Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: 04/2009/TT-BYT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Trịnh Quân Huấn
Ngày ban hành: 17/06/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2009/TT-BYT

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2009

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống”.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. Bãi bỏ Quyết định số 1329/2002/BYT - QĐ ngày 18/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn Vệ sinh nước ăn, uống.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trịnh Quân Huấn

 

QCVN 01:2009/BYT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG

(National technical regulation on drinking water quality)

 

LỜI NÓI ĐẦU:

QCVN 01:2009/BYT do Cục Y tế dự phòng và Môi trường biên soạn và được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số: 04/2009/TT - BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG

(National technical regulation on drinking water quality)

Phần I.

QUY ĐỊNH CHUNG

I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước ăn uống).

II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên (sau đây gọi tắt là cơ sở cung cấp nước).

III. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.

2. AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống.

3. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water có nghĩa là Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải.

4. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

5. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

6. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

7. pCi/l là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Picocuri per litre có nghĩa là đơn vị đo phóng xạ.

Phần II.

QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

BẢNG GIỚI HẠN CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử

Mức độ giám sát

 

I. CHỈ TIÊU CẢM QUAN VÀ THÀNH PHẦN VÔ CƠ

 

1

Màu sắc(*)

TCU

15

TCVN 6185 - 1996

(ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120

A

 

2

Mùi vị(*)

-

Không có mùi, vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B

A

 

3

Độ đục(*)

NTU

2

TCVN 6184 - 1996

(ISO 7027 - 1990)

hoặc SMEWW 2130 B

A

 

4

pH(*)

-

Trong khoảng 6,5-8,5

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+

A

 

5

Độ cứng, tính theo CaCO3(*)

mg/l

300

TCVN 6224 - 1996 hoặc SMEWW 2340 C

A

 

6

Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*)

mg/l

1000

SMEWW 2540 C

B

 

7

Hàm lượng Nhôm(*)

mg/l

0,2

TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997)

B

 

8

Hàm lượng Amoni(*)

mg/l

3

SMEWW 4500 - NH3 C hoặc SMEWW 4500 - NH3 D

B

 

9

Hàm lượng Antimon

mg/l

0,005

US EPA 200.7

C

 

10

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As B

B

 

11

Hàm lượng Bari

mg/l

0,7

US EPA 200.7

C

 

12

Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric

mg/l

0,3

TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 B

C

 

13

Hàm lượng Cadimi

mg/l

0,003

TCVN6197 - 1996

(ISO 5961 - 1994) hoặc SMEWW 3500 Cd

C

 

14

Hàm lượng Clorua(*)

mg/l

250

300(**)

TCVN6194 - 1996

(ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D

A

 

15

Hàm lượng Crom tổng số

mg/l

0,05

TCVN 6222 - 1996

(ISO 9174 - 1990) hoặc SMEWW 3500 - Cr-

C

 

16

Hàm lượng Đồng tổng số(*)

mg/l

1

TCVN 6193 - 1996 (ISO 8288 - 1986) hoặc SMEWW 3500 - Cu

C

 

17

Hàm lượng Xianua

mg/l

0,07

TCVN 6181 - 1996

(ISO 6703/1 - 1984) hoặc SMEWW 4500 - CN-

C

 

18

Hàm lượng Florua

mg/l

1,5

TCVN 6195 - 1996

(ISO10359 - 1 - 1992) hoặc SMEWW 4500 - F-

B

 

19

Hàm lượng Hydro sunfur(*)

mg/l

0,05

SMEWW 4500 - S2-

B

 

20

Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*)

mg/l

0,3

TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe

A

 

21

Hàm lượng Chì

mg/l

0,01

TCVN 6193 - 1996 (ISO 8286 - 1986)

SMEWW 3500 - Pb A

B

 

22

Hàm lượng Mangan tổng số

mg/l

0,3

TCVN 6002 - 1995

 (ISO 6333 - 1986)

A

 

23

Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số

mg/l

0,001

TCVN 5991 - 1995 (ISO 5666/1-1983 - ISO 5666/3 -1983)

B

 

24

Hàm lượng Molybden

mg/l

0,07

US EPA 200.7

C

 

25

Hàm lượng Niken

mg/l

0,02

TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986)

SMEWW 3500 - Ni

C

 

26

Hàm lượng Nitrat

mg/l

50

TCVN 6180 - 1996

(ISO 7890 -1988)

A

 

27

Hàm lượng Nitrit

mg/l

3

TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777-1984)

A

 

28

Hàm lượng Selen

mg/l

0,01

TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993)

C

 

29

Hàm lượng Natri

mg/l

200

TCVN 6196 - 1996 (ISO 9964/1 - 1993)

B

 

30

Hàm lượng Sunphát (*)

mg/l

250

TCVN 6200 - 1996

(ISO9280 - 1990)

A

 

31

Hàm lượng Kẽm(*)

mg/l

3

TCVN 6193 - 1996 (ISO8288 - 1989)

C

 

32

Chỉ số Pecmanganat

mg/l

2

TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)

A

 

II. HÀM LƯỢNG CỦA CÁC CHẤT HỮU CƠ

 

a. Nhóm Alkan clo hoá

 

33

Cacbontetraclorua

μg/l

2

US EPA 524.2

C

 

34

Diclorometan

μg/l

20

US EPA 524.2

C

 

35

1,2 Dicloroetan

μg/l

30

US EPA 524.2

C

 

36

1,1,1 - Tricloroetan

μg/l

2000

US EPA 524.2

C

 

37

Vinyl clorua

μg/l

5

US EPA 524.2

C

 

38

1,2 Dicloroeten

μg/l

50

US EPA 524.2

C

 

39

Tricloroeten

μg/l

70

US EPA 524.2

C

 

40

Tetracloroeten

μg/l

40

US EPA 524.2

C

 

b. Hydrocacbua Thơm

 

41

Phenol và dẫn xuất của Phenol

μg/l

1

SMEWW 6420 B

B

 

42

Benzen

μg/l

10

US EPA 524.2

B

 

43

Toluen

μg/l

700

US EPA 524.2

C

 

44

Xylen

μg/l

500

US EPA 524.2

C

 

45

Etylbenzen

μg/l

300

US EPA 524.2

C

 

46

Styren

μg/l

20

US EPA 524.2

C

 

47

Benzo(a)pyren

μg/l

0,7

US EPA 524.2

B

 

c. Nhóm Benzen Clo hoá

 

48

Monoclorobenzen

μg/l

300

US EPA 524.2

B

 

49

1,2 - Diclorobenzen

μg/l

1000

US EPA 524.2

C

 

50

1,4 - Diclorobenzen

μg/l

300

US EPA 524.2

C

 

51

Triclorobenzen

μg/l

20

US EPA 524.2

C

 

d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp

 

52

Di (2 - etylhexyl) adipate

μg/l

80

US EPA 525.2

C

 

53

Di (2 - etylhexyl) phtalat

μg/l

8

US EPA 525.2

C

 

54

Acrylamide

μg/l

0,5

US EPA 8032A

C

 

55

Epiclohydrin

μg/l

0,4

US EPA 8260A

C

 

56

Hexacloro butadien

μg/l

0,6

US EPA 524.2

C

 

III. HOÁ CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT

 

57

Alachlor

μg/l

20

US EPA 525.2

C

 

58

Aldicarb

μg/l

10

US EPA 531.2

C

 

59

Aldrin/Dieldrin

μg/l

0,03

US EPA 525.2

C

 

60

Atrazine

μg/l

2

US EPA 525.2

C

 

61

Bentazone

μg/l

30

US EPA 515.4

C

 

62

Carbofuran

μg/l

5

US EPA 531.2

C

 

63

Clodane

μg/l

0,2

US EPA 525.2

C

 

64

Clorotoluron

μg/l

30

US EPA 525.2

C

 

65

DDT

μg/l

2

SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 C

C

 

66

1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan

μg/l

1

US EPA 524.2

C

 

67

2,4 - D

μg/l

30

US EPA 515.4

C

 

68

1,2 - Dicloropropan

μg/l

20

US EPA 524.2

C

 

69

1,3 - Dichloropropen

μg/l

20

US EPA 524.2

C

 

70

Heptaclo và heptaclo epoxit

μg/l

0,03

SMEWW 6440C

C

 

71

Hexaclorobenzen

μg/l

1

US EPA 8270 - D

C

 

72

Isoproturon

μg/l

9

US EPA 525.2

C

 

73

Lindane

μg/l

2

US EPA 8270 - D

C

 

74

MCPA

μg/l

2

US EPA 555

C

 

75

Methoxychlor

μg/l

20

US EPA 525.2

C

 

76

Methachlor

μg/l

10

US EPA 524.2

C

 

77

Molinate

μg/l

6

US EPA 525.2

C

 

78

Pendimetalin

μg/l

20

US EPA 507, US EPA 8091

C

 

79

Pentaclorophenol

μg/l

9

US EPA 525.2

C

 

80

Permethrin

μg/l

20

US EPA 1699

C

 

81

Propanil

μg/l

20

US EPA 532

C

 

82

Simazine

μg/l

20

US EPA 525.2

C

 

83

Trifuralin

μg/l

20

US EPA 525.2

C

 

84

2,4 DB

μg/l

90

US EPA 515.4

C

 

85

Dichloprop

μg/l

100

US EPA 515.4

C

 

86

Fenoprop

μg/l

9

US EPA 515.4

C

 

87

Mecoprop

μg/l

10

US EPA 555

C

 

88

2,4,5 - T

μg/l

9

US EPA 555

C

 

IV. HOÁ CHẤT KHỬ TRÙNG VÀ SẢN PHẨM PHỤ

 

89

Monocloramin

μg/l

3

SMEWW 4500 - Cl G

B

 

90

Clo dư

mg/l

Trong khoảng 0,3 - 0,5

SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1

A

 

91

Bromat

μg/l

25

US EPA 300.1

C

 

92

Clorit

μg/l

200

SMEWW 4500 Cl hoặc US EPA 300.1

C

 

93

2,4,6 Triclorophenol

μg/l

200

SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 - D

C

 

94

Focmaldehyt

μg/l

900

SMEWW 6252 hoặc US EPA 556

C

 

95

Bromofoc

μg/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

 

96

 Dibromoclorometan

μg/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

 

97

Bromodiclorometan

μg/l

60

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

 

98

Clorofoc

μg/l

200

SMEWW 6200

C

 

99

Axit dicloroaxetic

μg/l

50

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

 

100

Axit tricloroaxetic

μg/l

100

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

 

101

Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)

μg/l

10

SMEWW 6252 hoặc US EPA 8260 - B

C

 

102

Dicloroaxetonitril

μg/l

90

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

 

103

Dibromoaxetonitril

μg/l

100

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

 

104

Tricloroaxetonitril

μg/l

1

SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1

C

 

105

Xyano clorit (tính theo CN-)

μg/l

70

SMEWW 4500J

C

 

V. MỨC NHIỄM XẠ

 

106

Tổng hoạt độ a

pCi/l

3

SMEWW 7110 B

B

 

107

Tổng hoạt độ b

pCi/l

30

SMEWW 7110 B

B

 

VI. VI SINH VẬT

 

108

Coliform tổng số

Vi khuẩn/100ml

0

TCVN 6187 - 1,2 :1996

(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222

A

 

109

E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn/100ml

0

TCVN6187 - 1,2 : 1996

(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222

A

 

Ghi chú:

- (*) Là chỉ tiêu cảm quan.

- (**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methaemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước ăn uống thì tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐ nitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1

Phần III.

CHẾ ĐỘ GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC

I. GIÁM SÁT TRƯỚC KHI ĐƯA NGUỒN NƯỚC VÀO SỬ DỤNG

- Xét nghiệm tất cả các chỉ tiêu thuộc mức độ A, B, C do cơ sở cung cấp nước thực hiện.

II. GIÁM SÁT ĐỊNH KỲ

1. Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ A:

a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/01 tuần do cơ sở cung cấp nước thực hiện;

b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/01 tháng do các cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

2. Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ B:

a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/06 tháng do cơ sở cung cấp nước thực hiện;

b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/06 tháng do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

3. Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ C:

a) Xét nghiệm ít nhất 01 lần/02 năm do cơ sở cung cấp nước thực hiện;

b) Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm ít nhất 01 lần/02 năm do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

III. GIÁM SÁT ĐỘT XUẤT

1. Các trường hợp phải thực hiện giám sát đột xuất:

a) Khi kết quả kiểm tra vệ sinh nguồn nước hoặc điều tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ô nhiễm;

b) Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến chất lượng vệ sinh nguồn nước;

c) Khi có các yêu cầu đặc biệt khác.

Phần IV.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

I. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ SỞ CUNG CẤP NƯỚC:

1. Bảo đảm chất lượng nước và thực hiện việc giám sát theo quy định của Quy chuẩn này.

2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

II. TRÁCH NHIỆM CỦA SỞ Y TẾ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở cung cấp nước tham gia hoạt động khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sử dụng cho mục đích ăn uống trên địa bàn tỉnh, thành phố.

III. TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ Y TẾ

Bộ Y tế tổ chức chỉ đạo các đơn vị chức năng phổ biến, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

IV. Trong trường hợp các quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định văn bản mới do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

MINISTRY OF HEALTH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

No. 04/2009/TT-BYT

Hanoi, 17th June 2009

ON THE ISSUANCE OF “NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON DRINKING WATER QUALITY”

Pursuant on the Law No.03/2007/QH12 dated 21/11/2007 on the Prevention and Protection of Communicable Diseases;

Pursuant to the Law No.68/2006/QH11 dated 29/6/2006 on the Technical Regulations and Standards;

Pursuant to the Decree No.188/2007/ND-CP dated 27/12/2007 of the Government on the mandates, responsibilities, rights and organizational structure of the Ministry of Health;

Reviewing the request of the Directors of Department of Preventive Medicine and Environment, and Department of Legal Inspection,

Article 1. Promulgate this Ciruclar attached with ”National Technical Regulation on the Drinking Water Quality”.

Article 2. This Circular should take effect since 01/12/2009. Decision No.1329/2002/BYT-QD of MOH’s Minister on the issuance of Standard on the Hygiene of Drinking Water will be abrogated.

Article 3. Head of Ministry Office, Directors of Department of Science & Training, Department of Preventive Medicine & Environment, Department of Legal Inspection, Ministry’s Chief Inspector, and relevant departments/divisions, Head of Institutions/Organizations under MOH, Directors of Provincial Department of Health and related organizations/individuals will be responsbile to follow this Cirucular.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Attn:
- As in Article 3;
- Governmental Office (Official Gazette, Website);
- Ministry, Ministry equivalent agencies, Governmental institutions;

- H.E Minister, Nguyen Quoc Trieu (for reporting);
- Vice Ministers (for coordinated direction)
- Municipal/provincial PCs;
- Department of Legal Documents’ Verification/Inspection – Ministry of Justice;
- Provincial DOHs;
- Health of relevant sectors;
- MOH’s website;
- Filed.

FOR. MINISTER
VICE MINISTER




Trinh Quan Huan

 

 

 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 01 : 2009/BYT

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

HANOI – 2009

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

I. Applicable scope

This Technical Regulation stipulates limits of quality criteria for water used for drinking and processing food (hereinafter called drinking water).

II. Applicable subject

This Technical Regulation applies to institutions, organizations, individuals and households who exploit, trade drinking water, including piped water providers for domestic purposes with capacity of 1,000 m3/day or above (hereafter called water providers).

III. Explanation of words/phrases

In this Regulation, following words/phrases will be thoroughly understood as:

1. Perceptible criteria are elements on color and taste which are felt by human senses.

2. AOAC stands for Association of Official Analytical Chemists.

3. SMEWW stands for Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. TCU stands for True Color Unit.

6. NTU stands for Nephelometric Turbidity Unit.

7. pCi/l stands for Picocuri per litre.

Table on the limits of quality parameters:

Or.

Parameter

Unit

Maximum limit

Testing method

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

I. Perceptible parameters and inorganic constituents

1

Color (*)

TCU

15

TCVN 6185 – 1996 (ISO 7887 - 1985) or SMEWW 2120

A

2

Taste and odour (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

No strange taste & odour

Perceptible, or SMEWW 2150 B and 2160 B

A

3

Turbidity (*)

NTU

2

TCVN 6184 – 1996 (ISO 7027 - 1990) or SMEWW 2130 B

A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pH(*)

-

Within

6,5-8,5

TCVN 6492:1999 or SMEWW 4500 - H+

A

5

Hardness, calculated by CaCO3(*)

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6224 - 1996 or SMEWW 2340 C

A

6

Total Dissolved Solid (TDS) (*)

mg/l

1000

SMEWW 2540 C

B

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

0,2

TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997)

B

8

Ammoniac(*)

mg/l

3

SMEWW 4500 - NH3 C or SMEWW 4500 - NH3 D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

Antimony

mg/l

0,005

US EPA 200.7

C

10

Total Arsenic

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6626:2000 or SMEWW 3500 - As B

B

11

Barium

mg/l

0,7

US EPA 200.7

C

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

0,3

TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) or SMEWW 3500 B

C

13

Cadmium

mg/l

0,003

TCVN6197 – 1996 (ISO 5961 - 1994) or SMEWW 3500 Cd

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

Chloride (*)

mg/l

250

300(**)

TCVN6194 – 1996 (ISO 9297 - 1989) or SMEWW 4500 - Cl- D

A

15

Total Chromium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

TCVN 6222 – 1996 (ISO 9174 - 1990) or SMEWW 3500 - Cr -

C

16

Total Copper (*)

mg/l

1

TCVN 6193 - 1996 (ISO 8288 - 1986) or SMEWW 3500 - Cu

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cyanide

mg/l

0,07

TCVN 6181 – 1996 (ISO 6703/1 - 1984) or SMEWW 4500 - CN-

C

18

Flouride

mg/l

1,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

19

Hydrogen sulfide(*)

mg/l

0,05

SMEWW 4500 - S2-

B

20

Total Iron (Fe2+ + Fe3+)(*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,3

TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) or SMEWW 3500 - Fe

A

21

Lead

mg/l

0,01

TCVN 6193 - 1996 (ISO 8286 - 1986) SMEWW 3500 - Pb A

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total Manganese

mg/l

0,3

TCVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986)

A

23

Total Mercury

mg/l

0,001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

24

Molybdenum

mg/l

0,07

US EPA 200.7

C

25

Nickel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986) SMEWW 3500 - Ni

C

26

Nitrate

mg/l

50

TCVN 6180 – 1996 (ISO 7890 -1988)

A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nitrite

mg/l

3

TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777-1984)

A

28

Selenium

mg/l

0,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

29

Sodium

mg/l

200

TCVN 6196 - 1996  (ISO 9964/1 - 1993)

B

30

Sulfate (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

TCVN 6200 - 1996 (ISO9280 - 1990)

A

31

Zinc (*)

mg/l

3

TCVN 6193 - 1996 (ISO8288 - 1989)

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Permanganate

mg/l

2

TCVN 6186:1996 or ISO 8467:1993 (E)

A

II. Content of organic substances

a. Chlorinated alkenes

33

Carbon tetrachloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

US EPA 524.2

C

34

Dichloromethane

mg/l

20

US EPA 524.2

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,2 Dichloroethane

mg/l

30

US EPA 524.2

C

36

1,1,1 - Trichloroethane

mg/l

2000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

37

Vinyl chloride

mg/l

5

US EPA 524.2

C

38

1,2 Dichloroethene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

US EPA 524.2

C

39

Trichloroethene

mg/l

70

US EPA 524.2

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tetrachloroethene

mg/l

40

US EPA 524.2

C

b. Aromatic hydrocarbons

41

Phenol and derivatives of Phenol

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SMEWW 6420 B

B

42

Benzene

mg/l

10

US EPA 524.2

B

43

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

700

US EPA 524.2

C

44

Xylenes

mg/l

500

US EPA 524.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

45

Ethyl benzene

mg/l

300

US EPA 524.2

C

46

Styrene

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

US EPA 524.2

C

47

Benzo(a)pyrene

mg/l

0,7

US EPA 524.2

B

c. Chlorinated benzenes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Monochlorobenzens

mg/l

300

US EPA 524.2

B

49

1,2- Dichlorobenzene

mg/l

1000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

50

1,4- Dichlorobenzene

mg/l

300

US EPA 524.2

C

51

Trichlorobenzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

US EPA 524.2

C

d. Groups of complex organic substances

52

Di(2-etylhexyl) adipate

mg/l

80

US EPA 525.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

53

Di(2-etyhlexyl) phtalat

mg/l

8

US EPA 525.2

C

54

Acrylamide

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

US EPA 8032A

C

55

Epiclohydrin

mg/l

0,4

US EPA 8260A

C

56

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

0,6

US EPA 524.2

C

III. Pesticides

57

Alachlor

mg/l

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

58

Aldicarb

mg/l

10

US EPA 531.2

C

59

Aldrin/Dieldrin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,03

US EPA 525.2

C

60

Atrazine

mg/l

2

US EPA 525.2

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bentazone

mg/l

30

US EPA 515.4

C

62

Carbofuran

mg/l

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

63

Chlordane

mg/l

0,2

US EPA 525.2

C

64

Chlorotoluron

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

US EPA 525.2

C

65

DDT

mg/l

2

SMEWW 6410B, or SMEWW 6630 C

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,2 - Dibromo - 3 Chloropropane

mg/l

1

US EPA 524.2

C

67

2,4 - D

mg/l

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

68

1,2 -  Dichloropropane

mg/l

20

US EPA 524.2

C

69

1,3 -  Dichloropropene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

US EPA 524.2

C

70

Heptachlor & heptachlor epoxide

mg/l

0,03

SMEWW 6440C

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hexachlorobenzene

mg/l

1

US EPA 8270 - D

C

72

Isoproturon

mg/l

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

73

Lindane

mg/l

2

US EPA 8270 - D

C

74

MCPA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

US EPA 555

C

75

Methoxychlor

mg/l

20

US EPA 525.2

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Methachlor

mg/l

10

US EPA 524.2

C

77

Molinate

mg/l

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

78

Pendimetalin

mg/l

20

US EPA 507, US EPA 8091

C

79

Pentaclorophenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

US EPA 525.2

C

80

Permethrin

mg/l

20

US EPA 1699

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Propanil

mg/l

20

US EPA 532

C

82

Simazine

mg/l

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

83

Trifuralin

mg/l

20

US EPA 525.2

C

84

2,4 DB

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

US EPA 515.4

C

85

Dichloprop

mg/l

100

US EPA 515.4

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fenoprop

mg/l

9

US EPA 515.4

C

87

Mecoprop

mg/l

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

88

2,4,5 - T

mg/l

9

US EPA 555

C

IV. Disinfectants and disinfectant by-products

89

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

3

SMEWW 4500 - Cl G

B

90

Chlorine residue

mg/l

Within

0,3 - 0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A

91

Bromate

mg/l

25

US EPA 300.1

C

92

Chlorite

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

SMEWW  4500 Cl or US EPA 300.1

C

93

2,4,6 Trichlorophenol

mg/l

200

SMEWW 6200 or US EPA 8270 - D

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Formaldehyde

mg/l

900

SMEWW  6252 or US EPA 556

C

95

Bromoform

mg/l

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

96

Dibromchlorometane

mg/l

100

SMEWW  6200 or US EPA 524.2

C

97

Bromodichlorometane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60

SMEWW  6200 or  US EPA 524.2

C

98

Chloroform

mg/l

200

SMEWW 6200

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dichloroacetic acid

mg/l

50

SMEWW  6251 or US EPA 552.2

C

100

Tricloroacetic acid

mg/l

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

101

Chloral hydrate

(trichloroacetaldehyde)

mg/l

10

SMEWW  6252 or US EPA 8260 - B

C

102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

90

SMEWW  6251 or US EPA 551.1

C

103

Dibromoacetonitrile

mg/l

100

SMEWW  6251 or US EPA 551.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

104

Trichloroacetonitrile

mg/l

1

SMEWW  6251 or US EPA 551.1

C

105

Cyano chlorite (as CN-)

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SMEWW 4500J

C

V. Radioactive constituents

106

Gross α activity

pCi/l

3

SMEWW 7110 B

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gross β activity

pCi/l

30

SMEWW 7110 B

B

VI. Micro-organism

108

Total Coliform

Bacterial/100ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6187 - 1,2 : 1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) or SMEWW 9222

A

109

E.coli or thermo-tolerant coliform

Bacterial/100ml

0

TCVN6187 - 1,2 : 1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) or SMEWW  9222

A

Note:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- (**)  Applicable to maritime areas and islands.

- Both Nitrate and Nitrite might possibly create Methaemoglobin. Thus, in case both substances exist in drinking water, then the concentration (C) of each substance in compared with maximum limit is not allowed to exceed 1 and is calculated by following formula :

Cnitrate/max limit of Nitrate  +  Cnitrite/max limit of Nitrite <  1

Part III.

FREQUENCY OF WATER QUALITY MONITORING/INSPECTION

I. Monitoring/inspection prior to the use of water sources

- Testing of all parameters under A, B, C levels to be carried out by water  providers.

II. Regular monitoring

1. For parameters under A level:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Test, monitor and experiment at least 01 time per month by functional agencies.

2. For parameters under B level:

a) Test at least 01 time per 6 months, to be done by water providers; 

b) Test, monitor and experiment at least 01 time per 6 months by functional agencies.

3. For parameters under C level: 

a) Test at least 01 time per 2 years, to be done by water providers;

b) Test, monitor and experiment at least 01 time per 2 years by functional agencies

III. Unscheduled monitoring/inspection

1. Following circustances are required to have urgent monitoring/inspection:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Environmental incidents appeared, which might negatively impact to the hygienic quality of water sources;

c) Other specific requirements.

Part IV.

IMPLEMENTATION ARRANGEMENTS

I. Responsibilities of water providers:

1. Ensure water quality and carry out the testing/monitoring as per stipulations in this Technical Regulation.

2. Subject to the testing, monitoring/inspection of functional agencies.

II. Responsibilities of provincial Department of Health

Provincial DOHs will be responsible to provide guidance, inspection/monitoring on the compliance of this Technical Regulation of relevant organizations, institutions, individuals who involve in the process of exploitation, production and trading water for drinking purposes within the provincity/city.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MOH will lead relevant agencies/institutions to provide guidance, inspection/monitoring on the compliance of this Technical Regulation.

IV. In case of possible changes/supplementation or adjustment of stipulations in this Technical Regulation, the new/revised regulatory document issued by MOH’s Minister will be followed.

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 04/2009/TT-BYT ngày 17/06/2009 ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống” do Bộ Y tế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


34.182

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 34.239.147.7