Danh sách 22 tỉnh thành có xã phường khu vực biên giới đất liền hiện nay gồm những tỉnh thành nào?
Căn cứ theo Phụ lục I Danh sách xã, phường khu vực biên giới biển nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ban hành kèm theo Nghị định 299/2025/NĐ-CP thì danh sách 22 tỉnh thành có xã phường khu vực biên giới đất liền hiện nay bao gồm:
BẢNG DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC BIÊN GIỚI
ĐẤT LIỀN
TỈNH, THÀNH PHỐ | XÃ, PHƯỜNG |
1. QUẢNG NINH | 1. Phường Móng Cái 1 |
2. Phường Móng Cái 2 | |
3. Phường Móng Cái 3 | |
4. Xã Hải Sơn | |
5. Xã Đường Hoa | |
6. Xã Quảng Đức | |
7. Xã Hoành Mô | |
8. Xã Lục Hồn | |
9. Xã Bình Liêu | |
2. LẠNG SƠN | 1. Xã Kiên Mộc |
2. Xã Khuất Xá | |
3. Xã Mẫu Sơn | |
4. Xã Ba Sơn | |
5. Xã Cao Lộc | |
6. Xã Đồng Đăng | |
7. Xã Hoàng Văn Thụ | |
8. Xã Thụy Hùng | |
9. Xã Kháng Chiến | |
10. Xã Quốc Việt | |
11. Xã Quốc Khánh | |
3. CAO BẰNG | 1. Xã Đức Long |
2. Xã Bế Văn Đàn | |
3. Xã Phục Hòa | |
4. Xã Quang Long | |
5. Xã Hạ Lang | |
6. Xã Vinh Quý | |
7. Xã Lý Quốc | |
8. Xã Đàm Thủy | |
9. Xã Trùng Khánh | |
10. Xã Đình Phong | |
11. Xã Quang Hán | |
12. Xã Trà Lĩnh | |
13. Xã Quang Trung | |
14. Xã Lũng Nặm | |
15. Xã Tổng Cọt | |
16. Xã Trường Hà | |
17. Xã Cần Yên | |
18. Xã Khánh Xuân | |
19. Xã Xuân Trường | |
20. Xã Cô Ba | |
21. Xã Cốc Pàng | |
4. TUYÊN QUANG | 1. Xã Sơn Vĩ |
2. Xã Sà Phìn | |
3. Xã Lũng Cú | |
4. Xã Đồng Văn | |
5. Xã Phố Bảng | |
6. Xã Thắng Mố | |
7. Xã Bạch Đích | |
8. Xã Cán Tỷ | |
9. Xã Nghĩa Thuận | |
10. Xã Tùng Vài | |
11. Xã Lao Chải | |
12. Xã Thanh Thủy | |
13. Xã Minh Tân. | |
14. Xã Thàng Tín | |
15. Xã Bản Máy | |
16. Xã Xín Mần | |
17. Xã Pà Vầy Sủ | |
5. LÀO CAI | 1. Xã Si Ma Cai |
2. Xã Pha Long | |
3. Xã Mường Khương | |
4. Xã Bản Lầu | |
5. Phường Lào Cai | |
6. Xã Bát Xát | |
7. Xã Trịnh Tường | |
8. Xã A Mú Sung | |
9. Xã Y Tý | |
6. LAI CHÂU | 1. Xã Khổng Lào |
2. Xã Sin Suối Hồ | |
3. Xã Dào San | |
4. Xã Sì Lở Lầu | |
5. Xã Phong Thổ | |
6. Xã Pa Tần | |
7. Xã Hua Bum | |
8. Xã Bum Nưa | |
9. Xã Pa Ủ | |
10. Xã Thu Lũm | |
11. Xã Mù Cả | |
7. ĐIỆN BIÊN | 1. Xã Sín Thầu |
2. Xã Mường Nhé | |
3. Xã Nậm Kè | |
4. Xã Quảng Lâm | |
5. Xã Nà Bủng | |
6. Xã Nà Hỳ | |
7. Xã Mường Chà | |
8. Xã Si Pa Phìn | |
9. Xã Na Sang | |
10. Xã Mường Pồn | |
11. Xã Thanh Nưa | |
12. Xã Thanh Yên | |
13. Xã Sam Mứn | |
14. Xã Núa Ngam | |
15. Xã Mường Nhà | |
8. SƠN LA | 1. Xã Mường Lèo |
2. Xã Sốp Cộp | |
3. Xã Mường Lạn | |
4. Xã Mường Hưng | |
5. Xã Chiềng Khoong | |
6. Xã Chiềng Khương | |
7. Xã Phiêng Pằn | |
8. Xã Phiêng Khoài | |
9. Xã Yên Sơn | |
10. Xã Lóng Phiêng | |
11. Xã Lóng Sập | |
12. Xã Xuân Nha | |
13. Xã Chiềng Sơn | |
9. THANH HÓA | 1. Xã Quang Chiểu |
2. Xã Mường Chanh | |
3. Xã Mường Lát | |
4. Xã Tam Chung | |
5. Xã Pù Nhi | |
6. Xã Nhi Sơn | |
7. Xã Trung Lý | |
8. Xã Hiền Kiệt | |
9. Xã Na Mèo | |
10. Xã Sơn Thủy | |
11. Xã Mường Mìn | |
12. Xã Sơn Điện | |
13. Xã Tam Thanh | |
14. Xã Tam Lư | |
15. Xã Yên Khương | |
16. Xã Bát Mọt | |
10. NGHỆ AN | 1. Xã Thông Thụ |
2. Xã Tiền Phong | |
3. Xã Quế Phong | |
4. Xã Tri Lễ | |
5. Xã Nhôn Mai | |
6. Xã Tam Thái | |
7. Xã Tam Quang | |
8. Xã Mỹ Lý | |
9. Xã Bắc Lý | |
10. Xã Keng Đu | |
11. Xã Mường Xén | |
12. Xã Nậm Cắn | |
13. Xã Na Loi | |
14. Xã Mường Típ | |
15. Xã Na Ngoi | |
16. Xã Châu Khê | |
17. Xã Môn Sơn | |
18. Xã Anh Sơn | |
19. Xã Kim Bảng | |
20. Xã Sơn Lâm | |
21. Xã Hạnh Lâm | |
11. HÀ TĨNH | 1. Xã Hương Xuân |
2. Xã Hương Khê | |
3. Xã Hương Bình | |
4. Xã Vũ Quang | |
5. Xã Sơn Hồng | |
6. Xã Sơn Kim 1 | |
7. Xã Sơn Kim 2 | |
12. QUẢNG TRỊ | 1. Xã Tuyên Lâm |
2. Xã Dân Hóa | |
3. Xã Kim Điền | |
4. Xã Kim Phú | |
5. Xã Thượng Trạch | |
6. Xã Trường Sơn | |
7. Xã Kim Ngân | |
8. Xã Hướng Lập | |
9. Xã Hướng Phùng | |
10. Xã Lao Bảo | |
11. Xã Lìa | |
12. Xã A Dơi | |
13. Xã Đakrông | |
14. Xã Tà Rụt | |
15. Xã La Lay | |
13. THÀNH PHỐ HUẾ | 1. Xã A Lưới 1 |
2. Xã A Lưới 2 | |
3. Xã A Lưới 3 | |
4. Xã A Lưới 4 | |
5. Xã A Lưới 5 | |
14. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | 1. Xã Tây Giang |
2. Xã A Vương | |
3. Xã Hùng Sơn | |
4. Xã La Êê | |
5. Xã La Dêê | |
6. Xã Đắc Pring | |
15. QUẢNG NGÃI | 1. Xã Đắk Plô |
2. Xã Đăk Long | |
3. Xã Dục Nông | |
4. Xã Bờ Y | |
5. Xã Sa Loong | |
6. Xã Rờ Kơi | |
7. Xã Mô Rai | |
8. Xã Ia Tơi | |
9. Xã Ia Đal | |
16. GIA LAI | 1. Xã Ia O |
2. Xã Ia Chia | |
3. Xã Ia Dom | |
4. Xã Ia Nan | |
5. Xã Ia Pnôn | |
6. Xã Ia Púch | |
7. Xã Ia Mơ | |
17. ĐẮK LẮK | 1. Xã Ia Lốp |
2. Xã Ia Rvê | |
3. Xã Ea Bung | |
4. Xã Buôn Đôn | |
18. LÂM ĐỒNG | 1. Xã Đắk Wil |
2. Xã Thuận An | |
3. Xã Thuận Hạnh | |
4. Xã Tuy Đức | |
5. Xã Quảng Trực | |
19. ĐỒNG NAI | 1. Xã Lộc Thành |
2. Xã Lộc Tấn | |
3. Xã Lộc Thạnh | |
4. Xã Tân Tiến | |
5. Xã Thiện Hưng | |
6. Xã Hưng Phước | |
7. Xã Bù Gia Mập | |
8. Xã Đăk Ơ | |
20. TÂY NINH | 1. Xã Tân Hòa |
2. Xã Tân Đông | |
3. Xã Tân Lập | |
4. Xã Tân Biên | |
5. Xã Phước Vinh | |
6. Xã Hòa Hội | |
7. Xã Ninh Điền | |
8. Xã Long Chữ | |
9. Xã Long Thuận | |
10. Xã Bến Cầu | |
11. Xã Phước Chỉ | |
12. Xã Mỹ Quý | |
13. Xã Đông Thành | |
14. Xã Bình Thành | |
15. Xã Bình Hòa | |
16. Xã Bình Hiệp | |
17. Xã Tuyên Bình | |
18. Xã Khánh Hưng | |
19. Xã Hưng Điền | |
21. ĐỒNG THÁP | 1. Xã Tân Thành |
2. Xã Tân Hộ Cơ | |
3. Xã Tân Hồng | |
4. Phường Hồng Ngự | |
5. Phường Thường Lạc | |
6. Xã Thường Phước | |
22. AN GIANG | 1. Xã Vĩnh Xương |
2. Xã Phú Hữu | |
3. Xã Khánh Bình | |
4. Xã Nhơn Hội | |
5. Xã An Phú | |
6. Phường Châu Đốc | |
7. Phường Vĩnh Tế | |
8. Phường Thới Sơn | |
9. Phường Tịnh Biên | |
10. Xã Ba Chúc | |
11. Xã Vĩnh Gia | |
12. Xã Giang Thành | |
13. Xã Vĩnh Điều | |
14. Phường Hà Tiên | |
Tổng: 22 Tỉnh, thành phố | 248 xã, phường khu vực biên giới đất liền |
Theo đó, danh sách 22 tỉnh thành có xã phường khu vực biên giới đất liền hiện nay lận lượt là:
(1) QUẢNG NINH
(2) LẠNG SƠN
(3) CAO BẰNG
(4) TUYÊN QUANG
(5) LÀO CAI
(6) LAI CHÂU
(7) ĐIỆN BIÊN
(8) SƠN LA
(9) THANH HÓA
(10) NGHỆ AN
(11) HÀ TĨNH
(12) QUẢNG TRỊ
(13) THÀNH PHỐ HUẾ
(14) THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(15) QUẢNG NGÃI
(16) GIA LAI
(17) ĐẮK LẮK
(18) LÂM ĐỒNG
(19) ĐỒNG NAI
(20) TÂY NINH
(21) ĐỒNG THÁP
(22) AN GIANG
*Trên đây là thông tin về "Danh sách 22 tỉnh thành có xã phường khu vực biên giới đất liền hiện nay gồm những tỉnh thành nào?"

Danh sách 22 tỉnh thành có xã phường khu vực biên giới đất liền hiện nay gồm những tỉnh thành nào? (Hình từ internet)
Phạm vi khu vực biên giới đất liền hiện nay được xác định ra sao?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị định 140/2004/NĐ-CP thì có nêu rõ:
Khu vực biên giới
1. Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
...
Như vậy, căn cứ theo quy định nêu trên thì phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định như sau:
- Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
Các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay gồm những gì?
Căn cứ theo Điều 14 Luật Biên giới quốc gia 2003 thì các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay bao gồm:
(1) Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia; làm đổi dòng chảy tự nhiên của sông, suối biên giới; gây hư hại mốc quốc giới;
(2) Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới; xâm canh, xâm cư ở khu vực biên giới; phá hoại công trình biên giới;
(3) Làm cạn kiệt nguồn nước, gây ngập úng, gây ô nhiễm môi trường, xâm phạm tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia;
(4) Qua lại trái phép biên giới quốc gia; buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ, vũ khí, ma tuý, chất nguy hiểm về cháy, nổ qua biên giới quốc gia; vận chuyển qua biên giới quốc gia văn hoá phẩm độc hại và các loại hàng hoá khác mà Nhà nước cấm nhập khẩu, xuất khẩu;
(5) Bay vào khu vực cấm bay; bắn, phóng, thả, đưa qua biên giới quốc gia trên không phương tiện bay, vật thể, các chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho quốc phòng, an ninh, kinh tế, sức khoẻ của nhân dân, môi trường, an toàn hàng không và trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới;
(6) Các hành vi khác vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];