| 851 |
Nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp viễn thông di động hoặc doanh nghiệp viễn thông cố định có cung cấp dịch vụ tin nhắn |
12/2008/TT-BTTTT
|
|
| 852 |
Nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có cung cấp dịch vụ gửi tin nhắn từ Internet vào mạng viễn thông di động và mạng viễn thông cố định |
12/2008/TT-BTTTT
|
|
| 853 |
Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá
| Là doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá hoặc doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩm thuốc lá hoặc chi nhánh, công ty trực thuộc doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 854 |
Nhà cung ứng dịch vụ viễn thông được cấp phép tại Việt Nam
| Là doanh nghiệp đã được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép viễn thông |
121/2008/NĐ-CP
|
|
| 855 |
Nhà cung ứng thép xây dựng Hết hiệu lực
| Là nhà sản xuất, nhà nhập khẩu thép xây dựng để tiêu thụ trên thị trường Việt Nam |
2212/2005/QĐ-BTM
|
|
| 856 |
Nhà đầu đường, đầu phố
| Là nơi bắt đầu số nhà nhỏ nhất |
61/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân theo quy định của Luật Đầu tư |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đầu tư vốn thực hiện Dự án, bao gồm
a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp năm 2005
b) Hộ kinh doanh, cá nhân
c) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã
d) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập và hoạt động tại Việt Nam
đ) Doanh nghiệp nhà nước được thành lập trước khi Luật Doanh nghiệp năm 2005 có hiệu lực thi hành
e) Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú ở Việt Nam |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 857 |
Nhà đầu tư
| Là tổ chức kinh tế và cá nhân trong, ngoài nước theo quy định tại Điều 4 Nghị định 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần |
115/QĐ-UBCK
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| là tổ chức và cá nhân trong, ngoài nước theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành công ty cổ phần |
895/QĐ-UBCK
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của luật pháp Việt Nam, đảm bảo có ngành nghề kinh doanh phù hợp, có năng lực về tài chính (Số vốn chủ sở hữu ít nhất phải đảm bảo chi trả cho công tác đền bù, giải phóng mặt bằng), có năng lực thực tế về quản lý kinh doanh khách sạn. Bao gồm:
- Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo luật doanh nghiệp;
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và luật Doanh nghiệp;
- Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam, thông qua việc thành lập DN tại Việt Nam; |
78/2006/QĐ-UBND
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế độc lập về tài chính, có tư cách pháp nhân có đăng ký hoạt động hoặc đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp. Nhà đầu tư có thể độc lập hoặc liên danh tham gia dự thầu. Trường hợp liên danh dự thầu thì hồ sơ dự thầu phải có văn bản thoả thuận của các bên liên danh, trong đó xác định một trong các bên liên danh có đăng ký hoạt động hoặc đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp là pháp nhân làm đại diện hoặc các bên liên danh sẽ cùng thành lập doanh nghiệp theo quỹ định của pháp luật để triển khai đầu tư, xây dựng và quản lý khai thác dự án trước khi được Thành phố quyết định giao đất hoặc cho thuê đất chính thức |
71/2006/QĐ-UBND
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế và cá nhân trong, ngoài nước theo quy định tại Điều 4 Nghị định 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần |
491/2005/QĐ-UBCK
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật tham gia các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này |
29/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (01/07/2006).
b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã;
c) Tổ hợp tác thành lập theo quy định của Bộ Luật Dân sự và Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ.
d) Các Trung tâm, Viện, Trường, Trạm trại nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
đ) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam (Hội, Hiệp hội ngành hàng).
e) Các Hộ gia đình, cá nhân kinh doanh ở trong và ngoài tỉnh; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú ở Việt Nam |
01/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 857 |
Nhà đầu tư
| Là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Luật Đầu tư năm 2005 |
805/2009/QĐ-UBND
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm:
a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp;
b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã;
c) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực;
d) Hộ kinh doanh, cá nhân;
đ) Tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú ở Việt Nam;
e) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
59/2005/QH11
|
|
| 857 |
Nhà đầu tư
| Doanh nghiệp có đăng ký hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp, (bao gồm cả Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài).
b) Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Tổ hợp tác được thành lập theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
c) Các Trung tâm, Viện, Trường, Trạm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
d) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.
đ) Hộ gia đình, cá nhân ở trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú tại Việt Nam. |
3262/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 857 |
Nhà đầu tư Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan |
16/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 858 |
Nhà đầu tư chiến lược nước ngoài
| là tổ chức nước ngoài có năng lực tài chính và có cam kết bằng văn bản của người có thẩm quyền về việc gắn bó lợi ích lâu dài với tổ chức tín dụng Việt Nam và hỗ trợ tổ chức tín dụng Việt Nam chuyển giao công nghệ hiện đại; phát triển sản phẩm, dịch vụ ngân hàng; nâng cao năng lực tài chính, quản trị, điều hành |
01/2014/NĐ-CP
|
|
| 858 |
Nhà đầu tư chiến lược nước ngoài Hết hiệu lực
| là tổ chức tín dụng nước ngoài có uy tín, có năng lực tài chính và khả năng hỗ trợ ngân hàng Việt Nam trong phát triển sản phẩm, dịch vụ ngân hàng, nâng cao năng lực quản trị, điều hành và áp dụng công nghệ hiện đại; có lợi ích chiến lược phù hợp với chiến lược phát triển của ngân hàng Việt Nam, đáp ứng các tiêu chí cụ thể do ngân hàng Việt Nam quy định. |
69/2007/NĐ-CP
|
|
| 859 |
Nhà đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư trên thị trường chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 860 |
Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp Hết hiệu lực
| là ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, tổ chức kinh doanh bảo hiểm, tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 861 |
Nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án Hết hiệu lực
| Là các đối tượng quy định tại khoản 1 điều này có đủ năng lực tài chính, trình độ quản lý và giải pháp kỹ thuật để thực hiện có kết quả các dự án đầu tư |
01/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 862 |
Nhà đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam, trực tiếp đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp |
43/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 863 |
Nhà đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam trực tiếp đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp. |
24/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 864 |
Nhà đầu tư nội bộ của quỹ đại chúng dạng đóng Hết hiệu lực
| (bao gồm quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản) là nhà đầu tư giữ các chức danh sáng lập viên, thành viên Ban đại diện quỹ đầu tư chứng khoán, thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát (nếu có), Ban điều hành công ty quản lý quỹ, người điều hành quỹ đầu tư đại chúng |
52/2012/TT-BTC
|
|
| 865 |
Nhà đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân nước ngoài và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 865 |
Nhà đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam. |
59/2005/QH11
|
|
| 865 |
Nhà đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) "Tổ chức nước ngoài” là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài và hoạt động, kinh doanh tại nước ngoài hoặc/và tại Việt Nam;
b) "Cá nhân nước ngoài" là người mang quốc tịch nước ngoài, cư trú tại nước ngoài hoặc tại Việt Nam. |
69/2007/NĐ-CP
|
|
| 865 |
Nhà đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| Gồm:
- Người không cư trú là tổ chức kinh tế tài chính nước ngoài được thành lập theo pháp luật nước ngoài;
- Người không cư trú là người nước ngoài không thường trú ở Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
- Người cư trú là người nước ngoài thường trú ở Việt Nam. |
1550/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 865 |
Nhà đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| Bao gồm đối tượng người không cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam |
05/2014/TT-NHNN
|
|
| 866 |
Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam Hết hiệu lực
| là nhà đầu tư nước ngoài lần đầu có dự án tại Việt Nam. |
108/2006/NĐ-CP
|
|
| 867 |
Nhà đầu tư sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong khu công nghiệp Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện đầu tư sản xuất, kinh doanh và các dịch vụ hỗ trợ trong khu công nghiệp. |
24/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 868 |
Nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án Hết hiệu lực
| Là nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án theo Hợp đồng dự án (Hợp đồng BOT, BTO và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật về đầu tư) |
31/2012/TT-BGTVT
|
|
| 869 |
Nhà hàng nổi Hết hiệu lực
| là phương tiện thủy nội địa chở khách, có đăng ký kinh doanh nhà hàng nổi phục vụ ăn uống trên phương tiện mà không bố trí các buồng ngủ lưu trú trên phương tiện. |
43/2012/TT-BGTVT
|
|
| 870 |
Nhà hoả táng Hết hiệu lực
| Là nơi thiêu đốt thi hài, hài cốt bao gồm lò đốt và các khu phụ trợ khác |
02/2009/TT-BYT
|
|
| 873 |
Nhà làm việc Hết hiệu lực
| Là nơi làm việc, tổ chức các hoạt động chuyên môn của các đơn vị sự nghiệp công lập bao gồm các công trình phục vụ hoạt động của đơn vị trong khuôn viên đất của các công trình đó. Cụ thể
a) Lĩnh vực y tế, gồm: trạm y tế, bệnh việc đa khoa, bệnh viện chuyên khoa; các phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa khu vực, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ, nhà dưỡng lão; các cơ quan y tế phòng, chống dịch bệnh và các loại công trình công lập khác
b) Lĩnh vực giáo dục - đào tạo, gồm: nhà trẻ, trường mầm non, trường phổ thông các cấp, học viện, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ và các loại công trình công lập khác
c) Lĩnh vực văn hoá - thể thao - du lịch, gồm: thư viện, bào tàng, nhà triển lãm, nhà văn hóa, trung tâm hội nghị, câu lạc bộ, nhà biểu diễn, nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc; sân vận động, các sân thi đấu có mái che và không có mái che, nhà văn hóa và nhà sinh hoạt cộng đồng của khu dân cư và các loại công trình công lập khác
d) Lĩnh vực thông tin truyền thông, gồm: nhà phục vụ thông tin liên lạc, nhà bưu điện, bưu cục, nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài không lưu, trạm và tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình và các loại công trình công lập khác |
20/2012/QĐ-UBND
|
|
| 874 |
Nhà liên kế Hết hiệu lực
| là dãy nhà xây dựng liền kề nhau, có thể xây dựng trùng với lộ giới đường, đường hẻm (trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ). |
07/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 875 |
Nhà liên kế có khoảng lùi Hết hiệu lực
| Là nhà liên kế trong khu vực đô thị hiện hữu cải tạo, có khoảng lùi đối với ranh lộ giới đường xác định theo hiện trạng hoặc bản đồ chỉ giới xây dựng. |
135/2007/QĐ-UBND
|
|
| 876 |
Nhà liên kế có sân vườn Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở liên kế, phía trước hoặc phía sau nhà có một khoảng sân vườn nằm trong khuôn viên của mỗi nhà và kích thước được lấy thống nhất cả dãy theo quy hoạch chi tiết của khu vực (theo TCXDVN 353:2005). |
135/2007/QĐ-UBND
|
|
| 877 |
Nhà mặt đường Hết hiệu lực
| là nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường, phố. “Nhà trong ngõ'' hoặc ''nhà trong ngách” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra ngõ hoặc ngách. |
05/2006/QĐ-BXD
|
|
| 877 |
Nhà mặt đường Hết hiệu lực
| Là nhà có cửa chính ra vào mở ra đường. “Nhà trong hẻm” hoặc “Nhà trong hẻm nhánh” là nhà có cửa chính ra vào mở ra hẻm hoặc hẻm nhánh |
13/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 877 |
Nhà mặt đường Hết hiệu lực
| Là nhà có cửa ra vào chính hoặc có cổng chính được mở ra mặt tiền đường. Nhà trong hẻm hoặc nhà trong hẻm cấp 1 là nhà có cửa ra vào chính được mở ra hẻm hoặc hẻm cấp 1 |
108/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 877 |
Nhà mặt đường
| Là nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường. “Nhà trong kiệt” hoặc “nhà trong ngõ” là nhà có cửa ra vào chính được mở ra kiệt hoặc ngõ |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 877 |
Nhà mặt đường Hết hiệu lực
| là nhà có cửa ra vào chính được mở ra ngõ hoặc ngách hoặc hẻm. |
04/2014/QĐ-UBND
|
|
| 878 |
Nhà mặt đường phố Hết hiệu lực
| Là nhà có cửa ra vào chính mở ra đường phố |
1966/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 879 |
Nhà mặt hẻm (chính/phụ/nhánh) Hết hiệu lực
| Là nhà có cửa ra vào chính mở ra hẻm (chính/phụ/nhánh) |
1966/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 880 |
Nhà máy chế biến và lọc hóa dầu
| là cơ sở thực hiện các quá trình công nghệ chế biến dầu thô và các nguyên liệu khác để tạo ra các sản phẩm lọc dầu và hóa dầu, bao gồm: nhà máy, công trình phụ trợ, hệ thống kho, bể chứa nguyên liệu và sản phẩm, hệ thống đường ống vận chuyển, xuất, nhập, đê chắn sóng và các hạng mục công trình biển có liên quan của nhà máy. |
13/2011/NĐ-CP
|
|
| 881 |
Nhà máy điện
| là các nhà máy điện thuộc Đơn vị phát điện |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 881 |
Nhà máy điện
| là nhà máy phát điện đấu nối vào lưới điện quốc gia |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 882 |
Nhà máy điện BOT Hết hiệu lực
| Là nhà máy điện được đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao thông qua hợp đồng giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 882 |
Nhà máy điện BOT Hết hiệu lực
| là nhà máy điện được đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao thông qua hợp đồng giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 882 |
Nhà máy điện BOT Hết hiệu lực
| Các nhà máy điện được đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao. |
02/2007/QĐ-BCN
|
|
| 883 |
Nhà máy điện điều tần
| Là nhà máy điện điều tần cấp 1 theo Quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành theo Quyết định số 13/2007/QĐ-BCN ngày 13 tháng 3 năm 2007 của Bộ Công nghiệp |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 884 |
Nhà máy điện hạt nhân Hết hiệu lực
| là tổ hợp công trình bao gồm một hoặc nhiều tổ máy điện hạt nhân, hệ thống biến áp truyền tải điện lên lưới điện, nơi lưu trữ, lưu chuyển và xử lý chất phóng xạ được đặt tại cùng địa điểm và liên quan trực tiếp đến việc khai thác nhà máy điện hạt nhân đó. |
70/2010/NĐ-CP
|
|
| 885 |
Nhà máy điện khởi động đen Hết hiệu lực
| là nhà máy điện có khả năng khởi động ít nhất một tổ máy từ trạng thái dừng hoàn toàn và hòa đồng bộ vào lưới mà không cần nhận điện từ lưới truyền tải hoặc lưới phân phối khu vực. |
35/2007/QĐ-BCN
|
|
| 886 |
Nhà máy điện không tham gia thị trường Hết hiệu lực
| Là các nhà máy điện BOT, nhà máy điện gió và điện địa nhiệt, nhà máy điện thuộc khu công nghiệp chỉ bán một phần sản lượng lên hệ thống điện quốc gia và không xác định được kế hoạch bán điện dài hạn được quy định tại Điều 4 Thông tư số 18/2010/TT-BCT |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 887 |
Nhà máy điện mới tốt nhất Hết hiệu lực
| là nhà máy nhiệt điện mới đưa vào vận hành có giá phát điện bình quân tính toán cho năm tới thấp nhất và giá hợp đồng mua bán điện được thoả thuận căn cứ theo khung giá phát điện cho nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương ban hành. Nhà máy điện mới tốt nhất được lựa chọn hàng năm để sử dụng trong tính toán giá công suất thị trường. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 887 |
Nhà máy điện mới tốt nhất Hết hiệu lực
| là nhà máy nhiệt điện mới đưa vào vận hành có giá phát điện bình quân tính toán cho năm tới thấp nhất và giá hợp đồng mua bán điện được thoả thuận căn cứ theo khung giá phát điện cho nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương ban hành. Nhà máy điện mới tốt nhất được lựa chọn hàng năm để sử dụng trong tính toán giá công suất thị trường. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 888 |
Nhà máy in tiền Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp in tiền trong và ngoài nước thực hiện việc in tiền theo hợp đồng với Ngân hàng Nhà nước |
28/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 889 |
Nhà máy in, đúc tiền Hết hiệu lực
| là Nhà máy In tiền Quốc gia hoặc nhà máy in, đúc tiền khác có hợp đồng chế bản in; tạo khuôn đúc; in; đúc tiền với Ngân hàng Nhà nước. |
23/2009/TT-NHNN
|
|
| 890 |
Nhà máy nước
| Là nơi tiếp nhận và xử lý nước thô từ công trình thu nước nhằm cung cấp nước đạt tiêu chuẩn vệ sinh theo quy định |
271/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 891 |
Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu Hết hiệu lực
| Là nhà máy thủy điện hạch toán phụ thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, có chức năng phát điện và các chức năng khác như chống lũ, tưới tiêu, … thuộc danh sách do Bộ Công Thương ban hành |
46/2011/TT-BCT
|
|
| 891 |
Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu Hết hiệu lực
| là các nhà máy thuỷ điện lớn có vai trò quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh do nhà nước độc quyền xây dựng và vận hành. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 891 |
Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu Hết hiệu lực
| là các nhà máy thuỷ điện lớn có vai trò quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh do nhà nước độc quyền xây dựng và vận hành. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 892 |
Nhà máy thủy điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày Hết hiệu lực
| là nhà máy thủy điện mà dung tích hữu ích của hồ chứa thủy điện có khả năng khai thác tối đa công suất toàn nhà máy trong thời gian dưới 02 ngày. |
83/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 893 |
Nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết nhỏ Hết hiệu lực
| Là Nhà máy thủy điện thuộc nhóm Nhà máy thủy điện có hồ điều tiết dưới 01 tuần nhưng có hồ điều tiết nhỏ hơn 02 ngày. Các Nhà máy thủy điện có hồ điều tiết nhỏ không tham gia trực tiếp thị trường điện, được lập lịch huy động hàng ngày của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện và thanh toán theo giá hợp đồng. Danh sách các Nhà máy thủy điện có hồ điều tiết nhỏ do Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện lập, công bố hàng năm và được cập nhật theo tiến độ của công trình mới |
23/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 894 |
Nhà máy thủy điện có hồ chứa điều tiết trên 01 tuần Hết hiệu lực
| là nhà máy thủy điện mà dung tích hữu ích của hồ chứa thủy điện có khả năng khai thác tối đa công suất toàn nhà máy trong thời gian trên 01 tuần. |
83/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 895 |
Nhà máy thủy điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần Hết hiệu lực
| nhà máy thủy điện mà dung tích hữu ích của hồ chứa thủy điện có khả năng khai thác tối đa công suất toàn nhà máy trong thời gian từ 02 ngày đến 01 tuần. |
83/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 896 |
Nhà máy tuyển khoáng
| Là tập hợp các phân xưởng thuộc các công đoạn, các công trình, máy móc và thiết bị có liên quan đến hoạt động sản xuất gia công, làm giàu khoáng sản. |
23/2011/TT-BCT
|
|
| 897 |
Nhà máy xử lý nước
| Là nơi tiếp nhận nguồn nước thô để xử lý thành nước sạch cung cấp vào mạng lưới |
20/2007/QĐ-UBND
|
|
| 898 |
Nhà nhập khẩu nước ngoài Hết hiệu lực
| Là tổ chức nước ngoài mua hàng hóa do Việt Nam sản xuất và xuất khẩu |
75/2011/NĐ-CP
|
|
| 898 |
Nhà nhập khẩu nước ngoài Hết hiệu lực
| là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. |
151/2006/NĐ-CP
|
|
| 899 |
Nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp Hết hiệu lực
| là nhà nhiều tầng, có nhiều diện tích với mục đích sử dụng khác nhau (văn phòng, siêu thị, làm nhà ở và các mục đích khác). |
08/2008/QĐ-BXD
|
|