- Định mức công tác cho người đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi tiết ra sao theo Thông tư 140?
- Quy định chung về chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí ra sao?
- Ai được áp dụng chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí?
Định mức công tác cho người đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi tiết ra sao theo Thông tư 140?
Định mức công tác cho người đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 140/2025/TT-BTC, cụ thể như sau:
Số TT | Nhóm | TÊN NƯỚC | Tiền thuê phòng nghỉ (USD/người/ ngày) | Tiền ăn và tiêu vặt (USD/người/ ngày) | Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, bến xe, cửa khẩu khi nhập/xuất cảnh (USD/1 lượt xuất và nhập cảnh/người). |
1 | 1 | AIXƠLEN | 130 | 130 | 180 |
2 | 1 | ANH VÀ BẮC AILEN | 130 | 130 | 180 |
3 | 1 | ÁO | 130 | 130 | 180 |
4 | 1 | BỈ | 130 | 130 | 180 |
5 | 1 | BỒ ĐÀO NHA | 130 | 130 | 180 |
6 | 1 | CANADA | 130 | 130 | 180 |
7 | 1 | CHLB ĐỨC | 130 | 130 | 180 |
8 | 1 | ĐÀI LOAN | 130 | 130 | 180 |
9 | 1 | ĐAN MẠCH | 130 | 130 | 180 |
10 | 1 | HÀ LAN | 130 | 130 | 180 |
11 | 1 | HÀN QUỐC | 130 | 130 | 180 |
12 | 1 | ITALY | 130 | 130 | 180 |
13 | 1 | LUCXĂMBUA | 130 | 130 | 180 |
14 | 1 | MỸ | 130 | 130 | 180 |
15 | 1 | NAUY | 130 | 130 | 180 |
16 | 1 | NHẬT BẢN | 130 | 130 | 180 |
17 | 1 | PHẦN LAN | 130 | 130 | 180 |
18 | 1 | PHÁP | 130 | 130 | 180 |
19 | 1 | TÂY BAN NHA | 130 | 130 | 180 |
20 | 1 | THỤY ĐIỂN | 130 | 130 | 180 |
21 | 1 | THỤY SĨ | 130 | 130 | 180 |
22 | 1 | LIÊN BANG NGA | 130 | 130 | 180 |
23 | 1 | THỔ NHĨ KỲ | 130 | 130 | 180 |
24 | 1 | UKRAINA | 130 | 130 | 180 |
25 | 1 | ARAP XÊ ÚT | 130 | 130 | 180 |
26 | 1 | Các tiểu vương quốc A rập thống nhất (UAE) | 130 | 130 | 180 |
27 | 1 | NEW ZEALAND | 130 | 130 | 180 |
28 | 1 | ÔXRÂYLIA | 130 | 130 | 180 |
29 | 1 | SINGGAPO | 130 | 130 | 180 |
30 | 1 | TRUNG QUỐC | 130 | 130 | 180 |
31 | 2 | ACHENTINA | 120 | 120 | 150 |
32 | 2 | AI CẬP | 120 | 120 | 150 |
33 | 2 | BALAN | 120 | 120 | 150 |
34 | 2 | BAREN | 120 | 120 | 150 |
35 | 2 | BELARUS | 120 | 120 | 150 |
36 | 2 | BOLIVIA | 120 | 120 | 150 |
37 | 2 | BOSNIA AND HECXEGOVINA | 120 | 120 | 150 |
38 | 2 | BRAXIN | 120 | 120 | 150 |
39 | 2 | BRU NÂY | 120 | 120 | 150 |
40 | 2 | BUNGARI | 120 | 120 | 150 |
41 | 2 | CH SEC | 120 | 120 | 150 |
42 | 2 | CH SLOVAKIA | 120 | 120 | 150 |
43 | 2 | CHILÊ | 120 | 120 | 150 |
44 | 2 | CÔ OÉT | 120 | 120 | 150 |
45 | 2 | CÔLÔMBIA | 120 | 120 | 150 |
46 | 2 | CROATIA | 120 | 120 | 150 |
47 | 2 | ESTONIA | 120 | 120 | 150 |
48 | 2 | GIOOC ĐA NI | 120 | 120 | 150 |
49 | 2 | HỒNGKÔNG | 120 | 120 | 150 |
50 | 2 | HUNGARI | 120 | 120 | 150 |
51 | 2 | ISRAEL | 120 | 120 | 150 |
52 | 2 | LATVIA | 120 | 120 | 150 |
53 | 2 | LI BĂNG | 120 | 120 | 150 |
54 | 2 | ẤN ĐỘ | 120 | 120 | 150 |
55 | 2 | LÍTVA | 120 | 120 | 150 |
56 | 2 | MA CAO | 120 | 120 | 150 |
57 | 2 | MACEDONIA | 120 | 120 | 150 |
58 | 2 | MALTA | 120 | 120 | 150 |
59 | 2 | MÊ HI CÔ | 120 | 120 | 150 |
60 | 2 | MOLDOVIA | 120 | 120 | 150 |
61 | 2 | NAM PHI | 120 | 120 | 150 |
62 | 2 | SECBIA MONGTENEGRO | 120 | 120 | 150 |
63 | 2 | PANAMA | 120 | 120 | 150 |
64 | 2 | PÊRU | 120 | 120 | 150 |
65 | 2 | QUATA | 120 | 120 | 150 |
66 | 2 | RUMANI | 120 | 120 | 150 |
67 | 2 | SAMOA | 120 | 120 | 150 |
68 | 2 | SLOVENIA | 120 | 120 | 150 |
69 | 2 | URUGUAY | 120 | 120 | 150 |
70 | 2 | MALAISLA | 120 | 120 | 150 |
71 | 2 | THÁI LAN | 120 | 120 | 150 |
72 | 2 | PHILIPIN | 120 | 120 | 150 |
73 | 2 | INĐÔNÊXIA | 120 | 120 | 150 |
74 | 3 | DOMINICA | 110 | 90 | 120 |
75 | 3 | ÁC MENIA | 110 | 90 | 120 |
76 | 3 | AN GIÊ RI | 110 | 90 | 120 |
77 | 3 | ĂNG GÔ LA | 110 | 90 | 120 |
78 | 3 | APGANIXTĂNG | 110 | 90 | 120 |
79 | 3 | AZECS BAI ZAN | 110 | 90 | 120 |
80 | 3 | BĂNG LA DÉT | 110 | 90 | 120 |
81 | 3 | CAMPUCHIA | 110 | 90 | 120 |
82 | 3 | CH DCND TRIỀU TIÊN | 110 | 90 | 120 |
83 | 3 | CH GHI NÊ | 110 | 90 | 120 |
84 | 3 | CH YÊMEN | 110 | 90 | 120 |
85 | 3 | CÔNG GÔ | 110 | 90 | 120 |
86 | 3 | COSTARICA | 110 | 90 | 120 |
87 | 3 | CUBA | 110 | 90 | 120 |
88 | 3 | ĐÔNG SAHARA | 110 | 90 | 120 |
89 | 3 | ĐÔNG TIMO | 110 | 90 | 120 |
90 | 3 | Ê CUA DO | 110 | 90 | 120 |
91 | 3 | Ê TYOPIA | 110 | 90 | 120 |
92 | 3 | ELSALVADO | 110 | 90 | 120 |
93 | 3 | ERITRE | 110 | 90 | 120 |
94 | 3 | FIJI | 110 | 90 | 120 |
95 | 3 | GHANA | 110 | 90 | 120 |
96 | 3 | GRENADA | 110 | 90 | 120 |
97 | 3 | GRUZIA | 110 | 90 | 120 |
98 | 3 | GUATEMALA | 110 | 90 | 120 |
99 | 3 | HAITY | 110 | 90 | 120 |
100 | 3 | HÔNĐUARAT | 110 | 90 | 120 |
101 | 3 | I RAN | 110 | 90 | 120 |
102 | 3 | JAMAICA | 110 | 90 | 120 |
103 | 3 | KA ZẮC STAN | 110 | 90 | 120 |
104 | 3 | KÊNIA | 110 | 90 | 120 |
105 | 3 | KYRGYZSTAN | 110 | 90 | 120 |
106 | 3 | LÀO | 110 | 90 | 120 |
107 | 3 | LIBI | 110 | 90 | 120 |
108 | 3 | MADAGASCAR | 110 | 90 | 120 |
109 | 3 | MALI | 110 | 90 | 120 |
110 | 3 | MARITUS | 110 | 90 | 120 |
111 | 3 | MARỐC | 110 | 90 | 120 |
112 | 3 | MÔNGCỔ | 110 | 90 | 120 |
113 | 3 | MYANMAR | 110 | 90 | 120 |
114 | 3 | NEPAL | 110 | 90 | 120 |
115 | 3 | NICARAGOA | 110 | 90 | 120 |
116 | 3 | PAKITXTAN | 110 | 90 | 120 |
117 | 3 | SHIP | 110 | 90 | 120 |
118 | 3 | SRILANCA | 110 | 90 | 120 |
119 | 3 | TAJIKISTAN | 110 | 90 | 120 |
120 | 3 | TANZANIA | 110 | 90 | 120 |
121 | 3 | TURKMENSTAN | 110 | 90 | 120 |
122 | 3 | UZBEKISTAN | 110 | 90 | 120 |
123 | 3 | VENEZUELA | 110 | 90 | 120 |
124 | 3 | XÔ MA LI | 110 | 90 | 120 |
125 | 3 | XY RI | 110 | 90 | 120 |
126 | 3 | Các nước khác không thuộc các nhóm trên | 110 | 90 | 120 |

Định mức công tác cho người đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi tiết ra sao theo Thông tư 140? (Hình từ Internet)
Quy định chung về chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí ra sao?
Quy định chung về chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí được nêu tại Điều 2 Thông tư 140/2025/TT-BTC, cụ thể như sau:
(1) Chế độ công tác phí theo quy định tại Thông tư này là khoản chi phí cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và các cá nhân có liên quan được cử đi công tác ở nước ngoài (sau đây gọi chung là người đi công tác) theo quyết định của cấp có thẩm quyền do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí bao gồm:
- Tiền vé các phương tiện đi lại, bao gồm: vé máy bay, vé tàu hỏa, vé tàu biển, vé xe từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại (kể cả vé máy bay, vé tàu hỏa, vé tàu biển, vé xe của chặng đường trong nội địa nước đến công tác);
- Tiền thuê phương tiện đi lại, gồm: phương tiện đi lại từ nhà đến sân bay, ga tàu, cảng biển, bến xe, cửa khẩu và ngược lại khi đi công tác ở nước ngoài về nhà (ở trong nước); phương tiện từ sân bay, ga tàu, cảng biển, bến xe, cửa khẩu khi nhập cảnh đến nơi ở nước đến công tác và ngược lại khi xuất cảnh; phương tiện đi làm việc hàng ngày tại nước đến công tác;
- Tiền thuê phòng nghỉ ở nước đến công tác;
- Tiền ăn và tiêu vặt theo định mức tại nước đến công tác;
- Lệ phí sân bay trong và ngoài nước (nếu có);
- Lệ phí thị thực, lệ phí cấp hộ chiếu;
- Tiền đóng góp tham gia (tham dự) hội nghị, hội thảo (bao gồm cả tiền mua tài liệu nếu có);
- Tiền bảo hiểm y tế;
- Tiền chờ đợi tại sân bay;
- Tiền cước hành lý, tài liệu mang theo phục vụ cho đợt công tác;
- Tiền điện thoại, fax, internet;
- Tiền bồi dưỡng (tip);
- Tiền chiêu đãi; mua quà tặng đối ngoại;
- Tiền thuê dịch thuật;
- Tiền khám sức khỏe tổng quát, tiêm phòng vắc xin một số bệnh (trước khi đi công tác) theo yêu cầu của nước đến công tác (nếu có);
- Các khoản chi phí khác có liên quan theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
(2) Thời gian công tác ngắn hạn ở nước ngoài quy định tại Thông tư 140/2025/TT-BTC không quá 180 ngày cho một đợt công tác (bao gồm cả thời gian đi đường, chờ đợi, cách ly, nếu có).
(3) Chức danh lãnh đạo chủ chốt của Đảng, Nhà nước là các chức danh được quy định tại Quy định 368-QĐ/TW ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị quy định về Danh mục vị trí chức danh, nhóm chức danh, chức vụ lãnh đạo của hệ thống chính trị (sau đây gọi là Quy định 368-QĐ/TW năm 2025).
(4) Chức danh lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là các chức danh được quy định tại Quy định 368-QĐ/TW năm 2025.
(5) Chức danh lãnh đạo cấp Bộ trưởng và các chức danh tương đương gồm: Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ; các chức danh, chức vụ lãnh đạo khác thuộc diện Bộ Chính trị quản lý theo quy định tại Quy định 368-QĐ/TW năm 2025.
(6) Chức danh lãnh đạo cấp Thứ trưởng và các chức danh tương đương gồm: Thứ trưởng, phó thủ trưởng cơ quan ngang bộ; các chức danh, chức vụ lãnh đạo khác thuộc diện Ban Bí thư quản lý theo quy định tại Quy định 368-QĐ/TW năm 2025.
Ai được áp dụng chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí?
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí được quy định tại Điều 1 Thông tư 140/2025/TT-BTC, cụ thể như sau:
(1) Thông tư 140/2025/TT-BTC quy định về chế độ công tác phí đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan của Đảng, cơ quan Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đơn vị sự nghiệp công lập; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) được cử đi công tác hoặc được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí (sau đây gọi chung là đi công tác ở nước ngoài).
(2) Thông tư 140/2025/TT-BTC áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước; các cá nhân có liên quan được cấp có thẩm quyền cử đi công tác ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí.
- Công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm
- Công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Định mức công tác cho người đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Đối tượng áp dụng chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Ngân sách nhà nước
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];