Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù?

14:02 | 03/04/2026
Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù?
Nội dung chính
  1. Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù?
  2. Nội dung thẩm định Đề án mua và phổ biến công nghệ gồm những gì?
  3. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm những gì?

Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù?

Ngày 31/3/2026, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư 11/2026/TT-BKHCN về việc ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.

>>> Tải về Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN

(1) Phạm vi điều chỉnh

Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ theo quy định tại khoản 6 Điều 11, khoản 9 Điều 13, khoản 5 Điều 14, khoản 7 Điều 15, khoản 4 Điều 36 và khoản 6 Điều 38 Nghị định 101/2026/NĐ-CP.

(2) Đối tượng áp dụng

- Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đối với hoạt động chuyển giao công nghệ;

- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù và bên chuyển giao, bên nhận chuyển giao, phổ biến công nghệ;

- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

(3) Hiệu lực thi hành

Thông tư 11/2026/TT-BKHCN có hiệu lực thi hành từ ngày 1/4/2026.

Theo đó, danh mục Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 11/2026/TT-BKHCN gồm:

Mẫu số 01: Đơn đề nghị thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

Mẫu số 02: Thuyết minh công nghệ đề nghị thẩm định trong trường hợp đặc thù

Mẫu số 03: Thông báo Dự toán kinh phí thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

Mẫu số 04: Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ

Mẫu số 05: Phiếu nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ

Mẫu số 06: Biên bản họp Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ

Mẫu số 07: Biên bản đánh giá việc thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế

Mẫu số 08: Thông báo kết quả thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

Mẫu số 09: Đề án mua và phổ biến công nghệ

Mẫu số 10: Báo cáo thẩm định Đề án mua và phổ biến công nghệ

Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù?

Toàn văn Thông tư 11/2026/TT-BKHCN ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù? (Hình ảnh từ Internet)

Nội dung thẩm định Đề án mua và phổ biến công nghệ gồm những gì?

Nội dung thẩm định Đề án mua và phổ biến công nghệ được quy định tại khoản 3 Điều 38 Nghị định 101/2026/NĐ-CP gồm:

- Sự cần thiết mua và phổ biến công nghệ theo mục tiêu quy định tại khoản 1 Điều 35 Nghị định 101/2026/NĐ-CP; mức độ cấp bách và phạm vi vấn đề quốc gia hoặc địa phương cần giải quyết;

- Giá trị sử dụng, mức độ sẵn sàng và khả năng triển khai, ứng dụng công nghệ; sự phù hợp của công nghệ với năng lực tiếp nhận, tổ chức triển khai theo phương án tại Đề án;

- Tính hợp pháp của quyền sở hữu trí tuệ và quyền chuyển giao công nghệ; khả năng bảo đảm quyền sử dụng hợp pháp khi phổ biến;

- Tính phù hợp, khả thi của phương án mua công nghệ (mua quyền sở hữu hoặc mua quyền sử dụng), bao gồm phạm vi quyền, thời hạn, điều kiện và nghĩa vụ kèm theo;

- Tính phù hợp, khả thi của phương án phổ biến công nghệ, bao gồm đối tượng tiếp nhận, hình thức phổ biến, điều kiện áp dụng, phương án tổ chức thực hiện và kế hoạch đào tạo, chuyển giao năng lực;

- Hiệu quả kinh tế - xã hội dự kiến, tác động lan tỏa, khả năng tạo đột phá trong nâng cao năng lực công nghệ của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam;

- Tính hợp lý của dự toán kinh phí, nguồn kinh phí và khả năng sử dụng ngân sách minh bạch, hiệu quả;

- Rủi ro kỹ thuật, rủi ro pháp lý và phương án kiểm soát rủi ro.

Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm những gì?

Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ được quy định tại Điều 23 Luật Chuyển giao công nghệ 2017 gồm:

- Tên công nghệ được chuyển giao.

- Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.

- Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.

- Phương thức chuyển giao công nghệ.

- Quyền và nghĩa vụ của các bên.

- Giá, phương thức thanh toán.

- Thời hạn, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.

Khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng (nếu có).

- Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ.

- Trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao.

- Phạt vi phạm hợp đồng.

- Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng.

- Cơ quan giải quyết tranh chấp.

- Nội dung khác do các bên thỏa thuận.

Logo Thư viện Pháp luật
Đinh Thị Mai Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thương mại Xem thêm

Bài viết mới nhất