| 102 |
An toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa và hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra gây hại đến con người, gia súc và hệ sinh thái |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 103 |
An toàn sinh học trong chăn nuôi lợn Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa và hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra gây hại đến con người, gia súc và hệ sinh thái |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 104 |
An toàn sinh học trong nuôi trồng thủy sản Hết hiệu lực
| Là các biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa, hạn chế sự lây nhiễm của các tác nhân sinh học xuất hiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra trong các hoạt động nuôi trồng thủy sản có khả năng gây nguy hại đến con người, vật nuôi và hệ sinh thái |
1503/QĐ-BNN-TCTS
|
|
| 105 |
An toàn sinh học trong xét nghiệm Hết hiệu lực
| là việc sử dụng các biện pháp để giảm thiểu hoặc loại trừ nguy cơ lây truyền tác nhân gây bệnh truyền nhiễm trong cơ sở xét nghiệm, từ cơ sở xét nghiệm ra môi trường và cộng đồng |
03/2007/QH12
|
|
| 106 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. |
64/2007/NĐ-CP
|
|
| 106 |
An toàn thông tin
| Là các hoạt động nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ khách quan hoặc do con người gây ra. Bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, thông tin được bảo mật, toàn vẹn, sẵn sàng, chính xác và tin cậy |
1359/QĐ-BNV
|
|
| 106 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy |
319/QĐ-BXD
|
|
| 106 |
An toàn thông tin
| Là việc bảo vệ thông tin và các hệ thống thông tin, chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp nhằm bảo đảm cho các hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. Đảm bảo an toàn thông tin bao gồm bảo vệ an toàn mạng và hạ tầng thông tin, an toàn máy tính, dữ liệu và các ứng dụng Công nghệ thông tin |
163/QĐ-TCTL
|
|
| 106 |
An toàn thông tin
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin, nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ chủ quan hoặc khách quan. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 106 |
An toàn thông tin Hết hiệu lực
| Là sự bảo vệ thông tin và các hệ thống thông tin tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 107 |
An toàn thông tin bao Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với các nguy cơ chủ quan hoặc khách quan. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
03/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 108 |
An toàn thông tin số Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ dùng để chỉ việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp, mục đích nhằm bảo đảm cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 108 |
An toàn thông tin số Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ dùng để chỉ việc bảo vệ thông tin số và các hệ thống thông tin chống lại các nguy cơ tự nhiên, các hành động truy cập, sử dụng, phát tán, phá hoại, sửa đổi và phá hủy bất hợp pháp nhằm bảo đảm cho hệ thống thông tin thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. |
2196/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 109 |
An toàn thực phẩm
| là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người. |
55/2010/QH12
|
|
| 110 |
An toàn và an ninh thông tin Hết hiệu lực
| Bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng. Đảm bảo an toàn và an ninh thông tin bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra; bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. |
518/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 111 |
An toàn, an ninh thông tin Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng một cách sẵn sàng, chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng |
01/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 112 |
An toàn, an ninh thông tin (ATANTT Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài sản và con người trong hệ thống thông tin nhằm bảo đảm cho các hệ thống thực hiện đúng chức năng, phục vụ đúng đối tượng, tính sẵn sàng cao với yêu cầu chính xác và tin cậy. An toàn, an ninh thông tin bao hàm các nội dung bảo vệ và bảo mật thông tin, an toàn dữ liệu của máy tính và an toàn mạng |
31/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 115 |
Ẩn tỳ Hết hiệu lực
| là những khuyết tật của hàng hoá, nếu chỉ kiểm tra bên ngoài hàng hoá một cách thông thường thì không thể phát hiện được. |
125/2003/NĐ-CP
|
|
| 118 |
Ăng ten liền (integral antenna)
| Là Ăng ten được thiết kế gắn với thiết bị mà không sử dụng đầu nối ăng ten 50 Ω ngoài và coi như một phần của thiết bị. Ăng ten liền có thể lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài thiết bị |
10/2011/TT-BTTTT
|
|
| 119 |
Ảnh Hết hiệu lực
| Chụp có chất lượng, minh hoạ rõ nét cho tin, bài |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 120 |
Ảnh minh họa Hết hiệu lực
| Là ảnh mới chụp có chất lượng, minh họa rõ nét cho tin bài |
52/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 121 |
Ánh sáng Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ chỉ tên gọi phần bức xạ nhìn thấy của năng lượng bức xạ mặt trời |
25/2012/TT-BTNMT
|
|
| 122 |
Ánh sáng chớp Hết hiệu lực
| là ánh sáng trong đó tổng thời gian sáng trong một chu kỳ ngắn hơn tổng thời gian tối và thời gian các chớp sáng bằng nhau. |
53/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 122 |
Ánh sáng chớp Hết hiệu lực
| Là ánh sáng trong đó tổng thời gian sáng trong một chu kỳ ngắn hơn tổng thời gian tối và thời gian các chớp sáng bằng nhau |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 123 |
Ánh sáng chớp dài Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp trong đó thời gian chớp không nhỏ hơn 2,0s |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 124 |
Ánh sáng chớp đều Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp trong đó tất cả các khoảng thời gian sáng và thời gian tối bằng nhau |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 125 |
Ánh sáng chớp đơn Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp trong đó một chớp được lặp lại đều đặn với tần suất ít hơn 50 lần trong một phút |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 126 |
Ánh sáng chớp nhanh Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp trong đó các chớp được lặp lại với tần suất từ 50 lần đến dưới 80 lần trong một phút |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 127 |
Ánh sáng chớp nhóm Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp được phát theo nhóm với chu kỳ xác định |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 128 |
Ánh sáng chớp nhóm hỗn hợp Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp nhóm kết hợp các nhóm chớp khác nhau với chu kỳ xác định |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 129 |
Ánh sáng chớp rất nhanh Hết hiệu lực
| Là ánh sáng chớp trong đó các chớp được lặp lại với tần suất từ 80 lần đến dưới 160 lần trong một phút |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 130 |
Ảnh vệ tinh
| Là một dạng ảnh viễn thám ghi nhận hình ảnh của bề mặt Trái đất bằng thiết bị đầu thu đặt trên vệ tinh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 131 |
ANS Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cần thiết để đảm bảo an toàn, điều hòa và hiệu quả cho hoạt động bay, bao gồm dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 132 |
Antracit Hết hiệu lực
| bao gồm siêu antracit, antracit và bán antracit, là loại than biến chất cao, có màu đen, đen xám, ánh kim loại phớt vàng. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 133 |
áo đường Hết hiệu lực
| Toàn bộ kết cấu vật liệu mặt đường tính từ lớp vật liệu cấu tạo nền đường |
145/2002/QĐ-UB
|
|
| 134 |
Ao nuôi Hết hiệu lực
| Là diện tích mặt nước dùng để nuôi trồng thủy sản, có bờ ngăn cách với khu vực xung quanh. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 135 |
Ao nuôi tôm Hết hiệu lực
| là diện tích mặt nước được dùng để nuôi tôm, có bờ ngăn cách với khu vực xung quanh. |
06/2006/QĐ-BTS
|
|
| 136 |
Áo phao
| Là loại áo được chế tạo dùng để mặc, có tác dụng giữ người nổi trên mặt nước |
15/2012/TT-BGTVT
|
|
| 137 |
Áo phao cứu sinh
| Là loại áo được chế tạo dùng để mặc, có tác dụng giữ người nổi trên mặt nước |
15/2012/TT-BGTVT
|
|
| 138 |
AOAC Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống. |
04/2009/TT-BYT
|
|
| 139 |
AOAC (Association of Official Analytical Chemists)
| là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống |
18/2011/TT-BYT
|
|
| 139 |
AOAC (Association of Official Analytical Chemists)
| Là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống |
02/2011/TT-BYT
|
|
| 140 |
Ấp Hết hiệu lực
| Bao gồm ấp, khóm, thôn, khu phố |
16/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 142 |
Áp dụng sáng kiến lần đầu
| là việc áp dụng sáng kiến lần đầu tiên, kể cả áp dụng thử |
13/2012/NĐ-CP
|
|
| 144 |
áp dụng tiêu chuẩn Hết hiệu lực
| là sử dụng tiêu chuẩn trong hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và trong các hoạt động kinh tế - xã hội khác. |
21/2007/TT-BKHCN
|
|
| 146 |
Áp dụng VietGAP
| Là quá trình áp dụng VietGAP ở một trong hai cấp độ sau:
a) Áp dụng các tiêu chí chủ yếu của VietGAP liên quan đến an toàn thực phẩm và truy xuất nguồn gốc được cụ thể hóa trong Quy chuẩn kỹ thuật, Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (ATTP) đối với cơ sở sản xuất, sơ chế và Quy chuẩn kỹ thuật, Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm (sau đây gọi chung là Quy chuẩn kỹ thuật);
b) Áp dụng toàn bộ các tiêu chí của VietGAP liên quan đến an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc, bảo vệ môi trường và sức khỏe cho người lao động trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. |
01/2012/QĐ-TTg
|
|
| 148 |
Áp giải thi hành án Hết hiệu lực
| là việc buộc người chấp hành án phạt tù, tử hình, trục xuất đến nơi chấp hành án. Người áp giải được trang bị, sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, phương tiện cần thiết khác theo quy định của pháp luật. |
53/2010/QH12
|
|
| 149 |
Áp suất hơi Hết hiệu lực
| Là áp suất cân bằng của hơi bão hòa ở bên trên chất lỏng được biểu thị bằng giá trị áp suất tuyệt đối tính bằng MPa ở nhiệt độ xác định |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 150 |
Áp suất khí quyển Hết hiệu lực
| Là áp suất thủy tĩnh của cột khí quyển, được xác định bởi trọng lượng cột không khí có chiều cao bằng bề dầy của khí quyển nén lên một đơn vị diện tích |
25/2012/TT-BTNMT
|
|