| 3101 |
Còi hơi
| là thiết bị chuyên dùng phát âm thanh nhờ hệ thống khí nén. |
30/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 3102 |
Còi ủ
| là thiết bị chuyên dùng phát âm thanh đặc biệt khác với âm thanh của còi điện và còi hơi. |
30/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 3103 |
Coli phân Hết hiệu lực
| là số lượng vi khuẩn E.coli chứa trong 100ml nước thải có khả năng lên men sinh hơi đường lactose ở nhiệt độ 45+0,50C /24-48 giờ ở điều kiện hiếu khí được tính bằng MPN/100ml |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 3104 |
Coliform tổng số Hết hiệu lực
| là số vi khuẩn dạng coli trong 100ml nước thải có khả năng lên men sinh hơi đường lactose ở nhiệt độ 370C/24-48 giờ ở điều kiện hiếu khí, được tính bằng MPN/100ml |
04/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 3105 |
Coliforms
| là những vi khuẩn hình que, Gram-âm, không sinh nha bào, có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi ở nhiệt độ 35 oC – 37 oC, được tính bằng MPN/100ml |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3106 |
Collaboration
| Nghĩa là Cộng tác |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 3107 |
COM Hết hiệu lực
| (Communication): Thông tin. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 3108 |
Con của người có công bị khuyết tật từ nhỏ Hết hiệu lực
| là người bị khuyết tật khi dưới 18 tuổi. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 3109 |
Con của người có công nếu còn tiếp tục đi học Hết hiệu lực
| là người đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ bậc phổ thông đến đại học. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 3111 |
Con nuôi
| là người được nhận làm con nuôi sau khi việc nuôi con nuôi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký. |
52/2010/QH12
|
|
| 3112 |
Cồn rượu Hết hiệu lực
| Là cồn để sản xuất, pha chế rượu, có tên khoa học là Etanol, công thức hóa học là C2,H5OH. |
40/2008/NĐ-CP
|
|
| 3113 |
Cồn thực phẩm Hết hiệu lực
| Là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C2H5OH và có tên khoa học theo danh pháp quốc tế IUPAC là Ethanol, đạt tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm |
94/2012/NĐ-CP
|
|
| 3113 |
Cồn thực phẩm
| Là cồn ethanol đạt yêu cầu dùng trong thực phẩm, thu được bằng cách chưng cất từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột và các loại đường. Cồn thực phẩm phải đáp ứng quy định tại Phụ lục 1 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
45/2010/TT-BYT
|
|
| 3115 |
CONCACAF (Confederation of North, Central American and Caribbean Associations Football)
| Liên đoàn Bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribê |
224/QĐ-BNV
|
|
| 3117 |
Công an nhân dân Hết hiệu lực
| là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Công an nhân dân gồm lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân. |
54/2005/QH11
|
|
| 3118 |
Công an xã Hết hiệu lực
| là lực lượng vũ trang bán chuyên trách, thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân, làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn xã. |
06/2008/PL-UBTVQH12
|
|
| 3119 |
Cống áp lực
| Là tuyến cống dẫn nước thải có áp suất cao hơn áp suất khí quyển |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3121 |
Cống bao Hết hiệu lực
| là tuyến cống chính có các giếng tách nước thải để thu gom toàn bộ nước thải khi không có mưa và một phần nước thải đã được hoà trộn khi có mưa trong hệ thống thoát nước chung từ các lưu vực khác nhau và vận chuyển đến trạm bơm hoặc nhà máy xử lý nước thải. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3121 |
Cống bao Hết hiệu lực
| Là tuyến cống chính có các giếng tách nước thải để thu gom toàn bộ nước thải khi không có mưa và một phần nước thải đã hòa trộn khi có mưa trong hệ thống thoát nước chung từ các lưu vực khác nhau và vận chuyển đến trạm bơm hoặc trạm xử lý nước thải |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 3121 |
Cống bao
| Là tuyến cống chính có cửa tràn để thu và chuyển nước thải về nhà máy xử lý nước thải hoặc các trạm bơm nước thải cục bộ |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3122 |
Công bố Hết hiệu lực
| Là thao tác để hiển thị các hồ sơ văn bản hoặc hồ sơ thủ tục hành chính công khai cho người dân và doanh nghiệp thông qua trang tin điện tử cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính |
103/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3123 |
Công bố cuộc biểu diễn đã định hình hoặc bản ghi âm, ghi hình Hết hiệu lực
| là việc đưa các bản sao của cuộc biểu diễn đã được định hình hoặc bản ghi âm, ghi hình tới công chúng với sự đồng ý của chủ sở hữu quyền liên quan. |
100/2006/NĐ-CP
|
|
| 3124 |
Công bố hợp chuẩn
| là việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng. |
68/2006/QH11
|
|
| 3124 |
Công bố hợp chuẩn Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng |
28/2012/TT-BKHCN
|
|
| 3124 |
Công bố hợp chuẩn
| Là việc đơn vị sản xuất, kinh doanh công bố sản phẩm yến sào phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chí chứng nhận của Quy chế này. Việc công bố hợp chuẩn được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành |
701/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 3124 |
Công bố hợp chuẩn
| là việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng (khoản 8 Điều 3 -Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 3125 |
Công bố hợp quy Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
28/2012/TT-BKHCN
|
|
| 3125 |
Công bố hợp quy Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân công bố với cơ quan quản lý nhà nước và người tiêu dùng về sự phù hợp của sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng sau khi thực hiện quá trình đánh giá sự phù hợp |
30/2011/TT-BTTTT
|
|
| 3125 |
Công bố hợp quy Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi chưa được chuyển thành các quy chuẩn kỹ thuật |
21/2010/TT-BXD
|
|
| 3125 |
Công bố hợp quy
| là việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. |
68/2006/QH11
|
|
| 3125 |
Công bố hợp quy Hết hiệu lực
| là việc tổ chức, cá nhân, công bố với cơ quan quản lý nhà nước và người tiêu dùng về sự phù hợp của sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng sau khi thực hiện quá trình đánh giá sự phù hợp. |
06/2009/TT-BTTTT
|
|
| 3127 |
Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm phù hợp với quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
19/2012/TT-BYT
|
|
| 3128 |
Công bố phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật Hết hiệu lực
| là việc tổ chức, cá nhân tự công bố thép phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. |
44/2013/TTLT-BCT-BKHCN
|
|
| 3129 |
Công bố phù hợp với tiêu chuẩn Hết hiệu lực
| là việc tổ chức, cá nhân tự công bố thép phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng. |
44/2013/TTLT-BCT-BKHCN
|
|
| 3130 |
Công bố rau được sản xuất theo QTSXRAT Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân sản xuất RAT công bố sản phẩm rau của mình được sản xuất phù hợp QTSXRAT, dựa trên kết quả đánh giá của Tổ chức chứng nhận hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất RAT |
106/2007/QĐ-BNN
|
|
| 3131 |
Công bố rau, quả, chè an toàn Hết hiệu lực
| Là việc nhà sản xuất dựa vào kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận hoặc kết quả tự đánh giá của mình và kết quả phân tích mẫu điển hình để công bố sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với VietGAP (hoặc GAP khác tương đương), phù hợp với quy trình chế biến an toàn và đạt chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại Phụ lục 3 của Quyết định 99/2008/QĐ-BNN |
99/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3132 |
Công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông Hết hiệu lực
| Là hoạt động công bố sự phù hợp theo quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng đối với công trình viễn thông bắt buộc phải kiểm định và công trình viễn thông phải công bố sự phù hợp.
Công trình viễn thông bắt buộc kiểm định và công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp là các công trình viễn thông khi đưa vào sử dụng có thể làm ảnh hưởng đến an toàn lợi ích của cộng đồng. |
09/2009/TT-BTTTT
|
|
| 3133 |
Công bố thông tin về nợ nước ngoài
| là việc cung cấp rộng rãi ra công chúng các thông tin, dữ liệu về nợ nước ngoài một cách kịp thời, chính xác và theo đúng quy định của pháp luật. |
232/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3134 |
Công bố thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là việc cung cấp các thông tin liên quan đến việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 14, 15 Nghị định 63/2010/NĐ-CP. |
1829/QĐ-BTC
|
|
| 3135 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
| Là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thông báo về tiêu chuẩn áp dụng hoặc các đặc tính cơ bản của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường của mình |
293/SXD-QLVLXD
|
|
| 3136 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá Hết hiệu lực
| Là việc doanh nghiệp xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận tiêu chuẩn khác (Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) để làm tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá của mình và thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền |
30/2006/QĐ-UBND
|
|
| 3137 |
Công bố, phổ biến tác phẩm Hết hiệu lực
| là thể hiện tác phẩm trước công chúng dưới dạng thuyết trình, trưng bầy, xuất bản, biểu diễn, phát thanh, truyền hình và các hình thức vật chất khác. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 3138 |
Công bố, phổ biến tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| là việc thể hiện cho công chúng biết về tác phẩm thông qua xuất bản, thuyết trình, trưng bày hoặc giới thiệu trên các phương tiện thông tin đại chúng. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 3139 |
Công bố, phổ biến tác phẩm nhiếp ảnh Hết hiệu lực
| Là việc đưa tác phẩm nhiếp ảnh đến công chúng thông qua hình thức triển lãm, trình chiếu, đưa lên mạng internet, đăng tải trên báo chí, xuất bản phẩm và các phương tiện kỹ thuật tác động đến thị giác khác |
17/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 3140 |
Cống cáp Hết hiệu lực
| Là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp |
300/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3140 |
Cống cáp
| Là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi để bảo vệ và dẫn cáp |
2786/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 3141 |
Công chức Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện; trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân mà không phải là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng; trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân mà không phải là sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp và trong bộ máy lãnh đạo, quản lý của đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp công lập), trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước; đối với công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý của đơn vị sự nghiệp công lập thì lương được bảo đảm từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. |
22/2008/QH12
|
|
| 3142 |
Công chức kiểm tra hóa đơn Hết hiệu lực
| Bao gồm công chức kiểm tra thuế, công chức quản lý ấn chỉ, thuộc các Cục Thuế, Chi cục Thuế |
381/QĐ-TCT
|
|
| 3143 |
Công chức lãnh đạo quản lý Hết hiệu lực
| Công chức quản lý là những người: cấp Trưởng (người đứng đầu), Phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; Trưởng phòng, bộ phận quản lý trực tiếp công chức |
62/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 3144 |
Công chức quản lý nợ Hết hiệu lực
| Là cán bộ, nhân viên thuế được giao nhiệm vụ quản lý thu nợ thuế tại cơ quan thuế các cấp |
477/QĐ-TCT
|
|
| 3145 |
Công chức thuế phụ trách
| Là công chức thuộc Phòng quản lý ấn chỉ Cục Thuế hoặc là công chức Đội Quản lý Ấn chỉ thuộc Chi cục Thuế |
936/QĐ-CT
|
|
| 3146 |
Công chứng
| Là việc công chứng viên chứng nhận tính xác thực, tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch khác (sau đây gọi là hợp đồng, giao dịch) bằng văn bản mà theo quy định của pháp luật phải công chứng hoặc cá nhân, tổ chức tự nguyện yêu cầu công chứng. |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 3150 |
Cổng con Hết hiệu lực
| Là Trang thông tin điện tử (Trang TTĐT) của các đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ Xây dựng được tích hợp trên Cổng TTĐT của Bộ |
633/QĐ-BXD
|
|