|
|
|
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý
| 2951 |
Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực
| bao gồm cơ sở giáo dục 100% vốn nước ngoài, cơ sở giáo dục liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 2952 |
Cơ sở giáo dục đại học Hết hiệu lực
| bao gồm trường đại học và trường cao đẳng. |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 2953 |
Cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Hết hiệu lực
| là cơ sở giáo dục đại học mà phần lợi nhuận tích lũy hằng năm là tài sản chung không chia, để tái đầu tư phát triển cơ sở giáo dục đại học; các cổ đông hoặc các thành viên góp vốn không hưởng lợi tức hoặc hưởng lợi tức hằng năm không vượt quá lãi suất trái phiếu Chính phủ. |
08/2012/QH13
|
|
| 2954 |
Cơ sở giáo dục hòa nhập
| là cơ sở giáo dục dành cho nhiều đối tượng khác nhau, trong đó có trẻ em có hoàn cảnh khó khăn. |
39/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 2955 |
Cơ sở giáo dục tiếp nhận đào tạo lưu học sinh Hết hiệu lực
| gồm các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học |
03/2014/TT-BGDĐT
|
|
| 2956 |
Cơ sở giết mổ
| là các cơ sở giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, dê, thỏ…), gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng…) với qui mô khác nhau được cơ quan có thẩm quyền cấp phép |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2957 |
Cơ sở giết mổ động vật Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân có hoạt động giết mổ động vật |
30/2009/TT-BNN
|
|
| 2958 |
Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung Hết hiệu lực
| Là cơ sở giết mổ gia cầm có quy mô ≥ 500 con/giờ |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 2959 |
Cơ sở giết mổ gia súc tập trung Hết hiệu lực
| Cơ sở giết mổ lợn có quy mô ≥ 200 con/ngày; cơ sở giết mổ các loài gia súc khác có quy mô ≥ 50 con/ngày |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 2960 |
Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm Hết hiệu lực
| Là địa điểm cố định, được các cơ quan có thẩm quyền cho phép kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
09/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 2960 |
Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
| Là địa điểm cố định, được các cơ quan có thẩm quyền cho phép kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2961 |
Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung Hết hiệu lực
| là địa điểm cố định, được các cơ quan có thẩm quyền cho phép kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm. |
29/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 2962 |
Cơ sở giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| Là địa điểm cố định, được cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký kinh doanh giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 2962 |
Cơ sở giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| là địa điểm cố định, được cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký kinh doanh giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật |
32/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 2963 |
Cơ sở hạ tầng cảng cá Hết hiệu lực
| Là các công trình, hạng mục công trình trong khu vực cảng cá bao gồm: hệ thống luồng lạch, vùng nước quay trở, neo đậu tàu, cầu cảng, đê, kè bờ, cọc buộc tàu, công trình neo buộc tàu, kè chắn cát, giảm sóng, đường bãi nội bộ, trụ sở làm việc, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, thiết bị báo hiệu, thiết bị đèn chiếu sáng, các cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá và các tài sản khác |
47/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 2963 |
Cơ sở hạ tầng cảng cá Hết hiệu lực
| Là các công trình, hạng mục trong khu vực cảng cá bao gồm: hệ thống luồng lạch, vùng nước quay trở, neo đậu tàu, cầu cảng, đê, kè bờ, cọc buộc tàu, kè chắn cát, giảm sóng, đường bãi nội bộ, trụ sở làm việc, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, thiết bị báo hiệu, thiết bị đèn chiếu sáng, đất dự phòng cho thuê để làm cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá và các tài sản khác |
20/2006/QĐ-BTS
|
|
| 2964 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| gồm máy chủ, máy tính cá nhân, máy in, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị hiển thị thông tin, hệ thống đường truyền, hệ thống chống sét, hệ thống lưu - phát điện và các trang thiết bị khác phục vụ cho hoạt động giao dịch |
38/2013/TT-BCT
|
|
| 2964 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| bao gồm máy chủ, máy tính cá nhân, máy in, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, hệ thống đường truyền, hệ thống chống sét và các trang thiết bị khác. |
106/QĐ-UBCK
|
|
| 2965 |
Cơ sở hạ tầng đô thị thuộc ngành giao thông công chính
| Bao gồm cơ sở hạ tầng kỹ thuật và cơ sở hạ tầng xã hội sau đây:
a) Cơ sở hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Hệ thống giao thông, chiếu sáng công cộng và hệ thống thoát nước,…
b) Cơ sở hạ tầng xã hội bao gồm: Công viên cây xanh, mặt nước,… |
2862/QĐ-SGTCC
|
|
| 2966 |
Cơ sở hạ tầng KCN, KCX Hết hiệu lực
| Là các hạng mục kết cấu hạ tầng KCN, KCX theo luận chứng đã được duyệt hoặc điều chỉnh bởi cơ quan có thẩm quyền và các tài sản tiện ích công cộng. |
43/2008/QĐ-BTC
|
|
| 2967 |
Cơ sở hạ tầng khu kinh tế Hết hiệu lực
| Là các hạng mục kết cấu hạ tầng khu kinh tế theo luận chứng đã được duyệt hoặc điều chỉnh bởi cơ quan có thẩm quyền và các tài sản tiện ích công cộng. |
86/2010/TT-BTC
|
|
| 2968 |
Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị Hết hiệu lực
| Là hệ thống các công trình phục vụ cho các hoạt động ở đô thị, bao gồm: Hè phố, đường phố, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng, cấp điện, viễn thông, công viên cây xanh, rác thải, công trình xử lý rác, nghĩa trang và công trình ngầm khác |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2969 |
Cơ sở hạ tầng nông thôn Hết hiệu lực
| bao gồm hạ tầng cơ sở kỹ thuật (hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và các công trình khác) và cơ sở xã hội (các công trình y tế, văn hóa, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên và các công trình khác). |
41/2010/NĐ-CP
|
|
| 2970 |
Cơ sở hạ tầng phục vụ xe buýt Hết hiệu lực
| Gồm: Đường giao thông phục vụ riêng cho xe buýt; bãi đỗ xe; điểm đầu, điểm cuối tuyến, điểm dừng; biển báo; nhà chờ xe buýt; lối lên xuống xe dành cho người khuyết tật |
02/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 2971 |
Cơ sở hạ tầng sản xuất Hết hiệu lực
| Bao gồm hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện, thủy lợi, giao thông, các công trình xử lý môi trường, xử lý chất thải trong hoặc dẫn đến nơi sản xuất) và nhà xưởng, trang thiết bị phục vụ sản xuất |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 2972 |
Cơ sở hạ tầng thông tin Hết hiệu lực
| là hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số, bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu. |
67/2006/QH11
|
|
| 2973 |
Cơ sở hạ tầng thông tin bệnh viện
| Là hệ thống trang thiết bị trong bệnh viện phục vụ sản xuất, dẫn truyền, thu thập, lưu trữ và trao đổi thông tin số hóa; bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính nội bộ và cơ sở dữ liệu bệnh viện |
5574/QĐ-BYT
|
|
| 2974 |
Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu giữ và trao đổi thông tin số. |
16/2010/TT-NHNN
|
|
| 2975 |
Cơ sở hạ tầng viễn thông Hết hiệu lực
| là tập hợp các thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và các công trình viễn thông. |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2975 |
Cơ sở hạ tầng viễn thông Hết hiệu lực
| Là tập hợp thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và công trình viễn thông |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2976 |
Cơ sở hạ tầng xe buýt Hết hiệu lực
| Là hệ thống các điểm đầu, điểm cuối, trạm dừng, nhà chờ, đầu mối trung chuyển hành khách, bãi kỹ thuật (bãi hậu cần), bãi giữ xe cá nhân, hệ thống trang thiết bị thông tin trên tuyến |
152/2004/QĐ-CT
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2976 |
Cơ sở hạ tầng xe buýt Hết hiệu lực
| là hệ thống các điểm đầu, điểm cuối, trạm dừng, nhà chờ, đầu mối trung chuyển hành khách, bãi kỹ thuật (bãi hậu cần), bãi giữ xe cá nhân, hệ thống trang thiết bị thông tin trên tuyến. |
78/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 2977 |
Cơ sở hóa chất Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra một hay nhiều các hoạt động sản xuất kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ và xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất chịu sự kiểm soát của Công ước Cấm vũ khí hóa học. Cơ sở hóa chất được phân thành cơ sở hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3, cơ sở hóa chất DOC, DOC-PSF, trong đó:
a) Cơ sở hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 là nơi diễn ra một hay nhiều các hoạt động sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ và xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3;
b) Cơ sở hóa chất DOC, DOC-PSF là nơi diễn ra hoạt động sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 2978 |
Cơ sở hoạt động phục vụ kinh tế - xã hội Hết hiệu lực
| Là cơ sở do Bộ Quốc phòng tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động theo Luật Doanh nghiệp |
78/2011/NĐ-CP
|
|
| 2979 |
Cơ sở hoạt động phục vụ mục đích quân sự Hết hiệu lực
| Là cơ sở quân sự, cơ sở bí mật quân sự, công trình quốc phòng và khu quân sự |
78/2011/NĐ-CP
|
|
| 2980 |
Cơ sở in Hết hiệu lực
| là cơ sở sản xuất, kinh doanh có hoạt động in theo các loại hình tổ chức in (doanh nghiệp in, cơ sở in sự nghiệp công lập, hộ kinh doanh in) hoặc bộ phận có chức năng in của các cơ sở sản xuất, kinh doanh. |
12/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 2981 |
Cơ sở in, đúc tiền
| Là tổ chức có hoạt động in, đúc tiền trong và ngoài nước thực hiện việc thiết kế, chế bản và in, đúc tiền theo hợp đồng với Ngân hàng Nhà nước |
40/2012/NĐ-CP
|
|
| 2982 |
Cơ sở khai thác thủy sản Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sử dụng trực tiếp các ngư cụ để đánh bắt thủy sản tự nhiên |
16/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 2983 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là cơ sở cố định hoặc lưu động đã được cấp giấy phép hoạt động và cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
40/2009/QH12
|
|
| 2983 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Bao gồm: bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa sản, nhi, nhà hộ sinh; phòng khám đa khoa, chuyên khoa sản, nhi; phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn |
21/2006/NĐ-CP
|
|
| 2984 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu
| là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tiên theo đăng ký của người tham gia bảo hiểm y tế và được ghi trong thẻ bảo hiểm y tế. |
25/2008/QH12
|
|
| 2985 |
Cơ sở kiểm nghiệm
| Là tổ chức có tư cách pháp nhân thực hiện kiểm nghiệm các chỉ tiêu về chất lượng, an toàn thực phẩm. |
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
|
| 2986 |
Cơ sở kiểm soát tiếp cận Hết hiệu lực
| là một đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu đối với các chuyến bay có kiểm soát đi hoặc đến một hoặc nhiều sân bay. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 2987 |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Hết hiệu lực
| là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định bao gồm cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống của khách sạn, khu nghỉ dưỡng; nhà hàng ăn uống; cửa hàng ăn uống; cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín. |
30/2012/TT-BYT
|
|
| 2987 |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Hết hiệu lực
| là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định bao gồm cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căn tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống của khách sạn, khu nghỉ dưỡng; nhà hàng ăn uống; cửa hàng ăn uống; cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín. |
14/2014/QĐ-UBND
|
|
| 2988 |
Cơ sở kinh doanh giống thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là cơ sở kinh doanh, dịch vụ di nhập, vận chuyển và ương giống thuỷ sản |
872/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2989 |
Cơ sở kinh doanh giống thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện chức năng ương, thuần dưỡng và kinh doanh giống thủy sản. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2990 |
Cơ sở kinh doanh giống thuỷ sản bố mẹ Hết hiệu lực
| Là cơ sở mua bán, khai thác nuôi dưỡng giống thuỷ sản bố mẹ khai thác ngoài tự nhiên hoặc nuôi vỗ cung cấp cho các cơ sở sản xuất giống thuỷ sản |
872/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2991 |
Cơ sở kinh doanh LPG Hết hiệu lực
| Là đơn vị thực hiện việc sản xuất, chế biến, giao nhận, tồn chứa và phân phối, bao gồm: nhà máy sản xuất, chế biến LPG; cảng xuất, nhập LPG; kho tồn chứa LPG, kho bảo quản chai LPG và LPG chai, cửa hàng bán LPG, trạm nạp LPG vào chai, xe bồn; trạm nạp LPG vào ô tô; trạm cấp LPG; vận chuyển LPG và cho thuê phương tiện vận chuyển LPG |
107/2009/NĐ-CP
|
|
| 2992 |
Cơ sở kinh doanh LPG chai
| Là các doanh nghiệp, thương nhân, tổng đại lý, đại lý, các cửa hàng thực hiện kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng đựng bằng chai |
118/2010/TT-BTC
|
|
| 2993 |
Cơ sở kinh doanh nguyên liệu Hết hiệu lực
| Là tổ chức hoặc cá nhân thu gom, bảo quản và vận chuyển NT2MV sống từ nơi thu hoạch tới nơi tiêu thụ, cơ sở sơ chế, cơ sở chế biến |
131/2008/QĐ-BNN
|
|
| 2994 |
Cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| là cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh sản phẩm động vật |
30/2009/TT-BNN
|
|
| 2995 |
Cơ sở kinh doanh thịt
| gồm siêu thị, quầy hàng kinh doanh thịt tươi tại chợ |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2996 |
Cơ sở kinh doanh thịt và phụ phẩm Hết hiệu lực
| Là những khu vực kinh doanh thịt và phụ phẩm ăn được của động vật ở dạng tươi sống tại chợ truyền thống, siêu thị hoặc các cửa hàng kinh doanh, cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 2997 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở tổ chức buôn bán thực phẩm để thu lời lãi, không có dịch vụ ăn uống tại chỗ (ví dụ: các cửa hàng bán rau quả, đường sữa, thịt, cá, bánh kẹo, gạo...) |
01/2006/QĐ-BYT
|
|
| 2998 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Hết hiệu lực
| là cơ sở kinh doanh thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có hoặc không có giấy đăng ký kinh doanh thực phẩm. |
26/2012/TT-BYT
|
|
| 2999 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Hết hiệu lực
| là Cơ sở thực hiện một, một số hoặc tất cả các dịch vụ bảo quản, dịch vụ vận chuyển hoặc buôn bán thực phẩm thủy sản |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3000 |
Cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực LPG
| Là cơ sở thực hiện việc sản xuất, chế biến, giao nhận, tồn chứa và phân phối, bao gồm: Nhà máy sản xuất, chế biến LPG; Cảng xuất, nhập LPG; Kho tồn chứa LPG, kho bảo quản chai LPG và LPG chai, cửa hàng bán LPG, trạm nạp LPG vào chai, xe bồn; Trạm nạp LPG vào ô tô; Trạm cấp LPG; Vận chuyển LPG và cho thuê phương tiện vận chuyển LPG |
41/2011/TT-BCT
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|