| 4201 |
Đầu biến âm
| Là bộ phận của máy đo sâu hồi âm thực hiện việc phát và thu sóng âm thanh để đo đạc. Khoảng cách đo đạc được tính từ mặt của đầu biến âm này tới bề mặt phản xạ sóng âm |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4202 |
Dấu chất lượng
| là dấu thể hiện mũ bảo hiểm đã thực hiện các quy định của nhà nước về quản lý chất lượng, bao gồm:
a) Dấu CS, thể hiện mũ bảo hiểm sản xuất trong nước đã được công bố phù hợp tiêu chuẩn theo Quyết định số 51/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 08/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ).
b) Tem “đã kiểm tra”, thể hiện mũ bảo hiểm nhập khẩu đã được kiểm tra chất lượng theo Quyết định số 52/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 08/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ).
c) Dấu CR, thể hiện mũ bảo hiểm sản xuất trong nước, nhập khẩu đã được công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 2:2008/BKHCN. |
23/2009/TT-BKHCN
|
|
| 4203 |
Dấu chuẩn cơ sở (Primary reference marks)
| Là các lỗ, các bề mặt, các dấu và các ký hiệu nhận dạng trên thân xe. Loại dấu chuẩn được sử dụng và vị trí của từng dấu theo các toạ độ |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 4203 |
Dấu chuẩn cơ sở (Primary reference marks)
| các lỗ, các bề mặt, các dấu và các ký hiệu nhận dạng trên thân xe. Kiểu dấu chuẩn được sử dụng và vị trí của từng dấu theo các toạ độ X, Y, Z của hệ tọa độ ba chiều và theo mặt đỗ xe được quy định bởi nhà sản xuất xe. Các dấu này có thể là các điểm kiểm tra được sử dụng khi lắp ráp thân xe |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 4205 |
Dấu đặc biệt Hết hiệu lực
| là dấu được thiết kế để sử dụng nhân các sự kiện quan trọng, sử dụng tại các triển lãm tem quốc gia, quốc tế tổ chức tại Việt Nam. |
16/2005/QĐ-BBCVT
|
|
| 4205 |
Dấu đặc biệt
| Là dấu được thiết kế cho bộ tem bưu chính Việt Nam được tổ chức phát hành đặc biệt nhân các sự kiện quan trọng. Dấu đặc biệt được dùng cho mục đích sưu tập và sử dụng như dấu ngày trong ngày phát hành đầu tiên |
47/2011/NĐ-CP
|
|
| 4206 |
Dấu định lượng
| Là ký hiệu để công bố lượng của hàng đóng gói sẵn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường |
04/2011/QH13
|
|
| 4207 |
Đầu đường cất hạ cánh - Threshold Hết hiệu lực
| Là nơi bắt đầu của đoạn đường cất hạ cánh có thể sử dụng cho hạ cánh |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 4208 |
Đấu giá bán cây đứng
| Là thực hiện bán gỗ cây đứng tại rừng, giá bán được chấp nhận ở mức cao nhất cho từng chủng loại, quy cách ở từng hiện trường cụ thể theo hồ sơ thiết kế khai thác được duyệt |
58/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4209 |
Đấu giá bất động sản Hết hiệu lực
| là việc bán, chuyển nhượng bất động sản công khai để chọn người mua, nhận chuyển nhượng bất động sản trả giá cao nhất theo thủ tục đấu giá tài sản. |
63/2006/QH11
|
|
| 4210 |
Đấu giá hàng hoá
| là hoạt động thương mại, theo đó người bán hàng tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng hoá công khai để chọn người mua trả giá cao nhất. |
36/2005/QH11
|
|
| 4212 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản Hết hiệu lực
| là hình thức bán quyền khai thác khoáng sản công khai theo phương thức trả giá tăng cao theo nguyên tắc và trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này. |
22/2012/NĐ-CP
|
|
| 4212 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản Hết hiệu lực
| là hình thức bán quyền khai thác khoáng sản công khai theo phương thức trả giá tăng cao theo nguyên tắc và trình tự quy định |
18/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 4213 |
Đấu giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| Là việc lựa chọn các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có năng lực để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo phương thức đấu giá công khai, theo nguyên tắc, trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ |
32/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4213 |
Đấu giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| Là việc Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền lựa chọn chủ đầu tư là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế để giao đất có thu tiền sử dụng đất bằng hình thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 4213 |
Đấu giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| Đối với quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng là đưa quyền sử dụng đất tham gia vào thị trường bất động sản, do những người tham gia đấu giá đất tự định giá theo nguyên tắc do Hội đồng định giá qui định và đưa ra đấu giá một cách công khai tại một địa điểm qui định dưới sự điều hành của người chủ trì phiên đấu giá. Người có đấu giá cao nhất là người được nhận quyền sử dụng đất có nộp tiền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4214 |
Đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện Hết hiệu lực
| là việc xác định các doanh nghiệp được quyền sử dụng băng tần, kênh tần số thông qua việc đánh giá các yêu cầu tối thiểu và mức trả giá cao nhất của doanh nghiệp. Doanh nghiệp đáp ứng các yêu cầu tối thiểu và có mức trả giá cao nhất là doanh nghiệp trúng đấu giá. |
16/2012/QĐ-TTg
|
|
| 4215 |
Đấu giá viên Hết hiệu lực
| Là người được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá theo quy định tại Nghị định này |
17/2010/NĐ-CP
|
|
| 4217 |
Dấu hiệu rủi ro
| là yếu tố mang giá trị thông tin phản ánh sự tiềm ẩn của hành vi vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế |
3273/QĐ-BTC
|
|
| 4218 |
Dấu hiệu vi phạm
| là yếu tố mang giá trị thông tin mà qua đó có cơ sở nhận định về sự diễn ra của hành vi vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế |
3273/QĐ-BTC
|
|
| 4219 |
Dấu hợp quy
| Là dấu hiệu chứng minh sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Dấu hợp quy được cấp cho sản phẩm, hàng hóa sau khi sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy |
293/SXD-QLVLXD
|
|
| 4220 |
Đầu mối liên lạc quốc gia về sự cố dầu tràn, hóa chất độc hại trên biển (viết tắt là Đầu mối liên lạc quốc gia) Hết hiệu lực
| là đầu mối thường trực chịu trách nhiệm nhận, chuyển phát và xử lý các báo cáo khẩn cấp từ tàu trên vùng biển Việt Nam về các sự cố liên quan đến dầu, hóa chất độc hại. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 4221 |
Dấu ngày
| Là dấu thể hiện thông tin về địa điểm và ngày đóng dấu |
47/2011/NĐ-CP
|
|
| 4222 |
Dầu nhiên liệu Hết hiệu lực
| Là bất kỳ loại dầu nào được dùng làm nhiên liệu cho máy chính và máy phụ của tàu, được chở theo tàu |
70/2011/TT-BGTVT
|
|
| 4223 |
Đấu nối công trình vào đường bộ Hết hiệu lực
| Là việc nối: trụ sở, nhà ở, cửa hàng, nhà xưởng… vào trực tiếp đường bộ (bao gồm cả đường đô thị) |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4224 |
Đấu nối nước thải
| Là việc đấu nối hệ thống thoát nước thải bên trong mỗi hộ thoát nước vào điểm đấu nối nằm trên các tuyến cống thu gom của hệ thống thoát nước thành phố |
39/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 4225 |
Dấu phân chia
| Là một ký hiệu, ký tự, hoặc một ranh giới được dùng để phân chia các phần của VIN hay để xác định các giới hạn (bắt đầu và kết thúc) của VIN. Dấu phân chia chỉ có thể dùng trên phương tiện giao thông (không dùng trong tài liệu) và chúng không thể bị nhầm lẫn với các chữ số ! rập hoặc chữ cái La tinh |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 4226 |
Dầu tái chế Hết hiệu lực
| là dầu ở thể lỏng thu được từ quá trình tái chế dầu thải |
57/2013/TT-BTNMT
|
|
| 4227 |
Dầu thải Hết hiệu lực
| là dầu có nguồn gốc khoáng thiên nhiên và dầu tổng hợp (không bao gồm dầu có nguồn gốc thực phẩm) được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. |
57/2013/TT-BTNMT
|
|
| 4228 |
Dầu thành phẩm Hết hiệu lực
| là các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hoả, dầu máy bay, dầu dieseel (DO), dầu mazut (FO) và các loại dầu bôi trơn, bảo quản, làm mát khác. |
103/2005/QĐ-TTg
|
|
| 4229 |
Đấu thầu Hết hiệu lực
| là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện gói thầu thuộc các dự án quy định tại Điều 1 của Luật này trên cơ sở bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế. |
61/2005/QH11
|
|
| 4229 |
Đấu thầu Hết hiệu lực
| Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện gói thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ tư vấn, đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế |
2666/QĐ-BTC
|
|
| 4229 |
Đấu thầu Hết hiệu lực
| Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp trên cơ sở đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế |
77/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 4229 |
Đấu thầu Hết hiệu lực
| là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện gói thầu thuộc các dự án quy định tại Điều 1 của Luật này trên cơ sở bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế |
29/VBHN-VPQH
|
|
| 4230 |
Đấu thầu cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| Là việc các thành viên tham gia đấu thầu đưa ra các mức lãi suất dự thầu của mình để Trung tâm Giao dịch chứng khoán (Sở Giao dịch chứng khoán) lựa chọn mức lãi suất trúng thầu |
21/2004/TT-BTC
|
|
| 4230 |
Đấu thầu cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| Là việc các thành viên tham gia đấu thầu đưa ra các mức lãi suất dự thầu của mình để Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lựa chọn mức lãi suất trúng thầu |
19/2004/TT-BTC
|
|
| 4230 |
Đấu thầu cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| Là hình thức đấu thầu lãi suất giữa các thành viên để xác định lãi suất và khối lượng trúng thầu của các thành viên trong phiên đấu thầu |
111/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 4230 |
Đấu thầu cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| là việc các tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu đưa ra các mức lãi suất dự thầu của mình để tổ chức phát hành hoặc tổ chức được uỷ quyền lựa chọn mức lãi suất trúng thầu. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 4231 |
Đấu thầu cung cấp dịch vụ VTCC bằng xe buýt Hết hiệu lực
| là quá trình tổ chức đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ có năng lực, kinh nghiệm tốt nhất đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu, trên cơ sở cạnh tranh công bằng, minh bạch và hiệu quả. |
02/2014/QĐ-UBND
|
|
| 4233 |
Đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công Hết hiệu lực
| là quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ công (tổ chức, cá nhân) có đủ năng lực, kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công đáp ứng được các yêu cầu của cơ quan mời thầu, trên cơ sở cạnh tranh công bằng, minh bạch và hiệu quả. |
39/2008/QĐ-TTg
|
|
| 4235 |
Đấu thầu dự án Hết hiệu lực
| Là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác dự án trên diện tích đất xác định đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế - xã hội và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật hiện hành |
71/2006/QĐ-UBND
|
|
| 4236 |
Đấu thầu giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc lựa chọn các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu đáp ứng đủ yêu cầu của tổ chức tín dụng phát hành. |
07/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 4238 |
Đấu thầu hàng hoá, dịch vụ
| là hoạt động thương mại, theo đó một bên mua hàng hoá, dịch vụ thông qua mời thầu (gọi là bên mời thầu) nhằm lựa chọn trong số các thương nhân tham gia đấu thầu (gọi là bên dự thầu) thương nhân đáp ứng tốt nhất các yêu cầu do bên mời thầu đặt ra và được lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng (gọi là bên trúng thầu). |
36/2005/QH11
|
|
| 4239 |
Đấu thầu khối lượng Hết hiệu lực
| Là việc xác định khối lượng trúng thầu của các tổ chức tín dụng tham gia nghiệp vụ thị trường mở trên cơ sở khối lượng dự thầu của các tổ chức tín dụng, khối lượng giấy tờ có giá mua hoặc bán và lãi suất do Ngân hàng Nhà nước thông báo. |
85/2000/QĐ-NHNN14
|
|
| 4240 |
Đấu thầu không cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| là việc các tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu không đưa ra mức lãi suất dự thầu mà đăng ký mua trái phiếu theo mức lãi suất trúng thầu được xác định theo kết quả của đấu thầu cạnh tranh lãi suất. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 4240 |
Đấu thầu không cạnh tranh lãi suất Hết hiệu lực
| Là hình thức đấu thầu khối lượng giữa các thành viên để xác định khối lượng trúng thầu trong phiên đấu thầu. Lãi suất áp dụng cho đấu thầu không cạnh tranh lãi suất là lãi suất trúng thầu trong đấu thầu cạnh tranh lãi suất |
111/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 4241 |
Đấu thầu lãi suất Hết hiệu lực
| Là việc xác định lãi suất trúng thầu của các tổ chức tín dụng tham gia nghiệp vụ thị trường mở trên cơ sở lãi suất dự thầu của các tổ chức tín dụng và khối lượng giấy tờ có giá mua hoặc bán do Ngân hàng Nhà nước thông báo. |
85/2000/QĐ-NHNN14
|
|
| 4242 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
| Là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện đầu tư dự án trên đất được xác định vị trí và diện tích, đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội đúng theo quy hoạch được phê duyệt |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 4243 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
| Là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện đầu tư dự án trên diện tích đất đã được xác định theo quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế - xã hội |
805/2009/QĐ-UBND
|
|
| 4244 |
Đấu thầu phát hành trái phiếu Hết hiệu lực
| là phương thức phát hành trái phiếu mà chủ thể phát hành lựa chọn các tổ chức đủ điều kiện trúng thầu mua trái phiếu đáp ứng các yêu cầu của chủ thể phát hành. |
01/2011/NĐ-CP
|
|
| 4244 |
Đấu thầu phát hành trái phiếu Hết hiệu lực
| Là phương thức phát hành mà doanh nghiệp phát hành lựa chọn các tổ chức đủ điều kiện trúng thầu mua trái phiếu |
90/2011/NĐ-CP
|
|
| 4245 |
Đấu thầu qua mạng Hết hiệu lực
| là quá trình sử dụng hệ thống mạng công nghệ thông tin (internet) và các thiết bị điện toán để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
17/2010/TT-BKH
|
|
| 4246 |
Đấu thầu quốc tế Hết hiệu lực
| Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước |
2666/QĐ-BTC
|
|
| 4246 |
Đấu thầu quốc tế Hết hiệu lực
| là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước. |
61/2005/QH11
|
|
| 4247 |
Đấu thầu theo giá
| là hình thức đấu thầu mà các thành viên tham gia đấu thầu đưa ra các mức giá dự thầu để xác định mức giá và khối lượng vàng miếng trúng thầu. |
06/2013/TT-NHNN
|
|
| 4248 |
Đấu thầu theo khối lượng
| là hình thức đấu thầu mà các thành viên tham gia đấu thầu đăng ký khối lượng dự thầu để xác định khối lượng trúng thầu tại mức giá do Ngân hàng Nhà nước công bố. |
06/2013/TT-NHNN
|
|
| 4249 |
Đấu thầu thi công khai thác
| Là thực hiện thuê đơn vị thi công khai thác, chi phí khai thác được chấp nhận ở mức thấp nhất cho từng chủng loại, quy cách gỗ ở từng hiện trường cụ thể, từ công đoạn mở đường, chặt hạ cho đến vận xuất, vận chuyển ra bãi giao theo hồ sơ thiết kế khai thác được duyệt |
58/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4250 |
Đấu thầu trái phiếu Hết hiệu lực
| Là việc lựa chọn đối tượng mua từ các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu, đáp ứng đủ các yêu cầu của tổ chức phát hành, thông qua thị trường giao dịch chứng khoán tập trung |
96/2003/QĐ-UB
|
|
| 4250 |
Đấu thầu trái phiếu Hết hiệu lực
| là việc lựa chọn các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu, đáp ứng đủ yêu cầu của tổ chức phát hành. |
52/2006/NĐ-CP
|
|