Trọn bộ Phụ lục Thông tư 30/2026/TT-BXD về kiểm định xe cơ giới và kiểm định khí thải xe máy? Tải Phụ lục Thông tư 30/2026?
Ngày 15/06/2026, Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
>>> TẢI VỀ Thông tư 30/2026/TT-BXD
Theo đó, tại nội dung ban hành kèm theo Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định về danh sách 20 Phụ lục như sau:
STT | Nội dung | File |
Phụ lục I | Mẫu thông báo | |
Phụ lục II | Mẫu phiếu hồ sơ phương tiện | |
Phụ lục III | Bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe | |
Phụ lục IV | Mẫu phiếu kiểm soát | |
Phụ lục V | Chu kỳ kiểm định | |
Phụ lục VI | Mẫu giấy hẹn, giấy tiếp nhận hồ sơ và thông báo thời gian kiểm định | |
Phụ lục VII | Mẫu văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm và mẫu bản thông số kỹ thuật | |
Phụ lục VIII | Phiếu kiểm định | |
Phụ lục IX | Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định; giấy chứng nhận cải tạo | |
Phụ lục X | Mẫu sổ theo dõi cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định, giấy chứng nhận cải tạo và số quản lý hồ sơ phương tiện | |
Phụ lục XI | Nguyên tắc xác định xe cải tạo | |
Phụ lục XII | Mẫu phiếu tiếp nhận hồ sơ | |
Phụ lục XIII | Mẫu văn bản trao đổi thông tin giữa cơ sở đăng kiểm với cơ quan, tổ chức có liên quan | |
Phụ lục XIV | Nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo | |
Phụ lục XV | Mẫu biên bản kiểm tra, đánh giá xe cải tạo | |
Phụ lục XVI | Mẫu bảng kê các hệ thống, tổng thành, phụ tùng thay thế | |
Phụ lục XVII | Mẫu văn bản đề nghị chứng nhận xe cải tạo | |
Phụ lục XVIII | Mẫu giấy chứng nhận cải tạo | |
Phụ lục XIX | Mẫu văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế | |
Phụ lục XX | Mẫu tem kiểm định, chứng nhận kiểm định |
*Lưu ý: Thông tư 30/2026/TT-BXD có hiệu lực từ 1/7/2026.

Trọn bộ Phụ lục Thông tư 30/2026/TT-BXD về kiểm định xe cơ giới và kiểm định khí thải xe máy? Tải Phụ lục Thông tư 30/2026? (Hình từ Internet)
Thành phần hồ sơ đề nghị miễn kiểm định khí thải xe cơ giới và kiểm định khí thải xe máy từ 1/7/2026?
Căn cứ Điều 4 Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định thành phần hồ sơ đề nghị miễn kiểm định khí thải từ 1/7/2026 như sau:
(1) Giấy tờ phải nộp Trọn bộ Phụ lục Thông tư 30 2026 TT BXD
- Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản chà số khung, số động cơ của xe được dán trên Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp) hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu). Trọn bộ Phụ lục Thông tư 30 2026 TT BXD
- Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ phía trước và phía sau (thể hiện rõ biển số xe). Ảnh chụp phải đảm bảo có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện tích khung ảnh. Trọn bộ Phụ lục Thông tư 30 2026 TT BXD
- Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc bản sao Thông báo miễn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu). Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan.
(2) Giấy tờ phải xuất trình
- Giấy tờ về đăng ký xe. Tải Phụ lục Thông tư 30 2026 về kiểm định khí thải
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực (đối với xe có lắp các thiết bị này). Tải Phụ lục Thông tư 30 2026 về kiểm định khí thải
Xác định niên hạn sử dụng và năm sản xuất xe cơ giới từ 1/7/2026 ra sao?
Theo Điều 18 và Điều 19 Nghị định 89/2026/NĐ-CP quy định về xác định niên hạn sử dụng và năm sản xuất xe cơ giới như sau:
(1) Xác định niên hạn sử dụng xe cơ giới
- Hai mươi lăm (25) năm tính từ năm sản xuất đối với xe ô tô chở hàng (xe ô tô tải), xe ô tô chở hàng chuyên dùng (xe ô tô tải chuyên dùng).
- Hai mươi (20) năm tính từ năm sản xuất đối với xe ô tô chở người có số người cho phép chở từ 09 người trở lên (không kể người lái xe), xe ô tô chở trẻ em mầm non, xe ô tô chở học sinh, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ. Tải Phụ lục Thông tư 30 2026 về kiểm định khí thải
- Mười lăm (15) năm tính từ năm sản xuất đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
- Niên hạn sử dụng đối với xe tương tự xe cơ giới được áp dụng như các loại xe cơ giới tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị định 89/2026/NĐ-CP; bảo đảm phù hợp với từng chức năng, công dụng của từng loại xe tương tự.Phụ lục Thông tư 30 về kiểm định khí thải
- Danh sách xe hết niên hạn sử dụng được tổng hợp trên cơ sở dữ liệu đăng kiểm xe cơ giới để phục vụ công tác tuần tra, kiểm soát.
(2) Xác định năm sản xuất Phụ lục Thông tư 30 về kiểm định khí thải
- Năm sản xuất của xe được xác định căn cứ vào thông tin về năm sản xuất tại một trong các tài liệu theo thứ tự ưu tiên sau đây:
+ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu đối với xe nhập khẩu; phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước;
+ Thông tin năm sản xuất của nhà sản xuất gắn trên xe;
+ Kết quả tra cứu từ nhà sản xuất hoặc tài liệu do nhà sản xuất cung cấp.
- Xe không có tài liệu, hồ sơ, cơ sở nêu tại khoản 1 Điều 18 Nghị định 89/2026/NĐ-CP được coi là hết niên hạn sử dụng.
*Lưu ý: Nghị định 89/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/7/2026
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];