| 4403 |
Di tặng Hết hiệu lực
| là việc người lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác. Việc di tặng phải được ghi rõ trong di chúc. |
33/2005/QH11
|
|
| 4404 |
Dị tật bẩm sinh Hết hiệu lực
| Là sự khiếm khuyết của cơ thể trong thời kỳ bào thai do yếu tố di truyền hoặc không di truyền. |
573/QĐ-BYT
|
|
| 4405 |
Di tích Hết hiệu lực
| Là các loại Di tích lịch sử- văn hoá và danh lam thắng cảnh |
21/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 4406 |
Di tích lịch sử - văn hóa Hết hiệu lực
| là công trình xây dựng, công trình kiến trúc và các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc công trình đó có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng di tích cấp tỉnh, cấp quốc gia hoặc cấp quốc gia đặc biệt theo quy định của Luật Di sản văn hóa. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 4407 |
Di vật khảo cổ Hết hiệu lực
| là những hiện vật được phát hiện qua thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc phát hiện ngẫu nhiên có giá trị lịch sử, văn hoá và khoa học. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 4408 |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Hết hiệu lực
| là địa bàn vùng dân tộc thiểu số ở miền núi cao, hải đảo, vùng có kết cấu hạ tầng yếu kém, vùng có điều kiện tự nhiên rất không thuận lợi |
08/1998/QH10
|
|
| 4409 |
Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn Hết hiệu lực
| Là địa bàn vùng dân tộc thiểu số ở miền núi cao, hải đảo, vùng có kết cấu hạ tầng yếu kém, vùng có điều kiện tự nhiên rất không thuận lợi |
36/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 4410 |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Hết hiệu lực
| là địa bàn vùng dân tộc thiểu số, miền núi, vùng có kết cấu hạ tầng chưa phát triển, vùng có điều kiện tự nhiên không thuận lợi |
08/1998/QH10
|
|
| 4411 |
Địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn Hết hiệu lực
| Là địa bàn vùng dân tộc thiểu số, miền núi, vùng có kết cấu hạ tầng chưa phát triển, vùng có điều kiện tự nhiên không thuận lợi |
36/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 4412 |
Địa bàn hoạt động Hết hiệu lực
| Là phạm vi địa lý tính theo đơn vị hành chính là tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mà các chủ vận chuyển hoặc chủ xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại được phép cung cấp dịch vụ vận chuyển hoặc xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại cho các chủ nguồn thải trong phạm vi đó |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 4413 |
Địa bàn một huyện Hết hiệu lực
| Là cụm từ gọi chung ranh giới vị trí địa điểm nằm trong ranh giới đất thuộc một huyện, hoặc thuộc thị xã Long Khánh, hoặc thuộc thành phố Biên Hòa |
26/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4413 |
Địa bàn một huyện Hết hiệu lực
| Là cụm từ gọi chung ranh giới vị trí địa điểm nằm trong ranh giới đất thuộc một huyện, hoặc thuộc thị xã Long Khánh, hoặc thuộc thành phố Biên Hoà |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4414 |
Địa bàn quản lý Hết hiệu lực
| Là phạm vi theo chỉ giới hành chính các huyện, thị xã và các xã thuộc thành phố |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 4415 |
Địa chỉ điện tử Hết hiệu lực
| Là địa chỉ mà người sử dụng có thể nhận hoặc gửi thông điệp dữ liệu thông qua cơ sở hạ tầng thông tin |
90/2008/NĐ-CP
|
|
| 4416 |
Địa chỉ IP Hết hiệu lực
| là một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng cách sử dụng giao thức Internet |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 4416 |
Địa chỉ IP
| là một địa chỉ duy nhất được gán cho các thiết bị kết nối mạng sử dụng để nhận diện và liên lạc qua giao thức Internet |
9911/QĐ-UBND
|
|
| 4416 |
Địa chỉ IP Hết hiệu lực
| Là địa chỉ mạng của các thiết bị, máy tính, máy chủ bao gồm các thế hệ địa chỉ IPv4, IPv6 và các thế hệ địa chỉ mới sẽ được sử dụng trong tương lai |
60/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4416 |
Địa chỉ IP Hết hiệu lực
| là địa chỉ mà những thiết bị trên mạng sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên liên mạng bằng cách sử dụng giao thức Internet. |
08/2014/QĐ-UBND
|
|
| 4417 |
Địa chỉ IPv4
| Là thế hệ địa chỉ Internet được sử dụng từ khi mạng Internet ra đời. IPv4 được thiết kế có chiều dài 32 bit và có thể cung cấp khoảng 4 tỉ địa chỉ. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 4418 |
Địa chỉ IPv6
| Là phiên bản địa chỉ Internet mới với chiều dài 128 bít, được sử dụng thay thế cho nguồn tài nguyên IPv4 sắp cạn kiệt để phục vụ cho hoạt động Internet toàn cầu. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 4419 |
Địa chỉ thư điện tử Hết hiệu lực
| Là địa chỉ được sử dụng để gửi hoặc nhận thư điện tử, bao gồm tên truy nhập của người sử dụng kết hợp với tên miền Internet |
90/2008/NĐ-CP
|
|
| 4420 |
Địa chỉ thường trú Hết hiệu lực
| là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đối với tổ chức; địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc địa chỉ nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá nhân mà người đó đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên hệ. |
60/2005/QH11
|
|
| 4421 |
Địa danh
| Là tên gọi các đối tượng địa lí, bao gồm danh từ chung và danh từ riêng |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4422 |
Địa danh khai thác Hết hiệu lực
| Là tên của lô, khoảnh, tiểu khu được đưa vào khai thác |
40/2005/QĐ-BNN
|
|
| 4423 |
Địa danh Latinh hóa
| Là địa danh đã được phiên chuyển sang tự dạng Latinh từ các địa danh có tự dạng không Latinh |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4424 |
Địa danh nguyên ngữ
| Là địa danh được ghi nhận bằng văn tự chính thức hoặc phát âm địa danh của quốc gia hoặc dân tộc có địa danh đó |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4425 |
Địa danh nước ngoài
| Là địa danh không thuộc nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4426 |
Địa danh thiết kế khai thác hàng năm Hết hiệu lực
| là những tiểu khu đã được hoạch định trong phương án điều chế rừng hoặc phương án quản lý rừng bền vững hoặc phương án khai thác rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
87/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 4427 |
Địa danh Việt Nam
| Là địa danh thuộc nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4428 |
Địa điểm công cộng
| là nơi phục vụ chung cho nhu cầu của nhiều người |
09/2012/QH13
|
|
| 4429 |
Địa điểm giải quyết tranh chấp
| là nơi Hội đồng trọng tài tiến hành giải quyết tranh chấp theo sự thỏa thuận lựa chọn của các bên hoặc do Hội đồng trọng tài quyết định nếu các bên không có thỏa thuận. Nếu địa điểm giải quyết tranh chấp được tiến hành trên lãnh thổ Việt Nam thì phán quyết phải được coi là tuyên tại Việt Nam mà không phụ thuộc vào nơi Hội đồng trọng tài tiến hành phiên họp để ra phán quyết đó. |
54/2010/QH12
|
|
| 4430 |
Địa điểm gửi thông điệp dữ liệu Hết hiệu lực
| là trụ sở của người khởi tạo nếu người khởi tạo là cơ quan, tổ chức hoặc nơi cư trú của người khởi tạo nếu người khởi tạo là cá nhân. Trường hợp người khởi tạo có nhiều trụ sở thì địa điểm gửi thông điệp dữ liệu là trụ sở có mối liên hệ mật thiết nhất với giao dịch. |
51/2005/QH11
|
|
| 4431 |
Địa điểm kết nối đường truyền cân bằng tải Hết hiệu lực
| là trụ sở hoặc chi nhánh của Thành viên đặt thiết bị và đường đường truyền cân bằng tải kết nối trực tiếp đến SGDCK |
41/QĐ-SGDHCM
|
|
| 4432 |
Địa điểm kết nối giao dịch chứng khoán trực tuyến Hết hiệu lực
| Là địa điểm đặt hệ thống máy chủ phục vụ cho giao dịch trực tuyến đã đăng ký với SGDCK |
41/QĐ-SGDHCM
|
|
| 4433 |
Địa điểm khảo cổ Hết hiệu lực
| là nơi lưu giữ những dấu tích, di vật phản ánh quá trình tồn tại của con người và môi trường tự nhiên trong quá khứ có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 4434 |
Địa điểm kinh doanh Hết hiệu lực
| là cơ sở cố định để tiến hành hoạt động kinh doanh, không bao gồm cơ sở cung ứng tạm thời hàng hóa hay dịch vụ. |
57/2006/NĐ-CP
|
|
| 4434 |
Địa điểm kinh doanh Hết hiệu lực
| là cơ sở cố định để tiến hành hoạt động kinh doanh, không bao gồm cơ sở cung cấp tạm thời hàng hóa hay dịch vụ. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 4435 |
Địa điểm kinh doanh thuốc của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là các địa điểm trực tiếp sản xuất, bán buôn, bán lẻ, bảo quản hoặc làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc ở cùng nơi hoặc khác nơi đặt trụ sở chính và trụ sở chi nhánh, phải được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược |
02/2007/TT-BYT
|
|
| 4436 |
Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng Hết hiệu lực
| Là nơi hoạt động giao dịch, trao đổi, thỏa thuận việc mua bán hàng hóa vật liệu xây dựng của tổ chức, cá nhân bao gồm: trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ, bến thủy bốc dỡ, trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán, cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
02/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4436 |
Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng
| Bao gồm: Các trạm tiếp nhận, kho bãi tồn trữ, cửa hàng trưng bày giới thiệu sản phẩm vật liệu xây dựng, cửa hàng giao dịch, buôn bán vật liệu xây dựng |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 4436 |
Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng
| Là các địa điểm: trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ, bến thủy bốc dỡ, trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán, cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
21/2011/QĐ-UBND
|
|
| 4436 |
Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ, bến thủy bốc dỡ, trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán, cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
08/2011/QĐ-UBND
|
|
| 4438 |
Địa điểm nhà máy điện hạt nhân Hết hiệu lực
| bao gồm toàn bộ khu vực có nhà lò, nhà tua-bin, các hệ thống quan trọng về an toàn của nhà máy điện hạt nhân và một số công trình phụ trợ khác, thông thường có diện tích khoảng từ 01 đến 02 km2, có hàng rào bảo vệ bao quanh. |
29/2012/TT-BKHCN
|
|
| 4439 |
Địa điểm sản xuất vật liệu xây dựng Hết hiệu lực
| Là nơi đặt nhà xưởng và trang thiết bị, máy móc được sử dụng để sản xuất hoặc chế biến nguyên liệu bán thành phẩm ra sản phẩm |
02/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4440 |
Địa điểm, cơ sở được cấp có thẩm quyền chấp thuận Hết hiệu lực
| là nơi lưu giữ, xử lý, chôn lấp các loại chất thải rắn được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4441 |
Địa phương
| là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
02/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 4441 |
Địa phương Hết hiệu lực
| Bao gồm các sở, ban, ngành của tỉnh Khánh Hòa |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 4441 |
Địa phương Hết hiệu lực
| Bao gồm các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 4442 |
Địa táng/mai táng Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc lưu giữ hài cốt hoặc thi hài ở một điểm dưới mặt đất gồm hai hình thức:
- Chôn cất một lần là hình thức lưu giữ thi hài vĩnh viễn trong đất (không bốc mộ).
- Cát táng là hình thức lưu giữ hài cốt trong tiểu sành, chôn lại trong đất lần thứ hai |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 4443 |
Dịch Hết hiệu lực
| là sự xuất hiện bệnh truyền nhiễm với số người mắc bệnh vượt quá số người mắc bệnh dự tính bình thường trong một khoảng thời gian xác định ở một khu vực nhất định |
03/2007/QH12
|
|
| 4444 |
Dịch bệnh
| Là Bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh teo và hoại tử gan tụy (đối với tôm sú); bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh hội chứng Taura, bệnh teo và hoại tử gan tụy (đối với tôm chân trắng); bệnh gan thận mủ (đối với cá tra, cá basa). Các dịch bệnh tôm/cá trên được xác nhận và công bố bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 4445 |
Dịch bệnh động vật Hết hiệu lực
| Là một trong những bệnh truyền nhiễm thuộc danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết hoặc lây lan trong một hoặc nhiều vùng. |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 4445 |
Dịch bệnh động vật Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết nhiều hoặc làm lây lan trong một hoặc nhiều vùng |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4446 |
Dịch bệnh động vật trên cạn Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết nhiều hoặc làm lây lan trong một hoặc nhiều vùng; những bệnh có thể lây lan sang người. |
53/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4447 |
Dịch bệnh thủy sản Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm hoặc ký sinh trùng thuộc danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (sau đây gọi là danh mục) hoặc bệnh mới chưa có trong danh mục làm thủy sản mắc bệnh, chết nhiều, có khả năng lây lan thành dịch |
56/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 4448 |
Dịch chuyển điểm 0 của máy trọng lực
| Là sự thay đổi số đọc của máy trọng lực tại một điểm theo thời gian do sự biến dạng của hệ thống đàn hồi máy trọng lực không tỷ lệ thuận với giá trị trọng lực |
08/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4449 |
Dịch hại kiểm dịch thực vật
| là loài dịch hại có nguy cơ gây hại nghiêm trọng tài nguyên thực vật trong một vùng và loài sinh vật này chưa xuất hiện hoặc xuất hiện có phân bổ hẹp trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc nước Cộng hòa Ca-dắc-xtan và cỏ trong danh mục dịch hại kiểm dịch thực vật quốc gia. |
20/2013/TB-LPQT
|
|
| 4449 |
Dịch hại kiểm dịch thực vật Hết hiệu lực
| Là loài dịch hại có nguy cơ gây hại nghiêm trọng tài nguyên thực vật trong một vùng mà ở đó loài sinh vật này chưa xuất hiện hoặc xuất hiện có phân bố hẹp và phải được kiểm soát chính thức |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4450 |
Dịch hại thuộc diện điều chỉnh Hết hiệu lực
| Bao gồm dịch hại kiểm dịch thực vật và dịch hại thuộc diện điều chỉnh nhưng không phải dịch hại kiểm dịch thực vật |
48/2007/QĐ-BNN
|
|