| 101 |
Giá cước giữa các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông Hết hiệu lực
| Là giá cước thanh toán giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông khi doanh nghiệp này sử dụng mạng lưới của doanh nghiệp khác để kết cuối hoặc chuyển tiếp dịch vụ |
02/2007/TT-BTTTT
|
|
| 102 |
Giá cước hòa mạng Hết hiệu lực
| Là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động khi giao kết hợp đồng để được quyền hòa mạng. Đơn vị tính là: Đồng Việt Nam (VND)/01 số thuê bao hòa mạng |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 103 |
Giá cước thông tin Hết hiệu lực
| Là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động để được gửi, nhận các loại thông tin (thoại, dữ liệu, hình ảnh) qua mạng viễn thông của doanh nghiệp. Đơn vị tính là: VND/(phút, giây) hoặc VND/(Byte, Kbyte, Mbyte) hoặc VND/(cuộc, file, bản tin nhắn, các đơn vị khác) |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 104 |
Giá cước thuê bao Hết hiệu lực
| Là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động để được sử dụng dịch vụ thông tin di động của doanh nghiệp trong một đơn vị thời gian xác định. Đơn vị tính là: VND/ngày hoặc VND/tháng hoặc VND/năm |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 105 |
Giá đăng ký, giá kê khai Hết hiệu lực
| Là mức giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá, kê khai giá theo quy định của pháp luật mà các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh đã đăng ký, kê khai với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
55/2011/TT-BTC
|
|
| 106 |
Giá đánh giá Hết hiệu lực
| là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch (nếu có), được quy đổi về cùng mặt bằng (kỹ thuật, tài chính, thương mại và các nội dung khác) để làm cơ sở so sánh giữa các hồ sơ dự thầu. |
88/1999/NĐ-CP
|
|
| 106 |
Giá đánh giá Hết hiệu lực
| Được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng Hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu EPC. Giá đánh giá bao gồm giá dự thầu do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, cộng với các chi phí cần thiết để vận hành, bảo dưỡng và các chi phí khác liên quan đến tiến độ, chất lượng, nguồn gốc của hàng hóa hoặc công trình thuộc gói thầu trong suốt thời gian sử dụng |
787/QĐ-BTC
|
|
| 107 |
Giá đất Hết hiệu lực
| Là số tiền tính trên một đơn vị diện tích đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 107 |
Giá đất Hết hiệu lực
| là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất |
45/2013/QH13
|
|
| 107 |
Giá đất Hết hiệu lực
| là số tiền tính trên một đơn vị diện tích đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 108 |
Giá đất phổ biến trên thị trường Hết hiệu lực
| là mức giá xuất hiện với tần suất nhiều nhất trong các giao dịch đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất xác định từ chi phí, thu nhập của các thửa đất có cùng mục đích sử dụng tại một khu vực và trong một khoảng thời gian nhất định. |
44/2014/NĐ-CP
|
|
| 109 |
Giá đấu Hết hiệu lực
| là các mức giá đặt mua cổ phần của nhà đầu tư được ghi vào Phiếu tham dự đấu giá |
895/QĐ-UBCK
|
|
| 110 |
Giá đấu giá Hết hiệu lực
| Là mức giá do người tham gia đấu giá trả về giá trị lô đất, thửa đất đưa ra đấu giá |
52/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 111 |
Giá đề nghị trúng thầu Hết hiệu lực
| là giá do bên mời thầu đề nghị trên cơ sở giá dự thầu của nhà thầu được lựa chọn trúng thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
61/2005/QH11
|
|
| 112 |
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là số tiền phải trả cho mỗi dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
128/2011/TT-BTC
|
|
| 113 |
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
| Là số tiền doanh nghiệp vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đưa xe vào bến hoạt động |
1677/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 113 |
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Hết hiệu lực
| là số tiền đơn vị vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đơn vị vận tải đưa xe vào bến xe để hoạt động |
38/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 114 |
Giá điện năng thị trường Hết hiệu lực
| là mức giá cho một đơn vị điện năng xác định cho mỗi chu kỳ giao dịch, áp dụng để tính toán khoản thanh toán điện năng cho các đơn vị phát điện trong thị trường điện. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 114 |
Giá điện năng thị trường Hết hiệu lực
| là mức giá cho một đơn vị điện năng xác định cho mỗi chu kỳ giao dịch, áp dụng để tính toán khoản thanh toán điện năng cho các đơn vị phát điện trong thị trường điện. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 115 |
Gia đình Hết hiệu lực
| là tập hợp những người gắn bó với nhau do hôn nhân, quan hệ huyết thống hoặc do quan hệ nuôi dưỡng, làm phát sinh các nghĩa vụ và quyền giữa họ với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình |
22/2000/QH10
|
|
| 117 |
Gia đình đang gặp khó khăn đặc biệt Hết hiệu lực
| là các trường hợp người bị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc là người lao động duy nhất để bảo đảm cuộc sống gia đình; gia đình bị thiên tai, hỏa hoạn hoặc có thân nhân bị ốm nặng hoặc mắc bệnh hiểm nghèo mà ngoài người đó ra không còn ai khác để khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn hoặc chăm sóc người bệnh |
02/2014/NĐ-CP
|
|
| 118 |
Gia đình gốc
| là gia đình của những người có quan hệ huyết thống. |
52/2010/QH12
|
|
| 119 |
Gia đình luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên Hết hiệu lực
| Là gia đình có ít nhất 50% số thành viên trong gia đình là người luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên |
08/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 120 |
Gia đình thay thế
| là gia đình nhận trẻ em làm con nuôi. |
52/2010/QH12
|
|
| 120 |
Gia đình thay thế Hết hiệu lực
| là gia đình hoặc cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
25/2004/QH11
|
|
| 121 |
Giá độc quyền Hết hiệu lực
| là giá hàng hoá, dịch vụ chỉ do một tổ chức, cá nhân bán, mua trên thị trường hoặc là giá hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân liên kết độc quyền chiếm phần lớn thị phần, có sức mạnh chi phối giá thị trường. |
40/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 122 |
Giá đóng cửa Hết hiệu lực
| là giá thực hiện tại lần khớp lệnh cuối cùng trong ngày giao dịch. Trong trường hợp không có giá thực hiện trong ngày giao dịch, giá đóng cửa được xác định là giá đóng cửa của ngày giao dịch gần nhất trước đó. |
25/QĐ-TTGDHCM
|
|
| 122 |
Giá đóng cửa Hết hiệu lực
| Là giá thực hiện tại lần khớp lệnh cuối cùng trong ngày giao dịch. Trong trường hợp không có giá thực hiện trong ngày giao dịch, giá đóng cửa được xác định là giá đóng cửa của ngày giao dịch gần nhất trước đó |
124/QĐ-SGDHCM
|
|
| 123 |
Giá dự thầu Hết hiệu lực
| là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá. |
61/2005/QH11
|
|
| 124 |
Giá dự thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ Hết hiệu lực
| Là giá do nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu mà nhà thầu phải nộp nếu trúng thầu. Giá dự thầu phải bằng hoặc lớn hơn giá gói thầu |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 125 |
Giá EXW, Giá CIF, Giá CIP,… Hết hiệu lực
| Được hiểu theo giải thích của Incoterms như nêu trong HSMT |
909/2005/QĐ-BKH
|
|
| 126 |
Giá giao dịch thông thường trên thị trường Hết hiệu lực
| là giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường. |
71/2010/TT-BTC
|
|
| 127 |
Giá gốc
| Bao gồm giá mua cộng (+) các chi phí mua trực tiếp (nếu có) |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 128 |
Giá gói thầu Hết hiệu lực
| là giá trị gói thầu được xác định trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt và các quy định hiện hành. |
61/2005/QH11
|
|
| 128 |
Giá gói thầu Hết hiệu lực
| Là giá trị gói thầu (không bao gồm dự phòng) được xác định trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt và các quy định hiện hành khác. Trong đó:
- Đối với dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án đấu tư công nghệ thông tin: Căn cứ tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt (không bao gồm dự án triển khai theo hình thức đấu thầu EPC) và các quy định hiện hành khác.
- Đối với với nội dung ứng dụng công nghệ thông tin lập đề cương và dự toán chi tiết: Căn cứ đề cương và dự toán chi tiết được cấp có thẩm quyền theo quy định về phân cấp phê duyệt và các quy định hiện hành khác.
- Đối với mua sắm hàng hoá, dịch vụ khác: Tham khảo giá hàng hoá cần mua của ít nhất 05 đơn vị cung cấp hàng khác nhau trên địa bàn để làm căn cứ xác định giá gói thầu, trong trường hợp không đủ 05 đơn vị trên địa bàn có thể tham khảo trên địa bàn khác,đảm bảo đủ 05 báo giá hoặc thực hiện các phương pháp xác định giá: thẩm định giá tại cơ quan có chức năng thẩm định giá, phương pháp tính giá thành hoặc sử dụng kết quả mua sắm đối với sản phẩm tương tự, cùng chủng loại gần nhất.
Đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, giá gói thầu được xác định trên cơ sở các thông tin sau: giá trung bình theo thống kê các dự án đã thực hiện liên quan của ngành trong khoảng thời gian xác định; ước tính tổng mức đầu tư theo định mức suất đầu tư của các dự án thuộc từng lĩnh vực chuyên ngành; sơ bộ tổng mức đầu tư.
Đối với những loại hàng hoá, dịch vụ yêu cầu phải thẩm định giá theo quy định của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá và quy định của pháp luật có liên quan phải có thông báo thẩm định giá của cơ quan quản lý giá |
787/QĐ-BTC
|
|
| 129 |
Giá gói thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ Hết hiệu lực
| Là giá trị gói thầu được xác định đối với các loại chợ nằm trong kế hoạch đấu thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; được xây dựng trên cơ sở là phần chênh lệch giữa các nguồn tìm từ phí, lệ phí, nguồn thu từ việc khai thác các dịch vụ khác tại chợ và các khoản chi phí hợp lý để bù đắp cho công tác quản lý chợ |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 129 |
Giá gói thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ Hết hiệu lực
| Là phần chênh lệch giữa các khoản thu do hoạt động kinh doanh, khai thác các dịch vụ tại chợ và các khoản chi để tổ chức các dịch vụ tại chợ và bảo dưỡng cơ sở vật chất của chợ (không bao gồm các chi phí sửa chữa lớn, cải tạo mở rộng, nâng cấp chợ) do phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện xây dựng dựa trên các định mức thu, chi theo quy định của pháp luật hiện hành |
45/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 131 |
Gia hạn nợ Hết hiệu lực
| là việc cho phép kéo dài thời hạn trả nợ đã cam kết và trong thời gian gia hạn nợ, người vay/người vay lại vẫn phải trả lãi tiền vay. |
56/2012/QĐ-TTg
|
|
| 131 |
Gia hạn nợ
| Là việc chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc, lãi vượt quá thời hạn trả nợ đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, hợp đồng ủy thác, hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp. |
19/2013/TT-NHNN
|
|
| 132 |
Gia hạn nợ vay Hết hiệu lực
| Là việc Ngân hàng Chính sách xã hội chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng |
3254/NHCS-HTQT
|
|
| 132 |
Gia hạn nợ vay Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian ngoài thời hạn cho vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. |
1627/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 133 |
Gia hạn quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định kéo dài thêm thời hạn áp dụng các quyết định đó. |
21/2011/TT-BCA
|
|
| 134 |
Giá hợp đồng Hết hiệu lực
| là tổng số tiền mà chủ dự án đã thỏa thuận với nhà thầu theo hợp đồng |
09/2011/TT-BTNMT
|
|
| 135 |
Giá hợp đồng CfD (Pc)
| là giá mua bán điện quy định tại hợp đồng CfD |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| Là giá sàn để đấu giá quyền sử dụng đất |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Thọ
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| Là mức giá của lô đất, thửa đất đưa ra đấu giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi tổ chức đấu giá. Giá khởi điểm do:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đối với các lô đất, thửa đất thuộc quỹ đất đấu giá của Hội đồng đấu giá đất cấp tỉnh.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đối với các trường hợp còn lại |
52/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| là mức giá ban đầu của một cổ phần được chào bán ra bên ngoài do Cơ quan quyết định cổ phần hóa quyết định hoặc ủy quyền cho Ban chỉ đạo cổ phần hóa quyết định |
895/QĐ-UBCK
|
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| Là giá ban đầu do UBND thành phố Đà Nẵng quy định và Hội đồng đấu giá chuyển quyền sử dụng đất (gọi tắt là Hội đồng đấu giá) công bố trước khi đấu giá, làm căn cứ để đấu giá |
112/2004/QĐ-UB
|
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| Là giá do Hội đồng đấu giá quyết định, được công bố sau khi kết thúc vòng đấu giá thứ nhất (vòng một) |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| Là giá ban đầu thấp nhất của quỹ đất đưa ra đấu giá làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 136 |
Giá khởi điểm Hết hiệu lực
| là giá ban đầu do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định làm cơ sở tổ chức cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất. |
32/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 137 |
Giá khởi điểm (giá chuẩn tối thiểu) Hết hiệu lực
| Là giá ban đầu thấp nhất của gói đấu giá do UBND tỉnh phê duyệt làm căn cứ để tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất |
58/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 138 |
Giá khởi điểm đấu giá Hết hiệu lực
| Là giá do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi tổ chức đấu giá để làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất |
47/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 139 |
Giá lâm sản Hết hiệu lực
| Là giá trị do UBND tỉnh quy định trong từng thời điểm khai thác |
49/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 140 |
Giá long môn Hết hiệu lực
| Là chỉ khung treo biển báo hiệu phía trên mặt đường, khi treo biển thì cạnh dưới của biển (hoặc mép dưới của dầm nếu thấp hơn cạnh dưới biển) cách mặt đường ít nhất là 5m |
17/2012/TT-BGTVT
|
|
| 141 |
Giả mạo trong công tác vì vụ lợi Hết hiệu lực
| Là hành vi vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau
- Sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu
- Làm, cấp giấy tờ giả
- Giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn |
909/QĐ-TCT
|
|
| 142 |
Giá mở cửa Hết hiệu lực
| là giá thực hiện tại lần khớp lệnh đầu tiên trong ngày giao dịch. |
25/QĐ-TTGDHCM
|
|
| 143 |
Giá mua Hết hiệu lực
| Là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm mua của bên mua bảo hiểm |
135/2012/TT-BTC
|
|
| 143 |
Giá mua
| Là giá Ngân hàng phải trả để có được chứng khoán. Giá này không bao gồm Lãi nhận trước |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 143 |
Giá mua Hết hiệu lực
| Là từ được sử dụng chung để chỉ giá sản phẩm trong giao dịch mua, bán, trao đổi, thuê, cho thuê, chuyển giao, chuyển nhượng |
66/2010/TT-BTC
|
|
| 144 |
Giá mua sản phẩm bảo hiểm Hết hiệu lực
| là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm mua của bên mua bảo hiểm. |
102/2007/QĐ-BTC
|
|
| 145 |
Giá mua, bán nợ Hết hiệu lực
| là số tiền bên mua nợ phải thanh toán cho bên bán nợ theo hợp đồng mua, bán nợ. |
59/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 146 |
Gia nhập điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do Quốc hội, Chủ tịch nước hoặc Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế nhiều bên đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong trường hợp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không ký điều ước quốc tế đó, không phụ thuộc vào việc điều ước quốc tế này đã có hiệu lực hay chưa có hiệu lực. |
41/2005/QH11
|
|
| 148 |
Giá nhập khẩu
| là giá đã bao gồm giá trị thuốc tính theo giá bán của nước xuất khẩu, chi phí bảo hiểm, cước phí vận chuyển từ nước xuất khẩu đến cảng Việt Nam (gọi tắt là giá CIF) và không bao gồm thuế nhập khẩu (nếu có). |
06/2013/TT-BYT
|
|
| 149 |
Giá niêm yết Hết hiệu lực
| Là mức giá mà các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thông báo đến khách hàng tại nơi giao dịch mua, bán bằng những hình thức thích hợp (viết, in yết thị trên bảng, in trên bao bì sản phẩm …). |
55/2011/TT-BTC
|
|
| 150 |
Giá nước
| Là giá tiêu thụ nước sinh hoạt nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật về giá và được điều chỉnh theo từng thời kỳ |
271/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|