| 1 |
UBND các Huyện, Thị xã Thành phố Hết hiệu lực
| Gọi chung là UBND cấp huyện |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 2 |
UBND các xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
| Gọi chung là UBND cấp xã |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 3 |
UBND cấp huyện Hết hiệu lực
| Là cụm từ gọi chung cho UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa |
26/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3 |
UBND cấp huyện
| Được gọi chung cho chính quyền cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh; UBND cấp xã được gọi chung cho chính quyền cấp xã, phường, thị trấn |
1524/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 3 |
UBND cấp huyện
| Được gọi chung cho chính quyền cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh; UBND cấp xã được gọi chung cho chính quyền cấp xã, phường, thị trấn |
1524/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 3 |
UBND cấp huyện Hết hiệu lực
| Là cụm từ gọi chung cho UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hoà |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4 |
UBND huyện, thị xã Hết hiệu lực
| Gọi tắt là UBND cấp huyện |
04/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 5 |
UBND Thành phố Hà Nội
| Là chủ sở hữu đại diện sở hữu nhà nước tại tòa nhà Cung Trí thức Thành phố |
2848/QĐ-UBND
|
|
| 6 |
UEFA (Union des Associations Européennes de Football)
| Liên đoàn Bóng đá Châu Âu |
224/QĐ-BNV
|
|
| 7 |
UML Hết hiệu lực
| Là một ngôn ngữ mô hình gồm các ký hiệu đồ họa mà các phương pháp hướng đối tượng sử dụng để thiết kế các hệ thống thông tin một cách nhanh chóng |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 8 |
UN/CEFACT (United Nations Centre for Trade facilitation and Electronic Business)
| Nghĩa là Tổ chức liên hiệp quốc về thương mại điện tử |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 9 |
UNGEGN
| Nhóm Chuyên gia địa danh Liên hợp quốc |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 10 |
Unit of sample
| Là một đơn vị bao gói sản phẩm được lấy từ các vị trí khác nhau trong cùng một lô |
1181/ATTP-TCKN
|
|
| 11 |
United Nations Childrens Fund (UNICEF)
| Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc |
44/2002/TTLT-BTC-BYT
|
|
| 12 |
United Nations Group of Experts on Geographic Names
| Nhóm Chuyên gia địa danh Liên hợp quốc |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 13 |
United Nations Population Fund (UNFPA)
| Quỹ dân số Liên hợp quốc |
44/2002/TTLT-BTC-BYT
|
|
| 14 |
UNOPS
| là Văn phòng Dịch vụ Dự án của Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc |
46/2004/TT-BTC
|
|
| 15 |
UPOV Hết hiệu lực
| International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hộii Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới) |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 16 |
UPS Hết hiệu lực
| là hệ thống đảm bảo cung cấp nguồn điện liên tục cho các thiết bị điện quan trọng trong một thời gian nhất định khi mất điện lưới điện quốc gia. |
35/2007/QĐ-BCN
|
|
| 16 |
UPS Hết hiệu lực
| Hệ thống thiết bị lưu trữ nguồn điện dự phòng. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 17 |
Uran chưa chiếu xạ Hết hiệu lực
| là uran chứa không quá 2.103 Bq Plutoni, không quá 9.106 Bq sản phẩm phân hạch và không quá 5.10-3 gam uran-236 tính cho 1 gam uran-235. |
14/2003/TT-BKHCN
|
|
| 18 |
uran giàu Hết hiệu lực
| là uran chứa đồng vị uran-235 lớn hơn 0,72% khối lượng. |
14/2003/TT-BKHCN
|
|
| 19 |
Urani chưa chiếu xạ Hết hiệu lực
| là urani chứa không quá 2 x 103 (Bq) plutoni, không quá 9 x 106 (Bq) sản phẩm phân hạch và không quá 5 x 10-3 (g) urani 236 tính cho 1 (g) urani 235. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 20 |
Urani có độ làm giàu cao
| Là urani chứa 20% hoặc lớn hơn 20% đồng vị urani-235. |
17/2013/TT-BKHCN
|
|
| 21 |
Urani giàu Hết hiệu lực
| là urani chứa đồng vị urani 235 lớn hơn 0,72% khối lượng. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 22 |
Urani nghèo Hết hiệu lực
| là urani chứa đồng vị urani 235 nhỏ hơn 0,72% khối lượng. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 23 |
Urani tự nhiên Hết hiệu lực
| là urani có thành phần khối lượng 99,28% urani 238 và 0,72% urani 235. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 24 |
Uranium làm giàu bằng uranium 235 hoặc 233
| Là uranium có chứa uranium 235, hoặc uranium 233 hoặc cả hai chất đồng vị này với một lượng đảm bảo để tỷ lệ giữa tổng giá trị hai chất đồng vị này so với chất đồng vị 238 phải lớn hơn tỷ lệ giữa chất đồng vị 235 so với chất đồng vị 238 trong uranium tự nhiên |
Khongso
|
|
| 25 |
US EPA Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ. |
05/2009/TT-BYT
|
|
| 26 |
User Account Hết hiệu lực
| Mỗi người được cấp một tên riêng không trùng lắp (User name) và mật khẩu (password) để có quyền truy cập hệ thống và sử dụng |
10/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 27 |
UTC Hết hiệu lực
| (Universal Time Coordination): Giờ quốc tế. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
UTM (Universal Transverse Mercator)
| Là lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 29 |
Uỷ ban nhân dân cấp huyện Hết hiệu lực
| Gồm: Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 30 |
Uỷ ban nhân dân có thẩm quyền Hết hiệu lực
| Là Uỷ ban nhân dân nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
27/2006/QĐ-UB
|
|
| 31 |
Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
| Gọi chung là UBND cấp xã |
08/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 32 |
Uỷ thác cho vay Hết hiệu lực
| là việc bên uỷ thác giao vốn cho bên nhận uỷ thác thông qua hợp đồng uỷ thác cho vay để trực tiếp cho vay đến các đối tượng khách hàng, bên uỷ thác trả phí uỷ thác cho bên nhận uỷ thác. |
742/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 33 |
Uỷ thác mua bán hàng hoá
| là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận uỷ thác thực hiện việc mua bán hàng hoá với danh nghĩa của mình theo những điều kiện đã thoả thuận với bên uỷ thác và được nhận thù lao uỷ thác. |
36/2005/QH11
|
|