đạo chính xác của vệ tinh do các trạm theo dõi vệ tinh trên mặt đất xác định thông qua việc xử lý tổng hợp và được cung cấp trên mạng sau một khoảng thời gian nhất định. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 192 |
Lịch vệ tinh quảng bá: (Broadcast Ephemeris hoặc Broadcast Ephemerides)
| Là tệp dữ liệu chứa thông tin dự báo tham số quỹ đạo của vệ tinh ở một quãng thời gian nào đó được phát cùng với tín hiệu vệ tinh mà máy thu có thể thu được. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 193 |
Lịch xe xuất bến Hết hiệu lực
| Là trình tự thời điểm xuất bến của các chuyến xe trong một chu kỳ thời gian tại một bến xe. |
18/2013/TT-BGTVT
|
|
| 196 |
Liên đoàn Bóng đá quốc gia
| Tổ chức quản lý bóng đá đại diện cho nền bóng đá của một quốc gia được FIFA công nhận là thành viên của FIFA |
224/QĐ-BNV
|
|
| 200 |
Liên hiệp hợp tác xã Hết hiệu lực
| là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 04 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu chung của hợp tác xã thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý liên hiệp hợp tác xã. |
23/2012/QH13
|
|