Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?

Nguyễn Vĩnh Kỳ 1,403 lượt xem
00:32 | 18/12/2025
Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299? Phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định ra sao? Các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay gồm những gì?
Nội dung chính
  1. Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?
  2. Phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định ra sao?
  3. Các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay gồm những gì?

Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?

Căn cứ theo Phụ lục I, Phụ lục II Danh sách xã, phường khu vực biên giới biển nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ban hành kèm theo Nghị định 299/2025/NĐ-CP thì 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất bao gồm:

BẢNG DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC BIÊN GIỚI

ĐẤT LIỀN

TỈNH, THÀNH PHỐ

XÃ, PHƯỜNG

1. QUẢNG NINH

1. Phường Móng Cái 1


2. Phường Móng Cái 2


3. Phường Móng Cái 3


4. Xã Hải Sơn


5. Xã Đường Hoa


6. Xã Quảng Đức


7. Xã Hoành Mô


8. Xã Lục Hồn


9. Xã Bình Liêu

2. LẠNG SƠN

1. Xã Kiên Mộc


2. Xã Khuất Xá


3. Xã Mẫu Sơn


4. Xã Ba Sơn


5. Xã Cao Lộc


6. Xã Đồng Đăng


7. Xã Hoàng Văn Thụ


8. Xã Thụy Hùng


9. Xã Kháng Chiến


10. Xã Quốc Việt


11. Xã Quốc Khánh

3. CAO BẰNG

1. Xã Đức Long


2. Xã Bế Văn Đàn


3. Xã Phục Hòa


4. Xã Quang Long


5. Xã Hạ Lang


6. Xã Vinh Quý


7. Xã Lý Quốc


8. Xã Đàm Thủy


9. Xã Trùng Khánh


10. Xã Đình Phong


11. Xã Quang Hán


12. Xã Trà Lĩnh


13. Xã Quang Trung


14. Xã Lũng Nặm


15. Xã Tổng Cọt


16. Xã Trường Hà


17. Xã Cần Yên


18. Xã Khánh Xuân


19. Xã Xuân Trường


20. Xã Cô Ba


21. Xã Cốc Pàng

4. TUYÊN QUANG

1. Xã Sơn Vĩ


2. Xã Sà Phìn


3. Xã Lũng Cú


4. Xã Đồng Văn


5. Xã Phố Bảng


6. Xã Thắng Mố


7. Xã Bạch Đích


8. Xã Cán Tỷ


9. Xã Nghĩa Thuận


10. Xã Tùng Vài


11. Xã Lao Chải


12. Xã Thanh Thủy


13. Xã Minh Tân.


14. Xã Thàng Tín


15. Xã Bản Máy


16. Xã Xín Mần


17. Xã Pà Vầy Sủ

5. LÀO CAI

1. Xã Si Ma Cai


2. Xã Pha Long


3. Xã Mường Khương


4. Xã Bản Lầu


5. Phường Lào Cai


6. Xã Bát Xát


7. Xã Trịnh Tường


8. Xã A Mú Sung


9. Xã Y Tý

6. LAI CHÂU

1. Xã Khổng Lào


2. Xã Sin Suối Hồ


3. Xã Dào San


4. Xã Sì Lở Lầu


5. Xã Phong Thổ


6. Xã Pa Tần


7. Xã Hua Bum


8. Xã Bum Nưa


9. Xã Pa Ủ


10. Xã Thu Lũm


11. Xã Mù Cả

7. ĐIỆN BIÊN

1. Xã Sín Thầu


2. Xã Mường Nhé


3. Xã Nậm Kè


4. Xã Quảng Lâm


5. Xã Nà Bủng


6. Xã Nà Hỳ


7. Xã Mường Chà


8. Xã Si Pa Phìn


9. Xã Na Sang


10. Xã Mường Pồn


11. Xã Thanh Nưa


12. Xã Thanh Yên


13. Xã Sam Mứn


14. Xã Núa Ngam


15. Xã Mường Nhà

8. SƠN LA

1. Xã Mường Lèo


2. Xã Sốp Cộp


3. Xã Mường Lạn


4. Xã Mường Hưng


5. Xã Chiềng Khoong


6. Xã Chiềng Khương


7. Xã Phiêng Pằn


8. Xã Phiêng Khoài


9. Xã Yên Sơn


10. Xã Lóng Phiêng


11. Xã Lóng Sập


12. Xã Xuân Nha


13. Xã Chiềng Sơn

9. THANH HÓA

1. Xã Quang Chiểu


2. Xã Mường Chanh


3. Xã Mường Lát


4. Xã Tam Chung


5. Xã Pù Nhi


6. Xã Nhi Sơn


7. Xã Trung Lý


8. Xã Hiền Kiệt


9. Xã Na Mèo


10. Xã Sơn Thủy


11. Xã Mường Mìn


12. Xã Sơn Điện


13. Xã Tam Thanh


14. Xã Tam Lư


15. Xã Yên Khương


16. Xã Bát Mọt

10. NGHỆ AN

1. Xã Thông Thụ


2. Xã Tiền Phong


3. Xã Quế Phong


4. Xã Tri Lễ


5. Xã Nhôn Mai


6. Xã Tam Thái


7. Xã Tam Quang


8. Xã Mỹ Lý


9. Xã Bắc Lý


10. Xã Keng Đu


11. Xã Mường Xén


12. Xã Nậm Cắn


13. Xã Na Loi


14. Xã Mường Típ


15. Xã Na Ngoi


16. Xã Châu Khê


17. Xã Môn Sơn


18. Xã Anh Sơn


19. Xã Kim Bảng


20. Xã Sơn Lâm


21. Xã Hạnh Lâm

11. HÀ TĨNH

1. Xã Hương Xuân


2. Xã Hương Khê


3. Xã Hương Bình


4. Xã Vũ Quang


5. Xã Sơn Hồng


6. Xã Sơn Kim 1


7. Xã Sơn Kim 2

12. QUẢNG TRỊ

1. Xã Tuyên Lâm


2. Xã Dân Hóa


3. Xã Kim Điền


4. Xã Kim Phú


5. Xã Thượng Trạch


6. Xã Trường Sơn


7. Xã Kim Ngân


8. Xã Hướng Lập


9. Xã Hướng Phùng


10. Xã Lao Bảo


11. Xã Lìa


12. Xã A Dơi


13. Xã Đakrông


14. Xã Tà Rụt


15. Xã La Lay

13. THÀNH PHỐ HUẾ

1. Xã A Lưới 1


2. Xã A Lưới 2


3. Xã A Lưới 3


4. Xã A Lưới 4


5. Xã A Lưới 5

14. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1. Xã Tây Giang


2. Xã A Vương


3. Xã Hùng Sơn


4. Xã La Êê


5. Xã La Dêê


6. Xã Đắc Pring

15. QUẢNG NGÃI

1. Xã Đắk Plô


2. Xã Đăk Long


3. Xã Dục Nông


4. Xã Bờ Y


5. Xã Sa Loong


6. Xã Rờ Kơi


7. Xã Mô Rai


8. Xã Ia Tơi


9. Xã Ia Đal

16. GIA LAI

1. Xã Ia O


2. Xã Ia Chia


3. Xã Ia Dom


4. Xã Ia Nan


5. Xã Ia Pnôn


6. Xã Ia Púch


7. Xã Ia Mơ

17. ĐẮK LẮK

1. Xã Ia Lốp


2. Xã Ia Rvê


3. Xã Ea Bung


4. Xã Buôn Đôn

18. LÂM ĐỒNG

1. Xã Đắk Wil


2. Xã Thuận An


3. Xã Thuận Hạnh


4. Xã Tuy Đức


5. Xã Quảng Trực

19. ĐỒNG NAI

1. Xã Lộc Thành


2. Xã Lộc Tấn


3. Xã Lộc Thạnh


4. Xã Tân Tiến


5. Xã Thiện Hưng


6. Xã Hưng Phước


7. Xã Bù Gia Mập


8. Xã Đăk Ơ

20. TÂY NINH

1. Xã Tân Hòa


2. Xã Tân Đông


3. Xã Tân Lập


4. Xã Tân Biên


5. Xã Phước Vinh


6. Xã Hòa Hội


7. Xã Ninh Điền


8. Xã Long Chữ


9. Xã Long Thuận


10. Xã Bến Cầu


11. Xã Phước Chỉ


12. Xã Mỹ Quý


13. Xã Đông Thành


14. Xã Bình Thành


15. Xã Bình Hòa


16. Xã Bình Hiệp


17. Xã Tuyên Bình


18. Xã Khánh Hưng


19. Xã Hưng Điền

21. ĐỒNG THÁP

1. Xã Tân Thành


2. Xã Tân Hộ Cơ


3. Xã Tân Hồng


4. Phường Hồng Ngự


5. Phường Thường Lạc


6. Xã Thường Phước

22. AN GIANG

1. Xã Vĩnh Xương


2. Xã Phú Hữu


3. Xã Khánh Bình


4. Xã Nhơn Hội


5. Xã An Phú


6. Phường Châu Đốc


7. Phường Vĩnh Tế


8. Phường Thới Sơn


9. Phường Tịnh Biên


10. Xã Ba Chúc


11. Xã Vĩnh Gia


12. Xã Giang Thành


13. Xã Vĩnh Điều


14. Phường Hà Tiên

Tổng: 22 Tỉnh, thành phố

248 xã, phường khu vực biên giới đất liền

BẢNG DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU KHU VỰC BIÊN GIỚI BIỂN

TỈNH, THÀNH PHỐ

XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU

1. QUẢNG NINH

1. Xã Vĩnh Thực


2. Phường Móng Cái 1


3. Phường Móng Cái 2


4. Phường Móng Cái 3


5. Xã Hải Ninh


6. Xã Quảng Hà


7. Xã Cái Chiên


8. Xã Đường Hoa


9. Xã Đầm Hà


10. Xã Tiên Yên


11. Xã Hải Lạng


12. Xã Hải Hòa


13. Phường Mông Dương


14. Phường Cửa Ông


15. Phường Cẩm Phả


16. Phường Quang Hanh


17. Phường Hà Tu


18. Phường Hạ Long


19. Phường Hồng Gai


20. Phường Bãi Cháy


21. Phường Tuần Châu


22. Phường Hoành Bồ


23. Xã Thống Nhất


24. Xã Đông Ngũ


25. Phường Hà An


26. Phường Liên Hòa


27. Đặc khu Vân Đồn


28. Đặc khu Cô Tô

2. HẢI PHÒNG

1. Xã Kiến Hải


2. Phường Nam Đồ Sơn


3. Phường Dương Kinh


4. Phường Đồ Sơn


5. Xã Chấn Hưng


6. Xã Hùng Thắng


7. Phường Hải An


8. Phường Đông Hải


9. Phường Nam Triệu


10. Đặc khu Cát Hải


11. Đặc khu Bạch Long Vĩ

3. HƯNG YÊN

1. Xã Đông Thụy Anh


2. Xã Thái Thụy


3. Xã Thái Ninh


4. Xã Đông Thái Ninh


5. Xã Đông Tiền Hải


6. Xã Đồng Châu


7. Xã Nam Cường


8. Xã Hưng Phú

4. NINH BÌNH

1. Xã Giao Minh


2. Xã Giao Hòa


3. Xã Giao Phúc


4. Xã Giao Hưng


5. Xã Giao Ninh


6. Xã Giao Bình


7. Xã Hải Quang


8. Xã Hải Tiến


9. Xã Hải Xuân


10. Xã Hải Thịnh


11. Xã Rạng Đông


12. Xã Kim Đông

5. THANH HÓA

1. Xã Tân Tiến


2. Xã Nga Sơn


3. Xã Vạn Lộc


4. Xã Hoằng Tiến


5. Xã Hoằng Thanh


6. Phường Sầm Sơn


7. Phường Nam Sầm Sơn


8. Xã Quảng Ninh


9. Xã Quảng Bình


10. Xã Tiên Trang


11. Phường Ngọc Sơn


12. Phường Tân Dân


13. Phường Hải Lĩnh


14. Phường Tĩnh Gia


15. Phường Hải Bình


16. Phường Nghi Sơn

6. NGHỆ AN

1. Phường Tân Mai


2. Phường Quỳnh Mai


3. Xã Quỳnh Anh


4. Xã Quỳnh Phú


5. Xã Hải Châu


6. Xã An Châu


7. Xã Diễn Châu


8. Xã Hải Lộc


9. Phường Cửa Lò

7. HÀ TĨNH

1. Xã Đan Hải


2. Xã Tiên Điền


3. Xã Cổ Đạm


4. Xã Lộc Hà


5. Xã Thạch Khê


6. Xã Thạch Lạc


7. Xã Đồng Tiến


8. Xã Yên Hòa


9. Xã Thiên Cầm


10. Xã Cẩm Trung


11. Xã Kỳ Xuân


12. Xã Kỳ Anh


13. Xã Kỳ Khang


14. Phường Hải Ninh


15. Phường Vũng Áng


16. Phường Hoành Sơn

8. QUẢNG TRỊ

1. Phường Bắc Giang


2. Xã Phú Trạch


3. Xã Hòa Trạch


4. Xã Quảng Trạch


5. Xã Bắc Trạch


6. Xã Đông Trạch


7. Xã Hoàn Lão


8. Xã Nam Trạch


9. Phường Đồng Thuận


10. Phường Đồng Hới


11. Xã Ninh Châu


12. Xã Cam Hồng


13. Xã Sen Ngư


14. Xã Vĩnh Hoàng


15. Xã Cửa Tùng


16. Xã Cửa Việt


17. Xã Bến Hải


18. Xã Triệu Cơ


19. Xã Nam Cửa Việt


20. Xã Mỹ Thủy


21. Đặc khu Cồn Cỏ

9. THÀNH PHỐ HUẾ

1. Phường Phong Phú


2. Phường Phong Quảng


3. Phường Thuận An


4. Xã Phú Lộc


5. Xã Phú Vinh


6. Xã Vinh Lộc


7. Xã Chân Mây - Lăng Cô

10. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1. Phường Hải Vân


2. Phường Liên Chiểu


3. Phường Hòa Khánh


4. Phường Thanh Khê


5. Phường Hải Châu


6. Phường Sơn Trà


7. Phường An Hải


8. Phường Ngũ Hành Sơn


9. Đặc khu Hoàng Sa


10. Phường Điện Bàn Đông


11. Phường Hội An Tây


12. Phường Hội An Đông


13. Xã Duy Nghĩa


14. Xã Thăng An


15. Xã Thăng Trường


16. Phường Quảng Phú


17. Xã Tam Xuân


18. Xã Tam Anh


19. Xã Tam Hải


20. Xã Tân Hiệp


21. Xã Núi Thành

11. QUẢNG NGÃI

1. Xã Bình Sơn


2. Xã Vạn Tường


3. Xã An Phú


4. Xã Đông Sơn


5. Xã Long Phụng


6. Xã Mỏ Cày


7. Xã Lân Phong


8. Phường Trà Câu


9. Phường Đức Phổ


10. Xã Khánh Cường


11. Phường Sa Huỳnh


12. Xã Tịnh Khê


13. Đặc khu Lý Sơn

12. GIA LAI

1. Phường Hoài Nhơn Bắc


2. Phường Hoài Nhơn


3. Phường Hoài Nhơn Đông


4. Xã Phù Mỹ Bắc


5. Xã Phù Mỹ Đông


6. Xã An Lương


7. Xã Đề Gi


8. Xã Cát Tiến


9. Xã Ngô Mây


10. Xã Tuy Phước


11. Xã Tuy Phước Đông


12. Phường Quy Nhơn Đông


13. Phường Quy Nhơn


14. Phường Quy Nhơn Nam


15. Xã Nhơn Châu

13. ĐẮK LẮK

1. Xã Xuân Lộc


2. Phường Sông Cầu


3. Xã Xuân Cảnh


4. Phường Xuân Đài


5. Xã Tuy An Đông


6. Xã Tuy An Nam


7. Xã Ô Loan


8. Phường Tuy Hòa


9. Phường Phú Yên


10. Phường Bình Kiến


11. Phường Hòa Hiệp


12. Xã Hòa Xuân

14. KHÁNH HÒA

1. Xã Vạn Thắng


2. Xã Tu Bông


3. Xã Đại Lãnh


4. Xã Vạn Ninh


5. Xã Vạn Hưng


6. Phường Đông Ninh Hòa


7. Xã Bắc Ninh Hòa


8. Phường Hòa Thắng


9. Xã Nam Ninh Hòa


10. Phường Bắc Nha Trang


11. Phường Nha Trang


12. Phường Nam Nha Trang


13. Xã Cam Lâm


14. Phường Bắc Cam Ranh


15. Phường Cam Linh


16. Phường Ba Ngòi


17. Phường Cam Ranh


18. Xã Nam Cam Ranh


19. Đặc khu Trường Sa


20. Xã Công Hải


21. Xã Vĩnh Hải


22. Xã Ninh Hải


23. Phường Đông Hải


24. Phường Ninh Chử


25. Xã Phước Dinh


26. Xã Cà Ná

15. LÂM ĐỒNG

1. Xã Vĩnh Hảo


2. Xã Liên Hương


3. Xã Phan Rí Cửa


4. Xã Hòa Thắng


5. Phường Mũi Né


6. Phường Phú Thủy


7. Phường Phan Thiết


8. Phường Tiến Thành


9. Xã Tân Thành


10. Phường La Gi


11. Phường Phước Hội


12. Xã Sơn Mỹ


13. Xã Tân Hải


14. Đặc khu Phú Quý

16. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

1. Xã Bình Châu


2. Xã Hồ Tràm


3. Xã Xuyên Mộc


4. Xã Phước Hải


5. Xã Long Hải


6. Phường Tân Phước


7. Đặc khu Côn Đảo


8. Phường Vũng Tàu


9. Phường Tam Thắng


10. Phường Rạch Dừa


11. Phường Phước Thắng


12. Xã Long Sơn


13. Xã Thạnh An


14. Xã Cần Giờ


15. Xã An Thới Đông

17. ĐỒNG THÁP

1. Xã Tân Đông


2. Xã Gia Thuận


3. Xã Tân Điền


4. Xã Gò Công Đông


5. Xã Tân Phú Đông

18. VĨNH LONG

1. Xã Bình Đại


2. Xã Thới Thuận


3. Xã Bảo Thạnh


4. Xã Tân Thủy


5. Xã Thạnh Hải


6. Xã Thạnh Phong


7. Xã Long Hòa


8. Xã Mỹ Long


9. Xã Đông Hải


10. Xã Long Vĩnh


11. Xã Long Thành


12. Phường Trường Long Hòa


13. Phường Duyên Hải


14. Xã Long Hữu

19. THÀNH PHỐ CẦN THƠ

1. Xã Cù Lao Dung


2. Xã Trần Đề


3. Xã Vĩnh Hải


4. Phường Vĩnh Châu


5. Phường Vĩnh Phước


6. Xã Lai Hòa

20. CÀ MAU

1. Phường Hiệp Thành


2. Xã Đông Hải


3. Xã Vĩnh Hậu


4. Xã Long Điền


5. Xã Gành Hào


6. Xã Tân Thuận


7. Xã Tân Tiến


8. Xã Tân Ân


9. Xã Đất Mũi


10. Xã Phan Ngọc Hiển


11. Xã Tam Giang


12. Xã Đất Mới


13. Xã Cái Đôi Vàm


14. Xã Phú Tân


15. Xã Sông Đốc


16. Xã Khánh Hưng


17. Xã Đá Bạc


18. Xã Khánh Lâm


19. Xã U Minh

21. AN GIANG

1. Xã Vân Khánh


2. Xã Đông Hưng


3. Xã Tân Thạnh


4. Xã Đông Thái


5. Xã Tây Yên


6. Xã Bình An


7. Xã Hòn Nghệ


8. Phường Rạch Giá


9. Phường Vĩnh Thông


10. Xã Mỹ Thuận


11. Xã Bình Sơn


12. Xã Sơn Kiên


13. Xã Bình Giang


14. Xã Hòn Đất


15. Xã Kiên Lương


16. Phường Hà Tiên


17. Phường Tô Châu


18. Xã Tiên Hải


19. Xã Sơn Hải


20. Đặc khu Kiên Hải


21. Đặc khu Phú Quốc


22. Đặc khu Thổ Châu

TỔNG: 21 tỉnh, thành phố

310 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới biển

*Trên đây là thông tin về "Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?"

Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?

Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299? (Hình từ internet)

Phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định ra sao?

Căn cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị định 140/2004/NĐ-CP thì có nêu rõ:

Khu vực biên giới
1. Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
2. Phạm vi khu vực biên giới trên biển tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo, quần đảo.
3. Danh sách các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới trên đất liền, khu vực biên giới trên biển được quy định tại các Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế khu vực biên giới; trường hợp có sự thay đổi về địa giới hành chính của các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới thì sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
4. Mọi hoạt động của người, phương tiện; việc quản lý, bảo vệ, giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới thực hiện theo Nghị định về quy chế khu vực biên giới và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Như vậy, căn cứ theo quy định nêu trên thì phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định như sau:

- Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.

- Phạm vi khu vực biên giới trên biển tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) giáp biển và đảo, quần đảo.

Lưu ý:

- Danh sách các xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) ở khu vực biên giới trên đất liền, khu vực biên giới trên biển được quy định tại các Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế khu vực biên giới; trường hợp có sự thay đổi về địa giới hành chính của các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới thì sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

- Mọi hoạt động của người, phương tiện; việc quản lý, bảo vệ, giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới thực hiện theo Nghị định về quy chế khu vực biên giới và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay gồm những gì?

Căn cứ theo Điều 14 Luật Biên giới quốc gia 2003 thì các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay bao gồm:

(1) Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia; làm đổi dòng chảy tự nhiên của sông, suối biên giới; gây hư hại mốc quốc giới;

(2) Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới; xâm canh, xâm cư ở khu vực biên giới; phá hoại công trình biên giới;

(3) Làm cạn kiệt nguồn nước, gây ngập úng, gây ô nhiễm môi trường, xâm phạm tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia;

(4) Qua lại trái phép biên giới quốc gia; buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ, vũ khí, ma tuý, chất nguy hiểm về cháy, nổ qua biên giới quốc gia; vận chuyển qua biên giới quốc gia văn hoá phẩm độc hại và các loại hàng hoá khác mà Nhà nước cấm nhập khẩu, xuất khẩu;

(5) Bay vào khu vực cấm bay; bắn, phóng, thả, đưa qua biên giới quốc gia trên không phương tiện bay, vật thể, các chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho quốc phòng, an ninh, kinh tế, sức khoẻ của nhân dân, môi trường, an toàn hàng không và trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới;

(6) Các hành vi khác vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Vĩnh Kỳ Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất