| 2251 |
Chức năng đặt hàng trực tuyến Hết hiệu lực
| Là một chức năng được cài đặt trên website thương mại điện tử cho phép khách hàng khởi tạo hoặc phản hồi các thông điệp dữ liệu để tiến hành giao kết hợp đồng với thương nhân theo những điều khoản được thông báo trên website |
09/2008/TT-BCT
|
|
| 2251 |
Chức năng đặt hàng trực tuyến Hết hiệu lực
| là một chức năng được cài đặt trên website thương mại điện tử hoặc trên thiết bị đầu cuối của khách hàng và kết nối với website thương mại điện tử để cho phép khách hàng khởi đầu quá trình giao kết hợp đồng theo những điều khoản được công bố trên website đó, bao gồm cả việc giao kết hợp đồng với hệ thống thông tin tự động. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 2253 |
chức quản lý địa điểm nghiên cứu Hết hiệu lực
| (Site Management Organization: SMO) là tổ chức có tư cách pháp nhân, đủ năng lực theo quy định của Bộ Y tế, độc lập với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thuốc thử trên lâm sàng, tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng được tổ chức, cá nhân có thuốc thử trên lâm sàng hoặc tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng ký hợp đồng để thực hiện các công việc hỗ trợ cho việc quản lý địa điểm nghiên cứu. |
03/2012/TT-BYT
|
|
| 2255 |
Chứng bệnh truyền nhiễm Hết hiệu lực
| là biểu hiện lâm sàng của các bệnh mang tác nhân truyền nhiễm có thể lây bệnh cho người qua đường tiêu hoá quy định tại Khoản 3 và 6, Điều 3 của Quy định này |
21/2007/QĐ-BYT
|
|
| 2256 |
Chứng chỉ bồi dưỡng Kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực
| Do Tổng Kiểm toán Nhà nước cấp cho người đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng Kiểm toán viên nhà nước |
01/2007/QĐ-KTNN
|
|
| 2257 |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là giấy chứng nhận cấp cho người có đủ điều kiện theo quy định của Quy chế này để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
36/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 2258 |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| là giấy chứng nhận cấp cho người điều khiển xe máy chuyên dùng của Bộ Quốc phòng, có đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
216/2011/TT-BQP
|
|
| 2258 |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là giấy chứng nhận cấp cho người có đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
06/2011/TT-BGTVT
|
|
| 2258 |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là giấy chứng nhận cấp cho người có đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
09/2009/TT-BGTVT
|
|
| 2259 |
Chứng chỉ chất lượng Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Giấy chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong thời hạn còn hiệu lực, được cấp bởi tổ chức chứng nhận được chỉ định hoặc được thừa nhận;
b) Giấy chứng nhận chất lượng, giấy giám định chất lượng của lô hàng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với hàng hóa tương ứng, được cấp bởi tổ chức chứng nhận hoặc tổ chức giám định được chỉ định hoặc được thừa nhận;
c) Giấy chứng nhận hệ thống quản lý đối với sản phẩm, hàng hóa có yêu cầu về hệ thống quản lý. |
17/2009/TT-BKHCN
|
|
| 2260 |
Chứng chỉ chất lượng đực giống
| Là văn bản của cơ quan quản lý ngành Nông nghiệp chứng nhận phẩm cấp giống đối với Trâu, bò, lợn đực giống theo các quy định hiện hành |
1719/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 2261 |
Chứng chỉ chất lượng giống Hết hiệu lực
| Là văn bản của cơ quan quản lý ngành Nông nghiệp chứng nhận phẩm cấp giống đối với trâu, bò, lợn giống theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp & PTNT |
136/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2262 |
Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt Hết hiệu lực
| là giấy chứng nhận đủ khả năng làm việc an toàn trên phương tiện chở dầu, phương tiện chở hóa chất hoặc phương tiện chở khí hóa lỏng; giấy chứng nhận đủ khả năng điều khiển phương tiện loại I tốc độ cao, phương tiện loại II tốc độ cao hoặc phương tiện đi ven biển |
32/2009/TT-BGTVT
|
|
| 2263 |
Chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán Hết hiệu lực
| Là văn bằng xác nhận người có tên trong chứng chỉ đạt yêu cầu trong các cuộc kiểm tra trình độ chuyên môn về chứng khoán và thị trường chứng khoán. |
15/2008/QĐ-BTC
|
|
| 2264 |
Chứng chỉ công nghệ thông tin
| Là chứng nhận hợp pháp, khách quan do một tổ chức được cơ quan có thẩm quyền công nhận cấp cho cá nhân để công nhận cá nhân đó đạt được trình độ, mức độ chuyên môn (kỹ năng và kiến thức) nhất định trên lĩnh vực cụ thể về công nghệ thông tin; xác định các kỹ năng cần thiết của một cá nhân để thực hiện thành thạo công việc trong lĩnh vực đó |
02/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2265 |
Chứng chỉ hành nghề Hết hiệu lực
| Là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình |
39/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 2266 |
Chứng chỉ hành nghề chứng khoán Hết hiệu lực
| Là văn bằng xác nhận người có tên trong chứng chỉ đáp ứng đủ điều kiện làm việc tại các vị trí nghiệp vụ chuyên môn trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. |
15/2008/QĐ-BTC
|
|
| 2267 |
Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có đủ điều kiện hành nghề theo quy định của Luật này (sau đây gọi chung là chứng chỉ hành nghề) |
40/2009/QH12
|
|
| 2268 |
Chứng chỉ hành nghề lưu trữ Hết hiệu lực
| là giấy xác nhận năng lực hành nghề do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có đủ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và các điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện các dịch vụ lưu trữ. |
01/2013/NĐ-CP
|
|
| 2269 |
Chứng chỉ hành nghề thú y Hết hiệu lực
| dùng để chỉ văn bản được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y có thẩm quyền cấp cho cá nhân có đủ điều kiện hành nghề thú y theo quy định của pháp luật về thú y |
37/2006/TT-BNN
|
|
| 2270 |
Chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản Hết hiệu lực
| là giấy chứng nhận khả năng của thuyền viên, người lái phương tiện xử lý các vấn đề về an toàn lao động, an toàn phương tiện, phòng chống cháy nổ, sơ cứu người bị nạn, bảo vệ môi trường; |
32/2009/TT-BGTVT
|
|
| 2271 |
Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư Hết hiệu lực
| là văn bản do các tổ chức được Cục Tần số vô tuyến điện công nhận đủ điều kiện tổ chức thi, chấm thi vô tuyến điện nghiệp dư cấp cho người yêu thích vô tuyến điện nghiệp dư, trong đó thừa nhận trình độ của người được cấp chứng chỉ khi thực hiện liên lạc vô tuyến điện nghiệp dư. |
18/2008/QĐ-BTTTT
|
|
| 2272 |
Chứng chỉ kiểm định Hết hiệu lực
| Là các loại ấn chỉ kiểm định đã được đơn vị đăng kiểm xác nhận và cấp cho xe cơ giới. |
22/2009/TT-BGTVT
|
|
| 2272 |
Chứng chỉ kiểm định
| Là hồ sơ, giấy tờ đã hoàn chỉnh cấp cho chủ sở hữu sử dụng, bao gồm:
a. Sổ kiểm định (theo mẫu phụ lục 8 – Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT);
b. Giấy chứng nhận kiểm định (theo mẫu phụ lục 9 – Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT);
c. Tem kiểm định (theo mẫu phụ lục 10 – Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT);
d. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng quy định trong Thông tư 35/2011/TT-BGTVT (theo mẫu phụ lục 7 – sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận thiết bị);
e. Phiếu kết quả kiểm định (theo mẫu Phụ lục 6). |
721/ĐKVN-VAR
|
|
| 2273 |
Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng Hết hiệu lực
| Là chứng chỉ hành nghề do Bộ Công Thương cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng |
39/2011/TT-BCT
|
|
| 2274 |
Chứng chỉ Kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực
| Do Tổng Kiểm toán Nhà nước cấp cho người có đủ tiêu chuẩn về chuyên môn nghiệp vụ kiểm toán để thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Kiểm toán viên nhà nước |
01/2007/QĐ-KTNN
|
|
| 2274 |
Chứng chỉ Kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực
| do Tổng Kiểm toán Nhà nước cấp cho người tham dự kỳ thi cấp Chứng chỉ Kiểm toán viên nhà nước có đủ điều kiện được quy định tại Điều 27 của Quy chế này để làm cơ sở bổ nhiệm công chức vào các ngạch Kiểm toán viên nhà nước theo quy định. |
13/QĐ-KTNN
|
|
| 2275 |
Chứng chỉ lưu ký Hết hiệu lực
| Là chứng khoán được phát hành bên ngoài Việt Nam theo các quy định của nước sở tại trên cơ sở chứng khoán do doanh nghiệp được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành |
58/2012/NĐ-CP
|
|
| 2276 |
Chứng chỉ nghiệp vụ Hết hiệu lực
| là giấy chứng nhận đủ khả năng đảm nhiệm chức danh thủy thủ, thợ máy hoặc người lái phương tiện |
32/2009/TT-BGTVT
|
|
| 2277 |
Chứng chỉ nguồn giống Hết hiệu lực
| là việc đánh giá một nguồn giống cụ thể (lâm phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, cây mẹ, cây đầu dòng...) đạt tiêu chuẩn chất lượng được cấp giấy chứng chỉ công nhận nguồn giống để quản lý khai thác, sử dụng. |
89/2005/QĐ-BNN
|
|
| 2278 |
Chứng chỉ quản lý năng lượng Hết hiệu lực
| Là chứng chỉ do Bộ Công Thương cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi cấp chứng chỉ quản lý năng lượng |
39/2011/TT-BCT
|
|
| 2279 |
Chứng chỉ quỹ Hết hiệu lực
| là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đại chúng. |
70/2006/QH11
|
|
| 2280 |
Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là một loại chứng khoán dưới hình thức chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ do Công ty quản lý quỹ thay mặt Quỹ đại chúng phát hành, xác nhận quyền sở hữu hợp pháp của người đầu tư đối với một hoặc một số đơn vị quỹ của một Quỹ đại chúng. |
45/2007/QĐ-BTC
|
|
| 2281 |
Chứng chỉ quỹ ETF Hết hiệu lực
| Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp tại quỹ ETF. Mệnh giá chứng chỉ quỹ ETF là 10.000 đồng |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 2282 |
Chứng chỉ quy hoạch Hết hiệu lực
| Là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp xác định các số liệu và thông tin liên quan của một khu vực hoặc một lô đất theo đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt. |
30/2009/QH12
|
|
| 2282 |
Chứng chỉ quy hoạch Hết hiệu lực
| Là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp xác định các số liệu và thông tin liên quan của một khu vực hoặc một lô đất theo đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt |
28/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 2283 |
Chứng chỉ quy hoạch; cung cấp thông tin
| Là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng được duyệt cho các tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu |
14/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 2284 |
Chứng chỉ tập huấn về an toàn sinh học
| Là văn bản do Thủ trưởng đơn vị được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ủy quyền tập huấn về an toàn sinh học cấp |
20/2012/TT-BKHCN
|
|
| 2285 |
Chứng cứ Hết hiệu lực
| là những gì có thật, được thu thập theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định mà Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát và Toà án dùng làm căn cứ để xác định có hay không có hành vi phạm tội, người thực hiện hành vi phạm tội cũng như những tình tiết khác cần thiết cho việc giải quyết đúng đắn vụ án. |
19/2003/QH11
|
|
| 2286 |
Chứng cứ trong vụ án hình sự Hết hiệu lực
| là những gì có thật, được thu thập theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định mà Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát và Toà án dùng làm căn cứ để xác định có hay không có hành vi phạm tội, người thực hiện hành vi phạm tội cũng như những tình tiết khác cần thiết cho việc giải quyết đúng đắn vụ án. |
19/2003/QH11
|
|
| 2287 |
Chứng cứ trong vụ việc dân sự Hết hiệu lực
| là những gì có thật được đương sự và cá nhân, cơ quan, tổ chức khác giao nộp cho Toà án hoặc do Toà án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định mà Toà án dùng làm căn cứ để xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp pháp hay không cũng như những tình tiết khác cần thiết cho việc giải quyết đúng đắn vụ việc dân sự. |
24/2004/QH11
|
|
| 2288 |
Chung cư, cư xá Hết hiệu lực
| Là một tổng thể gồm nhiều khối nhà xây dựng tập trung trên một khu đất. Các khối nhà có thể độc lập hoặc hợp thành nhóm với nhiều công năng khác nhau |
22/2012/QĐ-UBND
|
|
| 2290 |
Chứng khoán Hết hiệu lực
| là bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặc phần vốn của tổ chức phát hành. Chứng khoán được thể hiện dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử, bao gồm các loại sau đây:
a) Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ;
b) Quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua, quyền chọn bán, hợp đồng tương lai, nhóm chứng khoán hoặc chỉ số chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 2291 |
Chứng khoán chứng chỉ Hết hiệu lực
| là chứng khoán được phát hành dưới hình thức chứng chỉ vật chất. Thông tin về việc sở hữu hợp pháp của người sở hữu chứng khoán được ghi nhận trên chứng chỉ chứng khoán. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 2292 |
Chứng khoán chuyển nhượng có điều kiện Hết hiệu lực
| là loại chứng khoán mà người sở hữu chỉ được chuyển nhượng khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định của pháp luật và Điều lệ của TCPH. |
23/QĐ-VSD
|
|
| 2292 |
Chứng khoán chuyển nhượng có điều kiện Hết hiệu lực
| Là loại chứng khoán mà người sở hữu được tự do chuyển nhượng theo quy định của pháp luật và điều lệ của Tổ chức phát hành (sau đây viết tắt là TCPH) |
36/QĐ-VSD
|
|
| 2293 |
Chứng khoán cơ cấu Hết hiệu lực
| Là chứng khoán cơ sở cấu thành danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 2294 |
Chứng khoán đăng ký giao dịch Hết hiệu lực
| là cổ phiếu và trái phiếu chuyển đổi của các công ty đại chúng chưa niêm yết được chấp thuận đăng ký giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. |
127/2008/QĐ-BTC
|
|
| 2295 |
Chứng khoán được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| Bao gồm các loại cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư và các loại chứng khoán khác theo qui định của pháp luật |
1550/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 2296 |
Chứng khoán được phép giao dịch ký quỹ Hết hiệu lực
| Là chứng khoán đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Quyết định 637/QĐ-UBCK |
637/QĐ-UBCK
|
|
| 2297 |
Chứng khoán ghi sổ Hết hiệu lực
| là chứng khoán được phát hành dưới hình thức bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử. Thông tin về việc sở hữu hợp pháp của người sở hữu chứng khoán ghi sổ được ghi nhận trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 2298 |
Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn
| Là chứng khoán nợ được Ngân hàng mua hẳn với mục đích đầu tư để hưởng lãi suất. Khi phân loại chứng khoán vào nhóm chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (ngày được thanh toán), Ngân hàng phải chắc chắn về khả năng giữ đến ngày đáo hạn của chứng khoán. Chứng khoán đã được phân loại vào chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn sẽ không được bán hẳn trước thời điểm đáo hạn hoặc chuyển sang chứng khoán kinh doanh hay chứng khoán sẵn sàng để bán. |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 2299 |
Chứng khoán khác
| Là chứng khoán có tính chất hỗn hợp của chứng khoán Nợ và chứng khoán Vốn hoặc chứng khoán không đảm bảo đầy đủ tính chất của Chứng khoán Nợ/ của chứng khoán Vốn, không được phân loại vào một trong hai nhóm trên |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 2300 |
Chứng khoán kinh doanh
| Có thể là chứng khoán nợ, chứng khoán vốn, hoặc các chứng khoán khác là các chứng khoán được Ngân hàng mua hẳn và dự định bán ra trong thời gian ngắn nhằm mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch giá |
7459/NHNN-KTTC
|
|