| 251 |
Giải pháp thuỷ lợi Hết hiệu lực
| Là các giải pháp (hoặc biện pháp) công trình và phi công trình để khai thác nguồn lợi, phát triển và bảo vệ tài nguyên nước, phòng tránh lũ lụt và tác hại của nước gây ra, bao gồm
a) Cung cấp nước
- Hệ thống cung cấp nước mặt (Hồ chứa, Cống, Đập, Trạm bơm v.v...)
- Hệ thống cung cấp nước ngầm (Trạm bơm v.v...). b) Tiêu thoát nước
- Hệ thống tiêu thoát nước mặt (Cống, Đập, Trạm bơm v.v...)
- Hệ thống tiêu thoát nước ngầm (Trạm bơm v.v...)
c) Ngăn thuỷ triều, ngăn mặn, bao gồm: Đê hoặc bờ bao; Đập và cống
d) Phòng tránh lũ lụt, bao gồm: Điều hoà lũ; Điều tiết lũ; Chậm lũ; Ngăn lũ; Cách ly lũ; Phân lũ; Thoát lũ
e) Hộ bờ, bao gồm: Chỉnh trị sông; Các công trình hộ bờ; Trồng cây chắn sóng v.v... |
51/2002/QĐ-BNN
|
|
| 252 |
Giải pháp, sản phẩm (phần cứng, phần mềm, thông tin số) dùng chung
| Là giải pháp, sản phẩm được tạo ra để có thể ứng dụng trong nhiều cơ quan nhà nước khác nhau. Giải pháp, sản phẩm chỉ được coi là dùng chung khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định |
163/QĐ-TCTL
|
|
| 253 |
Giải phóng hàng Hết hiệu lực
| Là hình thức thông quan có điều kiện, theo đó cơ quan Hải quan cho phép hàng hóa đang trong quá trình làm thủ tục thông quan được đặt dưới quyền định đoạt của người khai hải quan |
196/2012/TT-BTC
|
|
| 253 |
Giải phóng hàng Hết hiệu lực
| Là việc cơ quan hải quan cho phép hàng hoá đang trong quá trình làm thủ tục thông quan được đặt dưới quyền quyết định của người khai hải quan. |
52/2007/QĐ-BTC
|
|
| 254 |
Giải phóng mặt bằng Hết hiệu lực
| Viết tắt là GPMB |
2044/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 255 |
Giải quốc gia Hết hiệu lực
| Giải do Nhà nước, các Bộ, ngành Trung ương tổ chức theo các lĩnh vực chuyên ngành, thuộc chức năng quản lý Nhà nước (không tính giải khu vực) |
60/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 255 |
Giải quốc gia Hết hiệu lực
| Giải do Nhà nước, các Bộ, ngành Trung ương tổ chức theo các lĩnh vực chuyên ngành, thuộc chức năng quản lý nhà nước (không tính giải khu vực); giải do các Liên đoàn, Hiệp hội Trung ương tổ chức |
66/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 256 |
Giải quốc tế Hết hiệu lực
| Gồm các Giải khu vực Đông Nam Á; Giải Châu Á; Giải Thế giới |
60/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 256 |
Giải quốc tế Hết hiệu lực
| Gồm giải khu vực Đông Nam Á; giải Châu Á; giải thế giới |
66/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 257 |
Giải quyết khiếu nại
| Là việc xác minh, kết luận và ra văn bản giải quyết của người giải quyết khiếu nại |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 257 |
Giải quyết khiếu nại Hết hiệu lực
| là việc xác minh, kết luận và ra quyết định giải quyết của cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 257 |
Giải quyết khiếu nại
| Là việc thụ lý, xác minh, kết luận và ra quyết định giải quyết khiếu nại |
02/2011/QH13
|
|
| 258 |
Giải quyết tái định cư Hết hiệu lực
| Là việc giao nền đất (hoặc căn hộ) cho các hộ bị giải tỏa trắng phải di chuyển chỗ ở hoặc các hộ có giấy tờ công nhận đất ở hợp pháp (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định cấp đất ở...) có làm nhà hoặc chưa làm nhà ở trên thửa đất đó, nay bị thu hồi hết đất hoặc phần đất còn lại sau khi thu hồi không làm nhà ở lại được |
08/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 259 |
Giải quyết tái định cư cho hộ chính Hết hiệu lực
| Là việc giao nền đất (hoặc căn hộ) cho các hộ trực tiếp sử dụng đất (có giấy chứng nhận hoặc chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đang đứng tên chính chủ hoặc đã chuyển chủ nhưng chưa làm xong thủ tục sang tên) bị giải tỏa trắng hoặc các hộ có giấy tờ công nhận đất ở hợp pháp đã làm nhà hoặc chưa làm nhà ở trên thửa đất đó nhưng chưa ở, nay bị thu hồi hết đất hoặc phần đất còn lại sau khi thu hồi không làm nhà ở lại được |
08/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 260 |
Giải quyết tái định cư cho hộ phụ Hết hiệu lực
| Là việc giao thêm nền đất (căn hộ) cho các hộ có nhiều cặp vợ chồng hoặc nhiều nhân khẩu sống chung trong cùng 1 hộ; hoặc giao thêm nền đất (căn hộ) cho các hộ có khuôn viên đất rộng bị Nhà nước thu hồi đất |
08/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 261 |
Giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| Là việc tiếp nhận, xác minh, kết luận về nội dung tố cáo và việc xử lý tố cáo của người giải quyết tố cáo |
03/2011/QH13
|
|
| 261 |
Giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| là việc xác minh, kết luận nội dung tố cáo và quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo. |
04/2005/NĐ-CP
|
|
| 262 |
Giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân Hết hiệu lực
| Là việc tiếp nhận, xác minh, kết luận về nội dung tố cáo và việc xử lý tố cáo của người giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân. |
91/2013/NĐ-CP
|
|
| 263 |
Giải thể trạm Hết hiệu lực
| là ngừng hẳn toàn bộ công việc quan trắc và chấm dứt mọi hoạt động khác của trạm. |
03/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 264 |
Giải thích Hết hiệu lực
| Thu thập chính xác thông tin từ các nguồn, giải thích và hiểu một tài liệu nào đó. |
30/2009/TT-BLĐTBXH
|
|
| 266 |
Giải thưởng Hùng Vương về Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực
| Là giải thưởng cao quý nhất về khoa học và công nghệ của tỉnh Phú Thọ, được xét tặng cho những cá nhân, tập thể có công trình khoa học tiêu biểu, có giá trị và hiệu quả to lớn đối với sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của tỉnh |
3651/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Thọ
|
| 267 |
Giải thưởng, Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực
| Giải thưởng cao nhất về lĩnh vực khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Bình để xét tặng cho những công trình khoa học và công nghệ tiêu biểu, nhằm thúc đẩy các hoạt động sáng tạo và tôn vinh các tập thể, cá nhân có những đóng góp thiết thực trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá quê hương, đất nước và sự nghiệp xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 268 |
Giải tỏa hành lang giao thông Hết hiệu lực
| là phá dỡ nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối để hành lang giao thông được thông thoáng, không ảnh hưởng tầm nhìn, do nhân dân tự giác hoặc Nhà nước thực hiện. |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 269 |
Giải tỏa quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định không áp dụng các biện pháp này nữa. |
21/2011/TT-BCA
|
|
| 270 |
Giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm Hết hiệu lực
| Là việc tự giải thích, chứng minh của Người có nghĩa vụ kê khai về việc hình thành tài sản, thu nhập tăng thêm so với lần kê khai trước đó. |
78/2013/NĐ-CP
|
|
| 271 |
Giải trình tổ chức bảo dưỡng Hết hiệu lực
| là tài liệu trong đó chứa đựng các nội dung mà Điều 18 quy định, để chứng minh rằng tổ chức bảo dưỡng tầu bay tuân thủ QCHK-145. |
16/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 272 |
Giải trình tổ chức bảo dưỡng tầu bay Hết hiệu lực
| là tài liệu trong đó chứa đựng các nội dung mà Điều 18 quy định, để chứng minh rằng tổ chức bảo dưỡng tầu bay tuân thủ QCHK-145. |
16/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 275 |
Giám định
| là việc xem xét sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa so với hợp đồng hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng bằng cách quan trắc và đánh giá kết quả đo, thử nghiệm |
05/2007/QH12
|
|
| 277 |
Giám định bảo hiểm y tế
| là hoạt động chuyên môn do tổ chức bảo hiểm y tế tiến hành nhằm đánh giá sự hợp lý của việc cung cấp dịch vụ y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế, làm cơ sở để thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. |
25/2008/QH12
|
|
| 278 |
Giám định chất lượng Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra chất lượng vật tư, cấu kiện, công trình xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 279 |
Giám định chất lượng công trình Hết hiệu lực
| là những hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng, công trình xây dựng, trên cơ sở tiêu chuẩn kỹ thuật, văn bản quy phạm pháp luật và kết quả kiểm định chất lượng để đánh giá, kết luận về chất lượng của sản phẩm, công trình xây dựng. |
35/1999/QĐ-BXD
|
|
| 280 |
Giám định chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm định do cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện hoặc trưng cầu, yêu cầu thực hiện. |
03/2011/TT-BXD
|
|
| 280 |
Giám định chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm định chất lượng công trình xây dựng được tổ chức thực hiện bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc theo yêu cầu của cơ quan này. |
15/2013/NĐ-CP
|
|
| 280 |
Giám định chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, trên cơ sở quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng, văn bản quy phạm pháp luật và kết quả kiểm định chất lượng để đánh giá, kết luận về chất lượng của sản phẩm hoặc công trình xây dựng |
21/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 280 |
Giám định chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra do cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện hoặc trưng cầu, yêu cầu thực hiện |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 281 |
Giám định công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao so với các chỉ tiêu của công nghệ được quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ |
80/2006/QH11
|
|
| 282 |
Giám định công nghệ các dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm tra và để xác định mức độ đạt được về mặt công nghệ của dự án đầu tư đã triển khai trong thực tế tại thời điểm giám định so với nội dung công nghệ nêu trong dự án đầu tư đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép đầu tư hoặc quyết định đầu tư. |
04/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 282 |
Giám định công nghệ các dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra và đánh giá để xác định mức độ đạt được về mặt công nghệ của Dự án đầu tư đã triển khai trong thực tế tại thời điểm giám định so với nội dung công nghệ nêu trong Dự án đầu tư đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp phép đầu tư hoặc quyết định đầu tư |
1811/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 283 |
Giám định công nghệ dự án đầu tư Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm tra và đánh giá để xác định mức độ đạt được về mặt công nghệ của Dự án đầu tư đã triển khai trong thực tế tại thời điểm giám định so với nội dung công nghệ nêu trong Dự án đầu tư đã được Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp phép đầu tư/quyết định đầu tư. |
14/2006/TT-BKHCN
|
|
| 284 |
Giám định công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động kiể?m tra và đánh giá để xác định mức độ đạt được của công nghệ đã chuyển giao theo Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong thực tế tại thời điểm giám định so với các nội dung của Hợp đồng đã được Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đăng ký. |
14/2006/TT-BKHCN
|
|
| 284 |
Giám định công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra và đánh giá để xác định mức độ đạt được của công nghệ đã chuyển giao theo hợp đồng chuyển giao công nghệ trong thực tế tại thời điểm giám định so với các nội dung của hợp đồng đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp đăng ký |
1811/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 285 |
Giám định sự cố Hết hiệu lực
| Là hoạt động khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân gây ra sự cố công trình xây dựng |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 286 |
Giám định sức khỏe nghĩa vụ quân sự Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng phương tiện, kỹ thuật, nghiệp vụ để khám, kết luận về tình trạng sức khỏe của công dân được gọi làm nghĩa vụ quân sự và công dân đăng ký dự thi tuyển sinh quân sự trong trường hợp có khiếu nại, tố cáo |
36/2011/TTLT-BYT-BQP
|
|
| 287 |
Giám định tác phẩm mỹ thuật
| Là xác định giá trị nghệ thuật, nguồn gốc, tác giả và chủ sở hữu tác phẩm mỹ thuật. |
113/2013/NĐ-CP
|
|
| 288 |
Giám định tư pháp Hết hiệu lực
| là việc người giám định tư pháp sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ để kết luận về chuyên môn những vấn đề có liên quan đến hoạt động điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự, giải quyết vụ việc dân sự, vụ án hành chính theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc theo yêu cầu của người yêu cầu giám định theo quy định của Luật này. |
13/2012/QH13
|
|
| 289 |
Giám định tư pháp trong hoạt động đầu tư xây dựng Hết hiệu lực
| là giám định tư pháp xây dựng) là việc cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ để đánh giá, kết luận về chuyên môn đối với những vấn đề được trưng cầu, yêu cầu giám định trong hoạt động đầu tư xây dựng theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc theo yêu cầu của người yêu cầu giám định (sau đây viết tắt là bên yêu cầu giám định) theo quy định của pháp luật. |
04/2014/TT-BXD
|
|
| 290 |
Giám định Tư pháp về xây dựng Hết hiệu lực
| Là hoạt động bổ trợ tư pháp thông qua việc sử dụng những kiến thức, phương pháp, kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn thuộc lĩnh vực xây dựng để kết luận về phương diện chuyên môn những vấn đề có liên quan của các vụ việc theo quyết định trưng cầu giám định đính kèm hồ sơ, tài liệu hợp lệ của cơ quan trưng cầu giám định. Kết quả giám định nhằm phục vụ công tác tiến hành tố tụng của vụ việc được trưng cầu. Giám định tư pháp về xây dựng là lãnh vực hoạt động chuyên môn phức tạp đòi hỏi tính khoa học cao |
01/2004/QĐ-UB
|
|
| 291 |
Giám định tư pháp xây dựng Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ để đánh giá, kết luận những vấn đề chuyên môn liên quan đến hoạt động xây dựng, công trình xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng, sản phẩm xây dựng theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng (sau đây gọi chung là người trưng cầu giám định) nhằm phục vụ giải quyết các vụ án và vụ việc dân sự. |
35/2009/TT-BXD
|
|
| 292 |
Giám định viên tư pháp Hết hiệu lực
| là người đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ nhiệm để thực hiện giám định tư pháp. |
13/2012/QH13
|
|
| 293 |
Giám định viên tư pháp về xây dựng Hết hiệu lực
| Là nhà chuyên môn trong ngành xây dựng bao gồm giám định viên tư pháp về xây dựng được bổ nhiệm theo quy định pháp luật và Giám định viên tư pháp về xây dựng theo vụ việc, có đủ tiêu chuẩn, năng lực chuyên môn và tư cách pháp lý để thực hiệnGiám định tư pháp xây dựng theo sự trưng cầu và phân công của Thủ trưởng tổ chức Giám định tư pháp xây dựng |
01/2004/QĐ-UB
|
|
| 294 |
Giám định xã hội
| là hoạt động theo dõi việc thực hiện đề án, đưa ra các ý kiến phân tích, đánh giá và kiến nghị kịp thời về việc tổ chức thực hiện, mục tiêu, nội dung hoặc chất lượng đề án. |
702/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 294 |
Giám định xã hội Hết hiệu lực
| là hoạt động theo dõi việc thực hiện đề án, đưa ra các ý kiến phân tích, đánh giá và kiến nghị kịp thời về việc tổ chức thực hiện, mục tiêu, nội dung hoặc chất lượng đề án. |
15/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 295 |
Giám đốc cơ sở giải quyết việc làm Hết hiệu lực
| Là người đứng đầu các cơ sở giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện, bao gồm: Giám đốc Ban Quản lý cụm công nghiệp đặc biệt; Chủ nhiệm Hợp tác xã; Thủ trưởng của các đơn vị, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế có tiếp nhận, quản lý người sau cai nghiện; Giám đốc các cơ sở cai nghiện thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố và cơ sở cai nghiện khác do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập |
246/2003/QĐ-UB
|
|
| 296 |
Giám đốc công ty Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ được dùng để chỉ các chức danh: Tổng giám đốc, Giám đốc, Viện trưởng, Hiệu trưởng, Thủ trưởng các đơn trực thuộc và các công ty con của Tập đoàn |
228/2006/QĐ-TTg
|
|
| 297 |
Giám đốc điều hành
| là chức danh tương đương Phó Tổng giám đốc |
171/2004/QĐ-BCN
|
|
| 298 |
Giám đốc điều hành (executive manager)
| Là người do tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản cử, ký hợp đồng hoặc bổ nhiệm để trực tiếp điều hành các hoạt động khai thác khoáng sản; chịu trách nhiệm về những nhiệm vụ được giao và thực hiện các hoạt động khai thác theo quy định của pháp luật |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 299 |
Giám đốc doanh nghiệp Hết hiệu lực
| đối với doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là Giám đốc (Tổng giám đốc) doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp trước pháp luật; đối với Hợp tác xã là Chủ nhiệm hợp tác xã ; đối với Hộ kinh doanh cá thể là cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
69/2004/QĐ-BTC
|
|
| 299 |
Giám đốc doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Đối với doanh nghiệp là người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp trước pháp luật; đối với hợp tác xã là Chủ nhiệm hợp tác xã; đối với Hộ kinh doanh cá thể là cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
82/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 300 |
Giám đốc Sở Hết hiệu lực
| Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở và Thủ trưởng cơ quan tương đương sở, các cơ quan hành chính được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đặt tại tỉnh Thái Nguyên |
47/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|