| 851 |
Thiết kế kỹ thuật - thi công Hết hiệu lực
| là các tài liệu thể hiện trên thuyết minh và bản vẽ được phát triển trên cơ sở thiết kế sơ bộ nêu trong báo cáo nghiên cứu khả thi đã được duyệt để nhà thầu xây lắp có thể thi công được nếu thiết kế theo trình tự thiết kế sơ bộ - thiết kế kỹ thuật thi công. |
35/1999/QĐ-BXD
|
|
| 852 |
Thiết kế kỹ thuật thi công Hết hiệu lực
| Là các tài liệu thể hiện trên thuyết minh và bản vẽ được phát triển trên cơ sở thiết kế sơ bộ được duyệt cùng báo cáo nghiên cứu khả thi để nhà thầu xây lắp thực hiện thi công nếu thiết kế theo trình tự thiết kế sơ bộ - thiết kế kỹ thuật thi công |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 853 |
Thiết kế loại Hết hiệu lực
| Là thiết kế loại tàu bay, bao gồm:
a) Các hình vẽ và các tính năng hoạt động theo danh mục nhằm xác định cấu hình và đặc tính thiết kế của sản phẩm tàu bay để chứng minh việc tuân thủ của sản phẩm tàu bay với tiêu chuẩn đủ điều kiện bay được áp dụng;
b) Các thông tin về kích thước, vật liệu và các quá trình cần thiết dùng để xác định độ bền cấu trúc của sản phẩm tàu bay;
c) Hướng dẫn việc duy trì tính đủ điều kiện bay của sản phẩm tàu bay theo tiêu chuẩn đủ điều kiện bay được áp dụng cho sản phẩm tàu bay đó. |
10/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 854 |
Thiết kế mẫu
| Là đồ án thiết kế vận dụng các thiết kế điển hình bộ phận cho một loại nhà hoặc công trình với quy mô xác định và điều kiện cụ thể. |
14/2009/TT-BXD
|
|
| 854 |
Thiết kế mẫu Hết hiệu lực
| Là thiết kế vận dụng các thiết kế điển hình bộ phận cho một loại nhà hoặc công trình với quy mô xác định và điều kiện cụ thể |
16/2006/QĐ-BXD
|
|
| 855 |
Thiết kế mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển
| Là quá trình điều tra, thu thập thông tin, chỉ ra những công việc cần phải làm khi triển khai xây dựng mô hình trên thực tế. |
14/2013/TT-BTNMT
|
|
| 856 |
Thiết kế sơ bộ Hết hiệu lực
| Là các tài liệu thể hiện trên thuyết minh và bản vẽ về quy hoạch, kiến trúc, kết cấu, bố trí hệ thống kỹ thuật và công nghệ, cụ thể hóa các yếu tố đã nêu trong nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Thiết kế sơ bộ được phê duyệt cùng báo cáo nghiên cứu khả thi và là căn cứ để lập, thẩm định và xét duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 856 |
Thiết kế sơ bộ Hết hiệu lực
| Bao gồm phần thuyết minh và các sơ đồ bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật, và các nội dung khác bảo đảm thể hiện được phương án thiết kế. Thiết kế sơ bộ có thể gồm một hoặc nhiều hạng mục ứng dụng công nghệ thông tin. Thiết kế sơ bộ trong dự án được duyệt là căn cứ để lập và xét duyệt thiết kế thi công |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 856 |
Thiết kế sơ bộ
| Bao gồm phần thuyết minh và các sơ đồ bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật, và các nội dung khác bảo đảm thể hiện được phương án thiết kế. Thiết kế sơ bộ có thể gồm một hoặc nhiều hạng mục ứng dụng công nghệ thông tin. Thiết kế sơ bộ trong dự án được duyệt là căn cứ để lập và xét duyệt thiết kế thi công |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 857 |
Thiết kế thi công
| Là các tài liệu thể hiện bằng thuyết minh, bản vẽ, các mô tả nội dung thiết kế, yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng khác; được triển khai trên cơ sở thiết kế sơ bộ cùng nội dung dự án được duyệt |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 857 |
Thiết kế thi công Hết hiệu lực
| Là các tài liệu thể hiện bằng thuyết minh, bản vẽ, các mô tả nội dung thiết kế, yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng khác; được triển khai trên cơ sở thiết kế sơ bộ cùng nội dung dự án được duyệt |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 858 |
Thiết kết sơ bộ Hết hiệu lực
| là các tài liệu thể hiện trên thuyết minh và bản vẽ về quy hoạch, kiến trúc, kết cấu và công nghệ, cụ thể hoá các yếu tố đã nêu trong nội dụng chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Thiết kế sơ bộ được phê duyệt là căn cứ để lập, thẩm định và xét duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công. |
35/1999/QĐ-BXD
|
|
| 859 |
Thiết quân luật Hết hiệu lực
| là biện pháp quản lý nhà nước đặc biệt có thời hạn do quân đội thực hiện. |
39/2005/QH11
|
|
| 860 |
Thiếu công suất Hết hiệu lực
| là tình huống khi tổng công suất công bố của tất cả các Đơn vị phát điện nhỏ hơn nhu cầu phụ tải hệ thống dự báo trong một chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 860 |
Thiếu công suất Hết hiệu lực
| là tình huống khi tổng công suất công bố của tất cả các Đơn vị phát điện nhỏ hơn nhu cầu phụ tải hệ thống dự báo trong một chu kỳ giao dịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 861 |
Thiêu đốt
| Là biện pháp thiêu hủy hoàn toàn chất thải rắn trong lò thiêu kín có nhiệt độ cao đạt tiêu chuẩn môi trường |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 862 |
Thiêu kết Hết hiệu lực
| là quá trình tạo cục từ quặng sắt có kích thước ≤ 8 mm để làm nguyên liệu luyện gang lò cao |
03/2014/TT-BCT
|
|
| 863 |
Thiếu trách nhiệm Hết hiệu lực
| Là việc đảng viên thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao không đầy đủ; không thực hiện đúng nguyên tắc, thủ tục, quy trình, quy phạm; không đúng thời gian theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công việc cụ thể đó |
11-HD/UBKTTW
|
|
| 863 |
Thiếu trách nhiệm Hết hiệu lực
| Là việc đảng viên thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao không đầy đủ; không thực hiện đúng nguyên tắc, chế độ, thủ tục, quy trình, quy phạm; không đúng tiêu chuẩn, điều kiện hoặc thời gian theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công việc cụ thể đó |
181-QĐ/TW
|
|
| 864 |
Thỉnh giảng
| là việc Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước mời giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên hoặc người có đủ tiêu chuẩn tham gia giảng dạy, hướng dẫn thực hành, thực tập, phổ biến kinh nghiệm, phổ biến tuyên truyền pháp luật (sau đây gọi chung là giảng dạy) tại Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước |
1826/QĐ-KTNN
|
|
| 865 |
Thịt Hết hiệu lực
| Là phần ăn được lấy từ các loại gia cầm, gia súc, thú nuôi sau khi giết mổ |
2244/2002/QĐ-BYT
|
|
| 865 |
Thịt Hết hiệu lực
| Là thịt của động vật khoẻ mạnh sau khi giết mổ ở dạng nguyên con hoặc đã pha lọc được bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ từ 0oC đến 5oC trong khoảng thời gian nhất định và vẫn giữ nguyên đặc tính tự nhiên vốn có của nó |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 866 |
Thịt đông lạnh
| là thịt tươi được cấp đông và bảo quản, nhiệt độ tại tâm của sản phẩm không cao hơn –120C |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 867 |
Thịt động vật ở dạng tươi sống Hết hiệu lực
| Là thịt của động vật khoẻ mạnh sau khi giết mổ ở dạng nguyên con hoặc đã pha lọc được bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ từ 0oC đến 5oC trong khoảng thời gian nhất định và vẫn giữ nguyên đặc tính tự nhiên vốn có của nó |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 868 |
Thịt gia súc, gia cầm tươi sống
| là thịt được lấy từ gia súc, gia cầm khoẻ mạnh, chưa qua chế biến hay bất cứ một xử lý nào đáp ứng được các yêu cầu về chất lượng cũng như an toàn cho người sử dụng dưới dạng nguyên con hoặc đã pha lọc mà vẫn giữ được đặc tính tự nhiên vốn có của nó |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 869 |
Thịt mảnh
| Là thân thịt được xẻ làm nhiều mảnh, nhưng chưa bỏ xương |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 869 |
Thịt mảnh Hết hiệu lực
| là một nửa thân thịt sau khi đã cắt bỏ đầu, chân, vú, mỡ lá. |
48/2005/QĐ-BNN
|
|
| 870 |
Thịt miếng Hết hiệu lực
| là một phần của thịt mảnh đã được lọc bỏ xương hoặc không lọc bỏ xương. |
48/2005/QĐ-BNN
|
|
| 871 |
Thịt pha lọc
| là thịt tươi được bỏ xương bằng phương pháp cơ học |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 872 |
Thịt sơ chế
| là thịt tươi, bao gồm cả thịt đã xay, được bổ sung thêm các loại gia vị hay phụ gia khác nhau nhưng chưa qua xử lý nhiệt |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 873 |
Thịt tươi
| là thịt gia súc gia cầm tươi sống chưa qua bất kỳ xử lý nào khác ngoài việc bảo quản lạnh. |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 874 |
Thịt và các sản phẩm từ thịt
| Là các sản phẩm thịt đã qua sơ chế (sống hoặc chín) và các sản phẩm có thành phần nguyên liệu chính từ thịt |
3786/SYT-VSATTP
|
|
| 875 |
Thịt xay
| là thịt đã bỏ xương được xay nhỏ và chứa ít hơn 1% muối |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 876 |
Thợ máy trực ca AB Hết hiệu lực
| là thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/4 và Quy tắc III/5 của Công ước STCW và hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn do Bộ Giao thông vận tải quy định. |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 877 |
Thợ máy trực ca Oiler Hết hiệu lực
| là thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/4 của Công ước STCW và hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn do Bộ Giao thông vận tải quy định |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 880 |
Thoả thuận cho vay lại Hết hiệu lực
| là Hợp đồng cho vay lại hoặc Hiệp định phụ cho vay lại giữa cơ quan cho vay lại với người vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ. |
134/2005/NĐ-CP
|
|
| 881 |
Thỏa thuận cho vay lại Hết hiệu lực
| là hợp đồng cho vay lại hoặc hiệp định vay phụ ký giữa Bộ Tài chính hoặc cơ quan cho vay lại với người vay lại về việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ. |
78/2010/NĐ-CP
|
|
| 883 |
Thỏa thuận cơ sở Hết hiệu lực
| là thỏa thuận được ký kết giữa quốc gia thành viên với Tổ chức Cấm vũ khí hóa học liên quan đến việc thanh sát một cơ sở hóa chất cụ thể thuộc diện bị thanh sát. Thỏa thuận cơ sở được dự thảo trong thời gian diễn ra cuộc thanh sát ban đầu và thường được lập cho các cơ sở hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 884 |
Thoả thuận đấu nối Hết hiệu lực
| là văn bản thoả thuận giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước về vị trí đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, lưu lượng nước xả vào điểm đấu nối. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 885 |
Thỏa thuận đấu nối Hết hiệu lực
| là văn bản thỏa thuận giữa Đơn vị phân phối điện và Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng để đấu nối các trang thiết bị điện của khách hàng vào lưới điện phân phối. |
32/2010/TT-BCT
|
|
| 885 |
Thỏa thuận đấu nối
| Là văn bản thỏa thuận giữa đơn vị thoát nước và hộ thoát nước về vị trí điểm đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, lưu lượng nước xả vào điểm đấu nối |
39/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 886 |
Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận cho nhà đầu tư khu đất, hoặc công trình xây dựng có vị trí địa điểm, ranh giới, diện tích xác định để nhà đầu tư lập dự án đầu tư với mục tiêu cụ thể theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Đất đai, Luật Xây dựng, Luật Kinh doanh bất động sản và các quy định khác có liên quan |
26/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 887 |
Thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư sản xuất kinh doanh Hết hiệu lực
| Là việc cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận cho nhà đầu tư khu đất, hoặc công trình xây dựng có vị trí địa điểm, ranh giới, diện tích xác định để nhà đầu tư lập dự án đầu tư sản xuất kinh doanh với mục tiêu cụ thể theo qui định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp và các qui định khác có liên quan |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 889 |
Thoả thuận quốc tế Hết hiệu lực
| Là văn kiện được ký kết giữa ủy ban với các đối tác nước ngoài với các tên gọi như: thoả thuận, biên bản ghi nhớ, công hàm trao đổi hoặc văn kiện có tên gọi khác. |
180/QĐ-UBDT
|
|
| 890 |
Thỏa thuận quốc tế Hết hiệu lực
| là văn bản được ký kết giữa tỉnh, thành với đơn vị hành chính tương đương hoặc tổ chức nước ngoài, giữa tổ chức với tổ chức nước ngoài, với các tên gọi như Thoả thuận, Bản ghi nhớ, Biên bản trao đổi, Kế hoạch hợp tác hoặc các tên gọi khác. Thoả thuận quốc tế quy định tại Nghị định này không phải là Điều ước quốc tế của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
20/2002/NĐ-CP
|
|
| 891 |
Thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ Công an nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Hết hiệu lực
| Là cam kết bằng văn bản về hợp tác quốc tế do Bộ trưởng Bộ Công an ký hoặc do người được Bộ trưởng Bộ Công an ủy quyền ký với một hoặc nhiều bên ký kết nước ngoài theo quy định tại Điều 2 Pháp Lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế năm 2007 |
63/2012/TT-BCA
|
|
| 892 |
Thoả thuận thay đổi Hết hiệu lực
| Là thoả thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan trong giao dịch vay nước ngoài về nội dung bổ sung, sửa đổi thoả thuận vay nước ngoài đã ký |
18/2011/TT-NHNN
|
|
| 894 |
Thỏa thuận thi hành quyết định Hết hiệu lực
| là việc các bên có trách nhiệm phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai cùng thống nhất các nội dung phải thi hành trên cơ sở tự nguyện của các bên; nội dung thỏa thuận phải phù hợp với nội dung nêu tại quyết định cần thi hành; trường hợp nội dung thỏa thuận không phù hợp với nội dung nêu tại quyết định thì không được trái quy định của pháp luật và đạo đức xã hội. |
18/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 894 |
Thỏa thuận thi hành quyết định Hết hiệu lực
| Là việc các bên có trách nhiệm phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai cùng thống nhất các nội dung phải thi hành trên cơ sở tự nguyện của các bên; nội dung thỏa thuận phải phù hợp với nội dung nêu tại quyết định cần thi hành; trường hợp nội dung thỏa thuận không phù hợp với nội dung nêu tại quyết định thì không được trái quy định của pháp luật và đạo đức xã hội |
09/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 895 |
Thỏa thuận thương mại quốc tế
| Là các hiệp định thương mại song phương hay đa phương hoặc các thỏa thuận kinh tế, thương mại tương đương trong đó có các cam kết về mở cửa thị trường, sửa đổi, bổ sung các quy định của pháp luật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới hoạt động của nền kinh tế nói chung và của cộng đồng doanh nghiệp nói riêng do Thủ tướng Chính phủ giao cho cơ quan chủ trì đàm phán thực hiện |
06/2012/QĐ-TTg
|
|
| 896 |
Thoả thuận trọng tài
| là thoả thuận giữa các bên về việc giải quyết bằng Trọng tài tranh chấp có thể phát sinh hoặc đã phát sinh. |
54/2010/QH12
|
|
| 896 |
Thoả thuận trọng tài Hết hiệu lực
| là thoả thuận giữa các bên cam kết giải quyết bằng trọng tài các vụ tranh chấp có thể phát sinh hoặc đã phát sinh trong hoạt động thương mại. |
08/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 897 |
Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế Hết hiệu lực
| là thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ quan thuế với người nộp thuế hoặc giữa cơ quan thuế với người nộp thuế và cơ quan thuế các nước, vùng lãnh thổ mà Việt Nam đã ký Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế thu nhập cho một thời hạn nhất định, trong đó xác định cụ thể các căn cứ tính thuế, phương pháp xác định giá tính thuế hoặc giá tính thuế theo giá thị trường. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế được xác lập trước khi người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế. |
21/2012/QH13
|
|
| 898 |
Thỏa thuận ủy quyền Hết hiệu lực
| là thỏa thuận của tổ chức, cá nhân ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện các giao dịch liên quan đến tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quản lý của tổ chức, cá nhân ủy quyền. |
07/2012/QH13
|
|
| 899 |
Thoả thuận vay nước ngoài Hết hiệu lực
| Là các hợp đồng, thoả thuận vay trung, dài hạn nước ngoài bằng văn bản, các công cụ nợ có hiệu lực rút vốn và tạo ra nghĩa vụ trả nợ, trong đó quy định các điều khoản và điều kiện của khoản vay nước ngoài |
18/2011/TT-NHNN
|
|
| 900 |
Thỏa thuận vay nước ngoài Hết hiệu lực
| là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài. |
78/2010/NĐ-CP
|
|