| 2901 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát
| Cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường tại các cảng hàng không quốc tế và nội địa (các Tổng công ty Cảng hàng không, SFC); các đài, trạm CNS và các cơ sở cung cấp dịch vụ CNS khác thuộc các Công ty bảo đảm hoạt động bay khu vực và Trung tâm Hiệp đồng điều hành bay (Tổng công ty Bảo đảm hoạt động bay Việt Nam) |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2902 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS)
| Cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường tại các cảng hàng không quốc tế và nội địa (các Tổng công ty Cảng hàng không, SFC); các đài, trạm CNS và các cơ sở cung cấp dịch vụ CNS khác thuộc các Công ty bảo đảm hoạt động bay khu vực và Trung tâm Hiệp đồng điều hành bay (Tổng công ty Bảo đảm hoạt động bay Việt Nam) |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2903 |
Cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng có mục đích kinh doanh
| Là các cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng khác khoản 14 Điều 2 Quyết định 03/2008/QĐ-UBND |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 2904 |
Cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng không nhằm mục đích kinh doanh
| Là bãi để chất thải, rác thải, khu xử lý chất thải, xử lý rác thải phục vụ cộng đồng dân cư |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 2905 |
Cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng ngoài công lập
| Là cơ sở xử lý nước thải, chất thải rắn phục vụ sản xuất ngoài hàng rào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và các đơn vị, cơ sở công lập khác |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 2906 |
Cơ sở đăng ký Hết hiệu lực
| là cơ sở đứng tên nộp đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành, nộp tài liệu cập nhật hoặc thay đổi của thuốc đã được cấp số đăng ký |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 2907 |
Cơ sở đào tạo
| Là trường hoặc trung tâm bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định |
18/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 2907 |
Cơ sở đào tạo Hết hiệu lực
| Là Tổ chức thực hiện việc đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
16/2012/TT-BGTVT
|
|
| 2908 |
Cơ sở đào tạo lái xe quân sự Hết hiệu lực
| là các cơ quan, đơn vị có đủ các điều kiện chuyên môn nghiệp vụ được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập, có chức năng đào tạo lái xe mô tô, ô tô quân sự. |
13/2014/TT-BQP
|
|
| 2909 |
Cơ sở đào tạo liên tục
| Là các bệnh viện, viện có giường bệnh; viện nghiên cứu; các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp/dạy nghề y tế; các cơ sở giáo dục khác có đào tạo mã ngành thuộc khối ngành khoa học sức khỏe; các trung tâm có đào tạo nhân lực y tế, được Bộ Y tế thẩm định và công nhận theo quy định tại Thông tư này. |
22/2013/TT-BYT
|
|
| 2910 |
Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn Hết hiệu lực
| là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng kiến thức ngoại ngữ, tin học, văn hóa, kỹ năng, chuyên môn, nghiệp vụ. |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 2911 |
Cơ sở dạy nghề Hết hiệu lực
| bao gồm trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề và trường cao đẳng nghề. |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 2912 |
Cơ sở dịch vụ ăn uống Hết hiệu lực
| Là các cơ sở chế biến, xử lý thực phẩm để bán cho khách ăn uống ngay tại chỗ (ví dụ: các cửa hàng ăn, nhà hàng, khách sạn, quán ăn, bếp ăn tập thể, căng-tin, quán cà phê, trà, quán rượu, bia, nước giải khát, quán kem...) |
01/2006/QĐ-BYT
|
|
| 2913 |
Cơ sở dịch vụ sản xuất phim Hết hiệu lực
| là cơ sở điện ảnh cung cấp phương tiện, trang bị, thiết bị kỹ thuật, bối cảnh và nhân lực cho việc sản xuất phim. |
62/2006/QH11
|
|
| 2914 |
Cơ sở điện ảnh Hết hiệu lực
| là cơ sở do tổ chức, cá nhân thành lập, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất phim, phát hành phim, phổ biến phim theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. |
62/2006/QH11
|
|
| 2915 |
Cơ sở điều hành bay Hết hiệu lực
| là các trung tâm kiểm soát đường dài, cơ sở kiểm soát tiếp cận, đài kiểm soát tại sân bay, bộ phận kiểm soát mặt đất. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 2916 |
Cơ sở dữ liệu Hết hiệu lực
| là tập hợp các dữ liệu được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử. |
51/2005/QH11
|
|
| 2916 |
Cơ sở dữ liệu
| là tập hợp thông tin được lưu giữ dưới dạng điện tử số, được biên soạn, sắp xếp và lưu trữ có hệ thống theo một phương pháp nhất định để có thể truy cập, kết xuất thông tin theo nhu cầu |
7310/QĐ-BGDĐT
|
|
| 2916 |
Cơ sở dữ liệu
| Là kho dữ liệu được lưu trữ trên máy tính theo các bài toán nghiệp vụ đã được thiết kế từ trước |
1328/QĐ-BTP
|
|
| 2916 |
Cơ sở dữ liệu Hết hiệu lực
| Là tập hợp các dữ liệu được sắp xếp, tổ chức khoa học để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương thức điện tử |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2916 |
Cơ sở dữ liệu Hết hiệu lực
| Là một tập hợp dữ liệu được tổ chức theo một cấu trúc mô tả các đặc trưng của các dữ liệu đó và các mối quan hệ giữa các thực thể tương ứng của chúng, phục vụ cho một hoặc nhiều lĩnh vực ứng dụng |
30/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 2917 |
Cơ sở dữ liệu (database Hết hiệu lực
| là một hệ thống các thông tin có cấu trúc hoặc không cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ thứ cấp (băng từ, đĩa từ…) nhằm thoả mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình, phần mềm ứng dụng với nhiều mục đích khác nhau |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 2918 |
Cơ sở dữ liệu (database) Hết hiệu lực
| là tập hợp các dữ liệu được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 2919 |
Cơ sở dữ liệu công chức, viên chức
| Là dữ liệu điện tử về hồ sơ công chức, viên chức, được lưu trong máy tính nhằm phục vụ công tác nghiên cứu, xử lý, tìm kiếm, thống kê, tổng hợp báo cáo |
1237/QĐ-BHXH
|
|
| 2920 |
Cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích công cộng. |
67/2006/QH11
|
|
| 2921 |
Cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế Hết hiệu lực
| là các thông tin, dữ liệu liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế của các đối tượng nộp thuế do cơ quan thuế thu thập, phân tích, lưu giữ, cập nhật và quản lý từ các nguồn khác nhau. |
117/2005/TT-BTC
|
|
| 2922 |
Cơ sở dữ liệu của hệ thống báo cáo điện tử của Quản lý thị trường Hết hiệu lực
| là tập hợp các dữ liệu được biên soạn, sắp xếp có hệ thống theo một phương pháp nhất định để có thể truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử. |
41/2013/TT-BCT
|
|
| 2923 |
Cơ sở dữ liệu của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực
| Là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích xã hội |
32/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2924 |
Cơ sở dữ liệu đất đai Hết hiệu lực
| là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử |
45/2013/QH13
|
|
| 2924 |
Cơ sở dữ liệu đất đai Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin có cấu trúc của dữ liệu địa chính, dữ liệu quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu giá đất, dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thường xuyên bằng phương tiện điện tử. |
04/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2925 |
Cơ sở dữ liệu địa chính Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin có cấu trúc của dữ liệu địa chính. |
17/2010/TT-BTNMT
|
|
| 2926 |
Cơ sở dữ liệu địa danh
| Là danh là hệ thống các tư liệu, dữ liệu, thông tin về địa danh |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 2927 |
Cơ sở dữ liệu địa lý
| Là cơ sở dữ liệu về các đối tượng gắn liền với các địa điểm trên trái đất |
988/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2928 |
Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu điện tử liên quan đến đào tạo, sát hạch, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe được điện tử hóa trong hồ sơ đăng ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy phép lái xe. |
07/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2929 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý
| là một tập hợp các dữ liệu nền địa lý có chuẩn cấu trúc được lưu trữ trên máy tính và các thiết bị lưu trữ thông tin thứ cấp có thể thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình ứng dụng với nhiều mục đích khác nhau. |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2930 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc
| là phiên bản cơ sở dữ liệu nền địa lý đang hoạt động trước thời điểm cập nhật, thuộc hệ thống cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam quản lý và vận hành. |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2931 |
Cơ sở dữ liệu ngành Thể dục thể thao Hết hiệu lực
| Là kho dữ liệu, thông tin về các lĩnh vực quản lý của ngành Thể dục thể thao được lưu trữ theo dạng số hóa trên các thiết bị lưu trữ thông tin điện tử đặt tại trung tâm tích hợp dữ liệu ngành của Uỷ ban Thể dục Thể thao. (Sau đây gọi tắt là cơ sở dữ liệu ngành) |
1546/2006/QĐ-UBTDTT
|
|
| 2932 |
Cơ sở dữ liệu phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế (sau đây viết tắt là “Cơ sở dữ liệu”) Hết hiệu lực
| là các thông tin liên quan đến phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan hải quan tổng hợp, thu thập, cập nhật, sử dụng để phục vụ công tác phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
49/2010/TT-BTC
|
|
| 2933 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích công cộng. |
67/2006/QH11
|
|
| 2934 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về các dự án ứng dụng công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin, dữ liệu về sản phẩm của các dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, sau đây gọi tắt là Cơ sở dữ liệu. |
12/2010/TT-BTTTT
|
|
| 2935 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc. Thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp có giá trị pháp lý là thông tin gốc về doanh nghiệp. |
43/2010/NĐ-CP
|
|
| 2936 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là tập hợp thông tin về tiềm lực và kết quả hoạt động khoa học và công nghệ quốc gia, được xây dựng, duy trì và phát triển nhằm cung cấp dữ liệu và thông tin đầy đủ, chính xác và kịp thời về khoa học và công nghệ |
11/2014/NĐ-CP
|
|
| 2937 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là tập hợp thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính được xây dựng, cập nhật và duy trì trên Trang thông tin điện tử về thủ tục hành chính |
103/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 2937 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
| là tập hợp thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính được xây dựng, cập nhật và duy trì trên Trang thông tin điện tử về thủ tục hành chính của Chính phủ nhằm đáp ứng yêu cầu công khai, minh bạch trong quản lý hành chính nhà nước, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân truy nhập và sử dụng thông tin chính thức về thủ tục hành chính. |
63/2010/NĐ-CP
|
|
| 2937 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là tập hợp thông tin về thủ tục hành chính, các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính được xây dựng, cập nhật và duy trì trên Trang thông tin điện tử về thủ tục hành chính của Chính phủ nhằm đáp ứng yêu cầu công khai, minh bạch trong quản lý hành chính nhà nước, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân truy nhập và sử dụng thông tin chính thức về thủ tục hành chính |
5515/QĐ-BCT
|
|
| 2938 |
Cơ sở dữ liệu thống kê Hết hiệu lực
| là tập hợp những thông tin thống kê được nhập và lưu trữ trong các phương tiện mang tin điện tử, phần mềm, mạng tin học. |
15/2013/TT-BTC
|
|
| 2939 |
Cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao di động trả trước Hết hiệu lực
| là tập hợp các trang thiết bị (bao gồm cả phần cứng và phần mềm) được liên kết với nhau để phục vụ việc cập nhật, lưu giữ, quản lý và sử dụng thông tin thuê bao của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ di động. |
04/2012/TT-BTTTT
|
|
| 2939 |
Cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao di động trả trước Hết hiệu lực
| Là tập hợp các trang thiết bị (bao gồm cả phần cứng và phần mềm) được liên kết với nhau để phục vụ việc cập nhật, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao của doanh nghiệp thông tin di động. |
22/2009/TT-BTTTT
|
|
| 2940 |
Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng quốc gia Hết hiệu lực
| là tập hợp các loại dữ liệu, sản phẩm thông tin tín dụng được quản lý, lưu giữ, khai thác sử dụng trên hệ thống công nghệ thông tin của CIC. |
03/2013/TT-NHNN
|
|
| 2941 |
Cơ sở dữ liệu văn bản Hết hiệu lực
| là tập hợp hệ thống trích yếu văn bản và tệp văn bản đính kèm trên máy tính. |
2345/QĐ-BTNMT
|
|
| 2942 |
Cơ sở dữ liệu về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
| bao gồm thuyết minh, bản vẽ hoàn công; các dữ liệu về trang thiết bị, các thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và sử dụng chung. |
72/2012/NĐ-CP
|
|
| 2943 |
Cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm Hết hiệu lực
| là tập hợp các thông tin về giao dịch bảo đảm đã đăng ký được lưu giữ tại cơ quan đăng ký. |
83/2010/NĐ-CP
|
|
| 2944 |
Cơ sở dữ liệu về hội và tổ chức phi chính phủ
| Là kho dữ liệu, thông tin về lĩnh vực quản lý về hội, tổ chức phi chính phủ của Bộ Nội vụ được lưu trữ theo dạng số hóa trên các thiết bị lưu trữ thông tin điện tử đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu Bộ Nội vụ. Cơ sở dữ liệu này được hình thành và đưa vào khai thác thông qua phần mềm do Trung tâm Thông tin, Bộ Nội vụ chủ trì xây dựng và phát triển |
113/QĐ-BNV
|
|
| 2945 |
Cơ sở dữ liệu về nợ công Hết hiệu lực
| là tập hợp các số liệu, báo cáo về tình hình thực hiện, đánh giá, phân tích về nợ công của quốc gia được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng dữ liệu điện tử hoặc văn bản báo cáo. |
79/2010/NĐ-CP
|
|
| 2946 |
Cơ sở dữ liệu về nợ nước ngoài của quốc gia
| là tập hợp các số liệu, báo cáo về tình hình thực hiện, đánh giá, phân tích về nợ nước ngoài của quốc gia được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu trên các vật mang tin như các loại đĩa vi tính, băng từ, đĩa CD, DVD hoặc văn bản báo cáo. |
232/2006/QĐ-TTg
|
|
| 2947 |
Cơ sở dữ liệu viễn thám Hết hiệu lực
| là tập hợp các dữ liệu viễn thám đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và lưu trữ một cách hệ thống có tổ chức dưới dạng tệp tin dữ liệu lưu trên các hệ thống tin học, các vật mang tin gồm các loại ổ cứng, băng từ, đĩa CD, DVD và các hình thức khác. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 2948 |
Cơ sở dược hợp pháp Hết hiệu lực
| Là cơ sở hoạt động trong lĩnh vực dược được thành lập theo quy định của pháp luật, bao gồm:
a) Cơ sở kinh doanh thuốc;
b) Bộ phận dược của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Các trường đào tạo cán bộ dược;
d) Các viện nghiên cứu dược, viện và trung tâm kiểm nghiệm về thuốc;
đ) Cơ quan quản lý nhà nước về dược;
e) Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực dược tại Việt Nam;
g) Các cơ sở dược khác theo quy định của pháp luật. |
01/NĐHN-BYT
|
|
| 2949 |
Cơ sở giam giữ
| là trại giam, trại tạm giam hoặc nơi giam giữ khác trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc lãnh thổ nước chuyển giao; |
01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 2950 |
Cơ sở giáo dục Hết hiệu lực
| bao gồm cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học và cơ sở giáo dục thường xuyên. |
73/2012/NĐ-CP
|
|