| 101 |
Tài liệu của người khai thác tàu bay Hết hiệu lực
| Là tài liệu được người khai thác tàu bay sử dụng bao gồm vận đơn hàng không hoặc phiếu gửi hàng hóa, vé hành khách, thẻ lên tàu bay, tài liệu thanh toán với đại lý và ngân hàng; vé hành lý quá cước, các phiếu trả, thu tiền khác; các báo cáo hỏng hóc, bất thường; các nhãn hàng hóa, hành lý, lịch bay, tài liệu cân bằng trọng tài |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 102 |
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ Hết hiệu lực
| là tài liệu đã được đưa về từng vấn đề, tương ứng với 01 hồ sơ nhưng chưa hoàn chỉnh theo yêu cầu của nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu. |
03/2010/TT-BNV
|
|
| 103 |
Tài liệu đào tạo Hết hiệu lực
| Là một phần kiến thức cơ bản về quản lý nhà nước và các lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành phục vụ cho các lớp đào tạo khởi sự doanh nghiệp công nghiêp nông thôn, đào tạo nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công. |
17/2008/QĐ-BCT
|
|
| 104 |
Tài liệu hướng dẫn Hết hiệu lực
| Là tài liệu được xây dựng theo quy định của quy phạm, tiêu chuẩn của Việt Nam và Công ước quốc tế nhằm chỉ dẫn thuyền viên đảm bảo an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường đối với tầu biển |
51/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 105 |
Tài liệu kế toán Hết hiệu lực
| là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán |
03/2003/QH11
|
|
| 106 |
Tài liệu kế toán điện tử Hết hiệu lực
| Là tài liệu kế toán bao gồm sổ kế toán, báo cáo kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử (file dữ liệu), được kết xuất từ các phần mềm ứng dụng kế toán (trên cơ sở dữ liệu kế toán điện tử nêu tại khoản 5 Điều này) và được lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử |
68/QĐ-KBNN
|
|
| 107 |
Tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa
| Bao gồm kết quả đánh giá sự phù hợp, tài liệu quảng cáo, giới thiệu tính năng, công dụng, đặc tính, hướng dẫn sử dụng sản phẩm, hàng hóa |
293/SXD-QLVLXD
|
|
| 107 |
Tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa
| bao gồm kết quả đánh giá sự phù hợp, tài liệu quảng cáo, giới thiệu tính năng, công dụng, đặc tính, hướng dẫn sử dụng sản phẩm, hàng hóa |
05/2007/QH12
|
|
| 108 |
Tài liệu khác có liên quan đến kế toán Hết hiệu lực
| Gồm: các loại tài liệu liên quan đến kế toán nghiệp vụ theo Chế độ kế toán Nhà nước áp dụng cho TABMIS; tài liệu liên quan đến kiểm tra, thanh tra, kiểm toán; tài liệu liên quan đến chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động; biên bản tiêu hủy tài liệu kế toán và các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu kế toán khác không bao gồm hồ sơ tài liệu liên quan đến kế toán do các Phòng (bộ phận) nghiệp vụ (khác với Phòng (Bộ phận) kế toán) quản lý, lưu trữ theo quy trình quản lý hồ sơ nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước |
68/QĐ-KBNN
|
|
| 109 |
Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay Hết hiệu lực
| là một phần của hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay, bao gồm những thông tin cần thiết về cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật |
3046/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 110 |
Tài liệu không kinh doanh Hết hiệu lực
| Là tài liệu không bán, được phát miễn phí; tài liệu lưu hành nội bộ |
32/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 110 |
Tài liệu không kinh doanh Hết hiệu lực
| là tài liệu không bán, phát miễn phí, lưu hành nội bộ. |
16/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 111 |
Tài liệu kỹ thuật
| Là các tài liệu của nhà sản xuất, sổ tay thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc các ấn phẩm kỹ thuật khác đã được phát hành và có nguồn gốc rõ ràng |
1179/ĐKVN
|
|
| 112 |
Tài liệu lưu trữ
| là tài liệu có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được lựa chọn để lưu trữ. |
47/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 112 |
Tài liệu lưu trữ Hết hiệu lực
| Là tài liệu có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được lựa chọn để lưu trữ
Tài liệu lưu trữ bao gồm bản gốc, bản chính; trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp |
01/2011/QH13
|
|
| 112 |
Tài liệu lưu trữ Hết hiệu lực
| Là tài liệu có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được lựa chọn để lưu trữ
Tài liệu lưu trữ bao gồm: Bản gốc, bản chính; trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 113 |
Tài liệu lưu trữ bảo quản tại Lưu trữ UBND cấp xã Hết hiệu lực
| Là bản gốc, bản chính hoặc bản sao có giá trị như bản chính |
14/2011/TT-BNV
|
|
| 114 |
Tài liệu lưu trữ của Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo Hết hiệu lực
| là bản gốc, bản chính (trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp) của những tài liệu có giá trị được lựa chọn từ toàn bộ khối tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo, được bảo quản trong các kho lưu trữ của Cơ quan Bộ để phục vụ hoạt động quản lý lãnh đạo, phục vụ yêu cầu công tác, nghiên cứu khoa học, lịch sử và các nhu cầu chính đáng khác của các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài Cơ quan Bộ |
5626/QĐ-BGDĐT
|
|
| 115 |
Tài liệu lưu trữ của Ủy ban Hết hiệu lực
| Là các bản gốc, bản chính (trường hợp không còn bản chính, bản gốc thì được thay thế bằng bản sao) được ghi trên giấy, phim, ảnh, băng hình, hoặc bằng các vật mang tin khác hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan Ủy ban không phân biệt thời gian, xuất xứ, nơi bảo quản, kỹ thuật chế tác tài liệu được lựa chọn giữ lại bảo quản tại kho lưu trữ Ủy ban phục vụ cho nghiên cứu khoa học, lịch sử và hoạt động thực tiễn về công tác dân tộc |
160/QĐ-UBDT
|
|
| 116 |
Tài liệu lưu trữ điện tử Hết hiệu lực
| Là tài liệu được tạo lập ở dạng thông điệp dữ liệu, hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị và cá nhân, được lựa chọn để lưu trữ hoặc là thông điệp dữ liệu được số hóa từ tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 117 |
Tài liệu lưu trữ được bảo quản tại Lưu trữ UBND cấp xã Hết hiệu lực
| Là những tài liệu có giá trị về chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, giáo dục, quốc phòng, an ninh, khoa học và công nghệ được lựa chọn từ toàn bộ khối tài liệu hình thành trong hoạt động của HĐND và UBND cấp xã qua các thời kỳ lịch sử |
14/2011/TT-BNV
|
|
| 117 |
Tài liệu lưu trữ được bảo quản tại Lưu trữ UBND cấp xã Hết hiệu lực
| là những tài liệu có giá trị về chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, an ninh, khoa học và công nghệ được lựa chọn từ toàn bộ khối tài liệu hình thành trong hoạt động của HĐND và UBND cấp xã qua các thời kỳ lịch sử |
53/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 118 |
Tài liệu lưu trữ nền giấy
| Là tất cả các tài liệu có thông tin được thể hiện trên nền các loại giấy gồm: giấy dó, giấy pơluya, giấy in rônêô, giấy can, bản đồ và các loại giấy khác |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 119 |
Tài liệu lưu trữ truyền thống Hết hiệu lực
| Là tài liệu bằng giấy, phim, ảnh, băng ghi âm, ghi hình |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 121 |
Tài liệu rời lẻ Hết hiệu lực
| là tài liệu chưa được lập hồ sơ còn trong tình trạng bó gói, lộn xộn. |
03/2010/TT-BNV
|
|
| 123 |
Tài liệu thuộc diện phục vụ của thư viện Hết hiệu lực
| là những tài liệu có nội dung phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của thư viện, nhu cầu của người sử dụng mà thư viện có trách nhiệm phục vụ. |
21/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 124 |
Tài liệu văn thư Hết hiệu lực
| Là văn bản, tài liệu khác được hỡnh thành trong quỏ trỡnh hoạt động của cơ quan, tổ chức |
343/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 125 |
Tài liệu yêu cầu người sử dụng Hết hiệu lực
| Là tài liệu mô tả các yêu cầu đối với phần mềm của đơn vị chủ trì nghiệp vụ và đơn vị sử dụng |
34/2012/TT-NHNN
|
|
| 126 |
Tải lượng ô nhiễm tối đa Hết hiệu lực
| Là khối lượng lớn nhất của chất ô nhiễm có thể có trong nguồn nước tiếp nhận mà không làm ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng mục tiêu chất lượng nước của nguồn nước tiếp nhận. |
02/2009/TT-BTNMT
|
|
| 127 |
Tái mẫu ảnh vệ tinh
| Là việc chuyển đổi các pixel của ảnh gốc (ảnh chưa nắn) sang pixel của trực ảnh hay là việc làm mẫu lại độ lớn pixel ảnh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 128 |
Tai nạn
| là sự kiện không chủ ý gây ra hoặc có khả năng gây ra thương tích. Thương tích là tổn thương thực thể của cơ thể do phải chịu tác động đột ngột ngoài khả năng chịu đựng của cơ thể hoặc rối loạn chức năng do thiếu yếu tố cần thiết cho sự sống như không khí, nước, nhiệt độ phù hợp. |
4458/QĐ-BGDĐT
|
|
| 129 |
Tai nạn bất khả kháng Hết hiệu lực
| Là những vụ việc xảy ra một cách khách quan (thiên tai, địch họa) gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của con người |
768/2006/QĐ-BCA(C11)
|
|
| 130 |
Tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
| Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ. |
02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT
|
|
| 131 |
Tai nạn giao thông Hết hiệu lực
| Bao gồm tai nạn xảy ra trên đường bộ, đường sắt, đường thủy do người tham gia giao thông vi phạm các quy định về an toàn giao thông hay gặp phải sự cố bất ngờ gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của con người |
768/2006/QĐ-BCA(C11)
|
|
| 132 |
Tai nạn giao thông đường sắt Hết hiệu lực
| là việc phương tiện giao thông đường sắt xảy ra đâm nhau, trật bánh, đổ tàu, đâm, va vào người, phương tiện giao thông khác và ngược lại hoặc phương tiện giao thông đường sắt đang hoạt động đâm, va vào chướng ngại vật gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe của con người hoặc gây thiệt hại về tài sản |
15/2009/TT-BGTVT
|
|
| 133 |
Tai nạn hàng hải Hết hiệu lực
| là một hay nhiều sự cố hàng hải gây ra một trong các hậu quả sau:
a. Người bị chết, bị mất tích hoặc bị tổn hại sức khoẻ;
b. Tàu bị chìm đắm, bị mất tích hoặc bị thiệt hại về vật chất do đâm va, va chạm, mắc cạn, cháy, nổ, hư hỏng kết cấu, máy móc, trang thiết bị kỹ thuật thiết yếu của tàu;
c. Môi trường bị ô nhiễm hoặc các công trình, thiết bị ngầm dưới nước và trên mặt nước bị hư hại hoặc luồng tàu biển bị ách tắc. |
2756/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 133 |
Tai nạn hàng hải Hết hiệu lực
| Là tai nạn do đâm va hoặc các sự cố liên quan đến tàu biển gây hậu quả chết người, mất tích, bị thương, thiệt hại đối với hàng hóa, hành lý, tài sản trên tàu biển, cảng biển và công trình, thiết bị khác, làm cho tàu biển bị hư hỏng, chìm đắm, phá hủy, cháy, mắc cạn hoặc gây ô nhiễm môi trường |
27/2012/TT-BGTVT
|
|
| 134 |
Tai nạn lao động Hết hiệu lực
| Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể người lao động hoặc gây tử vong, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động. |
14/2004/QĐ-BTC
|
|
| 136 |
Tai nạn, thảm họa
| Bao gồm: tai nạn máy bay, tai nạn tàu, thuyền trên biển, tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đường hầm, sập đổ nhà cao tầng, công trình xây dựng, sự cố tràn dầu, sự cố rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại, rò rỉ bức xạ hạt nhân… |
1506/QĐ-UBND
|
|
| 136 |
Tai nạn, thảm họa
| Bao gồm: tai nạn máy bay, tai nạn tàu thuyền trên biển, tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đường hầm, sập đổ nhà cao tầng, công trình xây dựng, sự cố tràn dầu, sự cố rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại, rò rỉ bức xạ hạt nhân… |
08/2012/QĐ-UBND
|
|
| 137 |
Tái nghiện Hết hiệu lực
| Là tình trạng người nghiện ma túy sau khi đã thực hiện xong quy trình cai nghiện ma túy theo quy định nhưng vẫn tiếp tục sử dụng chất ma túy. |
94/2009/NĐ-CP
|
|
| 138 |
Tài nguyên
| bao gồm tài nguyên sinh vật và tài nguyên phi sinh vật thuộc khối nước, đáy và lòng đất dưới đáy biển. |
18/2012/QH13
|
|
| 138 |
Tài nguyên Hết hiệu lực
| gồm đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên khác |
44/2013/QH13
|
|
| 139 |
Tài nguyên biển, hải đảo Hết hiệu lực
| là các dạng tài nguyên sinh vật, tài nguyên phi sinh vật, tài nguyên vị thế và các dạng tài nguyên khác tái tạo, không tái tạo trên các vùng ven biển, vùng biển và hải đảo Việt Nam. |
25/2009/NĐ-CP
|
|
| 140 |
Tài nguyên du lịch Hết hiệu lực
| là cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử - văn hoá, công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác có thể được sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch, là yếu tố cơ bản để hình thành các khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch, đô thị du lịch. |
44/2005/QH11
|
|
| 140 |
Tài nguyên du lịch Hết hiệu lực
| Là cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác có thể được sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch, là yếu tố cơ bản để hình thành các khu du lịch, điểm du lịch, tuyến du lịch, đô thị du lịch |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ internet và số hiệu mạng dùng cho internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu |
14/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Là tập hợp tên và số thuộc quyền quản lý của Việt Nam, bao gồm:
a) Tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, các tên miền khác liên quan đến quyền lợi quốc gia Việt Nam; địa chỉ Internet, số hiệu mạng, các tên và số khác được các tổ chức quốc tế phân bổ cho Việt Nam thông qua Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC);
b) Tên miền quốc tế, địa chỉ Internet, số hiệu mạng, tên và số khác được tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Tài nguyên Internet bao gồm
a) Tên miền (DN)
b) Địa chỉ Internet hay còn gọi là địa chỉ IP
c) Số hiệu mạng (ASN)
d) Số và tên khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông |
51/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu mạng dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Là tập hợp tên và số thuộc quyền quản lý của Việt Nam được quy hoạch thống nhất để bảo đảm cho hoạt động Internet |
41/2009/QH12
|
|
| 141 |
Tài nguyên Internet Hết hiệu lực
| Gồm tên miền, địa chỉ Internet, số hiệu mạng và tên, số khác theo quy định của các tổ chức viễn thông và Internet quốc tế |
41/2009/QH12
|
|
| 142 |
Tài nguyên khoáng sản rắn Hết hiệu lực
| là những tính tụ tự nhiên của các khoáng sản rắn bên trong hoặc trên bề mặt vỏ trái đất, có hình thái, số lượng và chất lượng đáp ứng những tiêu chuẩn tối thiểu để có thể khai thác, sử dụng một hoặc một số loại khoáng chất từ các tích tụ này đem lại hiệu quả kinh tế tại thời điểm hiện tại hoặc tương lai. Tài nguyên khoáng sản rắn được chia thành: tài nguyên khoáng sản rắn xác định và tài nguyên khoáng sản rắn dự báo. |
06/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 143 |
Tài nguyên khoáng sản rắn dự báo Hết hiệu lực
| là tài nguyên khoáng sản rắn được dự báo trong quá trình điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản trên cơ sở các tiền đề và dấu hiệu địa chất thuận lợi cho thành tạo khoáng sản với độ tin cậy từ suy đoán đến phỏng đoán. |
06/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 144 |
Tài nguyên khoáng sản rắn xác định Hết hiệu lực
| là tài nguyên khoáng sản rắn đã được đánh giá, khảo sát, thăm dò xác định được vị trí, diện phân bố, hình thái, số lượng, chất lượng, các dấu hiệu địa chất đặc trưng với mức độ tin cậy nghiên cứu địa chất từ chắc chắn đến dự tính. |
06/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 145 |
Tài nguyên mạng diện rộng của tỉnh Hết hiệu lực
| - Hệ thống địa chỉ sử dụng để giao tiếp trên mạng bao gồm: địa chỉ IP công cộng (public IP) để giao tiếp với mạng ngoài, mạng Internet; địa chỉ IP dùng riêng (private IP) để giao tiếp giữa các máy tính trong mạng cục bộ và các máy tính trong hệ thống mạng diện rộng của tỉnh.
- Hệ thống tên miền bao gồm: tên miền tiengiang.gov.vn; các tên miền cấp con (subdomain) tên miền tiengiang.gov.vn và các tên miền các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh đã đăng ký bảo vệ.
- Các kết nối hệ thống mạng nội bộ LAN tại cơ quan trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh; kết nối mạng diện rộng của tỉnh, kết nối mạng các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh và các kết nối tới các nhà cung cấp dịch vụ Internet.
- Các trang thiết bị CNTT trên mạng diện rộng của tỉnh bao gồm: máy chủ, máy trạm, thiết bị ngoại vi, thiết bị phụ trợ và các thiết bị mạng do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý.
- Hệ thống thư điện tử của tỉnh.
- Các cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên mạng diện rộng của tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý.
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh (Portal) và các cổng thông tin điện tử con (Subportal), website của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh đang được lưu trữ trên máy chủ tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu của tỉnh (Hosting). |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 146 |
Tài nguyên mạng SBVNET Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a. Hệ thống địa chỉ sử dụng để giao tiếp trên mạng tin học;
b. Các trang thiết bị tin học của Ngân hàng Nhà nước kết nối mạng SBVNET;
c. Các cơ sở dữ liệu;
d. Hệ thống thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước được lưu hành trên mạng SBVNET;
đ) Hệ thống file dữ liệu |
39/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 146 |
Tài nguyên mạng SBVNET Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a. Hệ thống địa chỉ sử dụng để giao tiếp trên mạng tin học;
b. Các trang thiết bị tin học của Ngân hàng Nhà nước kết nối mạng SBVNET;
c. Các cơ sở dữ liệu;
d. Hệ thống thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước được lưu hành trên mạng SBVNET;
đ) Hệ thống file dữ liệu;
e. Các phần mềm nghiệp vụ Ngân hàng, phần mềm phục vụ công tác quản lý điều hành của Ngân hàng Nhà nước hoạt động trên mạng SBVNET;
f. Các Phần mềm hệ thống, phần mềm trung gian, phần mềm quản trị và quản lý cơ sở dữ liệu, mạng tin học, viễn thông, phần mềm an ninh bảo mật;
g. Hệ thống thư điện tử;
h. Website NHNN;
i. Các thông tin được xử lý, truyền tải, lưu trữ trên mạng SBVNET;
k. Các phần mềm tin học khác hoạt động trên mạng do NHNN cung cấp |
39/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 147 |
Tài nguyên năng lượng không tái tạo
| gồm than đá, khí than, dầu mỏ, khí thiên nhiên, quặng urani và các tài nguyên năng lượng khác không có khả năng tái tạo. |
50/2010/QH12
|
|
| 148 |
Tài nguyên năng lượng tái tạo
| gồm sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các tài nguyên năng lượng khác có khả năng tái tạo. |
50/2010/QH12
|
|
| 149 |
Tài nguyên nước Hết hiệu lực
| bao gồm nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
17/2012/QH13
|
|
| 149 |
Tài nguyên nước Hết hiệu lực
| Bao gồm các nguồn nước mặt ( nước sông, suối, hồ, ao), nước biển, nước mưa và nước dưới đất |
60/2007/QĐ-UBND
|
|
| 150 |
Tài nguyên nước gồm Hết hiệu lực
| Nước mặt (nước sông, suối, ao, hồ), nước mưa, nước dưới đất |
56/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|