CHIA SẺ THÀNH CÔNG
Chị Huỳnh Thị Thúy Kiều
Văn phòng Công chứng Vĩnh Thạnh - Cần Thơ
......
Tra cứu biểu thuế nhập khẩu
Phần:
(Tất cả)
Phần I -Động vật sống; các sản phẩm từ động vật
Phần II - Các sản phẩm thực vật
Phần III - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng;mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Phần IV - Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Phần V - Khoáng sản
Phần VI - Sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
Phần VII - Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su
Phần VIII - Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Phần IX - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Phần X - Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm của chúng
Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Phần XII - Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng hoá trên; lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến;
Phần XIII - Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-miăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Phần XIV - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Phần XV - Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
Phần XVI - Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
Phần XVII - Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
Phần XVIII - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Phần XIX - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Phần XX - Các mặt hàng khác
Phần XXI - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Chương:
(Tất cả)
Chương 1 -Động vật sống
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 5 - Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
Chương 8 - Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
Chương 10 - Ngũ cốc
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
Chương 14 - Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 15 - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 17 -Đường và các loại kẹo đường
Chương 18 - Cacao và các chế phẩm từ cacao
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20 - Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
Chương 22 -Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 29 - Hoá chất hữu cơ
Chương 30 - Dược phẩm
Chương 31 - Phân bón
Chương 32 - Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tannin và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vecni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33 - Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp
Chương 35 - Các chất chứa anbumin, các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)
Chương 48 - Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông
Chương 49 - Sách, báo, tranhảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Chương 50 - Tơ tằm
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 52 - Bông
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo
Chương 55 - Xơ, sợi staple nhân tạo
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage), sợi xoắn thừng, sợi cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amian, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 -Đồ gốm, sứ
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Chương 72 - Gang và thép
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 -Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và các bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản, các bộ phận của chúng
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi,máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, thiết bị chạy trên đường xe lửa hay xe điện và bộ phận của chúng; các bộ phận để cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 87 - Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 91 -Đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác và các bộ phận của chúng
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 94 -Đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện nhà lắp ghép.
Chương 95 -Đồ chơi, dụng cụ dùng cho các trò chơi và thể thao; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 96 - Các mặt hàng khác
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Chương 98 - Các điều khoản phân loại riêng
Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STT Mã hàng (HS8) Mô tả hàng hóa Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%) Thuế suất cam kết cắt giảm (%) Thời hạn thực hiện (năm) Quyền đàm phán ban đầu Phụ thu nhập khẩu(%)
1 01 Chương 1 -Động vật sống
2 0101 Ngựa, lừa, la sống
3 01011000 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0
4 010190 - Loại khác:
5 01019010 - - Ngựa đua 5 0
6 01019020 - - Ngựa loại khác 5 0
7 01019090 - - Loại khác 5 0
8 0102 Trâu, bò sống
9 01021000 - Loại thuần chủng để làm giống 0 AU,CA 0
10 010290 - Loại khác:
11 01029010 - - Bò 10 CA 0
12 01029020 - - Trâu 5 CA 0
13 01029090 - - Loại khác 5 AU,CA 0
14 0103 Lợn sống
15 - Loại khác:
16 01031000 - Loại thuần chủng để làm giống 0 CA,US 0
17 01039100 - - Trọng lượng dưới 50 kg 5 CA,US 0
18 01039200 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 5 CA,US 0
19 0104 Cừu, dê sống
20 010410 - Cừu:
21 01041010 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 UY 0
22 01041090 - - Loại khác 5 UY 0
23 010420 - Dê:
24 01042010 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0
25 01042090 - - Loại khác 5 0
26 0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)
27 - Loại trọng lượng không quá 185 g:
28 - Loại khác:
29 010511 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
30 01051110 - - -Để làm giống 0 0
31 01051190 - - - Loại khác 20 10 2012 0
32 010512 - - Gà tây:
33 01051210 - - -Để làm giống 0 0
34 01051290 - - - Loại khác 10 0
35 010519 - - Loại khác:
36 01051910 - - - Vịt con để làm giống 0 0
37 01051920 - - - Vịt con loại khác 10 0
38 01051930 - - - Ngan, ngỗng con để làm giống 0 0
39 01051940 - - - Ngan, ngỗng con loại khác 10 0
40 01051950 - - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống 0 0
41 01051990 - - - Loại khác 10 0
42 010592 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:
43 01059210 - - -Để làm giống 0 0
44 01059220 - - - Gà chọi 5 0
45 01059290 - - - Loại khác 10 0
46 010593 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:
47 01059310 - - -Để làm giống 0 0
48 01059320 - - - Gà chọi 5 0
49 01059390 - - - Loại khác 10 0
50 010599 - - Loại khác:
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng