Vị trí việc làm hỗ trợ của viên chức là gì?
Theo Điều 3 Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định:
Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
6. Vị trí việc làm quản lý là vị trí gắn với chức vụ quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập, có nhiệm vụ tổ chức thực hiện, điều hành, phân công, kiểm soát và chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của đơn vị hoặc bộ phận được giao; sản phẩm đầu ra là kết quả quản lý, điều hành và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc bộ phận được phân công phụ trách.
7. Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ là vị trí trực tiếp thực hiện hoạt động chuyên môn cốt lõi gắn với chức năng, nhiệm vụ chính của đơn vị; có sản phẩm đầu ra là sản phẩm chuyên môn của ngành, lĩnh vực; đòi hỏi áp dụng kiến thức, phương pháp, tiêu chuẩn nghề nghiệp chuyên ngành và có vai trò quyết định hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
8. Vị trí việc làm hỗ trợ là vị trí thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện cho hoạt động của đơn vị; có sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành hoạt động của đơn vị; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi của đơn vị.
Như vậy, vị trí việc làm hỗ trợ là vị trí thực hiện hoạt động phục vụ, bảo đảm điều kiện cho hoạt động của đơn vị; có sản phẩm đầu ra là dịch vụ nội bộ hoặc điều kiện vận hành hoạt động của đơn vị; không trực tiếp tạo ra sản phẩm chuyên môn cốt lõi của đơn vị.

Vị trí việc làm hỗ trợ của viên chức là gì? Danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ trong đơn vị sự nghiệp công lập? (Hình từ internet)
Danh mục vị trí việc làm viên chức hỗ trợ trong đơn vị sự nghiệp công lập?
Căn cứ Phụ lục III Nghị định 232/2026/NĐ-CP quy định danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 như sau:
Danh mục vị trí việc làm VIÊN CHỨC HỖ TRỢ trong đơn vị sự nghiệp công lập từ 1/7/2026 chi tiết ra dưới đây:
STT | Tên vị trí việc làm | Bậc nghề nghiệp sử dụng | Ghi chú |
1 | Quản lý bến xe | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
2 | Quản lý vận tải quá cảnh | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
3 | Kiểm tra tải trọng xe | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
4 | Quản lý, bảo trì công trình giao thông | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
5 | Quản lý bến cảng | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
6. | Giám sát, điều phối giao thông hàng hải | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
7 | Vận hành, khai thác giao thông công cộng | Bậc 1 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
8 | Thuyền trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
9 | Máy trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
10 | Đại phó | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
11 | Máy hai | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
12 | Thuyền phó hai | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
13 | Máy ba | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
14 | Thuyền phó ba | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
15 | Máy tư | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
16 | Sĩ quan kỹ thuật điện | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
17 | Thủy thủ trưởng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
18 | Thủy thủ | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
19 | Thợ máy | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
20 | Thợ kỹ thuật điện | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
21 | Nhân viên cứu nạn | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
22 | Bác sĩ tàu | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
23 | Y tá tàu | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
24 | Phục vụ viên | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
25 | Cấp dưỡng | Không áp dụng bậc | Ngành, lĩnh vực xây dựng |
26 | Tư vấn học sinh, sinh viên | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
27 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
28 | Giáo vụ | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
29 | Thiết bị, thí nghiệm | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
30 | Trợ giảng | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
31 | Nhân sự hỗ trợ giảng dạy | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
32 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
33 | Quản lý học sinh, sinh viên | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
34 | Kết nối doanh nghiệp | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
35 | Hỗ trợ tổ chức hoạt động giáo dục | Bậc 2 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
36 | Cấp dưỡng trong cơ sở giáo dục | Bậc 1 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
37 | Y tế trường học | Bậc 1 đến bậc 3 | Ngành, lĩnh vực giáo dục |
38 | Thư ký y khoa | Bậc 3 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực y tế |
39 | Đào tạo, chỉ đạo tuyến | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
40 | Quản lý chất lượng y tế | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
41 | Phục hồi chức năng | Bậc 3 đến bậc 5 | Ngành, lĩnh vực y tế |
42 | Chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em | Bậc 2 đến bậc 4 | Ngành, lĩnh vực y tế |
43 | Hợp tác, hội nhập quốc tế | Bậc 3 đến bậc 5 | |
44 | Pháp chế | Bậc 3 đến bậc 5 | |
45 | Tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng | Bậc 3 đến bậc 5 | |
46 | Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Bậc 1 đến bậc 5 | |
47 | Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo | Bậc 3 đến bậc 5 | |
48 | Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí | Bậc 3 đến bậc 5 | |
49 | Hành chính - Tổng hợp | Bậc 2 đến bậc 4 | |
50 | Quản trị công sở | Bậc 2 đến bậc 4 | |
51 | Truyền thông | Bậc 2 đến bậc 4 | |
52 | Kế hoạch, đầu tư | Bậc 3 đến bậc 5 | |
53 | Thống kê | Bậc 3 đến bậc 5 | |
54 | Tài chính | Bậc 3 đến bậc 5 | |
55 | Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) | Tiếp tục giữ bậc của vị trí chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí hỗ trợ đang giữ | |
56 | Kế toán | Bậc 1 đến bậc 4 | |
57 | Thủ quỹ | Bậc 1 đến bậc 3 | |
58 | Văn thư | Bậc 1 đến bậc 4 | |
59 | Lưu trữ | Bậc 1 đến bậc 4 | |
60 | Quản trang | Bậc 1 đến bậc 3 | |
61 | Kỹ thuật | Bậc 1 đến bậc 3 |
Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp như thế nào?
Theo Điều 11 Luật Viên chức 2025 quy định về quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp như sau:
- Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp; được đối xử bình đẳng trong hoạt động và phát triển nghề nghiệp.
- Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
- Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc.
- Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao.
- Được quyết định vấn đề mang tính chuyên môn gắn với công việc hoặc nhiệm vụ được giao.
- Được từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ nếu cho rằng công việc hoặc nhiệm vụ đó trái với quy định của pháp luật.
- Được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.
- Được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm theo quy định của pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
- Được thực hiện các quyền khác về hoạt động nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về hoạt động nghề nghiệp và quy định của cấp có thẩm quyền.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];