Bảng lãi suất ngân hàng Vietcombank tháng 5/2026 đối với khách hàng cá nhân và khách hàng tổ chức?
Căn cứ Điều 100 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng như sau:
Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng
1. Tổ chức tín dụng được quyền ấn định và phải niêm yết công khai mức lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
2. Tổ chức tín dụng và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.
3. Trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường, để bảo đảm an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế xác định lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
Theo đó, bảng lãi suất ngân hàng Vietcombank tháng 5/2026 đối với khách hàng cá nhân và khách hàng tổ chức dưới đây:
Bảng lãi suất ngân hàng Vietcombank tháng 5/2026
I. Lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân
(i) Tiết kiệm tại quầy
Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
Không kỳ hạn | 0.10% | 0.30% | 0.00% |
7 ngày | 0.20% | 0.30% | 0.00% |
14 ngày | 0.20% | 0.30% | 0.00% |
1 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
2 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
3 tháng | 2.40% | 0.30% | 0.00% |
6 tháng | 3.50% | 0.30% | 0.00% |
9 tháng | 3.50% | 0.30% | 0.00% |
12 tháng | 5.90% | 0.30% | 0.00% |
24 tháng | 6.00% | 0.30% | 0.00% |
36 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
48 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
60 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
(ii) Tiền gửi có kỳ hạn tại quầy
Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
1 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
2 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
3 tháng | 2.40% | 0.30% | 0.00% |
6 tháng | 3.50% | 0.30% | 0.00% |
9 tháng | 3.50% | 0.30% | 0.00% |
12 tháng | 5.90% | 0.30% | 0.00% |
24 tháng | 6.00% | 0.30% | 0.00% |
36 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
48 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
60 tháng | 5.30% | 0.30% | 0.00% |
(iii) Tiền gửi trực tuyến
Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
14 ngày | 0.20% | - | - |
1 tháng | 2.10% | - | - |
3 tháng | 2.40% | - | - |
6 tháng | 3.50% | - | - |
9 tháng | 3.50% | 0.30% | 0.00% |
12 tháng | 5.90% | 0.30% | 0.00% |
24 tháng | 6.00% | 0.30% | 0.00% |
*LƯU Ý:
- Lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
- Lãi được tính trên số ngày thực tế và cơ sở tính lãi là 365 ngày.
- Bảng tính toán chỉ mang tính chất tham khảo.
- Lãi suất các loại ngoại tệ khác hoặc các kỳ hạn không niêm yết, Quý khách liên hệ Vietcombank gần nhất để được hỗ trợ.
II. Lãi suất tiền gửi cho khách hàng doanh nghiệp
Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
Không kỳ hạn | 0.20% | 0.30% | 0.00% |
1 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
2 tháng | 2.10% | 0.30% | 0.00% |
3 tháng | 2.40% | 0.30% | 0.00% |
6 tháng | 3.40% | 0.30% | 0.00% |
9 tháng | 3.40% | 0.30% | 0.00% |
12 tháng | 4.50% | 0.30% | 0.00% |
24 tháng | 4.50% | 0.30% | 0.00% |
36 tháng | 4.50% | 0.30% | 0.00% |
48 tháng | 4.50% | 0.30% | 0.00% |
60 tháng | 4.50% | 0.00% | 0.00% |
*LƯU Ý:
- Lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
- Lãi được tính trên số ngày thực tế và cơ sở tính lãi là 365 ngày.
- Lãi suất các loại ngoại tệ khác hoặc các kỳ hạn không niêm yết, Quý khách liên hệ Vietcombank gần nhất để được hỗ trợ.

Bảng lãi suất ngân hàng Vietcombank tháng 5/2026 đối với khách hàng cá nhân và khách hàng tổ chức? (Hình ảnh Internet)
Hiện nay mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức như thế nào?
Căn cứ Điều 1 Quyết định 2411/QĐ-NHNN năm 2024 quy định mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức hiện nay như sau:
Mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức (trừ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) và cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư 48/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2024 như sau:
- Mức lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 1 tháng là 0,5%/năm.
- Mức lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,75%/năm; riêng Quỹ tín dụng nhân dân và Tổ chức tài chính vi mô áp dụng mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 5,25%/năm.
Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động của tổ chức tín dụng là gì?
Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 như sau:
(1) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(2) Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
(3) Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(4) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
(5) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];