Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?
Căn cứ theo Phụ lục I, Phụ lục II Danh sách xã, phường khu vực biên giới biển nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ban hành kèm theo Nghị định 299/2025/NĐ-CP thì 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất bao gồm:
BẢNG DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC BIÊN GIỚI
ĐẤT LIỀN
TỈNH, THÀNH PHỐ | XÃ, PHƯỜNG |
1. QUẢNG NINH | 1. Phường Móng Cái 1 |
2. Phường Móng Cái 2 | |
3. Phường Móng Cái 3 | |
4. Xã Hải Sơn | |
5. Xã Đường Hoa | |
6. Xã Quảng Đức | |
7. Xã Hoành Mô | |
8. Xã Lục Hồn | |
9. Xã Bình Liêu | |
2. LẠNG SƠN | 1. Xã Kiên Mộc |
2. Xã Khuất Xá | |
3. Xã Mẫu Sơn | |
4. Xã Ba Sơn | |
5. Xã Cao Lộc | |
6. Xã Đồng Đăng | |
7. Xã Hoàng Văn Thụ | |
8. Xã Thụy Hùng | |
9. Xã Kháng Chiến | |
10. Xã Quốc Việt | |
11. Xã Quốc Khánh | |
3. CAO BẰNG | 1. Xã Đức Long |
2. Xã Bế Văn Đàn | |
3. Xã Phục Hòa | |
4. Xã Quang Long | |
5. Xã Hạ Lang | |
6. Xã Vinh Quý | |
7. Xã Lý Quốc | |
8. Xã Đàm Thủy | |
9. Xã Trùng Khánh | |
10. Xã Đình Phong | |
11. Xã Quang Hán | |
12. Xã Trà Lĩnh | |
13. Xã Quang Trung | |
14. Xã Lũng Nặm | |
15. Xã Tổng Cọt | |
16. Xã Trường Hà | |
17. Xã Cần Yên | |
18. Xã Khánh Xuân | |
19. Xã Xuân Trường | |
20. Xã Cô Ba | |
21. Xã Cốc Pàng | |
4. TUYÊN QUANG | 1. Xã Sơn Vĩ |
2. Xã Sà Phìn | |
3. Xã Lũng Cú | |
4. Xã Đồng Văn | |
5. Xã Phố Bảng | |
6. Xã Thắng Mố | |
7. Xã Bạch Đích | |
8. Xã Cán Tỷ | |
9. Xã Nghĩa Thuận | |
10. Xã Tùng Vài | |
11. Xã Lao Chải | |
12. Xã Thanh Thủy | |
13. Xã Minh Tân. | |
14. Xã Thàng Tín | |
15. Xã Bản Máy | |
16. Xã Xín Mần | |
17. Xã Pà Vầy Sủ | |
5. LÀO CAI | 1. Xã Si Ma Cai |
2. Xã Pha Long | |
3. Xã Mường Khương | |
4. Xã Bản Lầu | |
5. Phường Lào Cai | |
6. Xã Bát Xát | |
7. Xã Trịnh Tường | |
8. Xã A Mú Sung | |
9. Xã Y Tý | |
6. LAI CHÂU | 1. Xã Khổng Lào |
2. Xã Sin Suối Hồ | |
3. Xã Dào San | |
4. Xã Sì Lở Lầu | |
5. Xã Phong Thổ | |
6. Xã Pa Tần | |
7. Xã Hua Bum | |
8. Xã Bum Nưa | |
9. Xã Pa Ủ | |
10. Xã Thu Lũm | |
11. Xã Mù Cả | |
7. ĐIỆN BIÊN | 1. Xã Sín Thầu |
2. Xã Mường Nhé | |
3. Xã Nậm Kè | |
4. Xã Quảng Lâm | |
5. Xã Nà Bủng | |
6. Xã Nà Hỳ | |
7. Xã Mường Chà | |
8. Xã Si Pa Phìn | |
9. Xã Na Sang | |
10. Xã Mường Pồn | |
11. Xã Thanh Nưa | |
12. Xã Thanh Yên | |
13. Xã Sam Mứn | |
14. Xã Núa Ngam | |
15. Xã Mường Nhà | |
8. SƠN LA | 1. Xã Mường Lèo |
2. Xã Sốp Cộp | |
3. Xã Mường Lạn | |
4. Xã Mường Hưng | |
5. Xã Chiềng Khoong | |
6. Xã Chiềng Khương | |
7. Xã Phiêng Pằn | |
8. Xã Phiêng Khoài | |
9. Xã Yên Sơn | |
10. Xã Lóng Phiêng | |
11. Xã Lóng Sập | |
12. Xã Xuân Nha | |
13. Xã Chiềng Sơn | |
9. THANH HÓA | 1. Xã Quang Chiểu |
2. Xã Mường Chanh | |
3. Xã Mường Lát | |
4. Xã Tam Chung | |
5. Xã Pù Nhi | |
6. Xã Nhi Sơn | |
7. Xã Trung Lý | |
8. Xã Hiền Kiệt | |
9. Xã Na Mèo | |
10. Xã Sơn Thủy | |
11. Xã Mường Mìn | |
12. Xã Sơn Điện | |
13. Xã Tam Thanh | |
14. Xã Tam Lư | |
15. Xã Yên Khương | |
16. Xã Bát Mọt | |
10. NGHỆ AN | 1. Xã Thông Thụ |
2. Xã Tiền Phong | |
3. Xã Quế Phong | |
4. Xã Tri Lễ | |
5. Xã Nhôn Mai | |
6. Xã Tam Thái | |
7. Xã Tam Quang | |
8. Xã Mỹ Lý | |
9. Xã Bắc Lý | |
10. Xã Keng Đu | |
11. Xã Mường Xén | |
12. Xã Nậm Cắn | |
13. Xã Na Loi | |
14. Xã Mường Típ | |
15. Xã Na Ngoi | |
16. Xã Châu Khê | |
17. Xã Môn Sơn | |
18. Xã Anh Sơn | |
19. Xã Kim Bảng | |
20. Xã Sơn Lâm | |
21. Xã Hạnh Lâm | |
11. HÀ TĨNH | 1. Xã Hương Xuân |
2. Xã Hương Khê | |
3. Xã Hương Bình | |
4. Xã Vũ Quang | |
5. Xã Sơn Hồng | |
6. Xã Sơn Kim 1 | |
7. Xã Sơn Kim 2 | |
12. QUẢNG TRỊ | 1. Xã Tuyên Lâm |
2. Xã Dân Hóa | |
3. Xã Kim Điền | |
4. Xã Kim Phú | |
5. Xã Thượng Trạch | |
6. Xã Trường Sơn | |
7. Xã Kim Ngân | |
8. Xã Hướng Lập | |
9. Xã Hướng Phùng | |
10. Xã Lao Bảo | |
11. Xã Lìa | |
12. Xã A Dơi | |
13. Xã Đakrông | |
14. Xã Tà Rụt | |
15. Xã La Lay | |
13. THÀNH PHỐ HUẾ | 1. Xã A Lưới 1 |
2. Xã A Lưới 2 | |
3. Xã A Lưới 3 | |
4. Xã A Lưới 4 | |
5. Xã A Lưới 5 | |
14. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | 1. Xã Tây Giang |
2. Xã A Vương | |
3. Xã Hùng Sơn | |
4. Xã La Êê | |
5. Xã La Dêê | |
6. Xã Đắc Pring | |
15. QUẢNG NGÃI | 1. Xã Đắk Plô |
2. Xã Đăk Long | |
3. Xã Dục Nông | |
4. Xã Bờ Y | |
5. Xã Sa Loong | |
6. Xã Rờ Kơi | |
7. Xã Mô Rai | |
8. Xã Ia Tơi | |
9. Xã Ia Đal | |
16. GIA LAI | 1. Xã Ia O |
2. Xã Ia Chia | |
3. Xã Ia Dom | |
4. Xã Ia Nan | |
5. Xã Ia Pnôn | |
6. Xã Ia Púch | |
7. Xã Ia Mơ | |
17. ĐẮK LẮK | 1. Xã Ia Lốp |
2. Xã Ia Rvê | |
3. Xã Ea Bung | |
4. Xã Buôn Đôn | |
18. LÂM ĐỒNG | 1. Xã Đắk Wil |
2. Xã Thuận An | |
3. Xã Thuận Hạnh | |
4. Xã Tuy Đức | |
5. Xã Quảng Trực | |
19. ĐỒNG NAI | 1. Xã Lộc Thành |
2. Xã Lộc Tấn | |
3. Xã Lộc Thạnh | |
4. Xã Tân Tiến | |
5. Xã Thiện Hưng | |
6. Xã Hưng Phước | |
7. Xã Bù Gia Mập | |
8. Xã Đăk Ơ | |
20. TÂY NINH | 1. Xã Tân Hòa |
2. Xã Tân Đông | |
3. Xã Tân Lập | |
4. Xã Tân Biên | |
5. Xã Phước Vinh | |
6. Xã Hòa Hội | |
7. Xã Ninh Điền | |
8. Xã Long Chữ | |
9. Xã Long Thuận | |
10. Xã Bến Cầu | |
11. Xã Phước Chỉ | |
12. Xã Mỹ Quý | |
13. Xã Đông Thành | |
14. Xã Bình Thành | |
15. Xã Bình Hòa | |
16. Xã Bình Hiệp | |
17. Xã Tuyên Bình | |
18. Xã Khánh Hưng | |
19. Xã Hưng Điền | |
21. ĐỒNG THÁP | 1. Xã Tân Thành |
2. Xã Tân Hộ Cơ | |
3. Xã Tân Hồng | |
4. Phường Hồng Ngự | |
5. Phường Thường Lạc | |
6. Xã Thường Phước | |
22. AN GIANG | 1. Xã Vĩnh Xương |
2. Xã Phú Hữu | |
3. Xã Khánh Bình | |
4. Xã Nhơn Hội | |
5. Xã An Phú | |
6. Phường Châu Đốc | |
7. Phường Vĩnh Tế | |
8. Phường Thới Sơn | |
9. Phường Tịnh Biên | |
10. Xã Ba Chúc | |
11. Xã Vĩnh Gia | |
12. Xã Giang Thành | |
13. Xã Vĩnh Điều | |
14. Phường Hà Tiên | |
Tổng: 22 Tỉnh, thành phố | 248 xã, phường khu vực biên giới đất liền |
BẢNG DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU KHU VỰC BIÊN GIỚI BIỂN
TỈNH, THÀNH PHỐ | XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
1. QUẢNG NINH | 1. Xã Vĩnh Thực |
2. Phường Móng Cái 1 | |
3. Phường Móng Cái 2 | |
4. Phường Móng Cái 3 | |
5. Xã Hải Ninh | |
6. Xã Quảng Hà | |
7. Xã Cái Chiên | |
8. Xã Đường Hoa | |
9. Xã Đầm Hà | |
10. Xã Tiên Yên | |
11. Xã Hải Lạng | |
12. Xã Hải Hòa | |
13. Phường Mông Dương | |
14. Phường Cửa Ông | |
15. Phường Cẩm Phả | |
16. Phường Quang Hanh | |
17. Phường Hà Tu | |
18. Phường Hạ Long | |
19. Phường Hồng Gai | |
20. Phường Bãi Cháy | |
21. Phường Tuần Châu | |
22. Phường Hoành Bồ | |
23. Xã Thống Nhất | |
24. Xã Đông Ngũ | |
25. Phường Hà An | |
26. Phường Liên Hòa | |
27. Đặc khu Vân Đồn | |
28. Đặc khu Cô Tô | |
2. HẢI PHÒNG | 1. Xã Kiến Hải |
2. Phường Nam Đồ Sơn | |
3. Phường Dương Kinh | |
4. Phường Đồ Sơn | |
5. Xã Chấn Hưng | |
6. Xã Hùng Thắng | |
7. Phường Hải An | |
8. Phường Đông Hải | |
9. Phường Nam Triệu | |
10. Đặc khu Cát Hải | |
11. Đặc khu Bạch Long Vĩ | |
3. HƯNG YÊN | 1. Xã Đông Thụy Anh |
2. Xã Thái Thụy | |
3. Xã Thái Ninh | |
4. Xã Đông Thái Ninh | |
5. Xã Đông Tiền Hải | |
6. Xã Đồng Châu | |
7. Xã Nam Cường | |
8. Xã Hưng Phú | |
4. NINH BÌNH | 1. Xã Giao Minh |
2. Xã Giao Hòa | |
3. Xã Giao Phúc | |
4. Xã Giao Hưng | |
5. Xã Giao Ninh | |
6. Xã Giao Bình | |
7. Xã Hải Quang | |
8. Xã Hải Tiến | |
9. Xã Hải Xuân | |
10. Xã Hải Thịnh | |
11. Xã Rạng Đông | |
12. Xã Kim Đông | |
5. THANH HÓA | 1. Xã Tân Tiến |
2. Xã Nga Sơn | |
3. Xã Vạn Lộc | |
4. Xã Hoằng Tiến | |
5. Xã Hoằng Thanh | |
6. Phường Sầm Sơn | |
7. Phường Nam Sầm Sơn | |
8. Xã Quảng Ninh | |
9. Xã Quảng Bình | |
10. Xã Tiên Trang | |
11. Phường Ngọc Sơn | |
12. Phường Tân Dân | |
13. Phường Hải Lĩnh | |
14. Phường Tĩnh Gia | |
15. Phường Hải Bình | |
16. Phường Nghi Sơn | |
6. NGHỆ AN | 1. Phường Tân Mai |
2. Phường Quỳnh Mai | |
3. Xã Quỳnh Anh | |
4. Xã Quỳnh Phú | |
5. Xã Hải Châu | |
6. Xã An Châu | |
7. Xã Diễn Châu | |
8. Xã Hải Lộc | |
9. Phường Cửa Lò | |
7. HÀ TĨNH | 1. Xã Đan Hải |
2. Xã Tiên Điền | |
3. Xã Cổ Đạm | |
4. Xã Lộc Hà | |
5. Xã Thạch Khê | |
6. Xã Thạch Lạc | |
7. Xã Đồng Tiến | |
8. Xã Yên Hòa | |
9. Xã Thiên Cầm | |
10. Xã Cẩm Trung | |
11. Xã Kỳ Xuân | |
12. Xã Kỳ Anh | |
13. Xã Kỳ Khang | |
14. Phường Hải Ninh | |
15. Phường Vũng Áng | |
16. Phường Hoành Sơn | |
8. QUẢNG TRỊ | 1. Phường Bắc Giang |
2. Xã Phú Trạch | |
3. Xã Hòa Trạch | |
4. Xã Quảng Trạch | |
5. Xã Bắc Trạch | |
6. Xã Đông Trạch | |
7. Xã Hoàn Lão | |
8. Xã Nam Trạch | |
9. Phường Đồng Thuận | |
10. Phường Đồng Hới | |
11. Xã Ninh Châu | |
12. Xã Cam Hồng | |
13. Xã Sen Ngư | |
14. Xã Vĩnh Hoàng | |
15. Xã Cửa Tùng | |
16. Xã Cửa Việt | |
17. Xã Bến Hải | |
18. Xã Triệu Cơ | |
19. Xã Nam Cửa Việt | |
20. Xã Mỹ Thủy | |
21. Đặc khu Cồn Cỏ | |
9. THÀNH PHỐ HUẾ | 1. Phường Phong Phú |
2. Phường Phong Quảng | |
3. Phường Thuận An | |
4. Xã Phú Lộc | |
5. Xã Phú Vinh | |
6. Xã Vinh Lộc | |
7. Xã Chân Mây - Lăng Cô | |
10. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | 1. Phường Hải Vân |
2. Phường Liên Chiểu | |
3. Phường Hòa Khánh | |
4. Phường Thanh Khê | |
5. Phường Hải Châu | |
6. Phường Sơn Trà | |
7. Phường An Hải | |
8. Phường Ngũ Hành Sơn | |
9. Đặc khu Hoàng Sa | |
10. Phường Điện Bàn Đông | |
11. Phường Hội An Tây | |
12. Phường Hội An Đông | |
13. Xã Duy Nghĩa | |
14. Xã Thăng An | |
15. Xã Thăng Trường | |
16. Phường Quảng Phú | |
17. Xã Tam Xuân | |
18. Xã Tam Anh | |
19. Xã Tam Hải | |
20. Xã Tân Hiệp | |
21. Xã Núi Thành | |
11. QUẢNG NGÃI | 1. Xã Bình Sơn |
2. Xã Vạn Tường | |
3. Xã An Phú | |
4. Xã Đông Sơn | |
5. Xã Long Phụng | |
6. Xã Mỏ Cày | |
7. Xã Lân Phong | |
8. Phường Trà Câu | |
9. Phường Đức Phổ | |
10. Xã Khánh Cường | |
11. Phường Sa Huỳnh | |
12. Xã Tịnh Khê | |
13. Đặc khu Lý Sơn | |
12. GIA LAI | 1. Phường Hoài Nhơn Bắc |
2. Phường Hoài Nhơn | |
3. Phường Hoài Nhơn Đông | |
4. Xã Phù Mỹ Bắc | |
5. Xã Phù Mỹ Đông | |
6. Xã An Lương | |
7. Xã Đề Gi | |
8. Xã Cát Tiến | |
9. Xã Ngô Mây | |
10. Xã Tuy Phước | |
11. Xã Tuy Phước Đông | |
12. Phường Quy Nhơn Đông | |
13. Phường Quy Nhơn | |
14. Phường Quy Nhơn Nam | |
15. Xã Nhơn Châu | |
13. ĐẮK LẮK | 1. Xã Xuân Lộc |
2. Phường Sông Cầu | |
3. Xã Xuân Cảnh | |
4. Phường Xuân Đài | |
5. Xã Tuy An Đông | |
6. Xã Tuy An Nam | |
7. Xã Ô Loan | |
8. Phường Tuy Hòa | |
9. Phường Phú Yên | |
10. Phường Bình Kiến | |
11. Phường Hòa Hiệp | |
12. Xã Hòa Xuân | |
14. KHÁNH HÒA | 1. Xã Vạn Thắng |
2. Xã Tu Bông | |
3. Xã Đại Lãnh | |
4. Xã Vạn Ninh | |
5. Xã Vạn Hưng | |
6. Phường Đông Ninh Hòa | |
7. Xã Bắc Ninh Hòa | |
8. Phường Hòa Thắng | |
9. Xã Nam Ninh Hòa | |
10. Phường Bắc Nha Trang | |
11. Phường Nha Trang | |
12. Phường Nam Nha Trang | |
13. Xã Cam Lâm | |
14. Phường Bắc Cam Ranh | |
15. Phường Cam Linh | |
16. Phường Ba Ngòi | |
17. Phường Cam Ranh | |
18. Xã Nam Cam Ranh | |
19. Đặc khu Trường Sa | |
20. Xã Công Hải | |
21. Xã Vĩnh Hải | |
22. Xã Ninh Hải | |
23. Phường Đông Hải | |
24. Phường Ninh Chử | |
25. Xã Phước Dinh | |
26. Xã Cà Ná | |
15. LÂM ĐỒNG | 1. Xã Vĩnh Hảo |
2. Xã Liên Hương | |
3. Xã Phan Rí Cửa | |
4. Xã Hòa Thắng | |
5. Phường Mũi Né | |
6. Phường Phú Thủy | |
7. Phường Phan Thiết | |
8. Phường Tiến Thành | |
9. Xã Tân Thành | |
10. Phường La Gi | |
11. Phường Phước Hội | |
12. Xã Sơn Mỹ | |
13. Xã Tân Hải | |
14. Đặc khu Phú Quý | |
16. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 1. Xã Bình Châu |
2. Xã Hồ Tràm | |
3. Xã Xuyên Mộc | |
4. Xã Phước Hải | |
5. Xã Long Hải | |
6. Phường Tân Phước | |
7. Đặc khu Côn Đảo | |
8. Phường Vũng Tàu | |
9. Phường Tam Thắng | |
10. Phường Rạch Dừa | |
11. Phường Phước Thắng | |
12. Xã Long Sơn | |
13. Xã Thạnh An | |
14. Xã Cần Giờ | |
15. Xã An Thới Đông | |
17. ĐỒNG THÁP | 1. Xã Tân Đông |
2. Xã Gia Thuận | |
3. Xã Tân Điền | |
4. Xã Gò Công Đông | |
5. Xã Tân Phú Đông | |
18. VĨNH LONG | 1. Xã Bình Đại |
2. Xã Thới Thuận | |
3. Xã Bảo Thạnh | |
4. Xã Tân Thủy | |
5. Xã Thạnh Hải | |
6. Xã Thạnh Phong | |
7. Xã Long Hòa | |
8. Xã Mỹ Long | |
9. Xã Đông Hải | |
10. Xã Long Vĩnh | |
11. Xã Long Thành | |
12. Phường Trường Long Hòa | |
13. Phường Duyên Hải | |
14. Xã Long Hữu | |
19. THÀNH PHỐ CẦN THƠ | 1. Xã Cù Lao Dung |
2. Xã Trần Đề | |
3. Xã Vĩnh Hải | |
4. Phường Vĩnh Châu | |
5. Phường Vĩnh Phước | |
6. Xã Lai Hòa | |
20. CÀ MAU | 1. Phường Hiệp Thành |
2. Xã Đông Hải | |
3. Xã Vĩnh Hậu | |
4. Xã Long Điền | |
5. Xã Gành Hào | |
6. Xã Tân Thuận | |
7. Xã Tân Tiến | |
8. Xã Tân Ân | |
9. Xã Đất Mũi | |
10. Xã Phan Ngọc Hiển | |
11. Xã Tam Giang | |
12. Xã Đất Mới | |
13. Xã Cái Đôi Vàm | |
14. Xã Phú Tân | |
15. Xã Sông Đốc | |
16. Xã Khánh Hưng | |
17. Xã Đá Bạc | |
18. Xã Khánh Lâm | |
19. Xã U Minh | |
21. AN GIANG | 1. Xã Vân Khánh |
2. Xã Đông Hưng | |
3. Xã Tân Thạnh | |
4. Xã Đông Thái | |
5. Xã Tây Yên | |
6. Xã Bình An | |
7. Xã Hòn Nghệ | |
8. Phường Rạch Giá | |
9. Phường Vĩnh Thông | |
10. Xã Mỹ Thuận | |
11. Xã Bình Sơn | |
12. Xã Sơn Kiên | |
13. Xã Bình Giang | |
14. Xã Hòn Đất | |
15. Xã Kiên Lương | |
16. Phường Hà Tiên | |
17. Phường Tô Châu | |
18. Xã Tiên Hải | |
19. Xã Sơn Hải | |
20. Đặc khu Kiên Hải | |
21. Đặc khu Phú Quốc | |
22. Đặc khu Thổ Châu | |
TỔNG: 21 tỉnh, thành phố | 310 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới biển |
*Trên đây là thông tin về "Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299?"

Tra cứu 558 xã, phường, đặc khu khu vực biên giới đất liền, khu vực biên giới biển đầy đủ nhất theo Nghị định 299? (Hình từ internet)
Phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định ra sao?
Căn cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị định 140/2004/NĐ-CP thì có nêu rõ:
Khu vực biên giới
1. Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
2. Phạm vi khu vực biên giới trên biển tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo, quần đảo.
3. Danh sách các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới trên đất liền, khu vực biên giới trên biển được quy định tại các Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế khu vực biên giới; trường hợp có sự thay đổi về địa giới hành chính của các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới thì sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
4. Mọi hoạt động của người, phương tiện; việc quản lý, bảo vệ, giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới thực hiện theo Nghị định về quy chế khu vực biên giới và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Như vậy, căn cứ theo quy định nêu trên thì phạm vi khu vực biên giới đất liền và khu vực biên giới biển hiện nay được xác định như sau:
- Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
- Phạm vi khu vực biên giới trên biển tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) giáp biển và đảo, quần đảo.
Lưu ý:
- Danh sách các xã, phường, thị trấn (nay là xã, phường, đặc khu) ở khu vực biên giới trên đất liền, khu vực biên giới trên biển được quy định tại các Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế khu vực biên giới; trường hợp có sự thay đổi về địa giới hành chính của các xã, phường, thị trấn ở khu vực biên giới thì sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Mọi hoạt động của người, phương tiện; việc quản lý, bảo vệ, giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới thực hiện theo Nghị định về quy chế khu vực biên giới và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay gồm những gì?
Căn cứ theo Điều 14 Luật Biên giới quốc gia 2003 thì các hành vi bị nghiêm cấm về biên giới quốc gia hiện nay bao gồm:
(1) Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia; làm đổi dòng chảy tự nhiên của sông, suối biên giới; gây hư hại mốc quốc giới;
(2) Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới; xâm canh, xâm cư ở khu vực biên giới; phá hoại công trình biên giới;
(3) Làm cạn kiệt nguồn nước, gây ngập úng, gây ô nhiễm môi trường, xâm phạm tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia;
(4) Qua lại trái phép biên giới quốc gia; buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ, vũ khí, ma tuý, chất nguy hiểm về cháy, nổ qua biên giới quốc gia; vận chuyển qua biên giới quốc gia văn hoá phẩm độc hại và các loại hàng hoá khác mà Nhà nước cấm nhập khẩu, xuất khẩu;
(5) Bay vào khu vực cấm bay; bắn, phóng, thả, đưa qua biên giới quốc gia trên không phương tiện bay, vật thể, các chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho quốc phòng, an ninh, kinh tế, sức khoẻ của nhân dân, môi trường, an toàn hàng không và trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới;
(6) Các hành vi khác vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];