Danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng hình thành sau ngày 01/7/2025?
Theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 thì Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lâm Đồng. Sau khi sắp xếp, tỉnh Lâm Đồng có diện tích tự nhiên là 24.233,07 km2, quy mô dân số là 3.872.999 người.
Tỉnh Lâm Đồng giáp các tỉnh Đắk Lắk, Đồng Nai, Khánh Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Vương quốc Cam-pu-chia và Biển Đông.
Theo Điều 1 Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:
Theo đó, sau khi sắp xếp, tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu; trong đó có 99 xã, 20 phường, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp, thực hiện đổi tên quy định tại Điều này và 04 xã không thực hiện sắp xếp là các xã Quảng Hòa, Quảng Sơn, Quảng Trực, Ninh Gia.
Danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng hình thành sau ngày 01/7/2025 gồm:
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 10 (Đà Lạt) | Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
2 | Phường 5, Phường 6, Tà Nung | Phường Cam Ly - Đà Lạt |
3 | Phường 8, Phường 9, Phường 12 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
4 | Phường 11, Xuân Thọ, Xuân Trường, Trạm Hành | Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
5 | Phường 7, Lạc Dương, Lát | Phường Lang Biang - Đà Lạt |
6 | Phường 1, Lộc Phát, Lộc Thanh (Bảo Lộc) | Phường 1 - Bảo Lộc |
7 | Phường 2, Lộc Tân, ĐamBri (Bảo Lộc) | Phường 2 - Bảo Lộc |
8 | Lộc Tiến, Lộc Châu, Đại Lào (Bảo Lộc) | Phường 3 - Bảo Lộc |
9 | Lộc Sơn, B’Lao, Lộc Nga (Bảo Lộc) | Phường B’Lao |
10 | Xuân An, Phú Long, Hàm Thắng | Phường Hàm Thắng |
11 | Phú Tài, Phong Nẫm, Hàm Hiệp | Phường Bình Thuận |
12 | Hàm Tiến, Mũi Né, Thiện Nghiệp | Phường Mũi Né |
13 | Thanh Hải, Phú Hài, Phú Thủy | Phường Phú Thủy |
14 | Phú Trinh, Lạc Đạo, Bình Hưng | Phường Phan Thiết |
15 | Đức Long, Tiến Thành | Phường Tiến Thành |
16 | Tân An, Bình Tân, Tân Thiện, Tân Bình | Phường La Gi |
17 | Phước Lộc, Phước Hội, Tân Phước | Phường Phước Hội |
18 | Quảng Thành, Nghĩa Thành, Nghĩa Đức, Đắk Ha | Phường Bắc Gia Nghĩa |
19 | Nghĩa Phú, Nghĩa Tân, Đắk R’Moan | Phường Nam Gia Nghĩa |
20 | Nghĩa Trung, Đắk Nia | Phường Đông Gia Nghĩa |
*Trên đây là thông tin về "Danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng hình thành sau ngày 01/7/2025?"

Danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng hình thành sau ngày 01/7/2025? 20 phường mới hoạt động từ ngày nào? (Hình từ Internet)
Danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng mới hoạt động từ ngày nào?
Theo Điều 2 Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định như sau:
Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua.
2. Các cơ quan theo thẩm quyền khẩn trương thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết, bảo đảm để chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
3. Chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp tiếp tục hoạt động cho đến khi chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính cấp xã hình thành sau sắp xếp chính thức hoạt động.
Theo đó, danh sách 20 phường mới của tỉnh Lâm Đồng mới hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Tra cứu mã xã phường Lâm Đồng sau sáp nhập từ 01/7/2025 chi tiết?
Ngày 30/6/2025,Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Trong đó có mã xã phường Lâm Đồng sau sáp nhập từ 01/7/2025.
Căn cứ theo Mục 68 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, mã xã phường Lâm Đồng sau sáp nhập từ 01/7/2025 chi tiết, xem bảng mã số đơn vị hành chính xã phường Lâm Đồng như sau:
TRA CỨU MÃ XÃ PHƯỜNG LÂM ĐỒNG SAU SÁP NHẬP
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
22918 | Phường Mũi Né |
22924 | Phường Phú Thủy |
22933 | Phường Hàm Thắng |
22945 | Phường Phan Thiết |
22954 | Phường Tiến Thành |
22960 | Phường Bình Thuận |
23231 | Phường Phước Hội |
23235 | Phường La Gi |
24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa |
24615 | Phường Nam Gia Nghĩa |
24617 | Phường Đông Gia Nghĩa |
24778 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
24781 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
24787 | Phường Cam Ly - Đà Lạt |
24805 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
24820 | Phường 2 Bảo Lộc |
24823 | Phường 1 Bảo Lộc |
24829 | Phường B'Lao |
24841 | Phường 3 Bảo Lộc |
24846 | Phường Lang Biang - Đà Lạt |
22963 | Xã Tuyên Quang |
22969 | Xã Liên Hương |
22972 | Xã Phan Rí Cửa |
22978 | Xã Tuy Phong |
22981 | Xã Vĩnh Hảo |
23005 | Xã Bắc Bình |
23008 | Xã Phan Sơn |
23020 | Xã Hải Ninh |
23023 | Xã Sông Lũy |
23032 | Xã Lương Sơn |
23041 | Xã Hồng Thái |
23053 | Xã Hòa Thắng |
23059 | Xã Hàm Thuận |
23065 | Xã La Dạ |
23074 | Xã Đông Giang |
23086 | Xã Hồng Sơn |
23089 | Xã Hàm Thuận Bắc |
23095 | Xã Hàm Liêm |
23110 | Xã Hàm Thuận Nam |
23122 | Xã Hàm Thạnh |
23128 | Xã Hàm Kiệm |
23134 | Xã Tân Lập |
23143 | Xã Tân Thành |
23149 | Xã Tánh Linh |
23152 | Xã Bắc Ruộng |
23158 | Xã Nghị Đức |
23173 | Xã Đồng Kho |
23188 | Xã Suối Kiết |
23191 | Xã Đức Linh |
23194 | Xã Hoài Đức |
23200 | Xã Nam Thành |
23227 | Xã Trà Tân |
23230 | Xã Tân Minh |
23236 | Xã Hàm Tân |
23246 | Xã Tân Hải |
23266 | Xã Sơn Mỹ |
24616 | Xã Quảng Sơn |
24620 | Xã Quảng Hòa |
24631 | Xã Quảng Khê |
24637 | Xã Tà Đùng |
24640 | Xã Cư Jút |
24646 | Xã Đắk Wil |
24649 | Xã Nam Dong |
24664 | Xã Đức Lập |
24670 | Xã Đắk Mil |
24678 | Xã Đắk Sắk |
24682 | Xã Thuận An |
24688 | Xã Krông Nô |
24697 | Xã Nam Đà |
24703 | Xã Nâm Nung |
24712 | Xã Quảng Phú |
24717 | Xã Đức An |
24718 | Xã Đắk Song |
24722 | Xã Thuận Hạnh |
24730 | Xã Trường Xuân |
24733 | Xã Kiến Đức |
24736 | Xã Quảng Trực |
24739 | Xã Tuy Đức |
24748 | Xã Quảng Tân |
24751 | Xã Nhân Cơ |
24760 | Xã Quảng Tín |
24848 | Xã Lạc Dương |
24853 | Xã Đam Rông 4 |
24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà |
24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà |
24875 | Xã Đam Rông 3 |
24877 | Xã Đam Rông 2 |
24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà |
24886 | Xã Đam Rông 1 |
24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà |
24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà |
24931 | Xã Đơn Dương |
24934 | Xã D'Ran |
24943 | Xã Ka Đô |
24955 | Xã Quảng Lập |
24958 | Xã Đức Trọng |
24967 | Xã Hiệp Thạnh |
24976 | Xã Tân Hội |
24985 | Xã Ninh Gia |
24988 | Xã Tà Năng |
24991 | Xã Tà Hine |
25000 | Xã Di Linh |
25007 | Xã Đinh Trang Thượng |
25015 | Xã Gia Hiệp |
25018 | Xã Bảo Thuận |
25036 | Xã Hòa Ninh |
25042 | Xã Hòa Bắc |
25051 | Xã Sơn Điền |
25054 | Xã Bảo Lâm 1 |
25057 | Xã Bảo Lâm 5 |
25063 | Xã Bảo Lâm 4 |
25084 | Xã Bảo Lâm 2 |
25093 | Xã Bảo Lâm 3 |
25099 | Xã Đạ Huoai |
25105 | Xã Đạ Huoai 2 |
25114 | Xã Đạ Huoai 3 |
25126 | Xã Đạ Tẻh |
25135 | Xã Đạ Tẻh 3 |
25138 | Xã Đạ Tẻh 2 |
25159 | Xã Cát Tiên |
25162 | Xã Cát Tiên 3 |
25180 | Xã Cát Tiên 2 |
23272 | Đặc khu Phú Quý |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];