Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026?

Nguyễn Đỗ Bảo Trung 99,016 lượt xem
15:43 | 15/01/2026
Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026?
Nội dung chính
  1. Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026?
  2. Các năm sinh làm lại căn cước công dân năm 2026 cần lưu ý?
  3. Người được cấp thẻ căn cước quy định ra sao?

Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026?

Thông tin về danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất, làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026 dưới đây:

Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Căn cứ khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 202/2025/QH15 có nêu về sáp nhập tỉnh có hiệu lực từ ngày 12/6/2025.

Theo đó, danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất, làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026 dưới đây:

DANH SÁCH 49 ĐỊA CHỈ LÀM CĂN CƯỚC CÔNG DÂN Ở TPHCM 2026 MỞI NHẤT

Công an TPHCM vừa công bố Danh sách 49 điểm thu nhận hồ sơ cấp Căn cước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 2026. TẢI VỀ

TT

Các điểm thu nhận theo địa bàn cấp tỉnh, cấp huyện cũ

Các điểm thu nhận sau khi thực hiện sáp nhập

Ghi chú

1

258 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an Thành phố Hồ Chí Minh

258 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh


2

5 Nguyễn Khuyến, Phường Bình Thọ, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

371 Đoàn Kết, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh


3

82A Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

82A Nguyễn Thái Học, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh


4

243 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

243 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh


5

87 - 89 Lê Quốc Hưng, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh

87 - 89 Lê Quốc Hưng, Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh


6

359 Trần Hưng Đạo, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

359 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh


7

107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

107 Cao Văn Lầu, Phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh


8

02 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

02 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh


9

993 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

993 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh


10

47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

47 Thành Thái, Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh


11

272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

272 Bình Thới, Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh


12

345 Trương Thị Hoa, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh


13

340 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

340 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh


14

160 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

160 Hoàng Văn Thụ, Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh


15

584 Quang Trung, Phường 11, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

584 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh


16

562 Lũy Bán Bích, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

562 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh


17

521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

521 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh


18

42 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 19, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

42 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh


19

64Bis Quang Trung, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

64Bis Đường Quang Trung, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh


20

2B Tỉnh lộ 8, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

2B Tỉnh lộ 8, Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh


21

8 Đường số 2, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

571 Nguyễn Hữu Trí, ấp 50, Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh


22

335 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

335 Nguyễn Bình, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh


23

138 Lương Văn Nho, Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Lương Văn Nho, Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh


24

Bộ phận 1 cửa UBND tỉnh BRVT (cũ), số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

04 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh

(Bộ phận 1 cửa tại trụ sở UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ)

Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ

25

219 Cách Mạng Tháng 8, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

219 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh


26

6A Lê Quý Đôn, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

6A Lê Quý Đôn, Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh


27

07 Nguyễn Du, phường Phú Mỹ, thành phố Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

07 Nguyễn Du, Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh


28

70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

70 Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh


29

151 Quốc Lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

151 Quốc Lộ 55, Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh


30

06 Lê Hồng Phong, thị trấn Đất Đỏ, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

06 Lê Hồng Phong, Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh


31

409 Võ Thị Sáu, thị trấn Long Điền, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Hương Lộ 5, ấp Lò Vôi, Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh


32

28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

28 Tôn Đức Thắng, Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh


33

99 Lê Hồng Phong nối dài, khu 1, Phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

99 Lê Hồng Phong nối dài, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh Bình Dương

34

01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

01 Quang Trung, Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh


35

357 Võ Nguyên Giáp, khu 1, Phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

357 Võ Nguyên Giáp, khu 1, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh


36

79 Đông Cung Cảnh, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

Trung tâm hành chính công phường Lái Thiêu

Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh


37

Đường An Thạnh 15, KP Thạnh Lợi, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

Trụ sở 2 Công an phường Thuận An

Đường An Thạnh 15, khu phố Thạnh Lợi, Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh


38

Đường T, khu TTHC Dĩ An, KP Nhị Đồng 2, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Đường số 4, khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh


39

Đường ĐT743A, KP Đông Thành, phường Tân Đông Hiệp, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Trung tâm hành chính công phường Tân Đông Hiệp

880, đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố Tân Thắng, phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh


40

02 Trần Hưng Đạo, KP Đông A, phường Đông Hoà, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương

252, đường ĐT743A, khu phố Bình Thung 1, Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh


41

Khu phố 7, phường Uyên Hưng, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Khu phố 7, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh


42

Tổ 4, KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Đường Yết Kiêu, Tổ 4, khu phố Khánh Hòa, Phường Tân Khánh. Thành phố Hồ Chí Minh


43

Đường 30/4, KP2, Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Đường 30/4, Khu phố 2, Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh


44

Đường ĐT741, KP An Hòa, Phường Hòa Lợi, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Đường ĐT741, khu phố An Hòa, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh


45

Đường DH609, ấp Phú Thuận, xã Phú An, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

378 Phan Đăng Lưu, phuong Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh


46

56 Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

56 Hùng Vương, khu phố 4B, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh


47

Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Khu phố 2, Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh


48

Đường ĐH 411, ấp Suối Sâu, xã Đất Cuốc, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Đường ĐH 411, ấp Suối Sâu, Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh


49

Đường N8, KP Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Đường N8, khu phố Bàu Bàng, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh


*Trên đây là thông tin về danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất, làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026!

Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026?

Danh sách 49 địa chỉ làm căn cước công dân ở TPHCM 2026 mới nhất? Làm căn cước công dân ở đâu TPHCM 2026? (Hình ảnh Internet)

Các năm sinh làm lại căn cước công dân năm 2026 cần lưu ý?

Căn cứ Điều 21 Luật Căn cước 2023 quy định độ tuổi cấp đổi thẻ căn cước như sau:

Độ tuổi cấp đổi thẻ căn cước
1. Công dân Việt Nam đã được cấp thẻ căn cước phải thực hiện thủ tục cấp đổi thẻ căn cước khi đủ 14 tuổi, 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi.
2. Thẻ căn cước đã được cấp, cấp đổi, cấp lại trong thời hạn 02 năm trước độ tuổi cấp đổi thẻ căn cước quy định tại khoản 1 Điều này có giá trị sử dụng đến tuổi cấp đổi thẻ căn cước tiếp theo.

Như vậy, CCCD sẽ hết hạn khi công dân đủ 14 tuổi, 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi.

Đồng thời, căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Căn cước 2023 quy định về các trường hợp cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước 2026 như sau:

Các trường hợp cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước
1. Các trường hợp cấp đổi thẻ căn cước bao gồm:
a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này;

Theo đó, công dân Việt Nam đã được cấp thẻ căn cước phải thực hiện thủ tục cấp đổi thẻ căn cước khi đủ 14 tuổi, 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi.

Như vậy, những người phải đổi căn cước công dân năm 2026 bao gồm:

- Sinh năm 2012 (đủ 14 tuổi);

- Sinh năm 2001 (đủ 25 tuổi);

- Sinh năm 1986 (đủ 40 tuổi);

- Sinh năm 1966 (đủ 60 tuổi).

*Lưu ý: Trường hợp công dân đã thực hiện cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước trong thời hạn 02 năm trước độ tuổi cấp đổi, thì thẻ căn cước đó có giá trị sử dụng đến tuổi cấp đổi thẻ căn cước tiếp theo.

Người được cấp thẻ căn cước quy định ra sao?

Căn cứ Điều 19 Luật Căn cước 2023 quy định người được cấp thẻ căn cước như sau:

- Người được cấp thẻ căn cước là công dân Việt Nam.

- Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên phải thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước.

- Công dân Việt Nam dưới 14 tuổi được cấp thẻ căn cước theo nhu cầu.

Nguyễn Đỗ Bảo Trung
Nguyễn Đỗ Bảo Trung Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất