| 451 |
Người được bảo hiểm tiền gửi Hết hiệu lực
| là cá nhân có tiền gửi được bảo hiểm tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi. |
06/2012/QH13
|
|
| 452 |
Người được bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp thực hiện vay nước ngoài (người vay) được Chính phủ bảo lãnh. Người được bảo lãnh bao hàm cả (các) người nhận chuyển nhượng, người nhận chuyển giao hợp pháp của người vay được người bảo lãnh chấp thuận |
272/2006/QĐ-TTg
|
|
| 453 |
Người được chở Hết hiệu lực
| Những người có mặt trên phương tiện, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi |
15/2010/TT-BGTVT
|
|
| 454 |
Người được giám sát Hết hiệu lực
| Là Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra |
2861/2008/QĐ-TTCP
|
|
| 455 |
Người được giao nhiệm vụ đôn đốc Hết hiệu lực
| là công chức, Thanh tra viên hoặc Tổ công tác của cơ quan thanh tra nhà nước, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được giao nhiệm vụ đôn đốc việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra. |
01/2013/TT-TTCP
|
|
| 456 |
Người được giao nhiệm vụ kiểm tra Hết hiệu lực
| là công chức, Thanh tra viên hoặc Tổ công tác của cơ quan thanh tra nhà nước, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được giao nhiệm vụ kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra. |
01/2013/TT-TTCP
|
|
| 457 |
Người được giao nhiệm vụ theo dõi Hết hiệu lực
| là công chức, Thanh tra viên hoặc Tổ công tác của cơ quan thanh tra nhà nước, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được giao nhiệm vụ theo dõi việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra. |
01/2013/TT-TTCP
|
|
| 458 |
Người được giao phụ trách thực hiện Kế hoạch kiểm soát tải trọng xe Hết hiệu lực
| là Trạm trưởng Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động. |
16/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 459 |
Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Hết hiệu lực
| là công chức thuộc biên chế của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính Phủ |
74/QĐ-TCT
|
|
| 459 |
Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Hết hiệu lực
| là công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. |
56/2010/QH12
|
|
| 460 |
Người được hưởng lợi Hết hiệu lực
| là người sở hữu hoặc kiểm soát cuối cùng đối với một giao dịch tiền tệ hay tài sản khác. |
148/2010/TT-BTC
|
|
| 460 |
Người được hưởng lợi Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân, không đứng danh chủ sở hữu tài sản, nhưng có đầy đủ quyền sở hữu đối với tài sản đó theo quy định của pháp luật |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 460 |
Người được hưởng lợi Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân thực sự có quyền kiểm soát hoặc sở hữu bất động sản; tổ chức cá nhân tham gia mua bán, chuyển nhượng, góp vốn đầu tư vào các dự án bất động sản; chủ đầu tư các dự án bất động sản |
12/2011/TT-BXD
|
|
| 461 |
Người được kiểm tra Hết hiệu lực
| Là Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra bị tố cáo hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật |
2861/2008/QĐ-TTCP
|
|
| 462 |
Người được phép cư trú không thời hạn tại nước tiếp nhận
| là những người được phép đến, nhập cảnh và lưu lại lâu dài tại nước tiếp nhận; |
01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 463 |
Người được thi hành án Hết hiệu lực
| là cá nhân, tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ trong bản án, quyết định được thi hành theo quy định của Pháp lệnh Thi hành án dân sự. |
173/2004/NĐ-CP
|
|
| 464 |
Người được tiếp nhận vào cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Hết hiệu lực
| Là nạn nhân bạo lực gia đình (là nạn nhân của các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình) đã hoặc đang bị tổn hại hoặc có nguy cơ bị tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, tinh thần, tâm lý |
143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
|
|
| 465 |
Người được tiếp nhận vào cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Hết hiệu lực
| Bao gồm: nạn nhân bạo lực gia đình; người có hành vi bạo lực gia đình, người nghiện rượu, bia, ma túy, đánh bạc, người chuẩn bị kết hôn, người bị tổn hại hoặc có nguy cơ tổn hại đến tính mạng, sức khỏe, tinh thần, tâm lý do hành vi bạo lực gia đình và những người khác có nhu cầu được tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình |
143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
|
|
| 466 |
Người được trả tiền Hết hiệu lực
| là người mà người ký phát chỉ định có quyền hưởng hoặc chuyển nhượng quyền hưởng đối với số tiền ghi trên tờ séc. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 467 |
Người được ủy quyền Hết hiệu lực
| Là người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền |
15/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 468 |
Người được uỷ thác Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân được chủ hàng hoặc người vận chuyển uỷ quyền để thực hiện vận chuyển, bốc dỡ, giao nhận và bảo quản hàng hoá tại cảng |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 469 |
Người giải quyết khiếu nại
| Là lãnh đạo CIC, Phòng, cán bộ được giao nhiệm vụ giải quyết khiếu nại |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 469 |
Người giải quyết khiếu nại
| Là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại |
02/2011/QH13
|
|
| 469 |
Người giải quyết khiếu nại Hết hiệu lực
| là cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 470 |
Người giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| là cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 470 |
Người giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| Là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo |
03/2011/QH13
|
|
| 471 |
Người giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân Hết hiệu lực
| là người đứng đầu về hành chính quân sự của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết tố cáo theo quy định của Nghị định này |
220/2013/NĐ-CP
|
|
| 472 |
Người giám định Hết hiệu lực
| là người có kiến thức, kinh nghiệm cần thiết theo quy định của pháp luật về lĩnh vực có đối tượng cần giám định được các bên đương sự thoả thuận lựa chọn hoặc được Toà án trưng cầu để giám định đối tượng đó theo yêu cầu của một hoặc các bên đương sự. |
24/2004/QH11
|
|
| 473 |
Người giám định tư pháp Hết hiệu lực
| bao gồm giám định viên tư pháp và người giám định tư pháp theo vụ việc. |
13/2012/QH13
|
|
| 474 |
Người giám định tư pháp theo vụ việc Hết hiệu lực
| là người đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 18 và Điều 20 của Luật này, được trưng cầu, yêu cầu giám định. |
13/2012/QH13
|
|
| 475 |
Người giám sát Hết hiệu lực
| Là Người ra quyết định thanh tra; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp thành viên Đoàn thanh tra; cán bộ, công chức được Người ra quyết định thanh tra cử thực hiện nhiệm vụ giám sát hoạt động Đoàn thanh tra (sau đây gọi tắt là cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ giám sát) |
2861/2008/QĐ-TTCP
|
|
| 476 |
Người giám sát an toàn điện Hết hiệu lực
| là người có kiến thức về an toàn điện được chỉ định và thực hiện việc giám sát an toàn điện cho đơn vị công tác. |
12/2008/QĐ-BCT
|
|
| 477 |
Người giúp sức Hết hiệu lực
| là người tạo những điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm. |
15/1999/QH10
|
|
| 479 |
Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
| là người Việt Nam đã từng có quốc tịch Việt Nam mà khi sinh ra quốc tịch của họ được xác định theo nguyên tắc huyết thống và con, cháu của họ đang cư trú, sinh sống lâu dài ở nước ngoài. |
24/2008/QH12
|
|
| 480 |
Người gửi
| là tổ chức, cá nhân có tên tại phần ghi thông tin về người gửi trên bưu gửi, trên hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính. |
49/2010/QH12
|
|
| 481 |
Người gửi hàng Hết hiệu lực
| là người ký kết hợp đồng vận tải đa phương thức với người kinh doanh vận tải đa phương thức. |
125/2003/NĐ-CP
|
|
| 481 |
Người gửi hàng Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đứng tên gửi hàng nguy hiểm |
104/2009/NĐ-CP
|
|
| 481 |
Người gửi hàng Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp có hàng nguy hiểm cần vận chuyển bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
25/2010/TT-BKHCN
|
|
| 481 |
Người gửi hàng Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đứng tên gửi hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
08/2012/TT-BYT
|
|
| 482 |
Người gửi hàng hóa nguy hiểm Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có tên gửi hàng ghi trên giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
129/2005/NĐ-CP
|
|
| 483 |
Người gửi tiền Hết hiệu lực
| là người thực hiện giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm. Người gửi tiền có thể là chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm, hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm, hoặc người giám hộ hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm, của đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm. |
1160/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 484 |
Người hành nghề chứng khoán Hết hiệu lực
| là người làm việc tại các vị trí nghiệp vụ chuyên môn trong công ty chứng khoán và có Chứng chỉ hành nghề chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp. |
27/2007/QĐ-BTC
|
|
| 485 |
Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là người đã được cấp chứng chỉ hành nghề và thực hiện khám bệnh, chữa bệnh gồm
a) Bác sỹ, y sỹ.
b) Điều dưỡng viên.
c) Hộ sinh viên.
d) Kỹ thuật viên.
đ) Lương y.
e) Người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
102/2011/NĐ-CP
|
|
| 486 |
Người hành nghề kinh doanh chứng khoán Hết hiệu lực
| là cá nhân được ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép tham gia các hoạt động kinh doanh chứng khoán. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 487 |
Người hành nghề lái xe Hết hiệu lực
| Là người sinh sống bằng nghề lái xe |
46/2012/TT-BGTVT
|
|
| 488 |
Người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là người hành nghề trong biên chế, người hành nghề có hợp đồng lao động, người hành nghề được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mời từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác đến hỗ trợ chuyên môn |
102/2011/NĐ-CP
|
|
| 489 |
Người hành nghề vận chuyển Hết hiệu lực
| Là người sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới hai, ba bánh để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá |
378/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 490 |
Người hiến máu
| là một hoặc một số loại tế bào máu và hoặc huyết tương được lấy trực tiếp từ người hiến máu bằng gạn tách và được chống đông. |
26/2013/TT-BYT
|
|
| 491 |
Người học nghiện ma túy Hết hiệu lực
| là người học sử dụng chất ma túy, chất gây nghiện, chất hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này. |
48/2006/QĐ-BGDĐT
|
|
| 492 |
Người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay
| là người cho thuê tàu bay, người khai thác tàu bay hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp đối với tàu bay theo quy định của Luật hàng không dân dụng Việt Nam nhưng không phải là chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại. |
11/2010/UBTVQH12
|
|
| 493 |
Người khai Hết hiệu lực
| Là tổ chức hoặc cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính một cửa theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này. |
84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT
|
|
| 494 |
Người khai hải quan Hết hiệu lực
| bao gồm chủ hàng hoá, chủ phương tiện vận tải hoặc người được chủ hàng hoá, chủ phương tiện vận tải uỷ quyền |
29/2001/QH10
|
|
| 495 |
Người khai thác cảng hàng không, sân bay Hết hiệu lực
| Là tổ chức được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Điều 51 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
53/2012/TT-BGTVT
|
|
| 496 |
Người khai thác tàu bay Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân tham gia khai thác tàu bay theo quy định tại Điều 22 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
53/2012/TT-BGTVT
|
|
| 497 |
Người khai thác Việt Nam Hết hiệu lực
| Là người khai thác được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận người khai thác theo quy định trong Quy chế Khai thác trực thăng vận tải thương mại |
45/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 498 |
Người khiếu nại
| Là người có quyền thực hiện khiếu nại hàng hải |
Khongso
|
|
| 498 |
Người khiếu nại
| Là người được cấp quyền sử dụng sản phẩm, dịch vụ của CIC theo hợp đồng, cam kết đã ký |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 498 |
Người khiếu nại
| Là công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức thực hiện quyền khiếu nại |
02/2011/QH13
|
|
| 498 |
Người khiếu nại Hết hiệu lực
| là công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức thực hiện quyền khiếu nại. |
44/2005/QĐ-BYT
|
|
| 499 |
Người khởi kiện Hết hiệu lực
| là cá nhân, cơ quan, tổ chức khởi kiện vụ án hành chính đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc, quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, việc lập danh sách cử tri. |
64/2010/QH12
|
|
| 500 |
Người khởi tạo Hết hiệu lực
| là chủ tài khoản hoặc người yêu cầu tổ chức tài chính thực hiện chuyển tiền điện tử trong trường hợp không có tài khoản. |
07/2012/QH13
|
|
| 500 |
Người khởi tạo Hết hiệu lực
| là bên, hoặc người đại diện của bên đó, đã tạo ra hoặc gửi đi chứng từ điện tử trước khi lưu trữ nó. Người khởi tạo không bao gồm bên hoạt động với tư cách là người trung gian liên quan tới chứng từ điện tử. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 500 |
Người khởi tạo Hết hiệu lực
| là bên, hoặc người đại diện của bên đó, đã tạo ra hoặc gửi đi chứng từ điện tử trước khi lưu trữ nó. Người khởi tạo không bao gồm bên hoạt động với tư cách là người trung gian liên quan tới chứng từ điện tử. |
57/2006/NĐ-CP
|
|